Khối lượng công tác lắp dựng ván khuôn móng .... Thời gian thi công công tác lắp dựng ván khuôn móng .... Tính toán tổ chức thi công lắp dựng ván khuôn cột vách tầng hầm .... Khối lượng
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
SVTH : NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN
SỐ THẺ SV: 110150218LỚP: 15X1C
GVHD: TS PHẠM MỸ
TS BÙI QUANG HIẾU
Đà Nẵng – Năm 2019
Trang 2
TÓM TẮT
Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH xây dựng tại Quận 10, Tp Hồ Chí Minh Công trình gồm 1 tầng hầm và 22 tầng nổi
Đề tài được trình bày gồm 3 phần chính là: kiến trúc, kết cấu và thi công
Phần 1 - Kiến trúc (10%) từ chương 1 đến chương 2: giới thiệu chung về công trình, điều kiện tự nhiên khu đất; các giải pháp về kiến trúc, kết cấu và kỹ thuật chung của công trình
Phần 2 - Kết cấu (30%) từ chương 3 đến chương 5: thiết kế sàn tầng 5, thiết kế cầu thang, thiết kế dầm D1 và D2
Phần 3 – Thi công (60%) từ chương 6 đến chương 12:
+ Thiết kế biện pháp thi công phần ngầm công trình: thi công cọc khoan nhồi, thi công đất và bê tông móng
+ Thiết kế biện pháp thi công phần thân công trình
+ Thiết kế tổ chức thi công công trình: lập tổng tiến độ thi công công trình; lập tổng mặt bằng thi công cho phần thân và hoàn thiện; lập biểu đồ vận chuyển
và dự trữ vật tư cho 2 vật tư chính là cát và xi măng
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU VÀ CẢM ƠN
Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng rộng rãi ở các thành phố và đô thị lớn Trong đó, các cao ốc là khá phổ biến Cùng với nó thì trình độ kĩ thuật xây dựng ngày càng phát triển, đòi hỏi những người làm xây dựng phải không ngừng tìm hiểu nâng cao trình độ để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ
Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến thức đã được học ở nhà trường sau gần năm năm học Đồng thời nó giúp cho em bắt đầu làm quen với công việc thiết kế một công trình hoàn chỉnh, để có thể đáp ứng tốt cho công việc sau này
Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI – Q.10
TP HỒ CHÍ MINH” gồm các nội dung :
Phần I: Kiến trúc: 10%.- Giáo viên hướng dẫn: TS Phạm Mỹ
Phần II: Kết cấu: 30% - Giáo viên hướng dẫn: TS Bùi Quang Hiếu
Phần III: Thi công: 60% - Giáo viên hướng dẫn: TS Phạm Mỹ
Trong quá trình thiết kế, tính toán, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức còn hạn chế, và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn em không tránh khỏi sai sót Em kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các Thầy, Cô để em có thể hoàn thiện hơn đề tài này
Em xin chân thành cảm ơn tất cả các Thầy, Cô giáo trong trường Đại học Bách Khoa, khoa Xây dựng DD&CN, đặc biệt là các Thầy đã trực tiếp hướng dẫn em trong
đề tài tốt nghiệp này
Trang 4CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực hiện nghiêm túc các quy định về liêm chính học thuật:
- Không gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp người học khác vi phạm
- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ hoạt động học thuật của bản thân
- Không giả mạo hồ sơ học thuật
- Không dùng các biện pháp bất hợp pháp hoặc trái quy định để tạo nên ưu thế cho bản thân
- Chủ động tìm hiểu và tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật, chủ động tìm hiểu và nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ
- Sử dụng sản phẩm học thuật của người khác phải có trích dẫn nguồn gốc rõ ràng Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện đồ
án này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong đồ án đã được chỉ rõ nguồn gốc rõ ràng và được phép công bố
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN
Trang 5MỤC LỤC
Tóm tắt
Lời nói đầu và cảm ơn
Cam đoan
Mục lục
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 2
1.1 Nhu cầu đầu tư xây dựng công trình 2
1.2 Giới thiệu chung về công trình 2
1.2.1 Tên công trình 2
1.2.2 Vị trí xây dựng 2
1.2.3 Đặc điểm công trình 2
1.3 Điều kiện tự nhiên khu đất 2
1.3.1 Địa chất thủy văn 2
1.3.2 Hiện trạng khu vực cây dựng công trình 2
CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH 3
2.1 Giải pháp thiết kế kiên trúc công trình 3
2.1.1 Giải pháp mặt bằng tổng thể 3
2.1.2 Giải pháp mặt đứng 3
2.1.3 Giải pháp mặt bằng, mặt đứng 3
2.2 Giải pháp kết cấu công trình 3
2.3 Giải pháp kỹ thuật công trình 4
2.3.1 Hệ thống điện 4
2.3.2 Hệ thống nước 4
2.3.3 Hệ thống thông gió, chiếu sáng 4
2.3.4 Hệ thống giao thông 4
2.3.5 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 5
2.3.6 Hệ thống thu gom rác thải 5
2.3.7 Hệ thống chống sét 5
2.3.8 Hệ thống thông tin liên lạc và an ninh 5
2.3.9 Vệ sinh môi trường 5
2.4 Kết luận 5
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 5 7
3.1 Phân loại ô sàn 7
3.2 Chọn kích thước ô sàn 7
Trang 63.3 Xác định tải trọng 8
3.3.1 Tĩnh tải sàn 8
3.3.2 Hoạt tải sàn 10
3.4 Vật liệu sàn 11
3.5 Xác định nội lực trong các ô sàn 12
