1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

ĐỀ THI HK II MÔN VẬT LÝ 11NÂNG CAO+ ĐÁP ÁN

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người này dùng kính lúp có độ tụ 20dp đặt cách mắt 5cm muốn nhìn ảnh của 1vật mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách mắt bao nhiêu.. 8cm ;.[r]

Trang 1

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: … SBD………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Câu 1: Nói về ảnh của vật AB ở trước thấu kính hội tụ tìm câu đúng.

A d<f A’B’ là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

B 2f>d>f ảnh thật ngược chiều bé hơn vật.

C d>2f ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

D A,B,C đều đúng.

Câu 2: Một lăng kính có chiết suất n=√2.Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính góc tới là i=450, tia ló khỏi lăng kính vuông góc với mặt bên thứ hai Tính góc chiết quang A

Câu 3: Một người mắt tốt nhìn một ngôi sao qua kính thiên văn mà không điều tiết Khoảng cách từ

vật kính đến thị kính là 84cm Độ bội giác là 20 Tính tiêu cự vật kính và thị kính

A f1=4cm;f2=80cm B f1=76cm;f2=4cm C f1=80cm;f2=4cm D f1=80cm;f2=8cm

Câu 4: Gọi O là tâm của 2 dòng điện tròn I1=I2=I; BK R1=2R2=2R Tính cảm ứng từ tại tâm khi hai mặt phẳng 2 dòng điện vuông góc với nhau

A 10-7π I

R√5; B 2.10-7π

I

R√3; C 2.10-7π

I

R√5; D 10-7π

I

R√3.

Câu 5: Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1 =AB Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật lại gần thấu kính một đoạn f/2 thì có ảnh A2B2 cách A1B1 là 20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 6: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 25 cm Người này dùng kính lúp có độ tụ 20dp

đặt cách mắt 5cm muốn nhìn ảnh của 1vật mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách mắt bao nhiêu?

Câu 7: Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn.cường độ dòng điện trong dây là 5A Môi trường ngoài là

không khí Tìm quỷ tích những điểm N,biết cảm ứng từ tại N là B=10-5T

A Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R’=5cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng

B Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

C Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

D Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R=10cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng Câu 8: Ở hiện tượng phản xạ toàn phần, Tìm câu đúng.

A Tia sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.

B Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n sang không khí, góc tới giới hạn phải thỏa mản hệ

thức nsinigh=1

C Góc tới I phải lớn hơn góc tới giới hạn igh

D A,B,C đều đúng.

Câu 9: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí Dòng điện chạy

trong hai dây ngược chiều và có độ lớn I1=10A;I2=20A Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách dây 1 đoạn 8cm và cách dây 2 đoạn 6cm

A BM=4,5.10-5T; B BM=7,12.10-5T; C BM=15.10-5T D BM=1,2.10-5T;

Câu 10: Một thanh MN=50cm chuyển động trong từ trường đều với vận tốc v vuông góc với MN cảm ứng từ B=0,8T Góc hợp giữa ⃗v và ⃗B là 300 Cho v=2m/s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh MN

Mã đề thi: 130

Trang 2

Câu 11: Một ống dây dài 50cm, bán kính 2cm có 2400 vòng dây Cường độ dòng điện qua ống là 6A.

Tính suất điện động tự cảm ở ống dây khi dòng điên qua ống dây giảm từ 6A xuống số 0 trong thời gian 2.10-2s

Câu 12: Một người quan sát một vật ở rất xa mà không điều tiết đã mang sát mắt một thấu kính có độ

tụ -2đp.Người này mắt tật gì?có điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu

A Mắt cận thị,Cv cách mắt 0,5m; B Mắt cận thị,Cv cách mắt 50m;

C Mắt viễn thị,Cv cách mắt 0,5m; D Mắt viễn thị,Cv cách mắt 50m;

Câu 13: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1=0,6cm và f2=2,4cm Một người có mắt tốt đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh vật nhỏ mà không điều tiết, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 19cm Hỏi vật cách vật kính bao nhiêu

Câu 14: Một người thợ lặn ở trong nước nhìn lên bầu trời thấy ảnh s’ của ngọn đèn s cách mặt nước 2m Chiết suất của nước là 4/3 Hỏi ngọn đèn cách mặt nước bao xa

Câu 15: Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 40cm và mặt lõm bán kính

20cm Tính tiêu cự của thấu kính

II.PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm):

*Cho thấu kính hội tụ L 1 có tiêu cự f 1 =12cm,Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính L 1 cách thấu kính một đoạn 20cm.

