1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Chương II. §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

161 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tác - Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng lực tư duy và lập luận Toán ; năng lực sử dụng ngôn ngữ[r]

Trang 1

Ngµy gi¶ng:6A: / / 2020 6B: / / 2020

ĐÃ IN HẾT TIẾT 36 LUYỆN TẬP BCNN

Tiết 8 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIAI.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng lực tư duy và lập luận Toán ; năng lực sử dụng ngôn ngữ,

ký hiệu Toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước thẳng chia khoảng,phấn màu

2 Học sinh: đồ dùng học tập,vở nháp,Ôn tập về phép cộng và phép nhân

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

GV: Giới thiệu bài Ở Tiểu học ta đã học về phép trừ các số tự nhiên Trong tiết học hôm nay ta

sẽ ôn lại phép tính đó và tìm hiểu sâu thêm về các phép tính này để hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

2 Hoạt động hình thành kiến thức :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1(12’): HS nghiên cứu phép trừ hai

*Tæng qu¸t: Cho hai sè tù nhiªn a vµ b,

nÕu cã sè tù nhiªn x sao cho b + x = a th×

Trang 2

+ TH2: Ta cú phộp trừ:7 - 3 = x (=4)

+ TH3: Với 2 số tự nhiờn 5 và 6, ta khụng thể tỡm

được số tự nhiờn x mà

6 + x = 5 Núi cỏch khỏc trong TH này phộp trừ 5

– 6 = x khụng thực hiện được

- GV: Giải thớch phộp trừ 5 - 6 khụng thực hiện

được vỡ khi di chuyển bỳt từ điểm 5 theo chiều

ngược lại 6 đơn vị, bỳt vẽ vượt ra ngoài tia số

- GV: Yờu cầu HS thực hiện ?1

- GV: Nờu vấn đề: Thực hiện cỏc phộp chia và cho

nhận xột về số dư trong phộp chia đú?

ta có phép trừ a – b =x

?1: Điềnvào

chỗ trống

a) a - a = 0 b) a - 0 = a c) Điều kiện để có hiệu a - b là a  b

2 Phép chia hết và phép chia có d

a : b = c(Số bị chia) (Số chia) (Thơng)

?2 a) 0 : a = 0 (a0)

Trang 3

12 3 14 3

- HS: Lờn bảng thực hiện, Nhận xột:

a: 12 chia hết cho 3 (số dư bằng 0)

b: 12 chia cho 3 được 4, dư 2

- GV: Chốt lại, giới thiệu phộp chia cú dư

GV: Số bị chia, số chia, thương, dư cú quan hệ gỡ?

+ Số chia cần cú điều kiện gỡ?

+ Số dư cần cú điều kiện gỡ?

- HS: Trả lời

- GV: Nhấn mạnh: Số chia phải khỏc 0, số dư phải

nhỏ hơn số chia

- GV: Yờu cầu HS thực hiện ?3 (bảng phụ):

- HS: Hoạt động cỏ nhõn thực hiện ?3, 1 HS lờn

bảng trỡnh bày HS dưới lớp thực hiện, theo dừi,

- GV: Hóy tớnh cỏc quóng đường Huế - Nha

Trang; Nha Trang - TP HCM?

- HS: Thực hiện trờn bảng

- GV: Gọi HS nhận xột, chớnh xỏc hoỏ kết quả

b) a : a = 1 (a0) c) a : 1 = a

* Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b,

trong đó b  0, ta luôn tìm đợc số tự nhiên

q và r duy nhất sao cho:

658km 1278km

1710kmQuãng đờng Huế - Nha Trang:

1278 - 658 = 620 (km)Quãng đờng Nha Trang - TPHCM:

1710 - 1278 = 432 (km)

3.Luyện tập-Vận dụng:(5’)

GV hệ thống kiến thức: - Điều kiện để thực hiện được phộp trừ trong tập hợp N?.

- Khi nào ta cú số tự nhiờn a chia hết cho số tự nhiờn b khỏc 0?

-Khi nào ta núi phộp chia số tự nhiờn a cho số tự nhiờn b khỏc 0 là phộp chia cú dư?

