1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng dự toán sản xuất kinh doanh

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 366,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI GI NG Ả

BÀI GI NG Ả

Trang 2

M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ

M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ

 Li t kê và gi i thích đ Li t kê và gi i thích đ ệ ệ ả ả ượ ượ c các m c đích c a vi c l p c các m c đích c a vi c l p ụ ụ ủ ủ ệ ậ ệ ậ

d toán ự

d toán ự

 N m đ N m đ ắ ắ ượ ượ c qui trình và trình t l p d toán c qui trình và trình t l p d toán ự ậ ự ậ ự ự

 N m đ N m đ ắ ắ ượ ượ c quá trình qu n tr d toán trong t ch c c quá trình qu n tr d toán trong t ch c ả ả ị ự ị ự ổ ổ ứ ứ

 Mô t trình t và ph Mô t trình t và ph ả ả ự ự ươ ươ ng pháp l p d toán ch đ o ng pháp l p d toán ch đ o ậ ậ ự ự ủ ạ ủ ạ

 Phân bi t đ Phân bi t đ ệ ượ ệ ượ c vi c l p d tóan ch đ o gi a doanh c vi c l p d tóan ch đ o gi a doanh ệ ậ ệ ậ ự ự ủ ạ ủ ạ ữ ữ nghi p s n xu t công nghi p, doanh nghi p th ệ ả ấ ệ ệ ươ ng

nghi p s n xu t công nghi p, doanh nghi p th ệ ả ấ ệ ệ ươ ng

m i và doanh nghi p d ch v ạ ệ ị ụ

m i và doanh nghi p d ch v ạ ệ ị ụ

Trang 3

T NG QUAN V D TOÁN T NG QUAN V D TOÁN Ổ Ổ Ề Ự Ề Ự

D TOÁN LÀ GÌ? D TOÁN LÀ GÌ? Ự Ự

 D toán là m t k ho ch chi ti t (detailed plan) D toán là m t k ho ch chi ti t (detailed plan) ự ự ộ ế ộ ế ạ ạ ế ế

đ ượ ậ c l p cho m t kỳ ho t đ ng trong t ộ ạ ộ ươ ng lai,

đ ượ ậ c l p cho m t kỳ ho t đ ng trong t ộ ạ ộ ươ ng lai,

bi u hi n d ể ệ ướ i hình th c đ nh l ứ ị ượ ng (s l ố ượ ng và

bi u hi n d ể ệ ướ i hình th c đ nh l ứ ị ượ ng (s l ố ượ ng và

giá tr ), ch ra vi c huy đ ng các ngu n l c và ị ỉ ệ ộ ồ ự

giá tr ), ch ra vi c huy đ ng các ngu n l c và ị ỉ ệ ộ ồ ự

vi c s d ng chúng trong th i kỳ đó ệ ử ụ ờ

vi c s d ng chúng trong th i kỳ đó ệ ử ụ ờ

 D toán là m t công c c a nhà qu n lý, đ D toán là m t công c c a nhà qu n lý, đ ự ự ộ ộ ụ ủ ụ ủ ả ả ượ ượ c s c s ử ử

d ng trong vi c l p k ho ch, ki m soát và đánh ụ ệ ậ ế ạ ể

d ng trong vi c l p k ho ch, ki m soát và đánh ụ ệ ậ ế ạ ể

giá ho t đ ng ạ ộ

giá ho t đ ng ạ ộ

Trang 4

T NG QUAN V D TOÁN T NG QUAN V D TOÁN Ổ Ổ Ề Ự Ề Ự

CÁC LO I D TOÁN: CÁC LO I D TOÁN: Ạ Ạ Ự Ự

 D toán ch đ o (master budget) hay còn D toán ch đ o (master budget) hay còn ự ự ủ ạ ủ ạ

