[r]
Trang 1TRƯỜNG………
KHOA………
GIÁO TRÌNH KIỂM TOÁN - NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM
TOÁN
Trang 2kiểm toán và dịch vụ có đảm bảo nâng cao
I NH NG V N Đ CHUNG V HO T Đ NG KI M TOÁN Ữ Ấ Ề Ề Ạ Ộ Ể
1 Khỏi ni m, b n ch t ki m toỏn ệ ả ấ ể
K toỏn là cụng c qu n lý kinh t , tài chớnh th hi n ch k t qu cụng vi cế ụ ả ế ể ệ ở ỗ ế ả ệ
k toỏn là đ a ra cỏc thụng tin trờn bỏo cỏo tài chớnh (BCTC) và nh ng ch tiờu phõn tớch,ế ư ữ ỉ
đ xu t giỳp cho ngề ấ ười lónh đ o, đi u hành đ a ra quy t đ nh đỳng đ n.ạ ề ư ế ị ắ
Vỡ th , m i ngế ọ ườ ử ụi s d ng thụng tin t BCTC đ u mong mu n nh n đừ ề ố ậ ược cỏc thụng tin trung th c và h p lý.ự ợ
Ho t đ ng ki m toỏn ra đ i là đ ki m tra và xỏc nh n v s trung th c và h pạ ộ ể ờ ể ể ậ ề ự ự ợ
lý c a cỏc tài li u, s li u k toỏn và BCTC c a cỏc doanh nghi p, t ch c; đ nõngủ ệ ố ệ ế ủ ệ ổ ứ ể cao s tin tự ưởng c a ngủ ườ ử ụi s d ng cỏc thụng tin t BCTC đó đừ ược ki m toỏn.ể
Cỏc tỏc gi Alvin A.Aen và James K.Loebbecker trong giỏo trỡnh "Ki m toỏn" đóả ể nờu m t đ nh nghĩa chung v ki m toỏn nh sau: "Ki m toỏn là quỏ trỡnh cỏc chuyờn giaộ ị ề ể ư ể
đ c l p thu th p và đỏnh giỏ cỏc b ng ch ng v cỏc thụng tin cú th đ nh lộ ậ ậ ằ ứ ề ể ị ượng đượ c
c a m t đ n v c th , nh m m c đớch xỏc nh n và bỏo cỏo v m c đ phự h p gi aủ ộ ơ ị ụ ể ằ ụ ậ ề ứ ộ ợ ữ cỏc thụng tin này v i cỏc chu n m c đó đớ ẩ ự ược thi t l p".ế ậ
Theo đ nh nghĩa c a Liờn đoàn K toỏn qu c t (IFAC) "Ki m toỏn là vi c cỏcị ủ ế ố ế ể ệ
ki m toỏn viờn (KTV) đ c l p ki m tra và trỡnh bày ý ki n c a mỡnh v BCTC".ể ộ ậ ể ế ủ ề
2 Phõn lo i ki m toỏn ạ ể
2.1 Căn c vào m c đớch, ki m toỏn cú 3 lo i: ứ ụ ể ạ
a) Ki m toỏn ho t đ ng: ể ạ ộ Là vi c ki m tra và đỏnh giỏ tớnh h u hi u và tớnh hi uệ ể ữ ệ ệ
qu trong ho t đ ng c a m t b ph n hay toàn b m t t ch c, m t đ n v ả ạ ộ ủ ộ ộ ậ ộ ộ ổ ứ ộ ơ ị
Tớnh h u hi u là m c đ hoàn thành cỏc nhi m v hay m c tiờu đó đ ra.ữ ệ ứ ộ ệ ụ ụ ề
Tớnh hi u qu là vi c đ t đệ ả ệ ạ ược k t qu cao nh t v i chi phớ b ra th p nh t.ế ả ấ ớ ỏ ấ ấ
Đ i tố ượng c a ki m toỏn ho t đ ng r t đa d ng, t vi c đỏnh giỏ m t phủ ể ạ ộ ấ ạ ừ ệ ộ ươ ng
ỏn kinh doanh, m t d ỏn, m t quy trỡnh cụng ngh , m t cụng trỡnh XDCB, m t lo i tàiộ ự ộ ệ ộ ộ ạ
s n, thi t b m i đ a vào ho t đ ng hay vi c luõn chuy n ch ng t trong m t đ n v …ả ế ị ớ ư ạ ộ ệ ể ứ ừ ộ ơ ị
Vỡ th , khú cú th đ a ra cỏc chu n m c cho lo i ki m toỏn này Đ ng th i, tớnh h uế ể ư ẩ ự ạ ể ồ ờ ữ
hi u và hi u qu c a quỏ trỡnh ho t đ ng r t khú đệ ệ ả ủ ạ ộ ấ ược đỏnh giỏ m t cỏch khỏch quanộ
so v i tớnh tuõn th và tớnh trung th c, h p lý c a BCTC Thay vào đú, vi c xõy d ngớ ủ ự ợ ủ ệ ự cỏc chu n m c làm c s đỏnh giỏ thụng tin cú tớnh đ nh tớnh trong m t cu c ki m toỏnẩ ự ơ ở ị ộ ộ ể
