Tiêu chuẩn này dựa và các TCVN, 22TCN, chỉ dẫn thiết kế hình học đường và đường phố AASHTO.2004 và tiêu chuẩn liên quan của Úc về vòng đảo.[r]
Trang 1www.cauduongonline.com.vn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NÚT
GIAO THÔNG ĐƯỜNG Ô TÔ
SPECIFICATION FOR DESIGN OF INTERSECTION
CHỈ DẪN THIẾT KẾ NÚT GIAO THÔNG ĐƯỜNG Ô TÔ
GUIDELINES FOR DESIGN OF INTERSECTION
(BẢN THẢO LẦN CUỐI)
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CẦU VÀ ĐƯỜNG BỘ GIAI ĐOẠN 2
CÔNG TY TƯ VẤN QUỐC TẾ SMEC
Liên danh với HỘI KHKT CẦU ĐƯỜNG VIỆT NAM
HÀ NỘI, 4/2008
Trang 3Lời nói đầu
Tiêu chuẩn thiết kế nút giao thông đường ôtô
Tổ chức biên soạn:Công ty tư vấn quốc tế SMEC và
Hội KHKT cầu đường Việt Nam
Tiêu chuẩn này dựa và các TCVN, 22TCN, chỉ dẫn thiết kế hình học đường và đường phố AASHTO.2004 và tiêu chuẩn liên quan của Úc về vòng đảo
Trang 5TCVN xxxx:xx
3
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NÚT GIAO THÔNG
ĐƯỜNG Ô TÔ
MỤC LỤC
1 PHẠM VI ÁP DỤNG 7
2 CÁC TÀI LIỆU VIỆN DẪN 9
3 THUẬT NGỮ 11
4 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 13
4.1 Nút giao thông 13
4.2 Các yếu tố phải xét khi thiết kế nút giao thông 13
4.3 Phạm vi của nút giao thông 13
4.4 Phân loại nút giao thông 14
4.5 Việc lựa chọn loại hình nút giao thông 15
4.6 Các biện pháp tổ chức giao thông trong nút giao thông 15
5 NÚT GIAO THÔNG CÙNG MỨC 17
5.1 Các nguyên tắc chung 17
5.1.1 Các xung đột trong nút giao thông cùng mức 17
5.1.2 Xe thiết kế 19
5.1.3 Tốc độ thiết kế 19
5.1.4 Mặt cắt ngang 19
5.1.5 Mặt cắt dọc của đường cắt 19
5.1.6 Góc giao trong nút 21
5.1.7 Siêu cao và đường cong nằm trong nút giao thông cùng mức 22
5.2 Ngã ba 25
5.2.1 Ngã ba mở rộng 26
5.2.2 Ngã ba kênh hoá 27
5.3 Ngã tư 28
5.3.1 Ngã tư đơn giản 28
5.3.2 Ngã tư mở rộng 28
5.4 Ngã tư kênh hoá 29
5.4.1 Loại hình ngã tư kênh hoá đơn giản nhất 29
5.4.2 Ngã tư có 4 đảo tam giác, có 4 làn rẽ phải kênh hoá 30
5.4.3 Ngã tư kênh hoá nâng cao 31
5.4.4 Ngã tư có đường rẽ trái chéo góc 33
5.5 Tầm nhìn 34
Trang 6TCN xxx:xxx
139
A.4 Chiều dài hàng chờ yêu cầu
p = qm/qs=qm/c
vượt quá lớn hơn xác suất mong đợi
Hình A.4.1 – Yêu cầu chiều dài hàng xe chờ trong nút giao thông không có đèn điều
khiển
SuÊt sö dông n¨ng lùc th«ng qua
Trang 7140
A.5 Kớch thước làn xe phụ
20m
B
D
Smin(20.0)
W W W
Bề rộng tối thiểu dải
5.0
Vuốt 1:15
Tất cả bán kính là 15 m 0.5
O phân cách giữa 6.0
d
Tm 90
1
4 2 3
B= Tổng chiều dài làn phụ bao gồm cả
dải vuốt,tách /giảm tốc và l-u trú
D= Tách/ chiều dài giảm tốc
P=Chiều dài làn song song
S=Chiều dài chờ rẽ(Số xe tính toán -1) x 8m
tham khảo bảng A4.1.3 Td=Chiều dài vuốt nối rẽ xe , nhỏ nhất 20m
Tm=Chiều dài vuốt nối nhập vào
W= Độ rộng danh định
Thay đổi độ giật cho đ-ờng đô thị , đ-ờng ngoài thành phố
lw -Bề rộng đảo phân cách giữa
O 1
O 2
O3
O 4
- Đô thị 1.0 ; Đ-ờng ngoài thành phố1.5
- Đô thị 5.5; Đ-ờng ngoài thành phố 7.0
- Đô thị 0.0 ; Đ-ờng ngoài thành phố1.0 + bề rộng dải phân cách giữa
- Đô thị 4.0 ; Đ-ờng ngoài thành phố 4.0 + bề rộng dải phân cách giữa
Các độ giật trên phù hợp với các đ-ờng rẽ
Ghi chú : Chỉ nên sử dụng cấu tạo này khi luồng xe
rẽ phải từ đ-ờng bên là ít và có rất ít xe khớp nôí Không nên sử dụng khi bình đồ tuyến không đủ quãng tầm nhìn tối thiểu 5s từ làn chờ rẽ Vạch sơn biển báo xem chỉ dẫn
"Sổ tay biển báo và vạch sơn đ-ờng bộ "
- Đô thị tối thiểu 0.9 ; Đ-ờng ngoài thành phố tối thiểu1.5
Hỡnh A.5.1 – Cấu tạo nỳt cú làn xe phụ rẽ trỏi từ đường chớnh