Câu 1(1điểm): Xác định vị trí ,tính chất và độ phóng đại của ảnh A’B’ của AB qua thấu kính L1

Câu 2(1 điểm): Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật AB lại gần thấu kính 1 đoạn 2cm.Hỏi ảnh của

vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bằng bao nhiêu theo chiều nào?

Câu 3(1điểm): Giữ nguyên Vật AB như ban đầu di chuyển thấu kính lại gần vật AB một đoạn

2cm.Hỏi ảnh của vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bao nhiêu và theo chiều nào?

Câu 4: Đặt sau thấu kính L1 một thấu kính phân kỳ L2 có tiêu cự f2= -16cm(L2 được đặt đồng trục với

L1).Hai thấu kính cách nhau một khoảng a

a.(1 điểm) Xác định khoảng cách a giữa hai thấu kính để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật cách thấu

kính L2 một đoạn 12cm

b.(1điểm) Giữ vật AB và thấu kính L1 cố định.Hỏi khoảng cách giữa hai thấu kính phải thỏa mản điều kiện gì để ảnh của AB qua hệ luôn là ảnh ảo?

- HẾT

-SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

-ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2008-2009 Môn thi:Vật lý khối 11 Nâng cao Thời gian làm bài:45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: … SBD………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm )

Câu 1: Một người mắt tốt nhìn một ngôi sao qua kính thiên văn mà không điều tiết Khoảng cách từ

vật kính đến thị kính là 84cm Độ bội giác là 20 Tính tiêu cự vật kính và thị kính

A f1=80cm;f2=4cm B f1=76cm;f2=4cm C f1=80cm;f2=8cm D f1=4cm;f2=80cm

Câu 2: Một người thợ lặn ở trong nước nhìn lên bầu trời thấy ảnh s’ của ngọn đèn s cách mặt nước 2m Chiết suất của nước là 4/3 Hỏi ngọn đèn cách mặt nước bao xa

Mã đề thi: 207

Trang 3

A 0,612cm; B 0,716cm; C 0,542cm; D 0,6225cm.

Câu 4: Một lăng kính có chiết suất n=√2.Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính góc tới là i=450, tia ló khỏi lăng kính vuông góc với mặt bên thứ hai Tính góc chiết quang A

Câu 5: Nói về ảnh của vật AB ở trước thấu kính hội tụ tìm câu đúng.

A d>2f ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

B d<f A’B’ là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

C 2f>d>f ảnh thật ngược chiều bé hơn vật.

D A,B,C đều đúng.

Câu 6: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí Dòng điện chạy

trong hai dây ngược chiều và có độ lớn I1=10A;I2=20A Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách dây 1 đoạn 8cm và cách dây 2 đoạn 6cm

A BM=4,5.10-5T; B BM=1,2.10-5T; C BM=15.10-5T D BM=7,12.10-5T;

Câu 7: Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn.cường độ dòng điện trong dây là 5A Môi trường ngoài là

không khí Tìm quỷ tích những điểm N,biết cảm ứng từ tại N là B=10-5T

A Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

B Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R=10cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng.

C Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R’=5cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng

D Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

Câu 8: Gọi O là tâm của 2 dòng điện tròn I1=I2=I; BK R1=2R2=2R Tính cảm ứng từ tại tâm khi hai mặt phẳng 2 dòng điện vuông góc với nhau

A 2.10-7π I

R√3; B 10-7π

I

R√5; C 10-7π

I

R√3. D 2.10-7π

I

R√5;

Câu 9: Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1 =AB Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật lại gần thấu kính một đoạn f/2 thì có ảnh A2B2 cách A1B1 là 20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 10: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 25 cm Người này dùng kính lúp có độ tụ

20dp đặt cách mắt 5cm muốn nhìn ảnh của 1vật mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách mắt bao nhiêu?

Câu 11: Một vật quan sát một vật ở rất xa mà không điều tiết đã mang sát mắt một thấu kính có độ tụ

-2đp.Người này mắt tật gì?có điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu

A Mắt viễn thị,Cv cách mắt 0,5m; B Mắt cận thị,Cv cách mắt 50m;

C Mắt cận thị,Cv cách mắt 0,5m; D Mắt viễn thị,Cv cách mắt 50m;

Câu 12: Ở hiện tượng phản xạ toàn phần, Tìm câu đúng.