ho t đ ng là m t vi c mang n ng tớnh ch quan.ạ ộ ộ ệ ặ ủ
Trong ki m toỏn ho t đ ng, vi c ki m tra thể ạ ộ ệ ể ường vượt kh i ph m vi cụng tỏcỏ ạ
k toỏn, tài chớnh mà liờn quan đ n nhi u lĩnh v c Ki m toỏn ho t đ ng ph i s d ngế ế ề ự ể ạ ộ ả ử ụ nhi u bi n phỏp, k năng nghi p v và phõn tớch, đỏnh giỏ khỏc nhau Bỏo cỏo k t quề ệ ỹ ệ ụ ế ả
ki m toỏn thể ường là b n gi i trỡnh cỏc nh n xột, đỏnh giỏ, k t lu n và ý ki n đ xu tả ả ậ ế ậ ế ề ấ
c i ti n ho t đ ng.ả ế ạ ộ
Trang 3b) Ki m toán tuân th : ể ủ Là vi c ki m tra và đánh giá xem đ n v đệ ể ơ ị ược ki m toánể
có tuân th pháp lu t và các quy đ nh (do các c quan có th m quy n và đ n v đã quyủ ậ ị ơ ẩ ề ơ ị
đ nh) hay không đ k t lu n v s ch p hành pháp lu t và các quy đ nh c a đ n v Víị ể ế ậ ề ự ấ ậ ị ủ ơ ị
d :ụ
- Ki m toán vi c tuân th các lu t thu đ n v ;ể ệ ủ ậ ế ở ơ ị
- Ki m toán c a c quan nhà nể ủ ơ ước đ i v i DNNN, đ n v có s d ng kinh phíố ớ ơ ị ử ụ NSNN v vi c ch p hành các chính sách, ch đ v tài chính, k toán;ề ệ ấ ế ộ ề ế
- Ki m toán vi c ch p hành các đi u kho n c a h p đ ng tín d ng đ i v i đ nể ệ ấ ề ả ủ ợ ồ ụ ố ớ ơ
v s d ng v n vay c a ngân hàng.ị ử ụ ố ủ
c) Ki m toán BCTC: ể Là vi c ki m tra và xác nh n v tính trung th c và h p lýệ ể ậ ề ự ợ
c a các tài li u, s li u k toán và BCTC c a đ n v k toán ph c v đ i tủ ệ ố ệ ế ủ ơ ị ế ụ ụ ố ượng có nhu
c u s d ng thông tin trên BCTC c a đ n v ầ ử ụ ủ ơ ị
Công vi c ki m toán BCTC thệ ể ường do các doanh nghi p ki m toán (DNKT)ệ ể
th c hi n đ ph c v cho các nhà qu n lý, Chính ph , các ngân hàng và nhà đ u t ,ự ệ ể ụ ụ ả ủ ầ ư cho người bán, người mua Do đó, ki m toán BCTC là hình th c ch y u, ph c p vàể ứ ủ ế ổ ậ quan tr ng nh t, thọ ấ ường chi m 70 - 80% công vi c c a các DNKT.ế ệ ủ
2.2 Căn c vào hình th c t ch c, ki m toán có 3 lo i: ứ ứ ổ ứ ể ạ
a) Ki m toán đ c l p: ể ộ ậ
Là công vi c ki m toán đệ ể ược th c hi n b i các KTV chuyên nghi p, đ c l pự ệ ở ệ ộ ậ làm vi c trong các DNKT Ki m toán đ c l p là lo i hình d ch v nên ch đệ ể ộ ậ ạ ị ụ ỉ ược th cự
hi n khi khách hàng có yêu c u và đ ng ý tr phí thông qua vi c ký k t h p đ ng kinhệ ầ ồ ả ệ ế ợ ồ
t ế
Ho t đ ng ki m toán đ c l p là nhu c u c n thi t, trạ ộ ể ộ ậ ầ ầ ế ước h t vì l i ích c a b nế ợ ủ ả thân doanh nghi p, c a các nhà đ u t trong và ngoài nệ ủ ầ ư ước, l i ích c a ch s h uợ ủ ủ ở ữ
v n, các ch n , l i ích và yêu c u c a Nhà nố ủ ợ ợ ầ ủ ước Ngườ ử ụi s d ng k t qu ki m toánế ả ể
ph i đả ược đ m b o r ng nh ng thông tin h đả ả ằ ữ ọ ược cung c p là trung th c, khách quan,ấ ự
có đ tin c y cao đ làm căn c cho các quy t đ nh kinh t ho c th c thi trách nhi mộ ậ ể ứ ế ị ế ặ ự ệ
qu n lý, giám sát c a mình.ả ủ
Đi u 2 Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chính ph quy đ nhề ị ị ố ủ ủ ị