Trang 4

Đề bài:Hãy viết chín số 1, 2, 3, 4, 5,6, 7, 8, 9 vào các hình tròn đặt trên các cạnh của một tam

giác sao cho tổng các số trên cạnh nào của tam giác cũng bằng 17

GV hướng dẫn Học sinh cách làm:

Đáp án

Tổng các số từ 1-> 9 = 45 Tổng trên ít hơn ba lần tổng các số ở mỗi cạnh là:17.3 – 45 = 6

Do đó tổng ba đỉnh của tam giác là 6 các số còn lại có thể xếp ( Học sinh tự xếp tiếp hình)

Trang 5

6B: / / 2020

Tiết 9 LUYỆN TẬP I.MỤC TIấU

1.Kiến thức:

- HS hiểu được khi nào kết quả của một phộp chia hai số tự nhiờn là một số tự nhiờn

- Biết được mối quan hệ giữa cỏc số trong phộp chia hết, phộp chia cú dư

2.Kĩ năng:

- Làm được cỏc phộp chia hết và phộp chia cú dư trong trường hợp số chia khụng quỏ ba chữ số

3.Thỏi độ: - Cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn lập luận.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Thước thẳng chia khoảng,phấn màu

2 Học sinh: đồ dựng học tập,vở nhỏp,ễn tập về phộp cộng và phộp nhõn

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (5’)

Cõu hỏi + Điều kiện để thực hiện được phộp trừ trong tập hợp N là gỡ?

+ Tỡm x trong cỏc trường hợp sau:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1(20’): ỏp dụng giải một số bài tập

Mục tiờu: giỳp hs ỏp dụng Phép trừ và phộp chia

hai số tự nhiên giải một số bài tập

Tiến trỡnh thực hiện

- HS: Hoạt động nhóm nhỏ 7’

Từ 1->6 làm ý a, b; Từ 7->12 làm ý d, e

Cỏc nhúm thảo luận chung theo ý đã phân công

- HS: đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả trờn bảng

- HS: Nhận xét

- GV: Chốt lại và chính xác kết quả

Bài 44(SGK/22) Tìm số tự nhiên x:

a) x : 13 = 41 b) 1428 : x = 14

x = 41.13 = 533 x = 1428 : 14 x= 533 x = 102d) 7x - 8 = 713 e) 8(x - 3) = 0 7x = 713 + 8 x - 3 = 0 7x = 721 x = 3

x = 721 : 7 x= 103

Bài tập 47 (SGK/24)

Tìm số tự nhiên x biết:

Trang 6

- HS: Nghe GV giới thiệu

- GV: Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện bài 46(SGK/

upload.123doc.net - x = 93

x = upload.123doc.net

-93

x = 25c/ 156 - (x + 61) = 82

x + 61 = 156 - 82 x+ 61= 74

- Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?

-Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b khác 0 là phép chia có dư?

Vận dụng: Tìm x biết: 6x - 5 = 613

- Đáp án Tìm x biết:

6x - 5 = 613

6x = 613+5 6x = 618

x = 103

4.Tìm tòi mở rộng (4’)

Đề bài:

Trang 7

1) Chia ra hai số khác nhau sao cho nếu nhân mỗi số với 7 thì ta được kết quả là các số gồm toàn các chữ số 9

2) Trong một năm có ít nhất bao nhiêu ngày chủ nhật? có nhiều nhất bao nhiêu ngày chủ nhật?

Đáp án

1) Lấy 9 chia cho 7, sau đó bổ sung vào số bị chia các chữ số 9 cho đến khi được số dư bằng 0

Ta được số bị chia gồm 6 chữ số 9 Thương bằng 142857

Tiếp tục bổ sung các chữ số 9 vào số bị chia, ta được số thứ 2 là 142857142857

Hai số phải tìm là 142857 và 142857142857

2) 365 : 7 = 52 (dư 1) nên một năm có ít nhất 52 ngày chủ nhật

366 : 7 = 53 nên một năm có nhiều nhất 53 ngày chủ nhật

Trang 8

Ngµy gi¶ng:6A: / / 2020 6B: / / 2020

Tiết 10LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng lực tư duy và lập luận Toán ; năng lực sử dụng ngôn ngữ,

ký hiệu Toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước thẳng chia khoảng,phấn màu,đề kiểm tra 15’

2 Học sinh: đồ dùng học tập,vở nháp,Ôn tập về phép cộng và phép nhân

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (15’) KIỂM TRA 15’

a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau

b, Viết số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số

Câu 4: (2điểm) Viết Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 25 bằng 2 cách và chỉ rõ

số phần tử của tập hợp A

Đáp án-Biểu điểmCâu 1 (3điểm)

Trang 9

x = 65 (0,25đ)

đáp số x=65 (0,25đ)

x=5 (0,25đ)đáp số x=5 (0,25đ)Câu 3: ( 2,0điểm)

a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.: 10234 (1,0 đ)

b, Viết số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số :99999 (1,0đ)

- GV: 1 bạn tính nhẩm rất nhanh bài 52a bằng hai

cách như sau, GV ghi bảng

- GV: Cách nào thuận lợi nhất?