3.6 Tính toán cốt thép 12
3.6.1 Ô sàn S2 12
3.6.2 Các ô sàn còn lại 14
3.7 Kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn 17
3.7.1 Sàn bản dầm S1 17
3.7.2 Sàn bản kê bốn cạnh 17
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG 5 18
4.1 Kiến trúc 18
4.2 Số liệu tính toán 19
4.2.1 Vật liệu 19
4.2.2 Sơ bộ kích thước 19
4.2.3 Tải trọng 19
4.3 Tính toán cốt thép bản thang 22
4.3.1 Sơ đồ tính 22
4.3.2 Nội lực cầu thang 23
4.3.3 Tính toán thép 23
4.4 Tính toán cốt thép dầm chiếu tới 24
4.4.1 Sơ bộ kích thước dầm 24
4.4.2 Tải trọng tác dụng lên dầm: 24
4.4.3 Xác định nội lực 25
4.4.4 Tính toán cốt thép dầm chiếu tới 25
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN DẦM D1 VÀ D2 30
5.1 Sơ đồ tính 30
5.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm 30
5.2.1 Dầm D1 30
5.2.2 Dầm D2 31
5.3 Xác định tải trọng lên dầm 31
5.3.1 Tải trọng tác dụng lên dầm D1 31
5.3.2 Tải trọng tác dụng lên dầm D2 34
5.4 Tính toán và tổ hợp nội lực 38
5.4.1 Dầm D1 38
Trang 75.4.2 Dầm D2 43
5.5 Vật liệu dầm 48
5.6 Tính cốt thép cho dầm 48
5.6.1 Tính cốt thép dầm D1 48
5.6.2 Tính cốt thép dầm D2 56
CHƯƠNG 6: THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 60
6.1 Mặt bằng thi công và số lượng cọc 60
6.1.1 Mặt bằng cọc 60
6.1.2 Số lượng cọc và các thông số của cọc 60
6.2 Lựa chọn phương án thi công cọc khoan nhồi 60
6.2.1 Cọc nhồi sử dụng ống vách 60
6.2.2 Cọc nhồi không sử dụng ống vách 61
6.2.3 Kết luận 61
6.3 Chọn máy thi công cọc 61
6.3.1 Máy khoan cọc nhồi 61
6.3.2 Máy trộn Bentônite 61
6.3.3 Chọn cần trục 61
6.4 Quy trình thi công cọc khoan nhồi 63
6.5 Tính toán nhân công, chọn máy thi công cọc cho toàn bộ công trình 64
6.5.1 Số lượng công nhân phục vụ cho thi công 1 cọc 64
6.5.2 Thời gian thi công 1 cọc 65
6.5.3 Thời gian thi công cọc của toàn bộ công trình 65
6.6 Công tác phá bê tông đầu cọc 65
6.6.1 Phương pháp phá đầu cọc: 65
6.6.2 Tính thời gian thi công phá đầu cọc 67
CHƯƠNG 7: THI CÔNG TƯỜNG VÂY VÀ ĐÀO ĐẤT 68
7.1 Biện pháp thi công tường vây 68
7.1.1 Chọn phương án 68
7.1.2 Tính toán cừ thép Larsen 69
7.1.3 Chọn phương án thi công cừ 71
7.2 Thi công đào đất 72
7.2.1 Tính khối lượng đào đất 72
7.2.2 Tính toán khối lượng công tác đắp đất hố móng và khối lượng đất chở đi 74 7.2.3 Lựa chọn máy đào và xe vận chuyển đất 75
7.2.4 Chọn tổ thợ thi công đào thủ công 77
7.2.5 Tổ chức quá trình thi công đào đất 77
Trang 8CHƯƠNG 8: TỔ CHỨC THI CÔNG BÊ TÔNG MÓNG VÀ TẦNG HẦM 78
8.1 Cách tính chi phí nhân lực, máy và thời gian thi công 78
8.1.1 Cách tính chi phí nhân lực, máy 78
8.1.2 Thời gian thi công 78
8.2 Công tác thi công bê tông lót 78
8.2.1 Tính khối lượng công tác 78
8.2.2 Tính thời gian thi công 78
8.3 Công tác cốt thép móng 79
8.3.1 Khối lượng công tác 79
8.3.2 Thời gian thi công 79
8.4 Công tác lắp dựng ván khuôn móng 80
8.4.1 Tính toán ván khuôn móng M1 80
8.4.2 Khối lượng công tác lắp dựng ván khuôn móng 85
8.4.3 Thời gian thi công công tác lắp dựng ván khuôn móng 85
8.5 Công tác đổ bê tông móng 86
8.5.1 Khối lượng công tác bê tông móng 86
8.5.2 Thời gian thi công công tác đổ bê tông móng 86
8.6 Công tác tháo ván khuôn móng 86
8.6.1 Khối lượng công tác tháo ván khuôn móng 86
8.6.2 Thời gian thi công công tác tháo ván khuôn 87
8.7 Công tác đắp đất đợt 1 87
8.7.2 Thời gian đăp đất đợt 1 88
8.8 Công tác đổ bê tông lót giằng 89
8.8.1 Khối lượng bê tông lót giằng 89
8.8.2 Thời gian thi công bê tông lót giằng 89
8.9 Công tác xây gạch làm ván khuôn đổ bê tông giằng móng 89
8.9.1 Khối lượng xây gạch 89
8.9.2 Thời gian thi công xây gạch 89
8.10 Công tác đắp đất đợt 2 89
8.10.2 Thời gian đăp đất đợt 2 90
8.11 Công tác đổ bê tông lót sàn 90
8.11.1 Khối lượng bê tông lót sàn 90
8.11.2 Thời gian thi công bê tông lót giằng 90
8.12 Công tác cốt thép sàn, dầm tầng hầm 90
8.12.1 Khối lượng cốt thép sàn và dầm móng 90
8.12.2 Thời gian thi công cốt thép sàn và giằng móng là 91
Trang 98.13 Công tác đổ bê tông sàn, dầm tầng hầm 92
8.13.1 Khối lượng công tác bê tông sàn, dầm tầng hầm 92
8.13.2 Thời gian thi công bê tông sàn và giằng móng là 92
8.14 Công tắp dựng cốt thép vách, cột tầng hầm 92
8.14.1 Khối lượng công tác 92
8.14.2 Thời gian thi công 93
8.15 Tính toán tổ chức thi công lắp dựng ván khuôn cột vách tầng hầm 93
8.15.1 Khối lượng công tác 93
8.15.2 Thời gian thi công 94
8.16 Tính toán tổ chức thi công công tác bê tông cột vách 94
8.16.1 Khối lượng công tác 94
8.16.2 Thời gian thi công 95
8.17 Tính toán tổ chức thi công tháo khuôn cột vách tầng hầm 95
8.17.1 Khối lượng công tác 95
8.17.2 Thời gian thi công 96
8.18 Công tác lấp đất đợt 3 96
8.18.1 Khối lượng đất đắp 96
8.18.2 Thời gian thi công 96
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN, DẦM, CẦU THANG, VÁCH THANG MAY, TẦNG 5 97
9.1 Loại ván khuôn sử dụng 97
9.2 Thiết kế ván khuôn sàn 98
9.2.1 Vị trí ô sàn S3 trên mặt bằng 98
9.2.2 Chọn và bố trí ván khuôn 98
9.2.3 Sơ đồ làm việc 99
