[r]
Trang 1Trường đại học thuỷ lợi Khoa công trình
Bộ môn kết cấu công trinh
=======
1
GVHD: Hồng Tiến Thắng
Bộ mụn Kết Cấu Cụng Trỡnh
http://www.mediafire.com/thang.kcct
Nội dung mụn học
• Chương 1: Cơ sở thiết kế kết cấu thộp
Ch 2 Liờ kết hà
• Chương 2: Liờn kết hàn
• Chương 3: Liờn kết Bulụng
• Chương 5: Cột thộp
• Chương 6: Dàn thộp
2
+ Bài tập nộp:
http://www.mediafire.com/thang.kcct
4.1 Khỏi niệm chung
4.2 Thiết kế dầm định hỡnh
4.3 Thiết kế dầm ghộp
3
GVHD: Hồng Tiến Thắng
http://www.mediafire.com/thang.kcct
4.1 Khỏi niệm chung
4.1.1 Phân loại dầm:
• Định nghĩa: dầm là phân tố chủ yếu chịu uốn
• Định nghĩa: dầm là phân tố chủ yếu chịu uốn.
- Tiết diện : thường dùng tiết diện chữ I, vì W/F = lớn
• Phân loại:
- Dầm định hình: Chế tạo sẵn trong nhà máy, theo kích thước quy định
- Dầm ghép: Tiết diện ghép bằng các tấm thép, dùng liên kết
4
hàn , đinh tán
http://www.mediafire.com/thang.kcct
Trang 2Ưu điểm Chế tạo nhanh,
cấu tạo đơn giản,
liên kết đơn giản, chi phí không cao
Nhược điểm
Dầm định hình
Chiều dày bản bụng bquá lớn
so với yêu cầu chịu lực
Dầm ghép
Kích thước tuỳ chọn Khả năng chịu lực lớn
Tiết diệ ủ dầ ó thể th đổi hù hợ
Thiết kế phức tạp, Chế tạo tốn công
Tiết diện của dầm có thể thay đổi phù hợp
với biểu đồ M
tiết kiệm vật liệu
Do EJy<< EJxnên dầm => dễ
bị mất ổn định tổng thể
4.1.2 Nguyên tắc tính toán:
• Trạng thái giới hạn 1:
- Cường độ = M/Wth R ổ
- ổn định M/Wng th = dR
• Trạng thái giới hạn 2:
- Độ võng ftc/L 1/n0
4.1.3 Cách bố trí hệ dầm:
kiểu đơn giản kiểu phổ thông kiểu phức tạp
Liên kết dầm phụ với dầm chính có 2 cách :
+ Dầm phụ đè lên dầm chính
+ Dầm phụ đặt bằng mặt với dầm chính
Van cung dầm chính kiểu dầm L=7,5m H=5m
Trang 3-Từ sơ đồ kết cấu thực tế
4.2 Thiết kế dầm định hỡnh
4.2.1 Chọn tiết diện:
thiết lập sơ đồ tính toán
6x5m M
-Vẽ biểu đồ M và Q
M
W yc max
-Căn cứ vào bảng tra thép chọn số hiệu thép có: Wx> Wyc
Q
• Kiểm tra điều kiện bền
Ưng suất pháp : M mR
4.2.2 Kiểm tra tiết diện chọn:
W th
Ưng suất tiếp : c
b x
J S
max
Kiểm tra ứng suất cục bộ :
mR
P
Z = b +2h1
mR Z
b
cb
Gia cố khi ưs cục bộ lớn ??
Đặt sườn chống
• Kiểm tra về độ võng (độ cứng):
0
1
n l
f TC
• Kiểm tra ổn định tổng thể :
L
- Hiện tượng
dầm o chỉ uốn quanh trục X
P lớn
=> Làm cho dầm bị vênh, vặn vỏ dỗ mất ôđ tổng thể
còn uốn quanh trục y
và còn bị xoắn
-Điều kiện để dầm không bị mất ổn định tổng thể
mR W
M
ng d
2
X
J
o
Y
d l
h J
2 0
54 ,
h
L J J
y xoan
y
lo lo
y
lo lo Jxoan: Bảng 4.5 (trang 66)
J y
Giải phỏp xử lý khi mất ễĐTT ??
