1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Xác suất thống kê A - ĐH Phạm Văn Đồng

20 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ Toán LỦ ậ Khoa C B n Tháng 12 năm 2013.. Bổătúcăv ăgi iătíchătổăh p[r]

Trang 1

1

ttt

YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI

TR NăĐ CăTH NH

BÀIăGI NG XÁCăSU TăTH NGăKểăA

TổăToánăLỦăậ KhoaăC ăB n Thángă12ănĕmă2013

Trang 2

2

YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI

TR NăĐ CăTH NH

BÀIăGI NG XÁCăSU TăTH NGăKểăA

Tổ Toán LỦ ậ Khoa C B n Tháng 12 năm 2013

Trang 3

3

L IăNịIăĐ U

LỦ thuy t xác su t th ng kê lƠ m t b ph n c a toán h c, nghiên c u các hiện t ng ng u nhiên vƠ ng d ng chúng vƠo th c t Ta có th hi u hiện t ng

ng u nhiên lƠ hiện t ng không th nói tr c nó x y ra hay không x y ra khi th c hiện m t l n quan sát Tuy nhiên, n u ti n hƠnh quan sát khá nhi u l n m t hiện

t ng ng u nhiên trong các phép thử nh nhau, ta có th rút ra đ c nh ng k t lu n khoa h c v hiện t ng nƠy

LỦ thuy t xác su t cũng lƠ c s đ nghiên c u Th ng kê là môn h c nghiên

c u các ph ng pháp thu th p thông tin ch n m u, xử lỦ thông tin, nhằm rút ra các

k t lu n ho c quy t đ nh c n thi t NgƠy nay, v i s h tr tích c c c a công nghệ truy n thông m i, lỦ thuy t xác su t th ng kê ngƠy cƠng đ c ng d ng r ng rƣi vƠ hiệu qu trong m i lĩnh v c khoa h c t nhiên vƠ xƣ h i Chính vì v y lỦ thuy t xác

su t th ng kê đ c gi ng d y cho h u h t các nhóm ngƠnh cao đẳng vƠ đ i h c

Có nhi u sách giáo khoa vƠ tƠi liệu chuyên kh o vi t v lỦ thuy t xác su t

th ng kê Tuy nhiên, v i ph ng th c đƠo t o theo tín ch có nh ng đ c thù riêng, đòi h i sinh viên ph i t h c nhi u h n, vì v y c n ph i có tƠi liệu h ng d n h c

t p c a từng môn h c thích h p cho ph ng th c đƠo t o nƠy T p tƠi liệu “Bài

gi ng xác su t th ng kê A” đ c biên so n cũng nhằm m c đích trên

BƠi gi ng nƠy đ c biên so n cho hệ cao đẳng ngƠnh s ph m Toán theo đ

c ng chi ti t h c ph n qui đ nh c a tr ng đ i h c Ph m Văn Đ ng N i dung c a bƠi gi ng bám sát các giáo trình c a d án đƠo t o giáo viên trung h c c s và theo kinh nghiệm gi ng d y nhi u năm c a b n thơn Vì v y, bƠi gi ng nƠy cũng có th dùng lƠm tƠi liệu h c t p, tƠi liệu tham kh o cho sinh viên c a các ngành cao đẳng

s ph m, cao đẳng kh i kinh t , kỹ thu t và các ngành c a b c đ i h c

BƠi gi ng g m 8 ch ng t ng ng v i 3 tín ch (45 ti t tín ch ):

Ch ngă1 Bi n c vƠ xác su t

Ch ngă2 Bi n ng u nhiên vƠ hƠm phơn ph i

Ch ngă3 Các đ c tr ng c a bi n ng u nhiên

Ch ngă4 Lu t s l n vƠ đ nh lỦ gi i h n trung tâm

Ch ngă5.ăLỦ thuy t m u

Trang 4

4

Ch ngă6 c l ng tham s

Ch ngă7.ăKi m đ nh gi thi t

Ch ngă8 H i quy vƠ t ng quan

BƠi gi ng đ c trình bƠy theo cách phù h p đ i v i ng i t h c, đ c biệt

ph c v đắc l c cho công tác đƠo t o theo h c ch tín ch Tr c khi nghiên c u các

n i dung chi ti t, sinh viên nên xem ph n gi i thiệu c a m i ch ng đ th y đ c

m c đích Ủ nghĩa, yêu c u chính c a ch ng đó Trong m i ch ng, m i n i dung, sinh viên có th t đ c vƠ hi u đ c c n k thông qua cách diễn đ t và ch d n rõ rƠng Đ c biệt sinh viên nên chú Ủ đ n các nh n xét, bình lu n đ hi u sơu h n ho c

