Tổ Toán LỦ ậ Khoa C B n Tháng 12 năm 2013.. Bổătúcăv ăgi iătíchătổăh p[r]
Trang 11
ttt
YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI
TR NăĐ CăTH NH
BÀIăGI NG XÁCăSU TăTH NGăKểăA
TổăToánăLỦăậ KhoaăC ăB n Thángă12ănĕmă2013
Trang 22
YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI
TR NăĐ CăTH NH
BÀIăGI NG XÁCăSU TăTH NGăKểăA
Tổ Toán LỦ ậ Khoa C B n Tháng 12 năm 2013
Trang 33
L IăNịIăĐ U
LỦ thuy t xác su t th ng kê lƠ m t b ph n c a toán h c, nghiên c u các hiện t ng ng u nhiên vƠ ng d ng chúng vƠo th c t Ta có th hi u hiện t ng
ng u nhiên lƠ hiện t ng không th nói tr c nó x y ra hay không x y ra khi th c hiện m t l n quan sát Tuy nhiên, n u ti n hƠnh quan sát khá nhi u l n m t hiện
t ng ng u nhiên trong các phép thử nh nhau, ta có th rút ra đ c nh ng k t lu n khoa h c v hiện t ng nƠy
LỦ thuy t xác su t cũng lƠ c s đ nghiên c u Th ng kê là môn h c nghiên
c u các ph ng pháp thu th p thông tin ch n m u, xử lỦ thông tin, nhằm rút ra các
k t lu n ho c quy t đ nh c n thi t NgƠy nay, v i s h tr tích c c c a công nghệ truy n thông m i, lỦ thuy t xác su t th ng kê ngƠy cƠng đ c ng d ng r ng rƣi vƠ hiệu qu trong m i lĩnh v c khoa h c t nhiên vƠ xƣ h i Chính vì v y lỦ thuy t xác
su t th ng kê đ c gi ng d y cho h u h t các nhóm ngƠnh cao đẳng vƠ đ i h c
Có nhi u sách giáo khoa vƠ tƠi liệu chuyên kh o vi t v lỦ thuy t xác su t
th ng kê Tuy nhiên, v i ph ng th c đƠo t o theo tín ch có nh ng đ c thù riêng, đòi h i sinh viên ph i t h c nhi u h n, vì v y c n ph i có tƠi liệu h ng d n h c
t p c a từng môn h c thích h p cho ph ng th c đƠo t o nƠy T p tƠi liệu “Bài
gi ng xác su t th ng kê A” đ c biên so n cũng nhằm m c đích trên
BƠi gi ng nƠy đ c biên so n cho hệ cao đẳng ngƠnh s ph m Toán theo đ
c ng chi ti t h c ph n qui đ nh c a tr ng đ i h c Ph m Văn Đ ng N i dung c a bƠi gi ng bám sát các giáo trình c a d án đƠo t o giáo viên trung h c c s và theo kinh nghiệm gi ng d y nhi u năm c a b n thơn Vì v y, bƠi gi ng nƠy cũng có th dùng lƠm tƠi liệu h c t p, tƠi liệu tham kh o cho sinh viên c a các ngành cao đẳng
s ph m, cao đẳng kh i kinh t , kỹ thu t và các ngành c a b c đ i h c
BƠi gi ng g m 8 ch ng t ng ng v i 3 tín ch (45 ti t tín ch ):
Ch ngă1 Bi n c vƠ xác su t
Ch ngă2 Bi n ng u nhiên vƠ hƠm phơn ph i
Ch ngă3 Các đ c tr ng c a bi n ng u nhiên
Ch ngă4 Lu t s l n vƠ đ nh lỦ gi i h n trung tâm
Ch ngă5.ăLỦ thuy t m u
Trang 44
Ch ngă6 c l ng tham s
Ch ngă7.ăKi m đ nh gi thi t
Ch ngă8 H i quy vƠ t ng quan
BƠi gi ng đ c trình bƠy theo cách phù h p đ i v i ng i t h c, đ c biệt
ph c v đắc l c cho công tác đƠo t o theo h c ch tín ch Tr c khi nghiên c u các
n i dung chi ti t, sinh viên nên xem ph n gi i thiệu c a m i ch ng đ th y đ c
m c đích Ủ nghĩa, yêu c u chính c a ch ng đó Trong m i ch ng, m i n i dung, sinh viên có th t đ c vƠ hi u đ c c n k thông qua cách diễn đ t và ch d n rõ rƠng Đ c biệt sinh viên nên chú Ủ đ n các nh n xét, bình lu n đ hi u sơu h n ho c
