Programmable Controller, theory and implementation.. - Logo![r]
Trang 1Giáo trình công nghệ kỹ thuật
điện-điện tử
……… , tháng … năm ……
Trang 2Ch ươ ng 1
C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế MÁY ĐI N Ệ 1.1 Đ NH NGHĨA VÀ PHÂN LO I MÁY ĐI N Ị Ạ Ệ
1.1.1 Đ nh nghĩa ị
Máy đi n là thi t b đi n t làm vi c theo nguyên lý c m ng đi n t Dùngệ ệ ị ệ ừ ệ ả ứ ệ ừ
đ bi n đ i d ng năng lể ế ổ ạ ượng c năng thành đi n năng (máy phát đi n) ho cơ ệ ệ ặ
ngượ ạc l i bi n đ i đi n năng thành c năng (đ ng c đi n) ho c dùng đ bi nế ổ ệ ơ ộ ơ ệ ặ ể ế
đ i thông s đi n nh bi n đ i U, I, F, s pha.ổ ố ệ ư ế ổ ố
Máy đi n là máy thệ ường g p nhi u trong các ngành kinh t nh : côngặ ề ế ư nghi p, giao thông v n t i và trong các d ng c sinh ho t trong gia đình.ệ ậ ả ụ ụ ạ
1.1.2 C u t o ấ ạ
G m hai ph n chính:ồ ầ
M ch t (lõi thép)ạ ừ
M ch đi n (các dây qu n) ạ ệ ấ
1.1.3 Phân lo i ạ
Máy đi n có nhi u lo i và đệ ề ạ ược ph n lo i theo nhi u cách khác nhau: ậ ạ ề
+ Theo công su t ấ
+ Theo c u t oấ ạ
+ Theo ch c năngứ
+ Theo lo i dòng đi n (xoay chi u, m t chi u)ạ ệ ề ộ ề
+ Theo nguyên lý làm vi cệ
Phân lo i theo nguyên lý làm vi c đạ ệ ược chia làm hai lo i:ạ
- Máy đi n tĩnh: thệ ường g p là máy bi n áp Làm vi c d a trên hi n tặ ế ệ ự ệ ượ ng
c m ng đi n t do s bi n thiên t thông gi a các cu n dây không có chuy nả ứ ệ ừ ự ế ừ ữ ộ ể
đ ng tộ ương đ i v i nhau.ố ớ
Máy đi n tĩnh thệ ường dùng đ bi n đ i thông s đi n năng Uể ế ổ ố ệ 1, I1, f thành
đi n năng có thông s Uệ ố 2, I2, f ho c ngặ ượ ạc l i bi n đ i Uế ổ 2, I2, f thành U1, I1, f
Trang 3- Máy đi n đ ng (quay ho c chuy n đ ng th ng): làm vi c d a vào hi nệ ộ ặ ể ộ ẳ ệ ự ệ
tượng c m ng đi n t , l c đi n t do t trả ứ ệ ừ ự ệ ừ ừ ường và dòng đi n c a các cu n dâyệ ủ ộ
có chuy n đ ng tể ộ ương đ i v i nhau gây ra Lo i máy đi n này thố ớ ạ ệ ường dùng để
bi n đ i đi n năng thành c năng (đ ng c đi n) ho c bi n đ i đi n năng thànhế ổ ệ ơ ộ ơ ệ ặ ế ổ ệ
c năng (máy phát đi n) Quá trình bi n đ i có tính ch t thu n ngh ch nghĩa làơ ệ ế ổ ấ ậ ị máy đi n có th làm vi c ch đ máy phát ho c đ ng c ệ ể ệ ở ế ộ ặ ộ ơ
S đ phân lo i máy đi n thông d ng ơ ồ ạ ệ ụ
Máy đi n tĩnh ệ Máy đi n đ ng ệ ộ
Máy đi n xoay ệ chi u ề Máy đi n m t chi u ệ ề ộ
Máy phát không
đ ng ồ bộ
Máy đ ng ồ bộ
Máy phát
đ ng ồ bộ
Đ ng ộ
c ơ không
đ ng ồ bộ
Máy không
đ ng b ồ ộ
Máy
bi n áp ế
Đ ng ộ
c ơ
đ ng ồ bộ
Máy đi n ệ
Đ ng ộ
c m t ơ ộ chi u ề
Máy phát
m t ộ chi u ề
Trang 41.2 Đ NG C ĐI N M T CHI U Ộ Ơ Ệ Ộ Ề
1.2.1 C u t o c a đ ng c đi n m t chi u ấ ạ ủ ộ ơ ệ ộ ề