đ ượ c g i là k ho ch l i nhu n (profit plan) ọ ế ạ ợ ậ

đ ượ c g i là k ho ch l i nhu n (profit plan) ọ ế ạ ợ ậ

 D toán v n (capital budget) D toán v n (capital budget) ự ự ố ố

Trang 5

T NG QUAN V D TOÁN T NG QUAN V D TOÁN Ổ Ổ Ề Ự Ề Ự

M C TIÊU C A VI C L P D TOÁN M C TIÊU C A VI C L P D TOÁN Ụ Ụ Ủ Ủ Ệ Ệ Ậ Ậ Ự Ự

cung c p cho nhà qu n lý thông tin v toàn b k ho ch cung c p cho nhà qu n lý thông tin v toàn b k ho ch ấấ ảả ềề ộ ếộ ế ạạ

ho t đ ng c a doanh nghi p m t cách có h th ng và đ m ạ ộ ủ ệ ộ ệ ố ả

ho t đ ng c a doanh nghi p m t cách có h th ng và đ m ạ ộ ủ ệ ộ ệ ố ả

b o vi c th c hi n các m c tiêu đã đ ra.ả ệ ự ệ ụ ề

b o vi c th c hi n các m c tiêu đã đ ra.ả ệ ự ệ ụ ề

Xác đ nh rõ các m c tiêu c th đ làm căn c đánh giá Xác đ nh rõ các m c tiêu c th đ làm căn c đánh giá ịị ụụ ụ ể ểụ ể ể ứứ

vi c th c hi n sau này.ệ ự ệ

vi c th c hi n sau này.ệ ự ệ

LLườường trng trướước nh ng khó khăn ti m n đ có phc nh ng khó khăn ti m n đ có phữữ ề ẩề ẩ ểể ươương án x ng án x ửử

lý k p th i và đúng đ ng.ị ờ ắ

lý k p th i và đúng đ ng.ị ờ ắ

Liên k t toàn b các ho t đ ng c a doanh nghi p b ng Liên k t toàn b các ho t đ ng c a doanh nghi p b ng ếế ộộ ạ ộạ ộ ủủ ệệ ằằ

cách h p nh t các k ho ch và m c tiêu c a các b ph n ợ ấ ế ạ ụ ủ ộ ậ

cách h p nh t các k ho ch và m c tiêu c a các b ph n ợ ấ ế ạ ụ ủ ộ ậ

Trang 6

QUY T Đ NH T N KHO Ế Ị Ồ QUY T Đ NH T N KHO Ế Ị Ồ

 XÁC Đ NH LXÁC Đ NH LỊỊ ƯỢƯỢNG Đ T HÀNG T I U (ti p theo)NG Đ T HÀNG T I U (ti p theo)ẶẶ Ố ƯỐ Ư ếế

Ví d :ụ

Ví d :ụ

Nhu c u m t lo i NVL c a công ty X trong năm là D = 9600 kg Nhà ầ ộ ạ ủ

Nhu c u m t lo i NVL c a công ty X trong năm là D = 9600 kg Nhà ầ ộ ạ ủ

qu n lý ả ước tính r ng chi phí đ t hàng, v n chuy n và nh n hàng là ằ ặ ậ ể ậ

qu n lý ả ước tính r ng chi phí đ t hàng, v n chuy n và nh n hàng là ằ ặ ậ ể ậ

$225/1đ n hàng và chi phí l u kho ơ ư ước tính là $3/đ n v Hãy xác ơ ị

$225/1đ n hàng và chi phí l u kho ơ ư ước tính là $3/đ n v Hãy xác ơ ị

đ nh lị ượng đ t hàng t i u.ặ ố ư

đ nh lị ượng đ t hàng t i u.ặ ố ư

Gi i:ả

Gi i:ả

EOQ = (2COD/Ch)1/2 = [2x225x9600/3]1/2 = 1200 Câu h i:ỏ

Câu h i:ỏ 1) Khi nào thì công ty X s đ t hàng Bi t r ng th i 1) Khi nào thì công ty X s đ t hàng Bi t r ng th i ẽ ặẽ ặ ế ằế ằ ờờ

gian t lúc đ t hàng đ n lúc nh n hàng là m t tháng?ừ ặ ế ậ ộ

gian t lúc đ t hàng đ n lúc nh n hàng là m t tháng?ừ ặ ế ậ ộ

Trang 7

QUY T Đ NH T N KHO Ế Ị Ồ QUY T Đ NH T N KHO Ế Ị Ồ

1200

800

400

Mức

tồn kho

Thời

Thời gian

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w