- HS: Trả lời

- GV: Chốt lại vấn đề:

+ Cách1: Không phải là cách tính nhẩm nhanh

+ Cách 2: Là cách làm đúng và nhanh

- GV: Cho HS làm câu b bằng cách nhân cả số bị

chia và số chia với cùng 1 số

- 1HS:lên bảng giải câu b, HS dưới lớp nhận xét

- GV: Nhận xét và chốt lại kết quả

Lưu ý HS: Trong phép chia khi nhân cả số bị

chia và số chia với cùng 1 số thì kết quả không đổi

- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ trong 5' thực

a) 35 + 98 b) 46 + 29

Đáp án:

a) 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 -1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Bài 52 (SGK/25) Tính nhẩm

a) 14 50 = ( 14 : 2) ( 50 2 ) = 7 100 = 700

16 25 = (16 : 4).(25 4) = 4 100 = 400

b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 5

Trang 10

- HS: Nhận xét chéo giữa các nhóm

- GV: Nhận xét, chốt lại đáp án

- Chốt lại: tính chất tổng quát:

(a + b) : c = (a : c) + (b : c)

- Chú ý : Khi tách số bị chia thành tổng hai số thì

phải tách sao cho mỗi số hạng của tổng chia hết cho

số chia

Hoạt động 2(4'): Giáo viên giới thiệu máy tính.

Mục tiêu: giúp hs biết sử dụng máy tính

Tiến trình thực hiện

- GV: Giới thiệu (phím, nút) cơ bản để làm hai phép

tính trừ và chia trên máy tính (570MS hoặc 500A)

- HS: Nghe giảng

- GV: Cho HS tính toán trên máy bài tập

50(SGK/25)

- HS: Thực hiện trên máy tính

- HS: Tính toán trên máy và trả lời

- GV: Chính xác hoá kết quả

c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

III Giới thiệu máy tính

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi làm bài 55(SGK/25)

+ Tính vận tốc của một ô tô khi đã biết thời gian và quãng đường đi?

+ Tính chiều dài HCN khi đã biết chiều rộng và diện tích?

Nhưng trên thực tế chỉ được 50 điểm nghĩa là còn thiếu: 200 - 50 = 150(điểm)

Lý do hụt đi 150 điểm vì trong số 20 câu có một số câu bạn ấy trả lời sai Giữa mỗi câu trả lời đúng và một câu trả lời sai chênh lệch là: 10 + 15 = 25(điểm)

Do đó câu trả lời sai là: 150 : 25 = 6 (câu)

Số câu trả lời đúng là: 20 - 6 = 14 (câu)

*Chú ý : Cũng có thể giả thiết là 20 câu trả lời đều sai rồi lập luận tương tự như trên.

5 Hướng dẫn HS học ở nhà: (1’)

Trang 11

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Hoàn thiện các bài tập còn lại vào vở bài tập

- Dùng máy tính kiểm tra kết quả các phép tính đã làm

- Xem trước bài "Luỹ thừa với số mũ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số"

Ngày dạy 6A:…./…./2020

Trang 12

6B … /…./2020

CHỦ ĐỀ : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN NHÂN VÀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Tiết 11: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIấU

1 Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công

thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết

tính giá trị của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thỏi độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu

GV: Giới thiệu bài

GV: Qua phần kiểm tra ta thấy tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích của nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết nh sau:

2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4

Ta gọi 23; a4 là một luỹ thừa Để rõ hơn ta nghiên cứu bài hôm nay

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức :

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1:(11') Luỹ thừa với số mũ tự

GV: Tơng tự hãy đọc an và cho biết đâu là cơ số,

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 13

số mũ?.

GV: Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

GV: Chốt lại, viết dạng tổng quát

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là

- Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau

- Số mũ cho biết số lợng các thừa số bằng nhau

GV: Đa ra câu hỏi

Gợi ý: áp dụng ĐN luỹ thừa để làm bài tập trên

HS: 2HS lên bảng

GV: Nhận xét gì về số mũ của kết quả số với số

mũ của các luỹ thừa?