"Ki m toán đ c l p là vi c ki m tra và xác nh n c a KTV và DNKT v tính trung th cể ộ ậ ệ ể ậ ủ ề ự
và h p lý c a các tài li u, s li u k toán và BCTC c a các doanh nghi p, t ch c (g iợ ủ ệ ố ệ ế ủ ệ ổ ứ ọ chung là đ n v đơ ị ược ki m toán) khi có yêu c u c a các đ n v này".ể ầ ủ ơ ị
b) Ki m toán nhà n ể ướ c:
Là công vi c ki m toán đệ ể ược th c hi n b i các KTV làm vi c trong c quanự ệ ở ệ ơ
Ki m toán Nhà nể ước, là t ch c ki m toán chuyên nghi p thu c b máy hành chính nhàổ ứ ể ệ ộ ộ
nước; là ki m toán theo lu t đ nh và ki m toán tính tuân th , ch y u ph c v vi cể ậ ị ể ủ ủ ế ụ ụ ệ
ki m tra và giám sát c a Nhà nể ủ ước trong qu n lý, s d ng Ngân sách, ti n và tài s nả ử ụ ề ả
c a Nhà nủ ước
Đi u 13, 14 Lu t Ki m toán Nhà nề ậ ể ước (Lu t s 37/2005/QH11 do Qu c h iậ ố ố ộ thông qua ngày 14/06/2005) quy đ nh “Ki m toán nhà nị ể ước là c quan chuyên môn vơ ề lĩnh v c ki m tra tài chính nhà nự ể ước do Qu c h i thành l p, ho t đ ng đ c l p và chố ộ ậ ạ ộ ộ ậ ỉ
Trang 4tuân th , ki m toán ho t đ ng đ i v i c quan, t ch c qu n lý, s d ng ngân sách,ủ ể ạ ộ ố ớ ơ ổ ứ ả ử ụ
ti n và tài s n Nhà nề ả ước”
c) Ki m toán n i b : ể ộ ộ
Là công vi c ki m toán do các KTV c a đ n v ti n hành Ki m toán n i b chệ ể ủ ơ ị ế ể ộ ộ ủ
y u đ đánh giá v vi c th c hi n pháp lu t và quy ch n i b ; ki m tra tính h u hi uế ể ề ệ ự ệ ậ ế ộ ộ ể ữ ệ
c a h th ng ki m soát n i b và vi c th c thi công tác k toán, tài chính c a đ n v ủ ệ ố ể ộ ộ ệ ự ế ủ ơ ị
Ph m vi và m c đích c a ki m toán n i b r t linh ho t tuỳ thu c yêu c u qu nạ ụ ủ ể ộ ộ ấ ạ ộ ầ ả
lý đi u hành c a ban lãnh đ o đ n v Báo cáo ki m toán n i b ch y u ph c v choề ủ ạ ơ ị ể ộ ộ ủ ế ụ ụ
ch doanh nghi p, không có giá tr pháp lý và ch y u xoay quanh vi c ki m tra vàủ ệ ị ủ ế ệ ể đánh giá tính hi u l c và tính hi u qu c a h th ng k toán và h th ng ki m soát n iệ ự ệ ả ủ ệ ố ế ệ ố ể ộ
b cũng nh ch t lộ ư ấ ượng th c thi trong nh ng trách nhi m đự ữ ệ ược giao
3 Ki m toán viên và ki m toán viên hành ngh ể ể ề
Công vi c ki m toán đ c l p do các ki m toán viên (KTV) th c hi n Ngh đ nhệ ể ộ ậ ể ự ệ ị ị 105/2004/NĐ-CP quy đ nh rõ v KTV và KTV hành ngh ị ề ề
3.1 Tiêu chu n ki m toán viên ẩ ể : (Đi u 13 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP và đi mề ị ị ể
1 ph n A m c II Thông t 64/2004/TT-BTC)ầ ụ ư
1.1 Ng ườ i Vi t Nam và ng ệ ườ ướ i n c ngoài đ ượ c phép c trú t i Vi t Nam ph i ư ạ ệ ả
có đ các tiêu chu n sau: ủ ẩ
a) Có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t, có ý th c ch pẩ ấ ạ ứ ề ệ ự ế ứ ấ hành pháp lu t; không thu c đ i tậ ộ ố ượng không được đăng ký hành ngh ki m toán đ cề ể ộ
l p quy đ nh t i kho n 3 đ n kho n 7 Đi u 15 c a Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP.ậ ị ạ ả ế ả ề ủ ị ị