9.2.4 Tải trọng tác dụng 100
9.2.5 Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 1 đỡ sàn (lxgl1) 100
9.2.6 Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 2 (lxgl2) 101
9.2.7 Tính toán khoảng cách giữa các cột chống 102
9.2.8 Tính toán và kiểm tra cột chống 103
9.3 Thiết kế ván khuôn dầm D2 105
9.3.1 Vị trí và kích thước dầm D2 105
9.3.2 Thiết kế ván khuôn đáy dầm D2 105
9.3.3 Thiết kế ván khuôn thành dầm chính 110
9.4 Thiết kế ván khuôn cột 114
9.4.1 Chọn kích thước ván khuôn cột 114
Trang 109.4.2 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cột 114
9.4.3 Tải trọng tác dụng 115
9.4.4 Tính toán khoảng cách giữa các xương dọc (lxd) 115
9.4.5 Tính toán khoảng cách giữa các gông cột (lg) 116
9.5 Thiết kế ván khuôn cầu thang 118
9.5.1 Tính toán ván bản nghiêng 118
9.5.2 Tính toán ván bản chiếu nghỉ 124
9.5.3 Tính toán ván khuôn dầm chiếu tới 127
9.6 Tính toán ván khuôn thang máy 136
9.6.1 Sơ đồ làm việc 137
9.6.2 Tải trọng tác dụng 137
9.6.3 Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 1 đỡ vách (lxgl1) 138
9.6.4 Tính toán khoảng cách xà gồ lớp 2 (lxgl2) 139
9.6.5 Tính toán khoảng cách neo giữa các ti 140
9.6.6 Tính toán và kiểm tra ti neo 141
9.7 Tính toán thanh công xôn đỡ sàn thao tác 141
9.7.1 Sơ đồ làm việc 141
9.7.2 Xác định tải trọng 141
9.7.3 Sơ đồ tính và nội lực 141
9.7.4 Tính toán dầm 142
9.7.5 Tính toán kích thước bản bích 143
9.7.6 Tính toán bu lông 143
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH 145
10.1 Xác định các công tác thi công 145
10.1.1 Phần ngầm 145
10.1.2 Phần thân 145
10.1.3 Phần hoàn thiện 145
10.2 Tính toán khối lượng các công tác 146
10.3 Xác định hao phí nhân công và máy cho các công tác 146
10.4 Tổng tiến độ công trình 146
10.4.1 Xác định thời gian thi công các công tác 146
10.4.2 Gián đoạn kỹ thuật giữa các công tác chính 146
10.4.3 Phối hợp các công tác 147
10.5 Lập kế hoạch và vẽ biểu đồ sử dụng, cung cấp và dự trữ vật liệu 147
10.5.1 Năng lực vận chuyển xi măng 147
10.5.2 Năng lực vận chuyển cát 148
Trang 1110.6 Thiết kế tổng mặt bằng cho thi công phần thân của công trình 148
10.6.1 Thiết bị thi công 148
10.6.2 Tính toán diện tích kho bãi 151
10.6.3 Tính toán diện tích nhà tạm 151
10.6.4 Tính toán cấp điện phục vụ công trình 152
10.6.5 Tính toán cấp nước 153
CHƯƠNG 11: AN TOÀN LAO ĐỘNG 156
11.1 An toàn lao động trong thi công đào đất 156
11.1.1 Đào đất bằng máy: 157
11.1.2 Đào đất bằng thủ công: 157
11.2 An toàn lao động khi thi công cọc khoan nhồi 157
11.3 An toàn lao động khi thi công bê tông cốt thép 157
11.3.1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo 157
11.3.2 Công tác gia công, lắp dựng coffa 158
11.3.3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép 158
11.3.4 Đổ và đầm bê tông 159
11.3.5 Bảo dưỡng bê tông 159
11.3.6 Tháo dỡ coffa 159
11.4 An toàn lao động trong công tác làm mái 160
11.5 An toàn lao động trong công tác xây và hoàn thiện 160
11.5.1 Xây tường 160
11.5.2 Công tác hoàn thiện 161
11.5.3 An toàn khi cẩu lắp vật liệu thiết bị 161
11.6 An toàn điện 161
TÀI LIỆU THAM KHẢO 163
Trang 12DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 3.1 Bảng chọn chiều dày ô sàn 8
Bảng 3.2 Tĩnh tải các lớp sàn 9
Bảng 3.3 Tĩnh tải tường tác dụng lên các ô sàn 10
Bảng 3.4 Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn 10
Bảng 3.5 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn 11
Bảng 3.6 Bảng tính thép ô sàn S1 15
Bảng 3.7 Bảng tính thép các ô sàn còn lại (S2-S10) 15
Bảng 4.1 Bảng quy đổi chiều dày trên bản thang 20
Bảng 4.2 Bảng tính tải trọng tác dụng lên 1m dài bản thang 21
Bảng 4.3 Tĩnh tải tác dụng lên 1m dài bản chiếu nghỉ 22
Bảng 4.4 Bảng thống kê tải trọng lên vế thang 22
Bảng 4.5 Tính thép cầu thang 23
Bảng 5.1 Tĩnh tải sàn truyền vào dầm D1 33
Bảng 5.2 Tổng tĩnh tải dầm D1 33
Bảng 5.3 Hoạt tải sàn truyền vào dầm D1 34
Bảng 5.4 Tĩnh tải sàn truyền vào dầm D2 36
Bảng 5.5 Tải trọng tường tác dụng lên dầm 37
Bảng 5.6 Tổng tĩnh tải dầm D2 37
Bảng 5.7 Hoạt tải sàn truyền vào dầm D2 37
Bảng 5.8 Tổ hợp Momen 41
Bảng 5.9 Tổ hợp lực cắt 42
Bảng 5.10 Tổ hợp Momen dầm D2 46
Bảng 5.11 Tổ hợp lực cắt dầm D2 47
Bảng 5.12 Tính cốt dọc dầm D1 53
Bảng 5.13 Tính cốt đai dầm D1 55
Bảng 5.14 Tính cốt dọc dầm D2 57
Bảng 5.15 Tính thép đai dầm D2 59
Bảng 7.1 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông : 66
Bảng 7.2 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông 66
Bảng 8.1 Bảng tính thể tích đất đào bằng máy đợt 2 73
Bảng 8.2 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ 74
Trang 13Bảng 8.3 Thể tích bê tông đài chiếm chỗ 75
Bảng 9.1 Khối lượng bê tông lót móng 78
Bảng 9.2 Thời gian thi công công tác bê tông lót móng 79
Bảng 9.3 Khối lượng côt tác cốt thép 79
Bảng 9.4 Thời gian thi công công tác cốt thép móng 80
Bảng 9.5 Sơ đồ bố trí ván khuôn móng M1 81
Bảng 9.6 Khối lượng công tác lắp dựng ván khuôn móng 85