HS: Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ của các

thừa số

GV: Qua 2VD trên em hãy cho biết muốn nhân

hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

- GV: Yờu cầu HS làm bài 62(SGK)

- GV: Gọi 2HS lờn bảng thực hiện

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị

của luỹ thừa

a3 đợc gọi là a lập phơng (hay lập

ph-ơng của a)

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹthừa:

b) a4.a = a4 +1 = a5

Bài tập Bài 56(SGK): Viết gọn các tích sau

Trang 14

- GV: Chốt lại vấn đề:

CH: Em cú nhận xột gỡ về số mũ của luỹ thừa với

số chữ số 0 sau số 1 ở giỏ trị của luỹ thừa?

- HS: Trong luỹ thừa cơ số 10 Số mũ của luỹ

GV: Hệ thống kiến thức:- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Công thức tổng quát

- Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

*Lu ý HS: Không đợc tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ.

- Xem trước bài "Chia hai luỹ thừa cựng cơ số"

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Tiết 12: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIấU

1 Kiến thức : HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1 (a  0)

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa

cùng cơ số

3.Thái độ : Độc lập trong học tập , ý chí vơn lên

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

Trang 15

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (4’)

Cõu hỏi : Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát.

Viết kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: a) a3 a5 b) x7 x x4

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV:chuẩn hoỏ kiến thức bài 67

Chú ý: SGK.29

?2 a) 712 : 74 = 78; b) x6 : x3 = x3 (x 0)c)

Trang 16

- Học thuộc dạng tổng quát phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.- Bài tập về nhà: 68, 70, 72c/SGK, 99-103/ SBT

1 Kiến thức: HS hiểu các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính.

2.Kỹ năng : HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức.

3 Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (5’)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Làm bài 70/SGK/30: Viết các số 987; 2564 dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

HS: 1 em lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm vào vở

Đáp án:

987 = 9.102 + 8.101 + 7.100

Trang 17

2546 = 2.103 + 5.102 + 4.101 + 6.100

GV: Cho HS nhận xét, GV chốt lại cách viết số dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức :

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động1: Nhắc lại về biểu thức (10’)

Mục tiờu: giỳp hs ụn lại về biểu thức

Tiến trỡnh thực hiện

GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu thức,

em hãy lấy thêm các ví dụ về biểu thức

GV: ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép tính, em

hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính?

biến đổi tính giá trị từng biểu thức

GV: Ghi kết quả lên bảng và chốt lại về thứ tự

thực hiện phép tính của biểu thức không có dấu

ngoặc

Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm thế nào?

Cho HS đọc và thực hiện VD SGK

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Chốt lại và cho HS thực hiện ?1

HS: 2 em lên bảng thực hiện, mỗi em 1 ý

Cả lớp cùng làm vào vở

GV: Cho HS nhận xét, GV đánh giá và chốt lại

về thứ tự thực hiện phép tính của biểu thức có dấu

ngoặc

GV: Đúng hay sai: a) 2 52 = 102 = 100

b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 36 : 12 = 3

HS: Trả lời

GV: Chốt lại tránh sai lầm cho HS

GV: Cho HS hoạt động nhóm thực hiện ?2

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Ví dụ:

* 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

* 60 : 2 5 = 30 5 = 150

* 4 32- 5 6 = 4 9 - 5 6 = 36 - 30 = 6

* 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ví dụ:

100 : 252 - (35 -8) = 100 : 252 - 27 = 100 : 2 5

= 100 : 10 = 10

80 - 130 - (12 - 4)2 = 80 - 130 - 82 = 80 - 130 - 64

= 80 - 66 = 14

?1 a) 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50

= 27 + 50 = 77b) 2.(5 42 - 18) = 2(5 16 - 18) = 2(80 - 18) = 2 62 = 124

?2 a) (6x - 39):3 = 2016x - 39 = 201 3 6x = 603 + 39

Trang 19

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Tiết 14 LUYỆN TẬP I.MỤC TIấU

1 Kiến thức: HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để

tính đúng giá trị của biểu thức

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán.

