[r]
Trang 1B Giao Thông V n T i ộ ậ ả
Tr ườ ng Đ i H c Giao Thông V n T i TPHCM ạ ọ ậ ả
BÀI THUY T TRÌNH MÔN AN TOÀN ĐI N Ế Ệ
NHÓM 1:
Tr n Ng c Hoàng ầ ọ
Trang 2N I DUNG MÔN H C Ộ Ọ
Chương 1: Tác d ng c a dòng đi n đ i v i c th con ng ụ ủ ệ ố ớ ơ ể ườ i.
Chương 2: Khái ni m c b n v an toàn đi n ệ ơ ả ề ệ
Chương 3: Phân tích an toàn trong các m ng đi n đ n gi n ạ ệ ơ ả
Chương 4: Phân tích an toàn trong m ng đi n 3 pha ạ ệ
Chương 5: B o v n i đ t ả ệ ố ấ
Chương 6: B o v n i dây trung tính ả ệ ố
Chương 7: S nguy hi m khi đi n áp cao xâm nh p sang đi n áp th p ự ể ệ ậ ệ ấ
Chương 8: B o v ch ng sét ả ệ ố
Chương 9: Các bi n pháp b o v an toàn ệ ả ệ
Chương 10: Nh ng v n đ v nh h ữ ấ ề ề ả ưở ng c a tr ủ ườ ng đi n t t n s cao, ệ ừ ở ầ ố
t n s ầ ố
công nghi p và đ phòng tĩnh đi n. ệ ề ệ
Chương 11: C p c u ng ấ ứ ườ ị ệ i b đi n gi t ậ
Trang 3CH ƯƠ NG 1: TÁC D NG C A DÒNG ĐI N Ụ Ủ Ệ
Đ I V I C TH CON NG Ố Ớ Ơ Ể ƯỜ I.
1.1. Các tai n n, th ng kê và phân lo i nh ng tai n n doạ ố ạ ữ ạ
dòng đi n gây ra.ệ
1.2. Các tình hu ng d n đ n tai n n v đi n.ố ẫ ế ạ ề ệ
1.3. Ph m vi x y ra tai n n v đi n.ạ ả ạ ề ệ
1.4. Tác đ ng c a dòng đi n đ i v i c th con ngộ ủ ệ ố ớ ơ ể ười
1.5. Các nhân t nh hố ả ưởng t i tác đ ng c a dòng đi n ớ ộ ủ ệ
đ iố
v i c th con ngớ ơ ể ười
1.6. Đi n áp ti p xúc cho phép.ệ ế
Trang 41.1. Các tai n n, th ng kê và phân lo i nh ng ạ ố ạ ữ
tai n n do dòng đi n gây ra ạ ệ
1.1.1. Các tai n n v đi nạ ề ệ
Đi n xâm nh p vào m i ho t đ ng, đ i s ng c a con ệ ậ ọ ạ ộ ờ ố ủ
người nh ng con ngư ười không c m nh n đả ậ ược b ng giác ằ quan nên không th y đấ ượ ực s nguy hi m đ i v i tính m ng ể ố ớ ạ con người
Các tai n n đi nạ ệ
Đi n gi tệ ậ
Đ t cháy do đi n ố ệ Hóa ch t cháy n do đi n ấ ổ ệ
Trang 51.1. Các tai n n, th ng kê và phân lo i nh ng ạ ố ạ ữ
tai n n do dòng đi n gây ra(tt) ạ ệ
1.1.2. S li u th ng kê tai n n do đi n gây raố ệ ố ạ ệ
Số liệu thống
kê tai nạn điện
c Theo nguyên nhân tiếp xúc điện:
• Trực tiếp: 55,9%
• Gián tiếp: 42,8%
• HQ điện: 1,12%
Xuất hiện trong KV điện trường mạnh:0.08%
d Theo lứa tuổi:
• Dưới 20: 14,5%
• 21-30: 51,7%
• 31-40: 21,3%
Trên 40: 12,5%
a Theo cấp điện áp:
• U ≤ 1kV: 76,4%
• U > 1kV: 23,6%
b Theo nghề nghiệp:
• Thuộc ngành điện: 42,2%
• Các ngành khác: 57,8%
Trang 61.6. Đi n áp ti p xúc cho phép: Utxcp(tt) ệ ế
Ng p nậ ước
Utx = Ung = Rng.Ing
1200 * 10 mA = 12 V
m t
Ẩ ướ 2500 * 10 mA = 25 V Khô ráo 5000 * 10 mA = 50 V
Utxcp
12 V
24 V
48 V
Ng p nậ ước 1200 * 10 mA = 12 V
m t
Ẩ ướ 2500 * 10 mA = 25 V Khô ráo 5000 * 10 mA = 50 V
12 V
25 V
50 V
• Tiêu chu n Pháp:ẩ
• Tiêu chu n IEC:ẩ
Trang 7Tài li u tham kh o ệ ả
K thu t an toàn đi n NXB t i ch c ĐHBKHNỹ ậ ệ ạ ứ
K thu t an toàn trong s d ng và cung c p đi n NXB KHKT, ỹ ậ ử ụ ấ ệ
2003
Giáo trình An toàn đi n – NXB ĐHQG TPHCM, ệ năm 2010
Giáo trình An toàn đi nệ
www.webdien.com
www.tailieu.vn
Etc …