Bảng 9.7 Thời gian thi công công tác lắp dựng ván khuôn móng 85
Bảng 9.8 Khối lượng bê tông móng 86
Bảng 9.9 Thời gian thi công công tác bê tông móng 86
Bảng 9.10 Khối lượng công tác tháo ván khuôn móng 87
Bảng 9.11 Thời gian thi công công tác tháo ván khuôn 87
Bảng 9.12 Khối lượng bê tông lót đài móng 88
Bảng 9.13 Khối lượng bê tông đài móng đợt 1 88
Bảng 9.14 Khối lượng bê tông đài móng đợt 2 90
Bảng 9.15 Bảng ước lượng tỉ lệ thép trong 1m3 bê tông 91
Bảng 9.16 Bảng tính khối lượng công tác cốt thép cột vách tầng hầm 93
Bảng 9.17 Bảng tính thời gian thi công công tác cốt thép cột, vách tầng hầm 93
Bảng 9.18 Bảng tính khối lượng công tác lắp dựng ván khuôn cột vách tầng hầm 93
Bảng 9.19 Thời gian thi công công tác lắp dựng ván khuôn cột vách tầng hầm 94 Bảng 9.20 Bảng tính khối lượng công tác bê tông cột vách tầng hầm 94
Bảng 9.21 Thời gian thi công bê tông cột vách tầng hầm 95
Bảng 9.22 Bảng tính khối lượng công tác tháo dỡ ván khuôn cột vách tầng hầm95 Bảng 9.23 Thời gian thi công công tác tháo ván khuôn cột vách tầng hầm 96
Bảng 11.1 Khối lượng nước dùng cho quá trình thi công 154
Trang 14DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 3.1 Sơ đồ kết cấu sàn tầng 5 7
Hình 3.2 Cấu tạo của sàn 8
Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang 18
Hình 4.2 Mặt cắt cầu thang 19
Hình 4.3 Cấu tạo bậc thang 20
Hình 4.4 Cấu tạo bản chiếu nghỉ 21
Hình 4.5 Sơ đồ tính và tải trọng 1 vế thang (kN/m) 23
Hình 4.6 Biểu đồ momen vế thang (kN.m) 23
Hình 4.7 Biểu đồ lực cắt vế thang (kN) 23
Hình 4.8 Sơ đồ tính và tải trọng dầm chiếu tới 25
Hình 4.9 Biều đồ moment dầm chiếu tới (kN.m) 25
Hình 4.10 Biểu đồ lực cắt dầm chiếu tới (kN) 25
Hình 5.1 Sơ đồ vị trí dầm D1 và D2 30
Hình 5.2 Sơ đồ tính dầm D1 30
Hình 5.3 Sơ đồ tính dầm D2 30
Hình 5.4 Phần diện tích tải sàn truyền lên dầm tương ứng 31
Hình 5.5 Tải trọng lên dầm D1, D2 và D3, D4 32
Hình 5.6 Quy đổi tải trọng hình thang về phân bố đều 32
Hình 5.7 Quy đổi tải trọng tam giác về phân bố đều 32
Hình 5.8 Sơ đồ truyền tải lên dầm D1 33
Hình 5.9 Phần diện tích tải sàn truyền lên dầm tương ứng 35
Hình 5.10 Tải trọng lên dầm D1, D2 và D3, D4 35
Hình 5.11 Quy đổi tải trọng hình thang về phân bố đều 35
Hình 5.12 Quy đổi tải trọng dạng tam giác về phân bố đều 35
Hình 5.13 Sơ đồ truyền tải lên dầm D2 36
Hình 5.14 Sơ đồ tĩnh tải dầm D1 (kN/m) 38
Hình 5.15 Sơ đồ hoạt tải 1 dầm D1 (kN/m) 38
Hình 5.16 Sơ đồ hoạt tải 2 dầm D1 (kN/m) 38
Hình 5.17 Sơ đồ hoạt tải 3 dầm D1 (kN/m) 38
Hình 5.18 Sơ đồ hoạt tải 4 dầm D1 (kN/m) 38
Hình 5.19 Sơ đồ hoạt tải 5 dầm D1 (kN/m) 38
Trang 15Hình 5.20 Biểu đồ momen tĩnh tải dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.21 Biểu đồ momen hoạt tải 1 dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.22 Biều đồ momen hoạt tải 2 dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.23 Biểu đồ momen hoạt tải 3 dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.24 Biểu đồ momen hoạt tải 4 dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.25 Biểu đồ momen hoạt tải 5 dầm D1 (kN.m) 39
Hình 5.26 Biểu đồ lực cắt tĩnh tải dầm D1 (kN) 39
Hình 5.27 Biểu đồ lực cắt của hoạt tải 1 dầm D1 (kN) 39
Hình 5.28 Biểu đồ lực cắt của hoạt tải 2 dầm D1 (kN) 39
Hình 5.29 Biểu đồ lực cắt của hoạt tải 3 dầm D1 (kN) 40
Hình 5.30 Biểu đồ lực cắt của hoạt tải 4 dầm D1 (kN) 40
Hình 5.31 Biểu đồ lực cắt của hoạt tải 5 dầm D1 (kN) 40
Hình 5.32 Sơ đồ tĩnh tải dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.33 Sơ đồ hoạt tải 1 dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.34 Sơ đồ hoạt tải 2 dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.35 Sơ đồ hoạt tải 3 dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.36 Sơ đồ hoạt tải 4 dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.37 Sơ đồ hoạt tải 5 dầm D2 (kN/m) 43
Hình 5.38 Biểu đồ momen tĩnh tải dầm D2 (kN.m) 43
Hình 5.39 Biểu đồ momen hoạt tải 1 dầm D2 (kN.m) 44
Hình 5.40 Biểu đồ momen hoạt tải 2 dầm D2 (kN.m) 44
Hình 5.41 Biểu đồ momen hoạt tải 3 dầm D2 (kN.m) 44
Hình 5.42 Biểu đồ momen hoạt tải 4 dầm D2 (kN.m) 44
Hình 5.43 Biểu đồ momen hoạt tải 5 dầm D2 (kN.m) 44
Hình 5.44 Biểu đồ lực cắt tĩnh tải dầm D2 (kN) 44
Hình 5.45 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 1 dầm D2 (kN) 44
Hình 5.46 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 2 dầm D2 (kN) 44
Hình 5.47 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 3 dầm D2 (kN) 44
Hình 5.48 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 4 dầm D2 (kN) 45
Hình 5.49 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 5 dầm D2 (kN) 45
Hình 5.1 Bề rộng cánh tiết diện dầm 48
Hình 6.1 Mặt bằng thi công cọc 60
Hình 6.2 Cần trục MKR-25BR 63
Trang 16Hình 6.3 Quy trình thi công cọc khoan nhồi 64
Hình 7.1 Trường chuyển vị của nền đất 69
Hình 7.2 Biểu đồ chuyển vị của cừ 69
Hình 7.3 Biểu đồ momen của cừ 70
Hình 7.4 Chi tiết cừ Larsen 71