* Thái độ : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

3 Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu

Mục tiờu: giỳp hs luyện tập làm thành thạo

được cỏc bài tập về thứ tự thực hiện cỏc phộp

Trang 20

Thực hiện phép tính:

a) 27 75 + 25 27 - 150

b) 12 :390 : 500 - (125 + 35 7)

Ta thực hiện các phép tính trên nh thế nào?

HS: ý a, áp dụng tính chất, ý b, thực hiện

trong ngoặc tròn đến ngoặc vuông rồi đến

ngoặc nhọn

GV: Cho HS làm trong ít phút rồi gọi 2 HS

lên bảng trình bày Em nào đã làm xong gọi

lên bảng thực hiện tiếp bài 78

HS: Đọc đề bài của bài toán

GV:Hãy điền vào chỗ trống

HS: Bút bi giá 1500 đ, vở giá 1800 đ

GV: Giải thích giá tiền quyển sách là

1800 2 : 3, qua kết quả bài 78 giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

HS: Trả lời

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 80

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập

GV: Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

Cho HS tìm quy luật của các đẳng thức

Giá một gói phong bì là 24 000 đồng

- giờ sau luyện tập tập

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Trang 21

Tiết 15LUYỆN TẬPI.MỤC TIấU

1 Kiến thức: :

- HS phõn biệt được cơ số và số mũ, biết được cụng thức nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số

2.Kĩ năng:

- HS biết viết gọn một tớch cỏc thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng luỹ thừa

- Rốn cho HS kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh luỹ thừa một cỏch thành thạo

3 Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

4 Phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt triển năng lực tư duy và lập luận Toỏn ; năng lực sử dụng ngụn ngữ,

ký hiệu Toỏn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu ,bài tập

2 Học sinh: đồ dùng học tập.ụn tập lũy thừa với số mũ tự nhiờn-nhõn hai lũy thừa cựng cơ số III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động (5’)

Cõu hỏi

+ HS1: -Viết cụng thức tổng quỏt luỹ thừa bậc n của a?

-ỏp dụng: Tớnh: 102 ; 53

+ HS2:- Viết dạng tổng quỏt nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ?

-ỏp dụng: Viết kết quả phộp tớnh dưới dạng một luỹ thừa 33.34 ; 52.57

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1:Chữa bài tập ở nhà (10'):

- Mục tiờu:giỳp hs củng cố kiến thức lũy thừa

với số mũ tự nhiờn-nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

trong bài đó học vào bài tập một cỏch thuần thục

- Tiến trỡnh thực hiện:

- GV: Gọi 2HS lờn bảng chữa bài tập về nhà:

bài 57a,b,d và bài 60(SGK-28)

- HS : Lờn bảng thực hiện

- GV:Kiểm tra vở bài tập của HS

- HS: tTheo dừi bài làm trờn bảng và nhận xột

Bài 60(SGK/28)

a) 3 3 = 3 = 3

Trang 22

- GV: Chốt lại kiến thức:

Tích của nhiều luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ

thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng tất cả các

số mũ

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (20')

- Mục tiêu:Áp dụng kiến thức lũy thừa với số

mũ tự nhiên-nhân hai lũy thừa cùng cơ số trong

bài đã học vào bài tập một cách thuần thục

- Tiến trình thực hiện:

- GV: Yêu cầu HS làm bài 62(SGK)

- GV: Gọi 2HS lên bảng thực hiện

HS1: a

HS2: b

Dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên bảng

- GV: Chốt lại vấn đề:

CH: Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

với số chữ số 0 sau số 1 ở giá trị của luỹ thừa?

- HS: Trong luỹ thừa cơ số 10 Số mũ của luỹ

II- Luyện tập Bài 62(SGK/Tr28)

GV yêu cầu học sinh:- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a?

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

- Dùng máy tính kiểm tra kết quả các phép tính đã làm

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Trang 23

- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tỏc, giải quyết vấn đề và sỏng tạo.

