Phần trình bày tiếp theo sẽ giới thiệu một số loại rơle thông dụng, ví dụ như rơle công suất (công tắc tơ), rơle đóng-mở, rơle điều khiển, rơle thời gian.. • a, Công tắc tơ.[r]
Trang 1ĐI U KHI N T Đ NG Ề Ể Ự Ộ THU L C KHÍ NÉN Ỷ Ự
GI NG VIÊN: ThS.UÔNG QUANG TUY NẢ Ế
Hà N i 2010 ộ
EBOOKBKMT.COM
Trang 2g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• 1 Công tắc
• Trong kĩ thuật điều khiển, công tắc và nút ấn thuộc các phần tử đưa tín hiệu Hình 6-1 biểu diễn một số loại công tắc thông dụng Có 2 loại công tắc: công tắc đóng-mở (on/off switch) và công tắc chuyển mạch
Hình 6.1 Công tắc
a, Công tắc đóng-mở; b, Công tắc chuyển mạch
Trang 3g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Nút ấn đóng-mở biểu diễn ở hình 6-2a Khi chưa tác động thì chưa có dòng điện chạy qua, mạch hở; khi có tác động, dòng điện đi qua 3-4
• Nút ấn chuyển mạch được biểu diễn và ký hiệu trình bày ở hình 6-2b
Hình 6-2 Nút ấn
a, Nút ấn đóng-mở; b, Nút ấn chuyển mạch
Trang 4g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Trong kỹ thuật điều khiển, rơle như là phần tử xử lý tín hiệu Có nhiều loại rơle khác nhau, tuỳ theo công dụng Phần trình bày tiếp theo sẽ giới thiệu một số loại rơle thông dụng, ví dụ như rơle công suất (công tắc tơ), rơle đóng-mở, rơle điều khiển, rơle thời gian
• a, Công tắc tơ
• Nguyên lý hoạt động của công tắc tơ được biểu diễn ở hình 6-3 Khi dòng điện vào cuộn dây cảm ứng, xuất hiện lực điện từ sẽ hút lõi sắt, trên
đó có lắp các tiếp điểm Các tiếp điểm có thể là các tiếp điểm chính để đóng, mở mạch chính và các tiếp điểm phụ để đóng mở mạch điều khiển Công tắc tơ ứng dụng cho mạch điện có công suất 1kW-500kW
Hình 6-3- Công tắc tơ
Trang 5g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Nguyên lý hoạt động của rơle điều khiển cũng tương tự như công tắc
tơ (xem biểu diễn và ký hiệu hình 6.4); khác với công tắc tơ ở chỗ là rơle điều khiển đóng, mở cho những mạch có công suất nhỏ và thời gian đóng,
mở của các tiếp điểm rất nhỏ (1ms đến 10ms)
Hình 6.4 Rơle điều khiển
a, Nguyên lý hoạt động; b, Ký hiệu
Trang 6g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
Hình 6.5 Ký hiệu rơle điều khiển - K Rơle- A1 Cửa nối với cực dương +
A2 Cửa nối với cực âm
Tiếp điểm thường mở ký hiệu 3 4
- Tiếp điển thường đóng ký hiệu 1-2
Trang 7g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Nguyên lý hoạt động của rơle thời gian đóng muộn, xem hình 6.6
Tương tự như rơle thời gian đóng muộn của phần tử khí nén, xem [TK-28], điốt tương tự như van một chiều, tụ điện như bình trích chứa, biến trở R1 như và tiết lưu Đồng thời R2 có nhiệm vụ giảm điện áp trên tụ, khi rơle bị ngắt
Hình 6.6 Rơle thời
gian đóng muộn
a, Sơ đồ nguyên lý
làm việc
b, Sơ đồ thời gian
đóng muộn của
phần tử khí nén
c, Ký hiệu; d, Biểu
đồ thời gian
Trang 8g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Nguyên lý hoạt động của rơle thời gian nhả muộn, xem hình 6.7
Tương tự như rơle thời gian nhả muộn của phần tử khí nén, xem [TK-28], điốt tương tự như van một chiều, tụ điện như bình trích chứa, biến trở R1 như và tiết lưu Đồng thời R2 có nhiệm vụ giảm điện áp trên tụ, khi rơle bị ngắt
Hình 6.7 Rơle thời
gian nhả muộn
a, Sơ đồ nguyên lý
làm việc
b, Sơ đồ thời gian
nhả muộn của
phần tử khí nén
c, Ký hiệu; d, Biểu
đồ thời gian
Trang 9g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
• Nguyên lý hoạt động của công tắc hành trình điện - cơ được biểu diễn
ở hình 6.8 Khi con lăn chạm cữ hành trình, thì tiếp điểm (1) nối với (4)
•
Hình 6.8 Công tắc hành trình điện - cơ
Trang 10g
Q
u
a
n
g
T
u
y
ế
n
- KHÍ NÉN
đóng, khi chưa có tác động hình 6.9a và công tắc hành trình điện - cơ trong mạch đóng, khi có tác động hình 6.9b
Hình 6.9 Công tắc hành trình điện - cơ
a, Trạng thái đóng khi không có tác động
b, Trạng thái đóng khi có tác động