Hệ thống kiểm soát phải phù hợp với bầu không khí của. doanh nghiệp[r]
Trang 1CHỨC NĂNG
KIỂM SOÁT
CHƯƠNG 6
Trang 21. Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
2. Tiến trình kiểm soát
3. Các loại kiểm soát
4. Công cụ kiểm soát
(kiểm tra - inspection- xem xét thực tế để đánh giá Kiểm soát - control - xem xét phát hiện, ngăn chặn
những gì trái quy định.
Là 2 từ riêng, khác nghĩa, nhưng có nhiều điểm
giống nhau)
Trang 31 Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
1.1 Khái niệm:
Là quá trình đo lường kết quả thực tế và so sánh với những tiêu chuẩn nhằm
phát hiện sự sai lệch và nguyên nhân sự sai lệch, trên cơ sở đó đưa ra biện pháp điều chỉnh kịp thời nhằm khắc phục sự sai lệch, đảm bảo tổ chức đạt được mục tiêu của nó.
Trang 41.1 Khái ni mệ
Tr ng đi m c a ch c năng ki m soátọ ể ủ ứ ể :
Kiểm soát là một quá trình
Kiểm soát các hoạt động đã xảy ra, đang xảy
ra và sẽ xảy ra
Phát hiện ra những sai lệch và nguy cơ sai lệch
Kiểm soát để thực hiện các biện pháp khắc phục nhằm hoàn thành mục tiêu
Trang 51 Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
1.2 Nguyên tắc xây dựng cơ chế KS:
Phải căn cứ trên kế hoạch hoạt động của tổ chức và cấp bậc của đối tượng bị kiểm soát.
Phải được thiết kế theo yêu cầu của nhà quản trị.
Phải được thực hiện tại các khâu trọng yếu.
Phải khách quan.
Hệ thống kiểm soát phải phù hợp với bầu không khí của doanh nghiệp
Phải tiết kiệm và hiệu quả
Phải đưa đến hành động
Trang 6 Theo các bước sau
XÁC Đ NH Ị
CÁC TIÊU CHU NẨ
XÁC Đ NH Ị
CÁC TIÊU CHU NẨ
ĐO LƯỜNG THÀNH
QU Ả
ĐO LƯỜNG THÀNH
QU Ả
ĐI U Ề
CH NH CÁC Ỉ
SAI L CHỆ
ĐI U Ề
CH NH CÁC Ỉ
SAI L CHỆ
Trang 72 Tiến trình kiểm soát
2.1 Xác định tiêu chuẩn:
Cần lưu ý các yêu cầu sau:
4 5
12 11
3
Tránh đưa ra tiêu chuẩn không đúng, không quan trọng
Mang tính chất hiện thực
Tránh đưa ra tiêu chuẩn
mâu thuẫn
Giải thích về sự hợp lý của các tiêu chuẩn
Dễ dàng cho việc đo lường