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏnhọc, giao tiếp toỏn học, sử dụng cụng cụ và phương tiện toỏn học

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu ,bài tập,thước kẻ

2 Học sinh: đồ dùng học tập.ụn tập kiến thức cỏc bài đó học từ tiết 1 đến tiết 15

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Hoạt động khởi động: (5’)

Trắc nghiệm khỏch quan khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho tập hợp trong cỏc tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A

Cõu 1 – C ; Cõu 2 – B ; Cõu3 – B ;

Cõu 4 – D ; Cõu5 – B ; Cõu 6 – C ;

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Trang 24

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính nhanh(10’)

Mục tiêu: HS Vận dụng được các qui ước về thứ

tự thực hiện các phép tính để tính nhanh giá trị

- GV: chữa bài, cho điểm

Hoạt động 2: Dạng bài tập thực hiện phép tính

(10’)

- mục tiêu: HS Vận dụng được các qui ước về

thứ tự thực hiện các phép tính để tính nhanh giá

trị của biểu thức

- Tiến trình thực hiện:

- GV: hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- HS: nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

- GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm

- HS: Hoạt động theo nhóm làm bài

- HS: nhận xét, chữa bài

- HS: làm bài tập

- GV: Cho cả lớp nhận xét Đánh giá, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạng bài tập tìm x, viết tập hợp

(10’)

Mục tiêu :HS Vận dụng được các qui ước về thứ

tự thực hiện các phép tính để tìm x, viết tập hợp

- Tiến trình thực hiện:

GV: cho HS hoạt động cá nhân rồi lần lượt gọi

HS lên bảng chữa bài

HS : hoạt động cá nhân làm bài 3

2 HS lần lượt lên bảng chữa bài (một em ý a,b,c

một em ý d)

Bài 1: Tính nhanh:

a/ (2100 – 42) : 21= 2100 : 21- 42:21 = 100 – 2

= 98b/ 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

= (26 +33)+(27+32) +(28+ 31) +(29 + 30)

= 59 4

= 236c/ 2 31.12 + 4 6 41 + 8 27.3

c/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

=2448 : [119 – 17]

=2448 : 102 =24c.(28 272016 - 272016) : 272017

x -36 =12.18 x-36= 216 x= 216+36

x = 252c/ 52.2x = 202

25.2x = 400

Trang 25

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm bài 4

Bài 4:

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và

nhỏ hơn 13 theo hai cách

b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:

9 A ; {10; 11} A ; 12 A

HS: Lên bảng trình bày

2x = 16

2x = 24

x=4d/ x50 = x => x = 0; 1

Bài 4:

a/ A = {10; 11; 12}

A = {x N / 9 < x < 13}

b/ 9 A {9; 10} A

12 A

3 Luyện tập – Vận dụng :(4’)

GV: Hệ thống lại toàn bài

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm bài 5

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn Hoặc bằng 9 và nhỏ hơn hoặc bằng 13 theo hai cách.b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống: 9 A ; {10; 11} A ; 13 A

Trang 26

Ngày giảng: 6A………

* Kiến thức :Hiểu về tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con

* Kĩ năng: Biết dùng cac thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp Sử dụng đúng các kí hiệu

1.2.Chủ đề 2 : Tập hợp N các số tự nhiên

* Kiến thức: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong hợp các số tự nhiên.

* Kĩ năng: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân

và phép chia hết với các số tự nhiên Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán Thực hiện được các phép nhân, chiacác lũy thừa cùng cơ số

Trang 27

Hs hiểu về sốphần tử của tập hợp, hiểu cách viết một tập hợp

C1 0,5đ

C7b1đ

C20,5đ

C7a1đ

4

3đ=30% 2.Chủ đề 2 : Tập hợp

N các số tự nhiên

(11T)

HS hiểu về lũy thừa của

số tự nhiên

Vận dụng được các tính chất của phép cộng, trừ, nhân và phép chia hết và thứ tự thực hiện các phép tính để làm tính Thực hiện được các phép nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số

C3,4

C5,61đ

5 6đ=60%

11

10đ=100%

b* ChuÈn bÞ cña HS : giÊy nháp , đồ dùng học tập………

3.Dạy Nội dung bài mới

Trang 28

Câu 9 (2 điểm ) : Tìm số tự nhiên x, biết

0,5đ0,5đ1,0đ

b)

1,0đ

0,5đ0,5đ

9 Tìm số tự nhiên x, biết

a)

0,25đ

Trang 29

b)

0,25đ0,5đ0,25đ0,25đ

Trang 30

Họ và tên: ……….