m r ng tổng quát h n các k t qu vƠ h ng ng d ng vƠo th c t H u h t các bƠi toán đ c xơy d ng theo l c đ : đ t bƠi toán, ch ng minh s t n t i l i gi i bằng

lỦ thuy t vƠ cu i cùng nêu thu t toán gi i quy t bƠi toán nƠy Các ví d lƠ đ minh

ho tr c ti p khái niệm, đ nh lỦ ho c các thu t toán, vì v y s giúp sinh viên dễ dƠng h n khi ti p thu bƠi h c Có kho ng từ 10 đ n 20 bƠi t p cho m i ch ng Hệ

th ng bƠi t p nƠy bao trùm toƠn b n i dung vừa đ c h c, có nh ng bƠi t p ch v n

d ng tr c ti p các ki n th c vừa đ c h c nh ng cũng có nh ng bƠi t p đòi h i sinh viên ph i v n d ng m t cách tổng h p vƠ sáng t o các ki n th c đ gi i quy t Vì

v y, qua việc gi i các bƠi t p nƠy giúp sinh viên nắm chắc h n lỦ thuy t vƠ ki m tra

đ c m c đ ti p thu lỦ thuy t c a mình Cu i m i ch ng đ u có ph n h ng d n

t h c

M c dù chúng tôi đƣ r t c gắng, song do th i gian b h n hẹp cùng v i yêu

c u c p bách c a khoa vƠ tr ng, vì v y các thi u sót còn t n t i trong bƠi gi ng là

đi u khó tránh kh i Chúng tôi r t mong đ c s đóng góp Ủ ki n c a b n bè đ ng

nghiệp, sinh viên đ ti p t c hoƠn ch nh bƠi gi ng t t h n (M i đóng góp Ủ ki n xin

g i v đ a ch mail: tdthinh@pdu.edu.vn, chúng tôi r t c m kích vƠ bi t n)

Cu i cùng chúng tôi bƠy t s cám n đ i v i các th y cô giáo tổ Toán Lý, Ban ch nhiệm khoa C B n tr ng đ i h c Ph m Văn Đ ng vƠ b n bè đ ng nghiệp đƣ khuy n khích đ ng viên, t o nhi u đi u kiện thu n l i đ chúng tôi hoàn thƠnh t p bƠi gi ng này

Trang 5

5

Ch ngă1

BI NăC ăVÀăXÁCăSU T A.ăN IăDUNGăBÀIăGI NG

Các hiện t ng trong t nhiên hay xƣ h i x y ra m t cách ng u nhiên (không

bi t tr c k t qu ) ho c t t đ nh (bi t tr c k t qu s x y ra) Chẳng h n ta bi t chắc chắn rằng m t v t đ c th từ trên cao chắc chắn s r i xu ng đ t Đó lƠ nh ng hiện t ng diễn ra có tính quy lu t, t t đ nh Trái l i khi tung đ ng xu ta không bi t

m t s p hay m t ngửa s xu t hiện Ta không th bi t có bao nhiêu cu c g i đ n tổng đƠi, có bao nhiêu khách hƠng đ n đi m ph c v trong kho ng th i gian nƠo đó

Ta không th xác đ nh tr c ch s ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán Đó lƠ

nh ng hiện t ng ng u nhiên Tuy nhiên, n u ti n hƠnh quan sát khá nhi u l n m t hiện

t ng ng u nhiên trong nh ng hoƠn c nh nh nhau, thì trong nhi u tr ng h p ta có

th rút ra nh ng k t lu n có tính quy lu t v nh ng hiện t ng nƠy LỦ thuy t xác

su t nghiên c u các qui lu t c a các hiện t ng ng u nhiên Việc nắm bắt các quy

lu t nƠy s cho phép d báo các hiện t ng ng u nhiên đó s x y ra nh th nƠo Chính vì v y các ph ng pháp c a lỦ thuy t xác su t đ c ng d ng r ng rƣi trong việc gi i quy t các bƠi toán thu c nhi u lĩnh v c khác nhau c a khoa h c t nhiên,

kỹ thu t vƠ kinh t - xƣ h i

Ch ng nƠy ôn l i lỦ thuy t t p h p, gi i tích tổ h p vƠ trình bƠy m t cách có

hệ th ng các khái niệm vƠ các k t qu chính v lỦ thuy t xác su t:

