1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giới thiệu môn học mô hình hóa và mô phỏng mạng (Các hệ thống rời rạc nói chung)

7 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 906,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Gi i thi u môn h c: ớ ệ ọ

MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PH NG 

M NG (CÁC H  TH NG R I  Ạ Ệ Ố Ờ

R C NÓI CHUNG)

TS Nguy n Đ c Tài ễ ứ

TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C  Ạ Ọ Ọ

T  NHIÊN TPHCM

1

Trang 2

THÔNG TIN GI NG VIÊN Ả

 Gi ng viên lý thuy t: ả ế Nguy n Đ c Tàiễ ứ

 Email: ndtai@fit.hcmus.edu.vn 

 Văn phòng: phòng B11, tr ng ĐH CNTT ườ

 Th i gian ti p sinh viên: t  09g15 đ n 11g30, th  năm ờ ế ừ ế ứ

 Gi ng viên th c hành:ả ự

1/ Tr ng Th  M  Trangươ ị ỹ

 Email: ttmtrang@fit.hcmus.edu.vn 

2/ Tr ng Ph c H ng ươ ướ ư

Trang 3

Thông tin h c ph n ọ ầ

 S  tín ch : 4ố ỉ

 S  lý thuy t: 45 ( ố ế thuy t gi ng và th o lu n)ế ả ả ậ

 S  th c hành: 30 ố ự

 S  ti t t  h c: 120 ố ế ự ọ

 K t qu  h c t p đ c đánh giá trong su t quá ế ả ọ ậ ượ ố

trình h c, bao g m: ki m tra trên l p (20%), báo ọ ồ ể ớ

cáo bài t p th c hành (30%), thi gi a k  (20%), ậ ự ữ ỳ

thi cu i k  (30%). ố ỳ

Trang 4

Tóm t t n i dung môn h c ắ ộ ọ

 Khái ni m c  b n v  mô hình hóa và mô ph ng h  th ng và ệ ơ ả ề ỏ ệ ố

m ng;ạ

 Mô hình toán h c các h  th ng r i r c trong đó tr ng tâm là ọ ệ ố ờ ạ ọ

s  d ng mô hình hàng đ i, mô hình m ng hàng đ i;ử ụ ợ ạ ợ

 Các phương pháp mô hình

 mô hình hóa phân tích;

 mô hình hóa s  h c (trong đó có ti n trình Markov, mô hình  ố ọ ế

Markov);

 mô hình hóa mô ph ng (GPSS World, NS­2/NS­3) ỏ

4

Trang 5

H c xong bi t đ ọ ế ượ c gì?

 N n t ng toán h c c  b n c a mô hình h  th ng, ý  ề ả ọ ơ ả ủ ệ ố nghĩa trong th c t  nh ng n n t ng đó;  ự ế ữ ề ả

 Nguyên lý mô hình hóa nh ng h  th ng ph c t p  ữ ệ ố ứ ạ

trên c  s  nh ng ví d  mô hình hàng đ i, m ng  ơ ở ữ ụ ợ ạ

hàng đ i v i vi c s  d ng 3 ph ợ ớ ệ ử ụ ươ ng pháp mô hình  hóa chính: 

 phân tích;

 s  h c; ố ọ

 mô ph ng.  ỏ

 M t b  nh  nh t các mô hình, ph ộ ộ ỏ ấ ươ ng pháp và công 

c  đ  nghiên c u nh ng h  th ng th c không ph c  ụ ể ứ ữ ệ ố ự ứ

t p trong nh ng lĩnh v c  ng d ng khác nhau.  ạ ữ ự ứ ụ

5

Trang 6

Các ph ươ ng pháp mô hình hóa 

Phân tích (analytical) – (công c : thuy t xác su t, ụ ế ấ thuy t hàng đ i, thuy t các ti n trình ng u nghiên, ế ợ ế ế ẫ các ph ng pháp t i  u,…);ươ ố ư

S  h c (numeral)  ố ọ – ( s  d ng các ph ng pháp phân ử ụ ươ tích s  h c đ  nh n đ c nhũng k t qu  h u h n   ố ọ ể ậ ượ ế ả ữ ạ ở

d ng s , khi mà không th  có đ c s  liên h  phân ạ ố ể ượ ự ệ

tích c a đ c tính vào tham s    d ng th c rõ ràng.ủ ặ ố ở ạ ứ

Th ng kê (statistical) ố  hay còn g i là ọ mô ph ng  ỏ

(simulation) (nghiên c u trên máy tính, d a vào ứ ự

ph ng pháp các phép th  th ng kê và s  d ng các ươ ử ố ử ụ

ch ng trình chuyên bi t và ngôn ng  mô hình hóa: ươ ệ ữ NS2, OPNET,Netsim, OMNeT++ (cho m ng máy ạ

tính), GPSS World, SIMULA, v.v…

 K t h p các ph ng pháp trênế ợ ươ

16

Trang 7

 http://en.wikipedia.org/wiki/Queueing_theory

 L. Kleirock, Queueing Systems Volume 1: Theory, 

A Wiley­Interscience Publication, 1975.

 L. Kleirock, "Queuing systems Volume 2: 

Computer applications," Wiley, Chichester, 1976.

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w