• Giảm chi phí truy cập bộ nhớ phụ và chi phí lưu trữ của bộ nhớ chính.[r]
Trang 1Chương 8 Tối ưu truy vấn
Trang 2Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 2
Nội dung chi tiết
Giới thiệu
Nguyên tắc tối ưu
Các qui tắc chuyển đổi
Biểu thức tương đương
Trang 3Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 3
Giới thiệu
Tối ưu truy vấn
Quan tâm
• Giải thuật – độ phức tạp
• Không gian lưu trữ – ít /nhiều
• Thời gian xử lý – nhanh/chậm
Trang 4Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 4
Giới thiệu (tt)
Giả sử
Xử lý thông tin
• Bỏ qua dạng chuẩn để đạt tốc độ xử lý nhanh hơn
• Dung lượng HDD ngày càng nhiều, nhưng có khả năng thiếu không gian tính toán
Phép tích Cartesian hay phép kết
Trang 5Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 5
Nguyên tắc tối ưu
A( (B=C) (D=50) (R S))
A( B=C (R D=50 (S)))
A(R B=C (D=50 (S))
Biến đổi tương đương
Trang 6Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 6
Nguyên tắc tối ưu (tt)
Chiến lược (J D Ullman)
• Giảm bớt kích thước của kết quả trung gian
• Giảm chi phí truy cập bộ nhớ phụ và chi phí lưu trữ của bộ nhớ chính
Trang 7Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 7
Qui tắc chuyển đổi
(1) Giao hoán
- E1 E2 = E2 E1
- E1 E2 = E2 E1
(2) Kết hợp
- (E1 E2) E3 = E1 (E2 E3)
- (E1 E2) E3 = E1 (E2 E3)
Trang 8Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 8
Qui tắc chuyển đổi (tt)
(3) Dãy các phép chiếu
- (4) Dãy các phép chọn
- (5) Chọn và chiếu
A1, A2, …, An (A1, A2, …, Am (R)) = A1, A2, …, An (R) , với n m
p1 ( p2 (R)) = p2 ( p1 (R)) = p1 p2 (R)
X [p (R)] = X {p [X (R)]}
XZ
Trang 9Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 9
Qui tắc chuyển đổi (tt)
(6) Chọn và tích Cartesian
- (7) Chọn và hội
- (8) Chọn và trừ
-C (R) S = C (R S)
C (R S) = C (R) C (S)
C (R S) = C (R) C (S)
Trang 10Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 10
Qui tắc chuyển đổi (tt)
(9) Chiếu và tích Cartesian
- (10) Chiếu và hội
-A1, A2, …, An (R S) = A1, A2, …, Ak (R) Ak+1, …, An (S)
A1, A2, …, An (R S) = A1, A2, …, An (R) A1, A2, …, An (S)