[r]
Trang 11 CÁC KHÁI NI M Ệ
Kh i lố ượng riêng c a ximăng là kh i lủ ố ượng c a m t đ n ủ ộ ơ
v th tích xi măng tr ng thái hoàn toàn đ c.ị ể ở ạ ặ
Ký hi u: ρệ
Đ n v thơ ị ường dùng: g/cm3; T/m3
2 TIÊU CHU N ÁP D NG: Ẩ Ụ TCVN 4030 - 2003
3 NGUYÊN T C XÁC Đ NH: Ắ Ị
Nguyên t c xác đ nh kh i lắ ị ố ượng riêng c a ximăng là xác ủ
đ nh t s gi a kh i lị ỷ ố ữ ố ượng c a m u ximăng đem th và th ủ ẫ ử ể tích c a m u xi măng thông qua th tích ph n ch t l ng b ủ ẫ ể ầ ấ ỏ ị chi m ch trong bình kh i lế ổ ố ượng riêng khi th trong đi u ki n ử ề ệ nhi t đ xác đ nh.ệ ộ ị
Trang 24 D NG C , THI T B THÍ NGHI M: Ụ Ụ Ế Ị Ệ
+Bình xác đ nh kh i lị ố ượng riêng, bình cao c đổ ược mô t ả theo hình v :ẽ
(Kích
th ướ c tính
b ng mm) ằ
Trang 3NGHI M: Ệ
Trang 44 D NG C , THI T B THÍ NGHI M: Ụ Ụ Ế Ị Ệ
+Cân phân tích, chính xác đ n 0.01g;ế
(Cân k thu t ỹ ậ
h n ạ t i ố đa
510g, đ chính ộ
xác 0.01g)
Trang 5+B n nhi t;ể ổ ệ
Trang 6L n thí nghi mầ ệ 1 2
Kh i lố ượng ximăng ban đ u (g)ầ
M c ch t l ng trong bình ban đ uự ấ ỏ ầ
Kh i lố ượng ximăng còn l i (g)ạ
M c ch t l ng trong bình lúc sauự ấ ỏ
Kh i lố ượng ximăng cho vào bình (g)
Th tích ch t l ng b ximăng chi m ể ấ ỏ ị ế
ch (cmổ 3)
Kh i lố ượng riêng c a ximăng (g/cmủ 3)
K t qu thí nghi m có th đế ả ệ ể ược ghi theo b ng sau:ả
6 TÍNH TOÁN K T QU : Ế Ả
Trang 7Báo cáo thí nghi m c n có các thông tin sau:ệ ầ
+Thông tin v m u th ;ề ẫ ử
+K t qu tính toán kh i lế ả ố ượng riêng c a xi măng (g/cmủ 3), các giá tr kh i lị ố ượng m u th (g), th tích d u b ximăng ẫ ử ể ầ ị chi m ch (cmế ổ 3);
+Các thông tin đ c bi t khác c n chú ý trong quá trình thí ặ ệ ầ nghi m;ệ
+Ngày gi làm thí nghi m;ờ ệ
+Người thí nghi m.ệ