- Ọn vƠ hệ th ng các ki n th c v lỦ thuy t t p h p vƠ gi i tích tổ h p

- Các khái niệm phép thử, bi n c

- Quan hệ gi a các bi n c

- Các đ nh nghĩa v xác su t: đ nh nghĩa xác su t theo cổ đi n, theo th ng kê, theo hình h c vƠ theo hệ tiên đ

- Các tính ch t c a xác su t: công th c tổng (c ng) xác su t, xác su t c a bi n

c đ i l p

- Xác su t có đi u kiện, công th c nhơn, công th c xác su t đ y đ vƠ công

th c Bayes

- Dƣy phép thử Bernoulli vƠ xác su t nh th c

Trang 6

6

Khi nắm v ng các ki n th c v đ i s t p h p nh h p, giao t p h p, t p con,

ph n bù c a m t t p con  sinh viên s dễ dàng trong việc ti p thu, bi u diễn ho c mô

t các bi n c Đ tính xác su t các bi n c theo ph ng pháp cổ đi n đòi h i ph i

tính s các tr ng h p thu n l i đ i v i bi n c vƠ s các tr ng h p có th Vì v y

sinh viên c n nắm v ng các ph ng pháp đ m - gi i tích tổ h p Tuy nhiên đ thu n

l i cho ng i h c chúng tôi s nhắc l i các k t qu chính trong m c 1.1

M t trong nh ng khó khăn c a bƠi toán xác su t lƠ xác đ nh đ c bi n c vƠ

sử d ng đúng các công th c thích h p Bằng cách tham kh o các ví d vƠ gi i nhi u

bƠi t p s rèn luyện t t kỹ năng nƠy

1.1.1.1 T p h p vƠ ph n tử c a t p h p

a) T p h p con: A  B  (    x A x B)

b) T p h p bằng nhau: A = B  A  B và B  A

c) T p r ng lƠ t p h p không ch a ph n tử nƠo KỦ hiệu: ϕ

d) Không gian: T p l n nh t c đ nh mƠ m i t p h p đ c xét đ u ch a trong nó

KỦ hiệu: U

e) Cách mô t m t t p h p: liệt kê, d u hiệu đ c tr ng

f) T p h p h u h n vƠ t p h p vô h n (vô h n đ m đ c vƠ không đ m đ c)

1.1.1.2 Các phép toán trên t p h p

a) H p: H p c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p, kí hiệu A  B, sao cho:

x x A, B x A

x B

      b) Giao: Giao c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p , kí hiệu A  B, sao cho:

x x, A B x A

x B

c) Hiệu: Hiệu c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p , kí hiệu A\ B, sao cho:

x x, A B\ x A

x B

* Ph n bù c a t p h p: AU \ A

Trang 7

7

d) Hiệu đ i x ng: A B (A B\ )(B A\ )

1.1.1.3 Các tính ch t c a các phép toán trên t p h p

a) Lu t luỹ đẳng: A  A A ; AAA

b) Lu t k t h p: ( ) ( ) ;

A B C A B C

A B C A B C

c) Lu t giao hoán: AB  B A ; ABBA

d) Lu t phơn ph i: ( ) ( ) ( ) ;

( ) ( ) ( )

     

     

e) Lu t đ ng nh t: AA ; A ; AUU ; AUA

f) Lu t ph đ nh c a ph đ nh (lu t đ i h p): AA g) Lu t thƠnh ph n: AAU ; AA ; U ; U h) Lu t Demorgan: ABAB ; ABAB

1.1.1.4 Tích Đ các (Descartes)

( , ) / ,

A B a b aA bB

+ Hai ph n tử bằng nhau: ( a, b ) = ( c, d )  a = c và b = d

+ Qui c: AA

1.1.1.5 Đ m các ph n tử c a t p h p h u h n (B n s c a t p h p h u h n)

a) B n s c a t p h p h u h n A lƠ s ph n tử c a t p h p A, kí hiệu lƠ n(A)

b) Gi sử A vƠ B lƠ hai t p h p h u h n Khi đó:

 A  B cũng h u h n vƠ n(A  B ) = n(A) + n(B) - n( A  B )

 N u A B = ϕ thì : n(A  B ) = n(A) + n(B)

 N( A \ B ) = n( A ) - n( A  B )

