Chương này trình bày các kiến thức toán nâng cao về đại số:. Như vector – tích trong – phép biến đổi Vector, Ma trận…[r]
Trang 1CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO
Đ N Gi N Ơ Ả
Trang 2PhD D.H.Đẩu 2
Ch ươ ng m t: ộ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP
TOÁN NÂNG CAO CHO C L Ơ ƯỢ NG T Ử
2. Bi n đ i tuy n tính và ế ổ ế Matrix bi n đ i ế ổ
3. Gi i thích khái quát v tính th ng kê ả ề ố
4. Nguyên lý b t đ nh ấ ị
CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO
Trang 3Dr: D ươ ng Hi u Đ u ế ẩ
Head of Physics Dept
duongdau@gmail.com
Tel: 84.71. 832061
01277 270 899
Gi i thi u môn h c ớ ệ ọ
Trang 4PhD D.H.Đẩu 4
Trọng tâm chương 1
Chương này trình bày các kiến thức toán nâng cao về đại số:
Như vector – tích trong – phép biến đổi
Vector, Ma trận…
Để tiếp cận với các phép tính phức tạp
ở các chương sau vì thế cần Lưu ý:
1- Thống nhất các ký hiệu
2- Phương pháp tính toán cụ thể.
Trang 51.1 Không gian vector: là một tập hợp các vector được
ký hiệu là:
kèm theo một bộ (cùng số phần tử với số vector) các giá trị vô hướng (thường là các số phức) :
Thỏa hai phép toán cộng vector và nhân vô hướng vector
Phép cộng:
Tính giao hoán
) ,
, ,
(
1 i
; ia a
a );
, c , b , a
3 2
1 ie (5 i)e e
2 :
ex
Trang 6PhD D.H.Đẩu 6
Tính kết hợp
Phép cộng có tính kết hợp:
Tồn tại một vector không (Null vector) thỏa hệ thức:
Mỗi vector khác không tồn tại một vector ngược :
Tính khử nhau:
0
) (
) (
3 2
1
3 2
1
3 2
1
e ) 0 ( e
) 0 ( e
) 0 (
e i 2 e
4 e
i
e ) i 2 ( e
4 e
i :
ex
0
Trang 7Vector liên hiệp phức
• Là lấy liên hợp phức của các thành phần
tạo nên vector:
:
and
e i 2 e
4 e
i
*
e ) i 2 (
e 4 e
i :
ex
*
3 2
1
3 2
1
Trang 8PhD D.H.Đẩu 8
Phép nhân vector
Phép nhân vector với vô hướng cho ra vector:
Phép nhân của tổng vector có tính phân phối:
Phép nhân tổng hai số với 1 vector có tính phân phối:
a a
) (
a
b a
) b a
(
a
0 0
1
) b a ( )
b (
a
Trang 9Bài tập
• Cho vector:
? )
b a
(
: compute
e ) i 5 2
( e
i 3 e
5
e ) 5 i
2 ( e
3 e
i 2
3 i
5 b
,i 2 3
a
3 2
1
3 2
1
Trang 10PhD D.H.Đẩu 10
Tổ hợp tuyến tính
3 3
2 2
1
1) e ( a ) e ( a ) e a
(
Tổ hợp tuyến tính: của một tập hợp Z các vector :
được ký hiệu là:
số chiều không gian là số vector trong tập Z
Một vector gọi là độc lập tuyến tính với hệ Z khi chúng không thể biểu diễn là một tổ hợp tuyến tính của Z:
Hệ Vector cơ sở của một không gian K:
là một bộ Z của các vector, sao cho bất kỳ vector đều được biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính của các
vector trong bộ Z EX: trong hệ 3D Descartes ta có:
c b
a
) ,
, ,
( : Z