Hình 7.5 Rôbốt ép cừ 72
Hình 7.6 Hình dạng hố đào 73
Hình 8.1 Sơ đồ tính ván khuôn HP1550 82
Hình 8.2 Sơ đồ tính sườn đứng 83
Hình 9.1 Vị trí ô sàn S3 trên mặt bằng 98
Hình 9.2 Sơ đồ bố trí ván khuôn ô sàn S3 99
Hình 9.3 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn 100
Hình 9.4 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 2 đỡ sàn 101
Hình 9.5 Sơ đồ tính khoảng cách các cột chống 102
Hình 9.6 Biểu đồ momen (N.m) 103
Hình 9.7 Giá trị phản lực tại gối (N) 103
Hình 9.8 Sơ đồ tính cột chống sàn 104
Hình 9.9 Sơ đồ ván khuôn dầm D2 105
Hình 9.10 Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xà gồ lớp 1 dầm D2 106
Hình 9.11 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 2 107
Hình 9.12 Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 109
Hình 9.13 Sơ đồ tính cột chống dầm D2 110
Hình 9.14 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc 112
Hình 9.15 Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng dầm D2 113
Hình 9.16 Sơ đồ ván khuôn cột 115
Hình 9.17 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc cột 116
Hình 9.18 Sơ đồ tính khoảng cách gông cột 117
Hình 9.19 Sơ đồ bố trí ván khuôn cầu thang 119
Hình 9.20 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 1 cầu thang 120
Hình 9.21 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 2 bản thang 121
Hình 9.22 Sơ đồ tính khoảng cách các cột chống bản nghiêng cầu thang 122
Hình 9.23 Biểu đồ momen (N.m) 122
Hình 9.24 Giá trị phản lực tại gối (N) 122
Trang 17Hình 9.25 Sơ đồ tính cột chống cầu thang 123
Hình 9.26 Sơ đồ tính khoảng cách các cột chống bản chiếu nghỉ cầu thang 125
Hình 9.27 Biểu đồ momen (N.m) 125
Hình 9.28 Giá trị phản lực tại gối (N) 125
Hình 9.29 Sơ đồ tính cột chống bàn chiếu nghỉ cầu thang 126
Hình 9.30 Bố trí ván khuôn dầm chiếu tới cầu thang 128
Hình 9.31 Sơ đồ tính toán khoảng cách xà gồ lớp 1 129
Hình 9.32 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 2 dầm chiếu tới 130
Hình 9.33 Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 131
Hình 9.34 Sơ đồ tính cột chống cầu thang 133
Hình 9.35 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc 135
Hình 9.36 Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng 136
Hình 9.37 Ván khuôn vách thang máy 137
Hình 9.38 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 1 vách 138
Hình 9.39 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ lớp 2 139
Hình 9.40 Sơ đồ tính khoảng cách các ti 140
Hình 9.41 Sơ đồ tính và nội lực thanh công xôn 142
Hình 9.42 Sơ đồ bố trí bu lông 143
Hình 9.43 Sơ đồ tính bu lông chịu kéo 144
Trang 18CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
MỞ ĐẦU
- Mục đích chọn đề tài: Nhà cao tầng luôn là xu hướng trên toàn cầu cũng như ở Việt Nam Nhà cao tầng không chỉ giải quyết về vấn đề cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên bộ mặt mới cho đô thị Để xây dựng được những tòa nhà ấy, biện pháp và kỹ thuật thi công phần ngầm là một trong những yêu cầu hàng đầu Vì vậy em xin lựa chọn đề tài tính toán công trình “Chung cư cao cấp Bắc Hải Q.10 Tp
Hồ Chí Minh”
- Mục tiêu của đề tài: Thiết kế công trình bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế các kết cấu chịu lực và lập biện pháp thi công cho công trình phù hợp với các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành
- Phạm vi và đối tượng đề tài: Tính toán công trình nhà cao tầng Đề tài tập trung thiết
kế các kết cấu chịu lực trong nhà cao tầng bao gồm: Sàn, khung trục, móng của khung trục và đặc biệt lập biện pháp thi công và triển khai tiến độ thi công công trình
- Cấu trúc của đồ án tốt nghiệp: Phần Thuyết Minh trình bày về cách tính toán, thiết
kế kiến trúc, kết cấu và lập biện pháp thi công Phần Bản Vẽ bao gồm các bản vẽ trình bày kết quả tính toán và thiết kế
Trang 19ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 20CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.1 Nhu cầu đầu tư xây dựng công trình
Chung cư Cao cấp Bắc Hải Q10 Tp Hồ Chí Minh được xây dựng tại quận 10, TP
Hồ Chí Minh Tòa nhà được thiết kế nằm trên khu đất có 3 mặt tiền Được xây dựng
để đáp ứng nhu cầu thuê nhà ở dạng chung cư trên địa bàn
1.2 Giới thiệu chung về công trình
1.3 Điều kiện tự nhiên khu đất
1.3.1 Địa chất thủy văn
Theo tài liệu báo cáo kết quả địa chất công trình, khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan Độ sâu khảo sát là 40m, mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 2m Theo kết quả khảo sát gồm 5 lớp đất từ trên xuống dưới (xem chương 7)
1.3.2 Hiện trạng khu vực cây dựng công trình
Cơ sở hạ tầng kỹ thuật được xây dựng đồng bộ, hệ thống giao thông, công trình điện nước đầy đủ Tạo điều kiện thuận lợi không những trong quá trình thi công xây dựng công trình mà còn đưa vào sử dụng sau này khi công trình được xây dựng xong
Trang 21CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