m r ng tổng quát h n các k t qu vƠ h ng ng d ng vƠo th c t H u h t các bƠi toán đ c xơy d ng theo l c đ : đ t bƠi toán, ch ng minh s t n t i l i gi i bằng
lỦ thuy t vƠ cu i cùng nêu thu t toán gi i quy t bƠi toán nƠy Các ví d lƠ đ minh
ho tr c ti p khái niệm, đ nh lỦ ho c các thu t toán, vì v y s giúp sinh viên dễ dƠng h n khi ti p thu bƠi h c Có kho ng từ 10 đ n 20 bƠi t p cho m i ch ng Hệ
th ng bƠi t p nƠy bao trùm toƠn b n i dung vừa đ c h c, có nh ng bƠi t p ch v n
d ng tr c ti p các ki n th c vừa đ c h c nh ng cũng có nh ng bƠi t p đòi h i sinh viên ph i v n d ng m t cách tổng h p vƠ sáng t o các ki n th c đ gi i quy t Vì
v y, qua việc gi i các bƠi t p nƠy giúp sinh viên nắm chắc h n lỦ thuy t vƠ ki m tra
đ c m c đ ti p thu lỦ thuy t c a mình Cu i m i ch ng đ u có ph n h ng d n
t h c
M c dù chúng tôi đƣ r t c gắng, song do th i gian b h n hẹp cùng v i yêu
c u c p bách c a khoa vƠ tr ng, vì v y các thi u sót còn t n t i trong bƠi gi ng là
đi u khó tránh kh i Chúng tôi r t mong đ c s đóng góp Ủ ki n c a b n bè đ ng
nghiệp, sinh viên đ ti p t c hoƠn ch nh bƠi gi ng t t h n (M i đóng góp Ủ ki n xin
g i v đ a ch mail: tdthinh@pdu.edu.vn, chúng tôi r t c m kích vƠ bi t n)
Cu i cùng chúng tôi bƠy t s cám n đ i v i các th y cô giáo tổ Toán Lý, Ban ch nhiệm khoa C B n tr ng đ i h c Ph m Văn Đ ng vƠ b n bè đ ng nghiệp đƣ khuy n khích đ ng viên, t o nhi u đi u kiện thu n l i đ chúng tôi hoàn thƠnh t p bƠi gi ng này
Trang 55
Ch ngă1
BI NăC ăVÀăXÁCăSU T A.ăN IăDUNGăBÀIăGI NG
Các hiện t ng trong t nhiên hay xƣ h i x y ra m t cách ng u nhiên (không
bi t tr c k t qu ) ho c t t đ nh (bi t tr c k t qu s x y ra) Chẳng h n ta bi t chắc chắn rằng m t v t đ c th từ trên cao chắc chắn s r i xu ng đ t Đó lƠ nh ng hiện t ng diễn ra có tính quy lu t, t t đ nh Trái l i khi tung đ ng xu ta không bi t
m t s p hay m t ngửa s xu t hiện Ta không th bi t có bao nhiêu cu c g i đ n tổng đƠi, có bao nhiêu khách hƠng đ n đi m ph c v trong kho ng th i gian nƠo đó
Ta không th xác đ nh tr c ch s ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán Đó lƠ
nh ng hiện t ng ng u nhiên Tuy nhiên, n u ti n hƠnh quan sát khá nhi u l n m t hiện
t ng ng u nhiên trong nh ng hoƠn c nh nh nhau, thì trong nhi u tr ng h p ta có
th rút ra nh ng k t lu n có tính quy lu t v nh ng hiện t ng nƠy LỦ thuy t xác
su t nghiên c u các qui lu t c a các hiện t ng ng u nhiên Việc nắm bắt các quy
lu t nƠy s cho phép d báo các hiện t ng ng u nhiên đó s x y ra nh th nƠo Chính vì v y các ph ng pháp c a lỦ thuy t xác su t đ c ng d ng r ng rƣi trong việc gi i quy t các bƠi toán thu c nhi u lĩnh v c khác nhau c a khoa h c t nhiên,
kỹ thu t vƠ kinh t - xƣ h i
Ch ng nƠy ôn l i lỦ thuy t t p h p, gi i tích tổ h p vƠ trình bƠy m t cách có