L
Giảm L0 Tăng Jy
L
Mở rộng bản cánh
Trang 4M<0,85Mmax 0,85Mmax<M<Mmax Tải trọng nhỏ
Dùng đường hàn Dùng đường hàn chỉ dùng
có 3 cách
4.2.3 Nối dầm định hình:
đối đầu
đối đầu kết hợp bản ghép
g bản ghép
ớ h h
h N
N
Tớnh như
đh đối đầu
chịu MQ
M=Mdh+ Mbg
Mdh= W.Rk
M
bg = M - M dh
N=M/h
Đh gúc chịu lực dọc
Ví dụ: Kiểm tra dầm đơn chịu tải trọng phân bố đều q tc = 20 kN/m,
n q = 1,3 Tiết diện chữ IN 0 40 có các đặc trưng hình học:
Jx= 18930 cm 4 Jxoắn= 40,6 cm 4
J y = 666 cm 4 S x = 540 cm 3
Wx= 947 cm 3 b= 0,8 cm
R = 2100 daN/cm 2 R c = 1300 daN/cm 2 , m =1, 1/n 0 =1/600
I
IN 0 40
q = nq qtc=26kN/m
4
max
2
max
117.10
947
th
x
M
W
- Kiểm tra cường độ:
18930.0,8
x
c
x b
Q
J
- Kiểm tra độ võng:
600
1 n
1 706
1 18930 10 1 , 2 600 20 384
5 J E L q 384
5 L
f
o 6
3 x
3 tc tc
- Kiểm tra ổn định tổng thể :
R W
M
ng d
12 , 21 40
600 666 6 , 40 54 , 1
54 , 1
2 2
h
L J
y
xoắn
12 5 16 12
Bảng 4.2 (trang 64)
12 , 5 16 12 ,
35 , 3 12 , 5 8
99 , 2 55 , 3 99 ,
16 2,99
24 3,55
18930 600
y d
4
18930 600 117.10
0,524.947
d
M
W
Dầm bị mất ổn định tổng thể
Trang 5* Xỏc định chiều cao tiết diện h
Fc
4.3 Thiết kế dầm ghộp
4.3.1 Xác định chiều cao của dầm ghép:
Điều kiện kinh tế
hmin
hkt
h = max(hkt, hmin)
- Chiều cao nhỏ nhất h min
F b
Điều kiện độ cứng
1
f
Từ điều kiện độ võng tương đối:
o
n
L
Từ điều kiện độ võng tương đối:
Với dầm đơn chịu tải trọng phân bố đều:
3
(*) 384
tc tc
f
L
Với:
2
h R
M 2
h W
yc
2
p q
.