A Góc tới I phải lớn hơn góc tới giới hạn igh

B Tia sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.

C Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n sang không khí, góc tới giới hạn phải thỏa mản

hệ thức nsinigh=1

D A,B,C đều đúng.

Câu 13: Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 40cm và mặt lõm bán kính

20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 14: Một thanh MN=50cm chuyển động trong từ trường đều với vận tốc v vuông góc với MN cảm ứng từ B=0,8T Góc hợp giữa ⃗v và ⃗B là 300 Cho v=2m/s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh MN

Trang 4

Câu 15: Một ống dây dài 50cm, bán kính 2cm có 2400 vòng dây Cường độ dòng điện qua ống là 6A.

Tính suất điện động tự cảm ở ống dây khi dòng điên qua ống dây giảm từ 6A xuống số 0 trong thời gian 2.10-2s

II.PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm):

*Cho thấu kính hội tụ L 1 có tiêu cự f 1 =12cm,Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính L 1 cách thấu kính một đoạn 20cm.

Câu 1(1điểm): Xác định vị trí ,tính chất và độ phóng đại của ảnh A’B’ của AB qua thấu kính L1

Câu 2(1 điểm): Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật AB lại gần thấu kính 1 đoạn 2cm.Hỏi ảnh của

vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bằng bao nhiêu theo chiều nào?

Câu 3(1điểm): Giữ nguyên Vật AB như ban đầu di chuyển thấu kính lại gần vật AB một đoạn

2cm.Hỏi ảnh của vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bao nhiêu và theo chiều nào?

Câu 4: Đặt sau thấu kính L1 một thấu kính phân kỳ L2 có tiêu cự f2= -16cm(L2 được đặt đồng trục với

L1).Hai thấu kính cách nhau một khoảng a

a.(1 điểm) Xác định khoảng cách a giữa hai thấu kính để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật cách thấu

kính L2 một đoạn 12cm

b.(1điểm) Giữ vật AB và thấu kính L1 cố định.Hỏi khoảng cách giữa hai thấu kính phải thỏa mản điều kiện gì để ảnh của AB qua hệ luôn là ảnh ảo?

- HẾT

-SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

-ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2008-2009 Môn thi:Vật lý khối11 Nâng cao Thời gian làm bài:45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: … SBD………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM(5 điểm )

Câu 1: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1=0,6cm và f2=2,4cm Một người có mắt tốt đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh vật nhỏ mà không điều tiết, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 19cm Hỏi vật cách vật kính bao nhiêu

Câu 2: Một thanh MN=50cm chuyển động trong từ trường đều với vận tốc v vuông góc với MN cảm ứng từ B=0,8T Góc hợp giữa ⃗v và ⃗B là 300 Cho v=2m/s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh MN

Câu 3: Gọi O là tâm của 2 dòng điện tròn I1=I2=I; BK R1=2R2=2R Tính cảm ứng từ tại tâm khi hai mặt phẳng 2 dòng điện vuông góc với nhau

A 2.10-7π I

R√5; B 2.10-7π

I

R√3; C 10-7π

I

R√5; D 10-7π

I

R√3.

Câu 4: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 25 cm Người này dùng kính lúp có độ tụ 20dp

đặt cách mắt 5cm muốn nhìn ảnh của 1vật mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách mắt bao nhiêu?

Câu 5: Một người mắt tốt nhìn một ngôi sao qua kính thiên văn mà không điều tiết Khoảng cách từ

vật kính đến thị kính là 84cm Độ bội giác là 20 Tính tiêu cự vật kính và thị kính

A f1=4cm;f2=80cm B f1=80cm;f2=8cm C f1=80cm;f2=4cm D f1=76cm;f2=4cm

Mã đề thi: 362

Trang 5

D A,B,C đều đúng.

Câu 7: Một người thợ lặn ở trong nước nhìn lên bầu trời thấy ảnh s’ của ngọn đèn s cách mặt nước 2m Chiết suất của nước là 4/3 Hỏi ngọn đèn cách mặt nước bao xa

Câu 8: Một lăng kính có chiết suất n=√2.Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính góc tới là i=450, tia ló khỏi lăng kính vuông góc với mặt bên thứ hai Tính góc chiết quang A

Câu 9: Một ống dây dài 50cm, bán kính 2cm có 2400 vòng dây Cường độ dòng điện qua ống là 6A.