b) Có b ng c nhân chuyên ngành Kinh t - Tài chính - Ngân hàng ho c chuyênằ ử ế ặ ngành K toán - Ki m toán c a Vi t Nam ho c nế ể ủ ệ ặ ước ngoài được B Tài chính th aộ ừ
nh n và th i gian công tác th c t v tài chính, k toán t 5 năm tr lên ho c th i gianậ ờ ự ế ề ế ừ ở ặ ờ
th c t làm tr lý ki m toán DNKT t 4 năm tr lên.ự ế ợ ể ở ừ ở
Trường h p có b ng c nhân các chuyên ngành khác v i chuyên ngành Kinh t -ợ ằ ử ớ ế Tài chính - Ngân hàng ho c chuyên ngành K toán - Ki m toán thì ph i có b ng cặ ế ể ả ằ ử nhân th hai v các chuyên ngành trên sau 3 năm ho c sau 2 năm đ i v i tr lý KTV vàứ ề ặ ố ớ ợ
t ng th i gian công tác th c t v tài chính, k toán ph i đ 5 năm ho c làm tr lýổ ờ ự ế ề ế ả ủ ặ ợ
ki m toán các DNKT đ 4 năm tr lên.ể ở ủ ở
c) Có kh năng s d ng m t trong năm th ti ng thông d ng: Anh, Nga, Pháp,ả ử ụ ộ ứ ế ụ Trung và Đ c và s d ng thành th o máy vi tính;ứ ử ụ ạ
(d) Đ t kỳ thi tuy n KTV do B Tài chính t ch c và đạ ể ộ ổ ứ ược B trộ ưởng B Tàiộ chính c p Ch ng ch KTV.ấ ứ ỉ
1.2 Ng ườ i Vi t Nam và ng ệ ườ ướ i n c ngoài đ ượ c phép c trú t i Vi t Nam có ư ạ ệ
ch ng ch chuyên gia k toán, ch ng ch k toán, ki m toán do t ch c n ứ ỉ ế ứ ỉ ế ể ổ ứ ướ c ngoài
ho c t ch c qu c t v k toán, ki m toán c p, đ ặ ổ ứ ố ế ề ế ể ấ ượ c B Tài chính th a nh n thì ph i ộ ừ ậ ả
đ t kỳ thi sát h ch v pháp lu t kinh t , tài chính, k toán, ki m toán Vi t Nam do B ạ ạ ề ậ ế ế ể ệ ộ Tài chính t ch c thì đ ổ ứ ượ c B tr ộ ưở ng B Tài chính c p Ch ng ch KTV ộ ấ ứ ỉ
3.2 Đi u ki n c a ki m toán viên hành ngh ề ệ ủ ể ề: (Đi u 14 Ngh đ nhề ị ị 105/2004/NĐ-CP)
Trang 5(1) Ng ườ i Vi t Nam có đ các đi u ki n sau đây thì đ ệ ủ ề ệ ượ c công nh n là KTV ậ hành ngh và đ ề ượ c đăng ký hành ngh ki m toán đ c l p: ề ể ộ ậ
a) Có đ tiêu chu n KTV quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP (nhủ ẩ ị ạ ề ị ị ư
đã nêu m c 3.1 ph n I);ở ụ ầ
b) Có h p đ ng lao đ ng làm vi c trong m t DNKT đợ ồ ộ ệ ộ ược thành l p và ho tậ ạ
đ ng theo pháp lu t Vi t Nam, tr trộ ậ ệ ừ ường h p pháp lu t Vi t Nam quy đ nh khôngợ ậ ệ ị
ph i áp d ng h p đ ng lao đ ng.ả ụ ợ ồ ộ
(2) Ng ườ ướ i n c ngoài có đ các đi u ki n sau đây thì đ ủ ề ệ ượ c công nh n là KTV ậ hành ngh và đ ề ượ c đăng ký hành ngh ki m toán đ c l p Vi t Nam: ề ể ộ ậ ở ệ
a) Có đ tiêu chu n KTV quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP (nhủ ẩ ị ạ ề ị ị ư
đã nêu m c 3.1 ph n I);ở ụ ầ
b) Được phép c trú t i Vi t Nam t m t năm tr lên;ư ạ ệ ừ ộ ở
c) Có h p đ ng lao đ ng làm vi c trong m t DNKT đợ ồ ộ ệ ộ ược thành l p và ho tậ ạ
đ ng theo pháp lu t Vi t Nam.ộ ậ ệ
(3) T i m t th i đi m nh t đ nh, KTV ch đ ạ ộ ờ ể ấ ị ỉ ượ c đăng ký hành ngh m t DNKT ề ở ộ
Tr ườ ng h p KTV đã đăng ký hành ngh ki m toán nh ng trên th c t không hành ngh ợ ề ể ư ự ế ề