2.1 Giải pháp thiết kế kiên trúc công trình
2.1.1 Giải pháp mặt bằng tổng thể
Tổng diện tích mặt bằng quy hoạch xây dựng là 3200 m2, diện tích mặt bằng xây dựng là 1421 m2, diện tích còn lại dùng làm hệ thống khuôn viên, cây xanh, các sân thể thao và giao thông nội bộ
2.1.2 Giải pháp mặt đứng
Mặt đứng sẽ ảnh hưởng đến tính nghệ thuật của công trình và kiến trúc cảnh quan của khu phố Khi nhìn từ xa ta có thể cảm nhận toàn bộ công trình trên hình khối kiến trúc của nó Tầng một công trình lắp kính tăng tính thẩm mỹ công trình và sử dụng được ánh sáng tự nhiên Các tầng khác của khối đế được áp đá granit kết hợp với vách, của kính tạo điểm nhấn Tầng chung cư xây tường ngoài kết hợp với mặt kính là
những ô cửa rộng nhằm đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho ngôi nhà
2.2 Giải pháp kết cấu công trình
Sử dụng kết cấu bê tông cốt thép cho công trình
Kết cấu công trình được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung và lõi vách cứng (lõi khu vực thang máy và thang bộ) kết hợp với sàn BTCT, đảm bảo tính ổn định và bền vững cho công trình
Chiều cao công trình lớn, tải trọng tác dụng lên móng là rất lớn Do đó phương án nền móng của công trình là móng trên hệ cọc ép đảm bảo công trình thỏa mãn các trạng thái giới hạn cho phép theo các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành
Phương án bao che là tường xây gạch rỗng kết hợp hệ vách và cửa kính tăng tính thẩm mỹ cho công trình
Trang 22CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
Vách ngăn công trình sử dụng vách thạch cao và vách kính đối với khối đế là khu trung tâm thương mại để tăng không gian sử dụng và tính thẩm mỹ Đối với tầng chung cư, sử dụng tường ngăn và vách kính nội thất
Các vật liệu sử dụng cho công tác hoàn thiện sẽ được thiết kế với tiêu chuẩn cao đáp ứng được các yêu cầu thẩm mỹ, độ bền của khu thương mại và chung cư cao cấp
2.3 Giải pháp kỹ thuật công trình
2.3.1 Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố Ngoài ra còn có một máy phát điện dự trữ, nhằm đảm bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể hoạt động được bình thường trong tình huống mạng lưới điện bị cắt đột ngột Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục
2.3.3 Hệ thống thông gió, chiếu sáng
Hệ thống thông gió nhân tạo được ưu tiên sử dụng (hệ thống máy điều hòa nhiệt độ)
để phù hợp với cấu tạo nhà cao tầng và vì vấn đề ô nhiễm không khí của khu vực Giải pháp chiếu sáng công trình được tính toán riêng cho từng khu chức năng dựa vào độ rọi cần thiết và yêu cầu về màu sắc, thẩm mỹ
Tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên để giảm lượng tiêu thụ năng lượng điện, thân thiện với môi trường Ở các khu vực không sử dụng được ánh sáng tự nhiên sử dụng
hệ thống đèn huỳnh quang ánh sáng trắng và các loại đèn downlight dùng bóng
compact (tiết kiệm điện) Hạn chế tối đa việc sử dụng đèn loại nung nóng dây tóc Riêng khu vực ngoài dùng đèn cao áp halogen hoặc sodium loại chống thấm
2.3.4 Hệ thống giao thông
a) Giao thông theo phương ngang
Giao thông theo phương ngang chính của công trình là các hành lang và sảnh
Trang 23CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
b) Giao thông theo phương đứng
Giao thông theo phương đứng sử dụng hệ thống thang máy kết hợp với thang bộ Diện tích sàn lớn, lượng người phục vụ nhiều nên sử dụng 6 thang máy và 2 cầu thang bộ đặt tại vị trí trung tâm của mặt bằng
2.3.5 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
Các đầu báo khói, báo nhiệt được lắp đặt cho các khu vực tầng hầm, kho, khu vực sãnh, hành lang và trong các phòng kỹ thuật, phòng điều kiển thang máy
Các thiết bị báo động như: nút báo động khẩn cấp, chuông báo động được bố trí tại tất cả các khu vực công cộng, ở những nơi dễ nhìn, dễ thấy của công trình để truyền tín hiệu báo động và thông báo địa điểm xẩy ra hỏa hoạn Trang bị hệ thống báo nhiệt, báo khói và dập lửa cho toàn bộ công trình
2.3.6 Hệ thống thu gom rác thải
Rác thải của toàn tòa nhà thông qua ống dẫn rác sẽ được tập kết về tầng hầm 1 của tòa nhà Tại đây rác được phân loại và xử lý sơ bộ trước khi được vận chuyển ra xe chở rác
2.3.7 Hệ thống chống sét
Chống sét cho công trình sử dụng loại đầu kim thu sét được sản xuất theo công nghệ mới nhất; dây nối đất dùng loại cáp đồng trục Triax được bọc bằng 3 lớp cách điện, đặc biệt có thể lắp đặt ngay bên trong công trình bảo đảm mỹ quan cho công trình, cách li hoàn toàn dòng sét ra khỏi công trình
2.3.8 Hệ thống thông tin liên lạc và an ninh
Hệ thống thông tin liên lạc gồm các hệ thống sau:
- Hệ thống kiểm soát xe ra vào
2.3.9 Vệ sinh môi trường
Để giữ vệ sinh môi trường, giải quyết tình trạng ứ đọng nước thì phải thiết kế hệ thống thoát nước xung quanh công trình Nước thải của công trình được xử lí trước khi đẩy ra hệ thống thoát nước của Thành Phố
2.4 Kết luận
Về kiến trúc, công trình mang dáng vẻ hiện đại với mặt ngoài được ốp đá Granite và