hệ th ng các khái niệm vƠ các k t qu chính v lỦ thuy t xác su t:
- Ọn vƠ hệ th ng các ki n th c v lỦ thuy t t p h p vƠ gi i tích tổ h p
- Các khái niệm phép thử, bi n c
- Quan hệ gi a các bi n c
- Các đ nh nghĩa v xác su t: đ nh nghĩa xác su t theo cổ đi n, theo th ng kê, theo hình h c vƠ theo hệ tiên đ
- Các tính ch t c a xác su t: công th c tổng (c ng) xác su t, xác su t c a bi n
c đ i l p
- Xác su t có đi u kiện, công th c nhơn, công th c xác su t đ y đ vƠ công
th c Bayes
- Dƣy phép thử Bernoulli vƠ xác su t nh th c
Trang 66
Khi nắm v ng các ki n th c v đ i s t p h p nh h p, giao t p h p, t p con,
ph n bù c a m t t p con sinh viên s dễ dàng trong việc ti p thu, bi u diễn ho c mô
t các bi n c Đ tính xác su t các bi n c theo ph ng pháp cổ đi n đòi h i ph i
tính s các tr ng h p thu n l i đ i v i bi n c vƠ s các tr ng h p có th Vì v y
sinh viên c n nắm v ng các ph ng pháp đ m - gi i tích tổ h p Tuy nhiên đ thu n
l i cho ng i h c chúng tôi s nhắc l i các k t qu chính trong m c 1.1
M t trong nh ng khó khăn c a bƠi toán xác su t lƠ xác đ nh đ c bi n c vƠ
sử d ng đúng các công th c thích h p Bằng cách tham kh o các ví d vƠ gi i nhi u
bƠi t p s rèn luyện t t kỹ năng nƠy
1.1.1.1 T p h p vƠ ph n tử c a t p h p
a) T p h p con: A B ( x A x B)
b) T p h p bằng nhau: A = B A B và B A
c) T p r ng lƠ t p h p không ch a ph n tử nƠo KỦ hiệu: ϕ
d) Không gian: T p l n nh t c đ nh mƠ m i t p h p đ c xét đ u ch a trong nó
KỦ hiệu: U
e) Cách mô t m t t p h p: liệt kê, d u hiệu đ c tr ng
f) T p h p h u h n vƠ t p h p vô h n (vô h n đ m đ c vƠ không đ m đ c)
1.1.1.2 Các phép toán trên t p h p
a) H p: H p c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p, kí hiệu A B, sao cho:
x x A, B x A
x B
b) Giao: Giao c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p , kí hiệu A B, sao cho:
x x, A B x A
x B
c) Hiệu: Hiệu c a hai t p h p A vƠ B lƠ m t t p h p , kí hiệu A\ B, sao cho:
x x, A B\ x A
x B
* Ph n bù c a t p h p: A U \ A
Trang 77
d) Hiệu đ i x ng: A B (A B\ )(B A\ )
1.1.1.3 Các tính ch t c a các phép toán trên t p h p
a) Lu t luỹ đẳng: A A A ; A AA
b) Lu t k t h p: ( ) ( ) ;
A B C A B C
A B C A B C
c) Lu t giao hoán: AB B A ; AB BA
d) Lu t phơn ph i: ( ) ( ) ( ) ;
( ) ( ) ( )
e) Lu t đ ng nh t: AA ; A ; AUU ; AUA
f) Lu t ph đ nh c a ph đ nh (lu t đ i h p): A A g) Lu t thƠnh ph n: AAU ; AA ; U ; U h) Lu t Demorgan: AB A B ; AB A B
1.1.1.4 Tích Đ các (Descartes)
( , ) / ,
A B a b aA bB
+ Hai ph n tử bằng nhau: ( a, b ) = ( c, d ) a = c và b = d
+ Qui c: AA
1.1.1.5 Đ m các ph n tử c a t p h p h u h n (B n s c a t p h p h u h n)
a) B n s c a t p h p h u h n A lƠ s ph n tử c a t p h p A, kí hiệu lƠ n(A)
b) Gi sử A vƠ B lƠ hai t p h p h u h n Khi đó:
A B cũng h u h n vƠ n(A B ) = n(A) + n(B) - n( A B )
N u A B = ϕ thì : n(A B ) = n(A) + n(B)
N( A \ B ) = n( A ) - n( A B )
Đ c biệt: N u A B thì n(A \ B) = n(A) - n(B)
