1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Cấu trúc dữ liệu và giải thuật: Chương 4 - Ths. Phạm Thanh An (2018)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 637,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ths. Ph m Thanh An ạ

B  môn Khoa h c máy tính ­ Khoa CNTT ộ ọ

Tr ườ ng Đ i h c Ngân hàng TP.HCM ạ ọ

Trang 2

d ng cây ụ

Cài đ t và th c hi n các phép toán trên cây, ặ ự ệ

đ c bi t là các phép toán trên cây nh  phân nh  ặ ệ ị ị phân tìm ki m.ế

Trang 3

N i dung ộ

 Đ nh nghĩa và các khái ni mị ệ

Trang 4

G c ố

Nút

Trang 5

Khái ni m v  cây (tree) ệ ề

 Là t p h u h n các nút (tree node), sao cho ậ ữ ạ

 Có một nút gọi là nút gốc (root)

 Các nút còn lại được phân hoạch thành n tập riêng biệt T1, T2 , , Tn, mỗi tập Ti là một cây

 Giữa các nút có quan hệ phân cấp (hierarchical

relationship) gọi là “quan hệ cha con”

 Cây không có nút g i là cây r ng (null tree) ọ ỗ

Trang 6

B ng gi n đằ ả ồ

B ng danh sách (các d u ngo c l ng nhau)ằ ấ ặ ồ

B ng phằ ương pháp Indentatio

Trang 7

Bi u di n cây ể ễ

B ng đ  thằ ồ ị

/

A

D C

F

B

G

E

I H

J

Cây con

A

Trang 8

B

D

G J

E H

I

Trang 9

Bi u di n cây ể ễ

 B ng danh sách (các d u ngo c l ng nhau) ằ ấ ặ ồ

(/( A (C (F), D (G ( J ) ) ) ), (B (E ( H, I ) ) ) )

( A ( B ( E ( K, L ), F ), C ( G ), D ( H ( M ), I, J ) ) )

K L

E F

B

G C

M

H I J

D

A

/ A

D C

F

B

G

E

I H

J

Trang 10

C

F D

G

J

B

E

H I

/ A

D C

F

B

G

E

I H

J

Trang 11

Các thu t ng ậ ữ

 B c c a nút và b c c a cây ậ ủ ậ ủ

 Nút A: bậc 3, nút C bậc 1

 Bậc của cây: 3

 Nút g c, Nút lá và nút nhánh ố

 Nút cha (Parent), nút con 

B

G C

M

D A

Trang 12

/ A

D C

F

B

G

E

I H

J

A

D G

J

Trang 13

Các thu t ng ậ ữ

M c c a nút và chi u cao c a câyứ ủ ề ủ

1

2

3

4

5

Root

Chi u cao c a  ề ủ

cây: 5

Trang 14

 T  tiên ( ổ ancestors) c a m t nút ủ ộ

 Tổ tiên của nút J

 Con cháu (Descendant) c a m t  ủ ộ

nút:

 Con cháu của B

 Các con c a cùng m t cha g i là  ủ ộ ọ

anh em ru t ( ộ siblings)

/ A

D C

F

B

G

E

I H

J

Trang 15

Cây có th  t  và R ng ứ ự ừ

Cây có th  t  (ordered tree)ứ ự

 Một cây gọi là có thứ tự khi ta thay đổi vị trí của các cây con, ta nhận được một cây mới

R ng (forest)ừ

được một rừng gồm nhiều cây phân biệt

Trang 16

Đ nh nghĩaị

Cây con trái Cây con ph i ả

Trang 17

Cây nh  phân ị

 Cây nh  phân bi u di n bi u th c toán h c ị ể ễ ể ứ ọ

Trang 18

 S  nút t i đa m c i trong cây 2 ố ố ứ i­1

 S  nút t i đa trong cây là 2 ố ố h ­1 (h chi u cao c a cây) ề ủ

1 2 3 4 5

 Chi u cao c a cây   h  ề ủ

 

cây). 

Trang 19

Cây nh  phân hoàn ch nh ị ỉ

/ A

D C

B

G

E I

Các nút ứng với các mức trừ mức cuối đều đạt tối đa,

ở mức cuối, các nút đều đạt về phía trái

Trang 20

/ A

D C

B

E I

Các nút đạt tối đa ở cả mọi mức

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w