[r]
Trang 1PH N I - GI I THI U CHUNG Ầ Ớ Ệ 1.1 LO I HÌNH VÀ CÔNG D NG: Ạ Ụ
Tàu hàng v thép k t c u hàn, l p đ t m t máy chính ki u Diesel lai m t chânỏ ế ấ ắ ặ ộ ể ộ
v t Tàu có ch c năng ch hàng k t h p v i vi c hu n luy n cho sinh viên th c t p,ị ứ ở ế ợ ớ ệ ấ ệ ự ậ
ho t đ ng tuy n Vi t Nam –Đông B c Á, c p tàu: bi n h n ch I.ạ ộ ế ệ ắ ấ ể ạ ế
Tàu có tuy n hình mũi vát, đuôi d ng transom.ế ạ
Tàu có m t boong chính liên t c và đáy đôi đi t vách lái đ n vách mũi.ộ ụ ừ ế
Tàu có m t khoang hàng, bu ng máy và thộ ồ ượng t ng đ t đuôiầ ặ ở
1.2 THÔNG S KĨ THU T CH Y U C A TÀU: Ố Ậ Ủ Ế Ủ
- Chi u dài toàn bề ộ LOA = 76,15 m
- H s béo th tích ệ ố ể CB = 0.738
- Tr ng t i toàn bọ ả ộ Dw = 2399 T nấ
- S lố ượng thuy n viênề ntv = 22 ngu iờ
- S sinh viên th c t pố ự ậ nsv = 08 ngu iờ
o Công su t máy chínhấ Ne = 1500/2040 KW/HP
- T c đ khai thácố ộ v = 12,5 h i lý/giả ờ
1.3 VÙNG HO T Đ NG VÀ C P TÀU: Ạ Ộ Ấ
Trang 2
Vùng ho t đ ng c a tàu là tuy n Vi t Nam-Đông B c Á C p ho t đ ng c aạ ộ ủ ế ệ ắ ấ ạ ộ ủ tàu là h n ch c p I theo “Qui ph m phân c p và đóng tàu bi n v thép c a Đăngạ ế ấ ạ ấ ể ỏ ủ
Ki m Vi t Nam ban hành năm 2003 - ể ệ TCVN 6259: 2003 và các tiêu chu n liên quanẩ khác”
Tàu b o đ m c p: Quy ph m Vi t Nam (VR): VR H I, *VRMả ả ấ ạ ệ
1.4 QUI PH M VÀ CÔNG Ạ ƯỚ C QU C T Ố Ế
Tàu được thi t k tho mãn các Công ế ế ả ước qu c t và Quy ph m sau:ố ế ạ
(1) Quy ph m Phân c p và Đóng tàu bi n v thép Vi t Nam 2003.ạ ấ ể ỏ ệ
(2) Công ước qu c t v ch ng ô nhi m t tàu năm 1973 và các Ngh đ nh liênố ế ề ố ễ ừ ị ị quan năm 1978
(3) Công ước qu c t v m n khô năm 1966, s a theo Ngh đ nh th năm 1988.ố ế ề ạ ử ị ị ư (4) Công ước qu c t v tránh va trên bi n năm 1972, s a đ i năm 1988.ố ế ề ể ử ổ
(5) Công ước qu c t v thông tin và vô tuy n đi n năm 1982.ố ế ề ế ệ
(6) Công ước Qu c t v đo dung tích (tonnage) tàu 1969.ố ế ề
(7) Công ước qu c t v an toàn sinh m ng con ngố ế ề ạ ười trên bi n năm 1974 và cácể Ngh đ nh năm 1978, s a đ i năm 1981, 83, 88, 89 và 90 (GMDSS A 3).ị ị ử ổ
PH N II – K T C U THÂN TÀU Ầ Ế Ấ 2.1 GI I THI U: Ớ Ệ
Tàu v thép, k t c u hàn Tàu có m t h m hàng, thỏ ế ấ ộ ầ ượng t ng và bu ng máy đầ ồ ượ c
đ t đuôi Tàu có 05 vách kín nặ ở ước đ t t i các sặ ạ ườn Sn03, Sn08, Sn30, Sn107, Sn114
Trang 3
Tàu được k t c u theo h th ng h n h p: Đáy đôi và boong chính vùng khoangế ấ ệ ố ỗ ợ hàng k t c u theo h thông d c, vùng còn l i và m n k t c u theo h th ng ngang ế ấ ệ ọ ạ ạ ế ấ ệ ố
* Kho ng sả ườn k t c u ngang (theo chi u dài) tàu nh sau:ế ấ ề ư
T đuôi đ n Sn 30: Kho ng sừ ế ả ườn 550 mm
T Sn 30 đ n Sn 107: Kho ng sừ ế ả ườn 600 mm
T Sn 107 đ n Mũi: Kho ng sừ ế ả ườn 550 mm
* Kho ng cách c c u d c nh sau:ả ơ ấ ọ ư
T Sn 30 đ n Sn 107: Kho ng cách c c u 600 mm ừ ế ả ơ ấ
Các chi ti t thân tàu đế ược thi t k th a mãn theo yêu c u c a Qui ph m và các tiêuế ế ỏ ầ ủ ạ chu n đã ban hành.ẩ
Máy chính được đ t trên b máy trong bu ng máy.ặ ệ ồ
Các vách được b trí nh trên b n v b trí chung Vách tàu có k t c u t m đố ư ả ẽ ố ế ấ ấ ượ c gia cường b i các n p đ ng, s ng đ ng và s ng n m.ở ẹ ứ ố ứ ố ằ
Boong chính k t c u hàn Cac v trí l p thi t b đế ấ ị ắ ế ị ược tăng cường b ng các d i tônằ ả gia cường
Lan can b o v b ng thép ng tráng k m cao 1000 mm b trí xung quanh boongả ệ ằ ố ẽ ố chính T i các l i lên tàu và phía trạ ố ước mũi, ph n lan can gián đo n đầ ạ ược b trí thêmố xích b o v ả ệ
2.2 V T LI U Ậ Ệ
Thép đóng tàu th a mãn các qui đ nh c a Qui ph m đ i v i các lo i nh sau:ỏ ị ủ ạ ố ớ ạ ư
- Toàn b c c u (tôn t m và khung xộ ơ ấ ấ ương, thân tàu và thượng t ng ki nầ ế trúc) dùng thép đóng tàu, gi i h n ch y trung bình ớ ạ ả ≥ 235 MPa.
- Que hànvà các v t li u khác ph i th a mãn các qui đ nh c a Quy ph mậ ệ ả ỏ ị ủ ạ
và tiêu chu n hi n hành.ẩ ệ
2.3 M T S QUI CÁCH K T C U CHÍNH: Ộ Ố Ế Ấ
2.3.1 Dàn đáy:
Vùng đuôi + bu ng lái: ồ
- B máyệ 250x24/ S=18
Vùng khoang hàng :
- D m d c đáyầ ọ L130x130x10
Vùng mũi :