hệ thống cửa kính Quan hệ giữa các khu chức năng trong công trình rất thuận tiện, hệ
Trang 24CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
thống đường ống kỹ thuật ngắn gọn, thoát nước nhanh Hệ thống tầng hầm đáp ứng đầy đủ nhu cầu để xe, bãi nước ngầm, bể phốt và hệ thống kỹ thuật thông gió
Về kết cấu, hệ kết cấu khung bê tông cốt thép toàn khối, đảm bảo cho công trình chịu được tải trọng đứng và ngang rất tốt Kết cấu móng vững chắc với bè móng trên
hệ móng cọc khoan nhồi, có khả năng chịu tải rất lớn
Vì vậy dự án xây dựng “Chung cư Cao Cấp Bắc Hải Q10 Tp Hồ Chí Minh” là một
dự án có tính khả thi, hết sức cần thiết và ý nghĩa trong việc giải quyết nhu cầu mua sắm và không gian sống đối với thành phố đông dân như Tp Hồ Chí Minh
Trang 25ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 26CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
l bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh
Trong đó: l1- kích thước ô sàn theo phương cạnh ngắn
l2- kích thước ô sàn theo phương cạnh dài
Ta chia sàn thành các loại ô bản sau:
- m = 40 - 45 cho bản kê bốn cạnh, m = 30-35 với bản loại dầm
- D = 0.8 - 1.4 phụ thuộc vào tải trọng
Trang 27CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
Hình 3.2 Cấu tạo của sàn
Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (kN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn
gtt = gtc.n (kN/m2): tĩnh tải tính toán
Trong đó:
(kN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu
Gạch Ceramic dày 10 mm Vữa lót mác 75 dày 40 mm Sàn BTCT dày 140 mm Vữa trát trần M75 dày 15 mm
Hệ thống kỹ thuật
Trang 28CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995
: Là chiều dày lớp vật liệu
Số liệu tính toán được thể hiện trong bảng 3.2 sau:
Bảng 3.2 Tĩnh tải các lớp sàn
Lớp vật liệu Chiều dày
(mm)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
gtc (kN/m2)
Hệ số vượt tải n
gtts(kN/m2)
b) Trọng lượng tường trong các ô sàn
Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng gồm loại 100 và 200
* Chiều cao tường được xác định: ht = h – hs = 3,6 – 0,15 = 3,45 (m)
Trong đó:
- ht: chiều cao tường
- h: chiều cao tầng nhà
- hs: chiều dày sàn trên tường tương ứng
* Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn:
- St (m2): diện tích tường
- Sc (m2): diện tích cửa
- nt, nc: hệ số độ tin cậy đối với tường và cửa (nt = 1,3; nc = 1,3)
- t = 0,1 (m): chiều dày của mảng tường 100
= 0,2 (m): chiều dày của mảng tường 200
- t = 18 (kN/m3): trọng lượng riêng của tường
- c = 0.18 (kN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa
- S (m2): diện tích ô sàn đang tính toán
Số liệu tính toán được thể hiện trong bảng 3.3 sau:
Trang 29CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
Chiều cao tường (m)
St (m2)
Sc (m2)
Kích thước
ô sàn
S (m2)
gtt t-s(kN/m2)
gtt t-s(kN/m2)
gtt s(kN/m2)
gtt (kN/m2)
- Ptc: Là hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn (lấy theo TCVN 2737-1995)
- n: Là hệ số độ tin cậy của tải trọng
Trang 30CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
n = 1,2 khi Ptc ≥ 200 (daN/m2)
n = 1,3 khi Ptc < 200 (daN/m2)
- Ptt: Là hoạt tải tính toán tác dụng lên sàn
* Số liệu tính toán được thể hiện trong bảng 3.5 sau
Bảng 3.5 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn
Trang 31CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
Trang 32CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
=> Khoảng cách đặt thép yêu cầu: att = as.1000/As = 50,27.1000/408 = 123 mm
Bố trí thép Ø8a120 suy ra diện tích thép bố trí là:
=> Khoảng cách đặt thép yêu cầu: att = as.1000/As = 50,27.1000/114 = 440 mm
Bố trí thép Ø8a200 suy ra diện tích thép bố trí là:
Trang 33CHUNG CƯ CAO CẤP BẮC HẢI Q.10 TP HỒ CHÍ MINH
=> Khoảng cách đặt thép yêu cầu: att = as.1000/As = 78,54.1000/633 = 124 mm
Bố trí thép Ø10a120 suy ra diện tích thép bố trí là:
=> Khoảng cách đặt thép yêu cầu: att = as.1000/As = 78,54.1000/167 = 469 mm
Bố trí thép Ø10a200 suy ra diện tích thép bố trí là:
Trang 34Bảng 3.6 Bảng tính thép ô sàn S1
STT Sơ đồ sàn
Kích thước Tải trọng Chiều dày
Tỷ số l2/l1
Hệ số moment
Moment
(N.m/m)
Tính thép Chọn thép l1 l2 g p h a ho
S3 9 5.00 10.00 8,879 2,400 140
20.0 120.0
2.00
α1 = 0.0183 M1 = 10,986 0.045 0.977 4.16 0.35% 8 121 120 5.03 0.42% 28.0 112.0 α2 = 0.0046 M2 = 2,762 0.013 0.993 1.12 0.10% 8 449 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0392 MI = -22,107 0.090 0.953 6.91 0.58% 10 114 110 7.85 0.65% 30.0 110.0 β2 = 0.0098 MII = -5,527 0.027 0.986 1.82 0.17% 10 432 200 3.93 0.36%
S4 9 5.20 9.00 5,761 3,600 140
20.0 120.0
1.73
α1 = 0.0198 M1 = 9,796 0.040 0.980 3.70 0.31% 8 136 130 5.03 0.42% 28.0 112.0 α2 = 0.0066 M2 = 3,026 0.014 0.993 1.21 0.11% 8 416 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0434 MI = -19,000 0.078 0.960 5.89 0.49% 10 133 130 7.85 0.65% 30.0 110.0 β2 = 0.0145 MII = -6,362 0.031 0.984 2.10 0.19% 10 374 200 3.93 0.36%