Gi sử U lƠ không gian vƠ AU lƠ t p h p h u h n thì: n(A ) = n(U) - n(A)
n(A B) = n(A) + n(B) ậ 2n(A B)
AB lƠ t p h p h u h n vƠ n(AB) = n(A) n(B) c) Gi sử A1, A2, A3, ầ , Am lƠ nh ng t p h p h u h n Khi đó:
n(A1 A2 A3 ầ Am ) = n( A1) n(A2) n(A3) ầ n(Am) 1.1.1.6 Luỹ thừa t p h p, phân ho ch, � - đ i s các t p con
Trang 88
a) Luỹ thừa t p h p:
T p h p t t c các t p con c a t p S đ c g i lƠ luỹ thừa t p h p c a S vƠ kí hiệu
là ρ(S) S các ph n tử c a ρ( (S) là n(ρ(S)) = 2n(S) V i n(S) lƠ s ph n tử c a S b) Phơn ho ch c a t p h p:
Cho S lƠ t p khác r ng Ta nói phơn ho ch c a t p h p S lƠ t p h p các t p h p
A1,A2,A3,ầ,An ầ khác t p h p r ng sao cho:
1) M i a S, ta suy ra a AinƠo đó, i = 1,2,3,ầ,n,ầ 2)
i j
A A
; i ,j = 1, 2, , n,ầ c) Đ i s (� - đ i s )
Gi sử lƠ t p khác r ng Kí hiệu A lƠ t p các t p con c a đ c g i là
đ i s (� - đ i s ) các t p con c a n u tho mƣn các đi u kiện sau:
1) A
2) N u A A thì A = \ A A 3) N u A1,A2,A3,ầ,An A thì A1 A2 A3 ầ An A
( N u A1,A2,A3,ầ,An , A thì
1
i i
A A )
1.1.2.1 Tổ h p
a) G i m t tổ h p ch p k c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p con g m k ph n tử
c a t p h p g m n ph n tử đƣ cho (0 k n) S các tổ h p ch p k khác nhau c a
n ph n tử đ c kí hiệu lƠ k
n
C (ho c nCk) và tính theo công th c:
!
k n
n
k n k
b) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên cùng lúc ra k ph n tử sao cho hai cách l y đ c g i lƠ khác nhau n u gi a chúng có ít nh t m t ph n tử khác nhau S cách l y nh v y chính lƠ s tổ h p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho
c) Ví d
1) Trong m t l p h c có 25 h c sinh H i có bao nhiêu cách ch n m t l n 5 h c sinh b t kỳ?
Trang 99
2) Cho m t đa giác l i có 20 đ nh H i đa giác đó có bao nhiêu đ ng chéo?
Gi i:
1) M i cách ch n (không có sắp th t ) 5 h c sinh trong m t l p h c lƠ m t tổ h p
ch p 5 c a 25 ph n tử (h c sinh) nên s cách ch n 5 h c sinh trong l p đó chính bằng s tổ h p ch p 5 c a 25 ph n tử:
53130 1
2 3 4 5
21 22 23 24 25
! 20
! 5
! 25
C525 2) N u ta n i 2 đ nh b t kỳ c a đa giác ta s đ c m t c nh ho c m t đ ng chéo, nên m i c nh ho c m i đ ng chéo đ c xem lƠ m t tổ h p ch p 2 c a 20 ph n tử (đ nh) Do đó tổng s c nh vƠ s đ ng chéo c a đa giác l i có 20 đ nh lƠ tổ h p
1 2
19 20
! 18
! 2
! 20
Suy ra s đ ng chéo c a đa giác đó là 190 ậ 20 = 170
d) Tính ch t c a tổ h p
1) CknCnn k 2) CknCkn1Ckn11; n1 3) ; n 1
k
n C
Ckn kn11 1.1.2.2 Ch nh h p không l p
a) M t ch nh h p không l p ch p k (0 k n) c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p con có th t g m k ph n tử trong n ph n tử Hai ch nh h p không l p ch p k c a n
ph n tử đƣ cho đ c g i lƠ khác nhau n u có ít nh t m t ph n tử khác nhau ho c có
th t khác nhau S các ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho đ c kí hiệu Ak
n (ho c A(n,k);nAk) vƠ tính theo công th c:
) 1 k n ) (
1 n (
k)!
-(n
n!