MÔN: Số học 6 ( Tiết 17 Tuần 7 theo PPCT)

Thời gian: 45phút (kh«ng kÓ thêi gian giao bµi)

Trang 31

b)

0,5đ0,5đ

9 Tìm số tự nhiên x, biết

a)

b)

0,25đ0,25đ0,5đ0,25đ0,25đ

Trang 32

Trường THCS Chân Sơn

Ngày kiểm tra: 6A + 6B………

* Kiến thức :Hiểu về tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con

* Kĩ năng: Biết dùng cac thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp Sử dụng đúng các kí hiệu

1.2.Chủ đề 2 : Tập hợp N các số tự nhiên

* Kiến thức: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong hợp các số tự nhiên

* Kĩ năng: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân

và phép chia hết với các số tự nhiên Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán Thực hiện được các phép nhân, chiacác lũy thừa cùng cơ số

2-MA TRẬN KIỂM TRA

-Hình thức kiểm tra: Đề kiểm tra kết hợp 30% trắc nghiệm khác quan và 70% tự luận

Hs hiểu về sốphần tử của tập hợp, hiểu cách viết một tập hợp

C10,5đ

C7b1đ

C20,5đ

C7a1đ

3câu

3đ=30%2.Chủ đề 2 : Tập hợp

N các số tự nhiên

(11T)

HS hiểu về lũy thừa của

số tự nhiên

Vận dụng được các tính chất của phép cộng, trừ, nhân và phép chia hết và thứ tự thực hiện các phép

Trang 33

tính để làm tính Thực hiện được các phép nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số.

C3,41đ

C5,61đ

C8,94đ

C101đ

56đ=60%

10câu10đ=100%

PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN

Trường THCS Chân Sơn

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SỐ HỌC 6 TUẦN 7-TIẾT 17 theo PPCT

Trang 34

a) b)

Câu 9 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết

Trường THCS Chân Sơn

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SỐ HỌC 6 TUẦN 7-TIẾT 17 theo PPCT

B- Đáp án và thang điểm phần I - Trắc nghiệm khách quan

0,5đ0,5đ1đ

b)

0,5đ0,5đ

9 Tìm số tự nhiên x, biết

a)

0,25đ0,25đ0,5đ

Trang 35

b)

0,25đ0,25đ

Trang 36

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Tiết 17

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIấU :

1 Kiến thức:

Học sinh nắm được cỏc tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kĩ năng: Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cú

hay khụng chia hết cho một số mà khụng cần tớnh giỏ trị tổng, của hiệu đú

3.Thỏi độ: HS cẩn thận khi tớnh toỏn.

4 Phỏt triển năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tỏc, giải quyết vấn đề và sỏng tạo

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏnhọc, giao tiếp toỏn học, sử dụng cụng cụ và phương tiện toỏn học

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu ,bài tập,thước kẻ

2 Học sinh: đồ dùng học tập.MTBT (nếu cú )

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động: (5’)

GV: Khi nào ta núi số tự nhiờn a chia hết cho số tự nhiờn b ≠ 0

Khi nào số tự nhiờn a khụng chia hết cho số tự nhiờn b ≠ 0.Lấy vớ dụ minh hoạ

Đỏp: Số tự nhiờn a chia hết cho số tự nhiờn b ≠ 0 nếu cú số tự nhiờn q sao cho a = b.q

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 (4’): Nhắc lại về quan hệ chia

hết

Mục tiờu :HS được củng cố lạo quan hệ chia

hết

- Tiến trỡnh thực hiện:

GV: Giữ lại tổng quỏt và vớ dụ HS vừa kiểm tra,

giới thiệu kớ hiệu

*Hoạt động 2(13’): Tớnh chất 1

Mục tiờu :HS hiểu được tớnh chất 1

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

+SGK/ 34

Kớ hiệu: a chia hết cho b là: a ⋮b

a khụng chia hết cho b là a ⋮b

2 Tớnh chất 1:

Trang 37

Có chia hết cho 3 không?

HS trả lời, GV ghi lên bảng

GV: Qua VD trên em rút ra NX gì?

HS: Trả lời

GV:Viết dạng tổng quát của nx trên

GV: Khi viết dạng tổng quát ta cần

a ⋮ m|}b ⋮ m|}⇒( a+b+ c) ⋮m víi a,b,c,m ∈ N vµ m ≠ 0

Ví dụ: Không làm phép tính hãy giải thích

vì sao các tổng, hiệu sau đều chia hết cho 11a) 33 + 22 b) 88 – 55 c) 44 + 66 + 77 Giải : a) (33 + 22) ⋮11 vì 33 ⋮11 và 22 ⋮11b) (88 – 55) ⋮11 Vì 88 ⋮11 và 55 ⋮11

c) (44 + 66 + 77) ⋮11

Vì 44 ⋮11; 66 ⋮11 và 77 ⋮11

3 Tính chất 2 :

a) 35 ⋮5; 7 ⋮5 (35 + 7) ⋮5 b) 17 ⋮4; 16 ⋮4 (17 + 16) ⋮4

* Tổng quát

a ⋮m và b ⋮m (a + b ) ⋮m

35 - 7 ⋮ 5 27- 16 = 11 ⋮ 4

Trang 38

Gv : 35 – 7, 27 – 16 có chia hết cho 5

không?