ho c đ ng th i hành ngh DNKT khác thì s b xóa tên trong danh sách đăng ký hành ặ ồ ờ ề ở ẽ ị ngh ki m toán ề ể
(4) Ng ườ i đăng ký hành ngh ki m toán t l n th hai tr đi ph i có thêm đi u ề ể ừ ầ ứ ở ả ề
ki n tham gia đ y đ ch ệ ầ ủ ươ ng trình c p nh t ki n th c hàng năm theo quy đ nh c a B ậ ậ ế ứ ị ủ ộ Tài chính.
3.3 Đi u ki n hành ngh c a KTV: ề ệ ề ủ (Đi u 14 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP vàề ị ị
Đi m 2 ph n A M c II Thông t 64/2004/TT-BTC)ể ầ ụ ư
(1) Đi u ki n hành ngh ki m toán: ề ệ ề ể
a) KTV ch đỉ ược đăng ký hành ngh ki m toán khi có đ tiêu chu n KTV quyề ể ủ ẩ
đ nh t i Đi u 14 Ngh đ nh 105/2004/NĐ-CP (nh đã nêu m c 3.2 ph n I)ị ạ ề ị ị ư ở ụ ầ
b) Trường h p KTV v a làm vi c m t doanh nghi p không ph i là DNKT,ợ ừ ệ ở ộ ệ ả
v a làm vi c DNKT trong cùng m t th i gian thì ch đừ ệ ở ộ ờ ỉ ược đăng ký hành ngh ki mề ể toán khi có s đ ng ý b ng văn b n c a ngự ồ ằ ả ủ ười đ i di n theo pháp lu t c a doanhạ ệ ậ ủ nghi p không ph i là DNKT.ệ ả
c) Trường h p KTV đã đăng ký hành ngh m t DNKT chuy n sang đăng kýợ ề ở ộ ể hành ngh DNKT khác thì ph i có quy t đ nh ch m d t h p đ ng lao đ ng DNKTề ở ả ế ị ấ ứ ợ ồ ộ ở
trước
(2) KTV không có tên trong danh sách đăng ký hành ngh ki m toán đ ề ể ượ c B Tài ộ chính (t 01/01/2007 là H i KTV hành ngh Vi t Nam VACPA)) xác nh n thì không ừ ộ ề ệ ậ
đ ượ c ký báo cáo ki m toán ể
(3) KTV hành ngh s b xóa tên trong danh sách đăng ký hành ngh ki m toán ề ẽ ị ề ể trong các tr ườ ng h p sau: ợ
a) Vi ph m m t trong nh ng hành vi b nghiêm c m đ i v i KTV hành nghạ ộ ữ ị ấ ố ớ ề (nh đã nêu đi m d m c 1.1 ph n II);ư ở ể ụ ầ
Trang 6- Chu n m c s 700 - Báo cáo ki m toán v BCTCẩ ự ố ể ề
- Chu n m c s 710 - Thông tin có tính so sánhẩ ự ố
- Chu n m c s 720 - Nh ng thông tin khác trong tài li u có BCTC đã ki m toánẩ ự ố ữ ệ ể
- Chu n m c s 800 - Báo cáo ki m toán và nh ng công vi c ki m toán đ c bi tẩ ự ố ể ữ ệ ể ặ ệ
- Chu n m c s 910 - Công tác soát xét BCTCẩ ự ố
- Chu n m c s 920 - Ki m tra thông tin tài chính trên c s các th t c thoẩ ự ố ể ơ ở ủ ụ ả
thu n trậ ước
- Chu n m c s 930 - D ch v t ng h p thông tin tài chínhẩ ự ố ị ụ ổ ợ
- Chu n m c s 1000 - Ki m toán báo cáo quy t toán v n đ u t hoàn thànhẩ ự ố ể ế ố ầ ư
- Chu n m c đ o đ c ngh nghi p k toán, ki m toán Vi t Nam.ẩ ự ạ ứ ề ệ ế ể ệ
2 Danh m c h th ng văn b n pháp lu t v ki m toán ụ ệ ố ả ậ ề ể
- Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chính ph v ị ị ố ủ ủ ề ki m toánể
đ c l p.ộ ậ
- Ngh đ nh s 133/2005/NĐ-CP ngày 31/10/2005 c a Chính ph v s a đ i, bị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP.ộ ố ề ủ ị ị ố
