Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 10. Mối quan hệ[r]
Trang 1Chương 2
Mô hình thực thể-kết hợp
(Entity-Relationship)
Trang 2Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 2
Nội dung chi tiết
Ví dụ
Trang 3Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 3
Quá trình thiết kế CSDL
Ý tưởng E/R thiết kế Lược đồ quan hệ HQT CSDL quan hệ
Trang 4Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 4
Phụ thuộc HQT cụ thể Độc lập HQT
Quá trình thiết kế CSDL (tt)
Thế giới thực Phân tích yêu cầu
Phân tích quan niệm
Thiết kế mức logic
Thiết kế mức vật lý
Các yêu cầu về dữ liệu
Lược đồ quan niệm
Lược đồ logic
Thiết kế chương trình ứng dụng
Phân tích chức năng
Các yêu cầu về chức năng
Các đặc tả chức năng
Trang 5Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 5
Nội dung chi tiết
Quá trình thiết kế CSDL
Mô hình thực thể - kết hợp
- Thực thể
- Thuộc tính
- Mối kết hợp
- Lược đồ thực thể - kết hợp
- Thực thể yếu
Thiết kế
Ví dụ
Chuyển đổi mô hình E/R sang mô hình quan hệ
Trang 6Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 6
Mô hình thực thể - kết hợp
chính:
- Tập thực thể (Entity Sets)
- Thuộc tính (Attributes)
- Mối quan hệ (Relationships)
Trang 7Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 7
Tập thực thể
thực thể
- Thực thể (Entity)
- Đối tượng (Object)
- Tập thực thể (Entity set)
- Lớp đối tượng (Class of objects)
Cấu trúc của dữ liệu
Thao tác trên dữ liệu
Trang 8Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 8
Tập thực thể (tt)
- Một nhân viên là một thực thể
- Tập hợp các nhân viên là tập thực thể
- Một đề án là một thực thể
- Tập hợp các đề án là tập thực thể
- Một phòng ban là một thực thể
- Tập hợp các phòng ban là tập thực thể
Trang 9Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 9
Thuộc tính
- Họ tên
- Ngày sinh
- Địa chỉ
- Kiểu chuỗi
- Kiểu số nguyên
- Kiểu số thực
Trang 10Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 10
Mối quan hệ
có các liên kết
- Một nhân viên thuộc một phòng ban nào đó
- Một phòng ban có một nhân viên làm trưởng phòng