Đ c biệt: N u A B thì n(A \ B) = n(A) - n(B)

 Gi sử U lƠ không gian vƠ AU lƠ t p h p h u h n thì: n(A ) = n(U) - n(A)

 n(A  B) = n(A) + n(B) ậ 2n(A B)

 AB lƠ t p h p h u h n vƠ n(AB) = n(A) n(B) c) Gi sử A1, A2, A3, ầ , Am lƠ nh ng t p h p h u h n Khi đó:

n(A1  A2  A3  ầ  Am ) = n( A1)  n(A2)  n(A3)  ầ  n(Am) 1.1.1.6 Luỹ thừa t p h p, phân ho ch, � - đ i s các t p con

Trang 8

8

a) Luỹ thừa t p h p:

T p h p t t c các t p con c a t p S đ c g i lƠ luỹ thừa t p h p c a S vƠ kí hiệu

là ρ(S) S các ph n tử c a ρ( (S) là n(ρ(S)) = 2n(S) V i n(S) lƠ s ph n tử c a S b) Phơn ho ch c a t p h p:

Cho S lƠ t p khác r ng Ta nói phơn ho ch c a t p h p S lƠ t p h p các t p h p

A1,A2,A3,ầ,An ầ khác t p h p r ng sao cho:

1) M i a  S, ta suy ra a  AinƠo đó, i = 1,2,3,ầ,n,ầ 2)

i j

A A

   ; i ,j = 1, 2, , n,ầ c) Đ i s (� - đ i s )

Gi sử  lƠ t p khác r ng Kí hiệu A lƠ t p các t p con c a  đ c g i là

đ i s (� - đ i s ) các t p con c a  n u tho mƣn các đi u kiện sau:

1)   A

2) N u A  A thì A = \ A  A 3) N u A1,A2,A3,ầ,An  A thì A1 A2 A3 ầ An  A

( N u A1,A2,A3,ầ,An ,  A thì

1

i i

A A )

1.1.2.1 Tổ h p

a) G i m t tổ h p ch p k c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p con g m k ph n tử

c a t p h p g m n ph n tử đƣ cho (0 k  n) S các tổ h p ch p k khác nhau c a

n ph n tử đ c kí hiệu lƠ k

n

C (ho c nCk) và tính theo công th c:

!

k n

n

k n k

b) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên cùng lúc ra k ph n tử sao cho hai cách l y đ c g i lƠ khác nhau n u gi a chúng có ít nh t m t ph n tử khác nhau S cách l y nh v y chính lƠ s tổ h p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho

c) Ví d

1) Trong m t l p h c có 25 h c sinh H i có bao nhiêu cách ch n m t l n 5 h c sinh b t kỳ?

Trang 9

9

2) Cho m t đa giác l i có 20 đ nh H i đa giác đó có bao nhiêu đ ng chéo?

Gi i:

1) M i cách ch n (không có sắp th t ) 5 h c sinh trong m t l p h c lƠ m t tổ h p

ch p 5 c a 25 ph n tử (h c sinh) nên s cách ch n 5 h c sinh trong l p đó chính bằng s tổ h p ch p 5 c a 25 ph n tử:

53130 1

2 3 4 5

21 22 23 24 25

! 20

! 5

! 25

C525       2) N u ta n i 2 đ nh b t kỳ c a đa giác ta s đ c m t c nh ho c m t đ ng chéo, nên m i c nh ho c m i đ ng chéo đ c xem lƠ m t tổ h p ch p 2 c a 20 ph n tử (đ nh) Do đó tổng s c nh vƠ s đ ng chéo c a đa giác l i có 20 đ nh lƠ tổ h p

1 2

19 20

! 18

! 2

! 20

Suy ra s đ ng chéo c a đa giác đó là 190 ậ 20 = 170

d) Tính ch t c a tổ h p

1) CknCnn k 2) CknCkn1Ckn11; n1 3) ; n 1

k

n C

Ckn kn11  1.1.2.2 Ch nh h p không l p

a) M t ch nh h p không l p ch p k (0 k  n) c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p con có th t g m k ph n tử trong n ph n tử Hai ch nh h p không l p ch p k c a n

ph n tử đƣ cho đ c g i lƠ khác nhau n u có ít nh t m t ph n tử khác nhau ho c có

th t khác nhau S các ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho đ c kí hiệu Ak

n (ho c A(n,k);nAk) vƠ tính theo công th c:

) 1 k n ) (

1 n (

k)!