tc p tc q
Thay vào (*)
min 5 24
tc tc
o p q
R L n h
- Chiều cao kinh tế h kt
Là chiều cao mà dầm có diện tích nhỏ nhất nhưng vẫn đảm bảo
chịu lực (W = const)
+ Nếu h Fc ; Fb( vì W = const )
+ Nếu h Fc ; Fb
C1: Vẽ biểu đồ quan hệ giữa diện tích
tiết diện (F) và chiều cao dầm (h)
Chiều cao kinh tế của dầm (hkt) là giá trị ứng với Fmin
C2: F = f(h) = Fb+ 2Fc ; 0
dh
dF
cực trị = hkt
http://www.esnips.com/web/Thamkhao 19
3 b yc
kt 1,5 W
h trong đó đã biết
bchọn: 70 80 : dầm không sườn
100 160 : dầm có sườn
R M
W yc max
* Chiều cao của dầm: h = max (h kt , h min )
Fc
Fb
4.3.2 Chọn tiết diện của dầm ghép:
* Chiều cao bản bụng của dầm: h b = 0,95h (lấy trũn bội số 50 mm)
ề
* Chiều dày bản bụng b :
c b x
R
J Qs
c b R h
Q
2
3
1
- Theo điều kiện chống cắt: (bản bụng chịu toàn bộ lực cắt)
- Theo điều kiện độ mảnh bản bụng:
b
b b
h
2
=> Chiều dày bản bụng được xác định: b = max ( b1 , b2 )
b
(bđã được chọn khi xác định hkt)
Trang 6Từ mụ men chống uốn yờu cầu:
2 3
2 2 12 2
c c b b x
yc
h b h
h h
J
a 1
* Chiều rộng bản cỏnh của dầm:
- Theo điều kiện cường độ:
12 c c 2
thay: hc= hb+ c; h = hb+ 2c
6b c c
2 3
) (
6 /
c b c
b b yc c
h
h h W b
- Theo điều kiện ổn định cục bộ:
1
2100 2100
c
2
b
Có thể thay đổi chiều rộng bc, dày ccủa bản cánh, nhưng giữ nguyên F
a 1
* Chiều dày bản cỏnh của dầm:
mm h
c0.02 (2040)
Tương tự như kiểm tra tiết diện dầm định hình
mR W M
th
max
b x
o mR J
S
4.3.3 Kiểm tra tiết diện đ∙ chọn:
.
mR
2 3
z P n
b
với z = b + 2c và n = 1
Dầm đơn chịu tải trọng phân bố đều 3
tc tc
f
Tổng hợp:
o x
tc tc
tc
n L k J
E
p q
L
25 3 1 384
3
x o x
J J J
k J
∆
Xét đến sự thay đổi tiết diện
Dầm đơn chịu tải trọng phân bố đều
o
J E 384
( Jo1Jx hoặc ho 0,4h )
6
Tại nơi tiếp xúc giữa bản cánh và bản bụng: lực cắt trên một đơn vị dài
c
T
x b
J
T
Khả năng chịu cắt của đường hàn:
g h h
c
T
g h x
J S
x
c
h J R
QS h
2
Trang 7* Kiểm tra ổn định tổng thể:
R W M
ng d
3 3 , 1
c c b b
12
b 2 J
3 c
ng d
2 2 1 8
c c b b c
c o
b
h h
L
2 0 54 ,
h
L J J
y xoan
Bảng 4.2 (trang 64) =>
22
X
J
o
Y
d l
h J
Hiện t−ợng mất ổn định cục bộ
I I
b
Hiện t−ợng từng phần của bản mỏng bị uốn cong nh− trên gọi là hiện t−ợng mất ổn định cục bộ
Nguyên nhân
Ứng suất tới hạn < ứng suất chảy
Nguyờn nhõn
I II III M
Q
Xuất hiện 3 vùng
I – Q lớn , M 0 ()
III– M lớn Q 0 ()
.
ƯS tới hạn > c ƯS tới hạn = c ƯS tới hạn < c
Tấm bị phỏ hoại
bởi cường độ
Tấm bị phỏ hoại bởi cường độ
Tấm bị mất ụđcb trước khi
II– M,Q đều khá lớn ( -)
g ộ
trước khi bị mất
ụđcb
g ộ đồng thời bị mất
nguy hiểm khú nhận biết sớm phỏ hỏng kết cấu
Công thức xác định ứng suất tới hạn trong tấm chữ nhật :
ho δ
Theo lý thuyết ổn định
Tỉ lệ nghịch với bề rộng bản h o
phụ thuộc vào liên kết xung quanh chu vi Ko
σth
Cụ thể cho 3 mô hình liên quan đến dầm:
d
c
ho
ho
3 2
95 , 0 25 ,
d th
d c
d – Cạnh ngắn
3 2
10 100 08 ,
0
o
daN/cm 2
2 3 2
/ 10 100
cm daN h
K
o o
Ko phụ thuộc liên kết chu vi