Ak n
b) L y ng u nhiên ra k ph n tử từ m t t p h p g m n ph n tử sao cho hai cách l y
đ c g i lƠ khác nhau n u gi a chúng ho c có ít nh t m t ph n tử khác nhau ho c
th t l y ra c a các ph n tử lƠ khác nhau S cách l y ra k ph n tử nh v y đ c
g i lƠ s ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho
Trang 1010
c) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên l n l t từng ph n tử m t không hoƠn l i k l n S cách l y nh v y chính lƠ s ch nh h p không l p ch p k khác nhau c a n ph n tử
d) Ví d
1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 H i có bao nhiêu s g m 3 ch s khác nhau l y từ
5 ch s trên?
2) Có bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s khác nhau?
Gi i:
1) S các s khác nhau g m 3 ch s l y từ năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 bằng s ch nh
h p không l p ch p 3 c a 5 ph n tử (ch s ): 5 4 20
)!
3 5 (
! 5
A35
2) M t s có 3 ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) đ c xem lƠ
ch nh h p không l p ch p 3 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do
đó s các s có 3 ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) lƠ:
720 8 9 10 )!
3 10 (
! 10
A103
M t khác ta có m i s có 3 ch s khác nhau mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ m t ch nh
h p không l p ch p 2 c a 9 ph n tử (9 ch s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các
s có 3 ch s khác nhau mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ: 9 8 72
)!
2 9 (
! 9
A92
V y s các s t nhiên có 3 ch s khác nhau lƠ: 720 ậ 72 = 648
1.1.2.3 Ch nh h p l p
a) Ta g i ch nh h p l p ch p k ( 0 k n ) c a n ph n tử đƣ cho lƠ m t t p h p có
th t g m k ph n tử l y từ n ph n tử đƣ cho, mƠ ph n tử c a t p đó có th có m t nhi u nh t lƠ k l n Kí hiệu s các ch nh h p l p ch p k khác nhau c a n ph n tử đƣ cho là Pk
n (ho c P(n,k)ho c nPkvƠ đ c tính theo công th c: Pk nk
n b) Từ m t t p h p g m n ph n tử l y ng u nhiên l n l t từng ph n tử m t có hoƠn
l i k l n S cách l y nh v y chính lƠ s ch nh h p l p ch p k khác nhau c a n
ph n tử
Trang 1111
c) Ví d
1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 Có bao nhiêu s có 3 ch s l y từ 5 ch s trên? 2) Có bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s ?
3) M t đoƠn tƠu có 3 toa (m i toa còn trên 12 ch ) H i có bao nhiêu cách phân
ng u nhiên 12 hƠnh khách lên 3 toa tƠu?
Gi i:
1) S các s g m 3 ch s l y từ năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 bằng s ch nh h p l p
ch p 3 c a 5 ph n tử (ch s ): P3553 125
2) M t s có 3 ch s (k c s có ch s 0 đ ng tr c) đ c xem lƠ ch nh h p l p
ch p 3 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các s có 3
ch s khác nhau (k c s có ch s 0 đ ng tr c) lƠ: P103 1031000
M t khác ta có m i s có 3 ch s mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ m t ch nh h p không l p ch p 2 c a 10 ph n tử (10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) Do đó s các
s có 3 ch s mƠ ch s 0 đ ng tr c lƠ: P102 103100
V y s các s t nhiên có 3 ch s là: 1000 ậ 100 = 900
3) Vì m i hƠnh khách có th phơn ng u nhiên m t trong 3 toa I, II, III Nghĩa lƠ m i hành khách có 3 cách ch n, đo đó s cách phơn ng u nhiên 12 hƠnh khách lên 3 toa tƠu chính bƠng s ch nh h p l p 12 c a 3 ph n tử (toa tƠu): 12 12
P 1.1.2.4 Hoán v
a) Gi sử ta có n ph n tử m i cách sắp x p c a n ph n tử theo m t th t nƠo đó lƠ
m t hoán v c a n ph n tử S các hoán v khác nhau c a n ph n tử bằng n!
b) Gi sử ta có n ph n tử đ c sắp x p n v trí Ta đổi ch các ph n tử cho nhau
S cách đổi ch c a n ph n tử cho nhau đ c g i lƠ s hoán v c a n ph n tử đ c
kí hiệu Pn vƠ đ c tính theo công th c: Pn = n! = n( n ậ 1 ) ầ 2.1
c) Ta có n ph n tử vƠ n v trí, x p n ph n tử vƠo n v trí đƣ cho sao cho m i ch ch
có m t ph n tử S cách sắp x p nƠy bằng s các hoán v khác nhau c a n ph n tử d) Ví d
1) Cho năm ch s 1, 2, 3, 4, 5 H i có bao nhiêu s g m 5 ch s khác nhau l y từ
5 ch s trên?