Tính suất điện động tự cảm ở ống dây khi dòng điên qua ống dây giảm từ 6A xuống số 0 trong thời gian 2.10-2s

Câu 10: Một người quan sát một vật ở rất xa mà không điều tiết đã mang sát mắt một thấu kính có độ

tụ -2đp.Người này mắt tật gì?có điểm cực cận cách mắt bao nhiêu

A Mắt viễn thị,Cv cách mắt 0,5m; B Mắt cận thị,Cv cách mắt 50m;

C Mắt cận thị,Cv cách mắt 0,5m; D Mắt viễn thị,Cv cách mắt 50m;

Câu 11: Ở hiện tượng phản xạ toàn phần, Tìm câu đúng.

A Góc tới I phải lớn hơn góc tới giới hạn igh

B Tia sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.

C Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n sang không khí, góc tới giới hạn phải thỏa mản

hệ thức nsinigh=1

D A,B,C đều đúng.

Câu 12: Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 40cm và mặt lõm bán kính

20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 13: Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn.cường độ dòng điện trong dây là 5A Môi trường ngoài là

không khí Tìm quỷ tích những điểm N,biết cảm ứng từ tại N là B=10-5T

A Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R’=5cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng

B Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

C Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

D Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R=10cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng Câu 14: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí Dòng điện

chạy trong hai dây ngược chiều và có độ lớn I1=10A;I2=20A Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách dây 1 đoạn 8cm và cách dây 2 đoạn 6cm

A BM=4,5.10-5T; B BM=1,2.10-5T; C BM=15.10-5T D BM=7,12.10-5T;

Câu 15: Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1 =AB Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật lại gần thấu kính một đoạn f/2 thì có ảnh A2B2 cách A1B1 là 20cm Tính tiêu cự của thấu kính

II.PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm):

*Cho thấu kính hội tụ L 1 có tiêu cự f 1 =12cm,Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính L 1 cách thấu kính một đoạn 20cm.

Câu 1(1điểm): Xác định vị trí ,tính chất và độ phóng đại của ảnh A’B’ của AB qua thấu kính L1

Câu 2(1 điểm): Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật AB lại gần thấu kính 1 đoạn 2cm.Hỏi ảnh của

vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bằng bao nhiêu theo chiều nào?

Câu 3(1điểm): Giữ nguyên Vật AB như ban đầu di chuyển thấu kính lại gần vật AB một đoạn

2cm.Hỏi ảnh của vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bao nhiêu và theo chiều nào?

Câu 4: Đặt sau thấu kính L1 một thấu kính phân kỳ L2 có tiêu cự f2= -16cm(L2 được đặt đồng trục với

L1).Hai thấu kính cách nhau một khoảng a

Trang 6

a.(1 điểm) Xác định khoảng cách a giữa hai thấu kính để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật cách thấu

kính L2 một đoạn 12cm

b.(1điểm) Giữ vật AB và thấu kính L1 cố định.Hỏi khoảng cách giữa hai thấu kính phải thỏa mản điều kiện gì để ảnh của AB qua hệ luôn là ảnh ảo?

- HẾT

-SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

-ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2008-2009 Môn thi:Vật lý khối 11 Nâng cao Thời gian làm bài:45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: … SBD………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm )

Câu 1: Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1 =AB Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật lại gần thấu kính một đoạn f/2 thì có ảnh A2B2 cách A1B1 là 20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 2: Nói về ảnh của vật AB ở trước thấu kính hội tụ tìm câu đúng.

A d>2f ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

B 2f>d>f ảnh thật ngược chiều bé hơn vật.

C d<f A’B’ là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

D A,B,C đều đúng.

Câu 3: Gọi O là tâm của 2 dòng điện tròn I1=I2=I; BK R1=2R2=2R Tính cảm ứng từ tại tâm khi hai mặt phẳng 2 dòng điện vuông góc với nhau

A 2.10-7π I

R√5; B 10-7π

I

R√3. C 2.10-7π

I

R√3; D 10-7π

I

R√5;

Câu 4: Một thanh MN=50cm chuyển động trong từ trường đều với vận tốc v vuông góc với MN cảm ứng từ B=0,8T Góc hợp giữa ⃗v và ⃗B là 300 Cho v=2m/s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh MN

Câu 5: Một ống dây dài 50cm, bán kính 2cm có 2400 vòng dây Cường độ dòng điện qua ống là 6A.