Trang 35S5 9 5.00 10.00 9,308 3,600 140
20.0 120.0
2.00
α1 = 0.0183 M1 = 14,421 0.059 0.970 5.51 0.46% 8 91 90 5.59 0.47% 28.0 112.0 α2 = 0.0046 M2 = 3,617 0.017 0.991 1.45 0.13% 8 347 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0392 MI = -25,300 0.103 0.945 7.97 0.66% 10 99 90 8.73 0.73% 30.0 110.0 β2 = 0.0098 MII = -6,325 0.031 0.984 2.09 0.19% 10 376 200 3.93 0.36%
S6 9 5.00 10.00 9,374 2,400 140
20.0 120.0
2.00
α1 = 0.0183 M1 = 11,493 0.047 0.976 4.36 0.36% 8 115 110 5.03 0.42% 28.0 112.0 α2 = 0.0046 M2 = 2,768 0.013 0.993 1.12 0.10% 8 449 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0392 MI = -23,077 0.094 0.950 7.23 0.60% 10 109 100 7.85 0.65% 30.0 110.0 β2 = 0.0098 MII = -5,769 0.028 0.986 1.90 0.17% 10 413 200 3.93 0.36%
S7 9 5.00 9.00 8,659 3,600 140
20.0 120.0
1.80
α1 = 0.0195 M1 = 11,818 0.048 0.975 4.49 0.37% 8 112 110 5.03 0.42% 28.0 112.0 α2 = 0.0060 M2 = 3,431 0.016 0.992 1.37 0.12% 8 366 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0423 MI = -23,335 0.095 0.950 7.31 0.61% 10 107 100 7.85 0.65% 30.0 110.0 β2 = 0.0131 MII = -7,227 0.035 0.982 2.39 0.22% 10 329 200 3.93 0.36%
S8 9 5.00 9.00 8,968 2,400 140
20.0 120.0
1.80
α1 = 0.0195 M1 = 10,683 0.044 0.978 4.05 0.34% 8 124 120 5.03 0.42% 28.0 112.0 α2 = 0.0060 M2 = 3,150 0.015 0.993 1.26 0.11% 8 399 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0423 MI = -21,639 0.088 0.954 6.75 0.56% 10 116 110 7.85 0.65% 30.0 110.0 β2 = 0.0131 MII = -6,701 0.033 0.983 2.21 0.20% 10 355 200 3.93 0.36%
S9 9 3.30 3.60 5,761 3,600 140
20.0 120.0
1.09
α1 = 0.0193 M1 = 2,143 0.009 0.996 1.20 0.10% 8 419 200 2.51 0.21% 28.0 112.0 α2 = 0.0163 M2 = 1,811 0.008 0.996 1.12 0.10% 8 449 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0448 MI = -4,978 0.020 0.990 1.50 0.12% 10 525 200 3.93 0.33% 30.0 110.0 β2 = 0.0376 MII = -4,181 0.020 0.990 1.37 0.12% 10 573 200 3.93 0.36%
S10 9 2.60 2.60 5,761 3,600 140
20.0 120.0
1.00
α1 = 0.0179 M1 = 1,133 0.005 0.998 1.20 0.10% 8 419 200 2.51 0.21% 28.0 112.0 α2 = 0.0179 M2 = 1,133 0.005 0.997 1.12 0.10% 8 449 200 2.51 0.22% 20.0 120.0 β1 = 0.0417 MI = -2,639 0.011 0.995 1.20 0.10% 10 654 200 3.93 0.33% 30.0 110.0 β2 = 0.0417 MII = -2,639 0.013 0.994 1.10 0.10% 10 714 200 3.93 0.36%
Trang 363.7 Kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn
3.7.1 Sàn bản dầm S1
- Ô bản S1: Q = ql1/2 = (8,798+2,4).4,5/2 = 25,20 kN
Qbmin = φb3.Rbt.b.h0 = 0,6.1200.1.0,14 = 100,8 kN
(với φb3=0.6 đối với bê tông nặng)
- Ta có: Q = 25,20 kN < Qbmin = 100,8 kN = > bê tông đủ khả năng chịu cắt
- Kiểm tra ta có: Qmax = 30,98 kN < Qbo = 100,8 kN = > bê tông đủ khả năng chịu cắt
[1] Nguyễn Đình Cống (2008) Sàn sườn bê tông toàn khối, Nhà xuất bản xây dựng,
Hà Nội
Trang 37CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG 5
4.1 Kiến trúc
Vì công trình có kích thước lớn, không gian rộng nên lưu lượng người đi lại lớn Do
đó cầu thang bộ phải được thiết kế sao cho đảm bảo việc lưu thông
Nhiệm vụ thiết kế: cầu thang bộ tầng 2 đến tầng 21, nằm giữa trục B*-C
Kiến trúc và cấu tạo được thể hiện trong hình vẽ dưới đây:
Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang
Trang 38Hình 4.2 Mặt cắt cầu thang
4.2 Số liệu tính toán
4.2.1 Vật liệu
Ta sử dụng bản bê tông cốt thép kết hợp bậc thang xây bằng gạch
- Bê tông cấp độ bền B30: Rb = 17 MPa; Rbt = 1,2 MPa; Eb = 3,25.104 MPa
- Thép AIII ( 16): Rs = Rsc = 365 MPa; Rsw = 280 MPa; Es = 20.104 MPa
- Thép AII (10 16): Rs = Rsc = 280 MPa; Rsw = 225 MPa; Es = 21.104 MPa
- Thép AI ( 10): Rs = Rsc = 225 MPa; Rsw = 175 MPa; Es = 21.104 Mpa
Ta cắt theo chiều dài bản dải bản có bề rộng 1m để tính
a) Tải trọng tác dụng lên bản thang
* Ta có cấu tạo bậc thang như sau:
Trang 39Hình 4.3 Cấu tạo bậc thang
* Tĩnh tải tác dụng lên bản thang được xác đinh theo công thức sau
n
i tdi i 1
g= n
Trong đó:
- : khối lượng của lớp thứ i
- tđi: chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương bản nghiêng
+ Với các lớp lót:
( b b) i td
lb: Chiều dài bản thang
hb: Chiều cao bản thang
Góc nghiêng của bản thang
+ Với bậc thang:
b tdi
h cosα
δ =
2
- ni: hệ số tin cậy lớp thứ i
Các số liệu tính toán được thể hiện trong bảng 4.1 và 4.2 sau:
Bảng 4.1 Bảng quy đổi chiều dày trên bản thang Lớp lb (mm) hb (mm) Cos() i (mm) tđ (mm)
Trang 40tđ (m)
Hệ số vượt tải n
Tĩnh tải tính toán (kN/m)
Tĩnh tải do tay vịn cầu thang bằng sắt + gỗ: 0,3 kN/m
* Hoạt tải tác dụng lên bản thang:
ptt = ptc.cos().n = 300*0.894*1.2 = 322 (daN/m) = 3.22 (kN/m)
b) Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ
* Ta có cấu tạo các lớp bản chiếu nghỉ
Hình 4.4 Cấu tạo bản chiếu nghỉ
* Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ được xác đinh theo công thức sau
n
i i i 1
g= n
Trong đó:
- : khối lượng của lớp thứ i
- i: chiều dày của lớp thứ i
- ni: hệ số tin cậy lớp thứ i
Số liệu tính toán được thể hiện trong bảng 4.3 sau