-(n

n!

Ak n

b) L y ng u nhiên ra k ph n tử từ m t t p h p g m n ph n tử sao cho hai cách l y

đ c g i lƠ khác nhau n u gi a chúng ho c có ít nh t m t ph n tử khác nhau ho c

th t l y ra c a các ph n tử lƠ khác nhau S cách l y ra k ph n tử nh v y đ c

g i lƠ s ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho

Trang 10

10

c) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên l n l t từng ph n tử m t không hoƠn l i k l n S cách l y nh v y chính lƠ s ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử

d) Ví d

1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 H i có bao nhiêu s g m 3 ch s khác nhau l y từ

5 ch s trên?

2) Có bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s khác nhau?

Gi i:

1) S các s khác nhau g m 3 ch s l y từ năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 bằng s ch nh

h p không l p ch p 3 c a 5 ph n tử (ch s ): 5 4 20

)!

3 5 (

! 5

A35   

2) M t s có 3 ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) đ c xem lƠ

ch nh h p không l p ch p 3 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do

đó s các s có 3 ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) lƠ:

720 8 9 10 )!

3 10 (

! 10

A103    

M t khác ta có m i s có 3 ch s khác nhau mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ m t ch nh

h p không l p ch p 2 c a 9 ph n tử (9 ch s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các

s có 3 ch s khác nhau mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ: 9 8 72

)!

2 9 (

! 9

A92   

V y s các s t nhiên có 3 ch s khác nhau lƠ: 720 ậ 72 = 648

1.1.2.3 Ch nh h p l p

a) Ta g i ch nh h p l p ch p k ( 0  k  n ) c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p có

th t g m k ph n tử l y từ n ph n tử đƣ cho, mƠ ph n tử c a t p đó có th có m t nhi u nh t lƠ k l n Kí hiệu s các ch nh h p l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho là Pk

n (ho c P(n,k)ho c nPkvƠ đ c tính theo công th c: Pk nk

n  b) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên l n l t từng ph n tử m t có hoƠn

l i k l n S cách l y nh v y chính lƠ s ch nh h p l p ch p k khác nhau c a n

ph n tử

Trang 11

11

c) Ví d

1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 Có bao nhiêu s có 3 ch s l y từ 5 ch s trên? 2) Có bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s ?

3) M t đoƠn tƠu có 3 toa (m i toa còn trên 12 ch ) H i có bao nhiêu cách phân

ng u nhiên 12 hƠnh khách lên 3 toa tƠu?

Gi i:

1) S các s g m 3 ch s l y từ năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 bằng s ch nh h p l p

ch p 3 c a 5 ph n tử (ch s ): P3553 125

2) M t s có 3 ch s (k c s có ch s 0 đ ng tr c) đ c xem lƠ ch nh h p l p

ch p 3 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các s có 3

ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) lƠ: P103 1031000

M t khác ta có m i s có 3 ch s mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ m t ch nh h p không l p ch p 2 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các

s có 3 ch s mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ: P102 103100

V y s các s t nhiên có 3 ch s là: 1000 ậ 100 = 900

3) Vì m i hƠnh khách có th phơn ng u nhiên m t trong 3 toa I, II, III Nghĩa lƠ m i hành khách có 3 cách ch n, đo đó s cách phơn ng u nhiên 12 hƠnh khách lên 3 toa tƠu chính bƠng s ch nh h p l p 12 c a 3 ph n tử (toa tƠu): 12 12

P  1.1.2.4 Hoán v

a) Gi sử ta có n ph n tử m i cách sắp x p c a n ph n tử theo m t th t nƠo đó lƠ

m t hoán v c a n ph n tử S các hoán v khác nhau c a n ph n tử bằng n!

b) Gi sử ta có n ph n tử đ c sắp x p n v trí Ta đổi ch các ph n tử cho nhau

S cách đổi ch c a n ph n tử cho nhau đ c g i lƠ s hoán v c a n ph n tử đ c

kí hiệu Pn vƠ đ c tính theo công th c: Pn = n! = n( n ậ 1 ) ầ 2.1

c) Ta có n ph n tử vƠ n v trí, x p n ph n tử vƠo n v trí đƣ cho sao cho m i ch ch

có m t ph n tử S cách sắp x p nƠy bằng s các hoán v khác nhau c a n ph n tử d) Ví d

1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 H i có bao nhiêu s g m 5 ch s khác nhau l y từ

5 ch s trên?

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w