HS : Trả lời

GV: Em có thể lấy VD về tổng của 3 số hạng

trong đó có một số hạng không chia hết cho 3

Xét xem tổng có chia hết cho 3 không?

80 + 16 ⋮ 8 32 + 40 + 24 ⋮ 8

80 - 16 ⋮ 8 32 + 40 + 12 ⋮ 8

Ví dụ: a = 5; b = 4

5 ⋮ 3; 4 ⋮ 3 Nhưng 5 + 4 = 9 ⋮3

3 Luyện tập – Vận dụng :(5’)

Gv : Phát biểu tính chất chia hết của 1 tổng các số hạng cùng chia hết cho m

Không làm phép tính giải thích vì sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 6 :

Nhấn mạnh các Tính chất chia hết của tổng ( 2 tính chất)

4 Tìm tòi, mở rộng:(4’)

Đề bài:Bài 87 SGK/36

Đáp án Các số hạng của tổng A là 12, 14, 16 đều là các số chẵn đều chia hết cho 2.

Do đó tổng 12+14+16+ x (x N) có chia hết cho 2 hay không chỉ còn phụ thuộc vào x Vậy nếu x là số chẵn thì A chia hết cho 2 nếu x là số lẻ thì A không chia hết cho 2

5 Hướng dẫn HS học ở nhà: (1’)

Đọc kĩ tính chất- hiểu ứng dụng của nó trong bài toán chia hết

Làm bài tập: 87- 90 (tr36- sgk); Đọc trước bài: dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Trang 39

Ngày dạy 6A:…./…./2020 6B … /…./2020

Tiết 18

LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU :

1 Kiến thức:

Học sinh nắm được củng cố cỏc tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kĩ năng: Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cú

hay khụng chia hết cho một số mà khụng cần tớnh giỏ trị tổng, của hiệu đú

3.Thỏi độ: HS cẩn thận khi tớnh toỏn.

4 Phỏt triển năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tỏc, giải quyết vấn đề và sỏng tạo

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏnhọc, giao tiếp toỏn học, sử dụng cụng cụ và phương tiện toỏn học

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: bài giảng điện tử, phấn màu ,bài tập,thước kẻ

2 Học sinh: đồ dùng học tập.MTBT (nếu cú ),ễn T/C chia hết của một tổng,làm bài tập vn III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

- Mục tiờu:học sinh vận dụng cỏc TC chia hết

của một tổng để vận dụng vào làm bài tập cụ

Trang 40

HS: ở dưới lớp làm vào vở.

GV; chuẩn hóa kiến thức qua bài 85

GV: Cho hs làm Bài 83(SGK/35)

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi

tổng sau có chia hết cho 8 không:

GV: Không thực hiện phép tính hãy cho biết:

a) 134.4 + 16 chia hết cho 4 không?

b) 21.8 + 17 chia hết cho 8 không?

HS lên bảng làm bài

HS: ở dưới lớp làm vào vở

GV; chuẩn hóa kiến thức qua bài 81

GV: Cho hs làm Bài 84(SGK/35)

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem hiệu

nào chia hết cho 6

a) 48 ⋮ 8; 56 ⋮ 8  (48 + 56) ⋮ 8 b) 80 ⋮ 8; 17 ⋮ 8  (80 + 17) ⋮ 8

Bài 1 Không thực hiện phép tính hãy cho biết:

a) 134.4 ⋮ 4 và 16 ⋮ 4 => (134.4 + 16) ⋮ 4 b) 21.8 ⋮ 8 ; 17 8 => (21.8 + 17) 8

3 Luyện– Vận dụng :(5’)

*GV: Nhấn mạnh: Tính chất 2 đúng “Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết

cho một số, còn nếu có từ hai số hạng trở lên không chia hết cho số đó ta phải xét đến số dư” ví

Ngày đăng: 09/03/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w