Tính suất điện động tự cảm ở ống dây khi dòng điên qua ống dây giảm từ 6A xuống số 0 trong thời gian 2.10-2s

Câu 6: Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 40cm và mặt lõm bán kính

20cm Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 7: Một lăng kính có chiết suất n=√2.Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính góc tới là i=450, tia ló khỏi lăng kính vuông góc với mặt bên thứ hai Tính góc chiết quang A

Câu 8: Một người mắt tốt nhìn một ngôi sao qua kính thiên văn mà không điều tiết Khoảng cách từ

vật kính đến thị kính là 84cm Độ bội giác là 20 Tính tiêu cự vật kính và thị kính

A f1=76cm;f2=4cm B f1=80cm;f2=4cm C f1=4cm;f2=80cm D f1=80cm;f2=8cm

Câu 9: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1=0,6cm và f2=2,4cm Một người có mắt tốt đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh vật nhỏ mà không điều tiết, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 19cm Hỏi vật cách vật kính bao nhiêu

Câu 10: Ở hiện tượng phản xạ toàn phần, Tìm câu đúng.

A Góc tới I phải lớn hơn góc tới giới hạn igh

Mã đề thi: 479

Trang 7

Câu 11: Một người thợ lặn ở trong nước nhìn lên bầu trời thấy ảnh s’ của ngọn đèn s cách mặt nước 2m Chiết suất của nước là 4/3 Hỏi ngọn đèn cách mặt nước bao xa

Câu 12: Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn.cường độ dòng điện trong dây là 5A Môi trường ngoài là

không khí Tìm quỷ tích những điểm N,biết cảm ứng từ tại N là B=10-5T

A Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R’=5cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng

B Quỷ tích của N là mặt trụ dài vô hạn có bán kính R=10cm nhận dây dẫn làm trục đối xứng.

C Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

D Quỷ tích của N là đường thẳng song song với dây và cách dây 10cm.

Câu 13: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí Dòng điện

chạy trong hai dây ngược chiều và có độ lớn I1=10A;I2=20A Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách dây 1 đoạn 8cm và cách dây 2 đoạn 6cm

A BM=4,5.10-5T; B BM=1,2.10-5T; C BM=15.10-5T D BM=7,12.10-5T;

Câu 14: Một người quan sát một vật ở rất xa mà không điều tiết đã mang sát mắt một thấu kính có độ

tụ -2đp.Người này mắt tật gì?có điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu

A Mắt viễn thị,Cv cách mắt 0,5m; B Mắt cận thị,Cv cách mắt 50m;

C Mắt cận thị,Cv cách mắt 0,5m; D Mắt viễn thị,Cv cách mắt 50m;

Câu 15: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 25 cm Người này dùng kính lúp có độ tụ 20dp

đặt cách mắt 5cm muốn nhìn ảnh của 1vật mà không phải điều tiết thì phải đặt vật cách mắt bao nhiêu?

II.PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm):

*Cho thấu kính hội tụ L 1 có tiêu cự f 1 =12cm,Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính L 1 cách thấu kính một đoạn 20cm.

Câu 1(1điểm): Xác định vị trí ,tính chất và độ phóng đại của ảnh A’B’ của AB qua thấu kính L1

Câu 2(1 điểm): Giữ nguyên thấu kính di chuyển vật AB lại gần thấu kính 1 đoạn 2cm.Hỏi ảnh của

vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bằng bao nhiêu theo chiều nào?

Câu 3(1điểm): Giữ nguyên Vật AB như ban đầu di chuyển thấu kính lại gần vật AB một đoạn

2cm.Hỏi ảnh của vật AB qua thấu kính di chuyển một đoạn bao nhiêu và theo chiều nào?

Câu 4: Đặt sau thấu kính L1 một thấu kính phân kỳ L2 có tiêu cự f2= -16cm(L2 được đặt đồng trục với

L1).Hai thấu kính cách nhau một khoảng a

a.(1 điểm) Xác định khoảng cách a giữa hai thấu kính để ảnh của AB qua hệ là ảnh thật cách thấu

kính L2 một đoạn 12cm

b.(1điểm) Giữ vật AB và thấu kính L1 cố định.Hỏi khoảng cách giữa hai thấu kính phải thỏa mản điều kiện gì để ảnh của AB qua hệ luôn là ảnh ảo?

- HẾT

-ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11 NÂNG CAO

Trang 8

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w