- Quy t đ nh s 120/1999/QĐ-BTC ngày 20/9/1999 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 4 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 1).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 219/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 6 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 2).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 143/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 6 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 3).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 28/2003/QĐ-BTC ngày 14/3/2003 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 5 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 4).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 195/2003/QĐ-BTC ngày 28/11/2003 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 6 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 5).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 03/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 06 chu n m c ki m toán Vi t Nam (Đ t 6).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 47/2005/QĐ-BTC ngày 14/7/2005 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c chuy n giao cho H i ngh nghi p th c hi n m t s n i dung công vi c qu nề ệ ể ộ ề ệ ự ệ ộ ố ộ ệ ả
lý hành ngh k toán, ki m toán.ề ế ể
- Quy t đ nh s 87/2005/QĐ-BTC ngày 01/12/2005 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b chu n m c đ o đ c ngh nghi p k toán, ki m toán Vi tề ệ ố ẩ ự ạ ứ ề ệ ế ể ệ Nam
- Quy t đ nh s 101/2005/QĐ-BTC ngày 29/12/2005 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v vi c ban hành và công b 04 chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 7).ề ệ ố ẩ ự ể ệ ợ
- Quy t đ nh s 32/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v ban hành "Quy ch ki m soát ch t lề ế ể ấ ượng d ch v k toán, ki m toán".ị ụ ế ể
Trang 7- Quy t đ nh s 89/2007/QĐ-BTC ngày 24/10/2007 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ
v l a ch n doanh nghi p ki m toán đề ự ọ ệ ể ược ch p thu n ki m toán cho t ch c phátấ ậ ể ổ ứ hành, t ch c niêm y t và t ch c kinh doanh ch ng khoán.ổ ứ ế ổ ứ ứ
- Quy t đ nh s 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chínhộ ban hành Quy ch thi và c p Ch ng ch KTV và Ch ng ch hành ngh k toán.ế ấ ứ ỉ ứ ỉ ề ế
- Thông t s 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/2004 c a B Tài chính hư ố ủ ộ ướng d nẫ
th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chínhự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph v ki m toán đ c l p.ủ ề ể ộ ậ
- Thông t s 60/2006/TT-BTC ngày 28/6/2006 c a B Tài chính hư ố ủ ộ ướng d n tiêuẫ chu n, đi u ki n thành l p và ho t đ ng đ i v i doanh nghi p ki m toán.ẩ ề ệ ậ ạ ộ ố ớ ệ ể
- Thông t s 72/2007/TT-BTC ngày 27/6/2007 c a B Tài chính hư ố ủ ộ ướng d nẫ
vi c đăng ký và qu n lý hành ngh k toán.ệ ả ề ế
*
* *