Đ ng c đi n m t chi u có th phân thành hai ph n chính: ph n tĩnh vàộ ơ ệ ộ ề ể ầ ầ
ph n đ ng.ầ ộ
Hình 1-1 C u t o đ ng c đi n m t chi u ấ ạ ộ ơ ệ ộ ề
Ph n tĩnh hay stato ầ
Là ph n đ ng yên c a máy (hình 1 – 1), bao g m các b ph n chính sau:ầ ứ ủ ồ ộ ậ
a) C c t chính ự ừ
Là b ph n sinh ra t trộ ậ ừ ường g m có lõi s t c c t và dây qu n kích tồ ắ ự ừ ấ ừ
l ng ngoài lõi s t c c t Lõi s t c c t làm b ng nh ng lá thép k thu t đi nồ ắ ự ừ ắ ự ừ ằ ữ ỹ ậ ệ hay thép cacbon dày 0,5 đ n 1mm ép l i và tán ch t Trong đ ng c đi n nh cóế ạ ặ ộ ơ ệ ỏ
th dùng thép kh i C c t để ố ự ừ ược g n ch t vào v máy nh các bulông Dây qu nắ ặ ỏ ờ ấ kích t đừ ược qu n b ng dây đ ng, và m i cu n dây đ u đấ ằ ồ ỗ ộ ề ược b c cách đi n kọ ệ ỹ thành m t kh i t m s n cách đi n trộ ố ẩ ơ ệ ước khi đ t trên các c c t Các cu n dâyặ ự ừ ộ kích t đừ ược đ t trên các c c t này đặ ự ừ ược n i ti p v i nhau nh trên (hình 1 - 2).ố ế ớ ư
Dây qu n ph n ngGông từấ ầ ứ
Lõi s tắ
C c t phự ừ ụ
Dây qu n c c t phấ ự ừ ụ
Dây qu n c c t chínhấ ự ừ
C c t chínhự ừ stato
Trang 5Hình 1-2 C u t o c c t chính ấ ạ ự ừ b) C c t ph ự ừ ụ
C c t ph đự ừ ụ ược đ t trên các c c t chính và dùng đ c i thi n đ i chi u.ặ ự ừ ể ả ệ ổ ề Lõi thép c a c c t ph thủ ự ừ ụ ường làm b ng thép kh i và trên thân c c t ph cóằ ố ự ừ ụ
đ t dây qu n mà c u t o gi ng nh dây qu n c c t chính C c t ph đặ ấ ấ ạ ố ư ấ ự ừ ự ừ ụ ượ c
g n vào v máy nh nh ng bulông.ắ ỏ ờ ữ
c) Gông từ
Gông t dùng làm m ch t n i li n các c c t , đ ng th i làm v máy.ừ ạ ừ ố ề ự ừ ồ ờ ỏ Trong đ ng c đi n nh và v a thộ ơ ệ ỏ ừ ường dùng thép dày u n và hàn l i Trong máyố ạ
đi n l n thệ ớ ường dùng thép đúc Có khi trong đ ng c đi n nh dùng gang làm vộ ơ ệ ỏ ỏ máy
d) Các b ph n khác ộ ậ
Bao g m:ồ
- N p máy: Đ b o v máy kh i nh ng v t ngoài r i vào làm h h ng dây qu nắ ể ả ệ ỏ ữ ậ ơ ư ỏ ấ
và an toàn cho người kh i ch m vào đi n Trong máy đi n nh và v a n p máyỏ ạ ệ ệ ỏ ừ ắ còn có tác d ng làm giá đ bi Trong trụ ỡ ổ ường h p này n p máy thợ ắ ường làm
b ng gang.ằ
- C c u ch i than: đ đ a dòng đi n t ph n quay ra ngoài C c u ch i thanơ ấ ổ ể ư ệ ừ ầ ơ ấ ổ
Trang 7Tài li u tham kh o: ệ ả
- Logo! Manual
- Nguy n Doãn Phễ ướng, Phan Xuân Minh T đ ng hoá v i SIMATIC S7-ự ộ ớ
200 Nhà xu t b n nông nghi pấ ả ệ
- Nguy n Doãn Phễ ước, Phan Xuân Minh, Vũ Văn Hà T đ ng hoá v iự ộ ớ SIMATIC S7-300 Nhà xu t b n khoa h c và k thu tấ ả ọ ỹ ậ
- Nguy n Kim Ánh, Nguy n M nh Hà M ng Simaticễ ễ ạ ạ
- L.A Bryan; E.A Bryan Programmable Controller, theory and implementation
- Logo! Manual
S7-300 hardware and installation