1. Trang chủ
  2. » Hóa học

công vănca b tài chính s 3705btccst ngày 22 tháng 3 năm 2006

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 347,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CÔNG VĂN

C A B TÀI CHÍNH S 3705/BTC-CST NGÀY 22 THÁNG 3 NĂM 2006 Ủ Ộ Ố

V VI C TRI N KHAI TH C HI N NGH Đ NH S 24/2006/NĐ-CP NGÀYỀ Ệ Ể Ự Ệ Ị Ị Ố

06/3/2006 C A CHÍNH PH V PHÍ, L PHÍỦ Ủ Ề Ệ

Kính g i: ử - Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ộ ơ ộ ơ ộ ủ

- y ban nhân dân các t nh, tp tr c thu c Trung Ủ ỉ ự ộ ươ ng

Ngày 06 tháng 3 năm 2006, Chính ph đã ban hành Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP s a ủ ị ị ố ử

đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ

ph quy đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí, có hi u l c thi hành sau 15 ủ ị ế ệ ệ ệ ự ngày, k t ngày đăng công báo ể ừ

Kho n 6, Đi u 1 c a Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP có quy đ nh ả ề ủ ị ị ố ị b sung thêm ổ m t s ộ ố

tr ườ ng h p mi n phí, l phí (ngoài các tr ợ ễ ệ ườ ng h p mi n, gi m phí, l phí đã quy đ nh ợ ễ ả ệ ị

t i ạ kho n 1 và kho n 2 Đi u 14 ả ả ề c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP) Theo đó nh ng quy ủ ị ị ố ữ

đ nh sau đây đ ị ượ c th c hi n khi Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP có hi u l c thi hành: ự ệ ị ị ố ệ ự

1 Mi n l phí h t ch v đăng ký k t hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho ngễ ệ ộ ị ề ế ười dân thu cộ các dân t c vùng sâu, vùng xa.ộ ở

2 Mi n l phí h t ch v đăng ký khai sinh cho tr em c a h nghèo.ễ ệ ộ ị ề ẻ ủ ộ

3 Mi n l phí c p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh đ i v i doanh nghi p cễ ệ ấ ấ ứ ậ ố ớ ệ ổ

ph n hoá khi chuy n t doanh nghi p nhà nầ ể ừ ệ ước thành Công ty c ph n.ổ ầ

4 Mi n l phí c p Gi y phép nh p kh u đ i v i: M t s thu c ch a có s đăng kýễ ệ ấ ấ ậ ẩ ố ớ ộ ố ố ư ố dùng cho phòng ch ng d ch b nh, thiên tai, th m ho ; thu c vi n tr ; thu c ph c vố ị ệ ả ạ ố ệ ợ ố ụ ụ cho các chương trình m c tiêu y t qu c gia; thu c nh p kh u cho nhu c u đi u trụ ế ố ố ậ ẩ ầ ề ị

c a b nh vi n trong trủ ệ ệ ường h p đ c bi t; thu c th lâm sàng; thu c đăng ký, tr ngợ ặ ệ ố ử ố ư bày tri n lãm, h i ch ; nguyên li u nh p kh u làm thu c.ể ộ ợ ệ ậ ẩ ố

5 Mi n l phí c p gi y phép xu t kh u thu c.ễ ệ ấ ấ ấ ẩ ố

6 Mi n phí s d ng c u, đễ ử ụ ầ ường b , đò, phà đ i v i xe làm nhi m v v n chuy nộ ố ớ ệ ụ ậ ể thu c men, máy móc, thi t b , v t t , hàng hoá đ n nh ng n i b th m ho ho c đ nố ế ị ậ ư ế ữ ơ ị ả ạ ặ ế vùng có d ch b nh.ị ệ

7 Mi n phí s d ng c u, đễ ử ụ ầ ường b qu c l đ i v i xe môtô hai bánh, xe môtô baộ ố ộ ố ớ bánh, xe hai bánh g n máy, xe ba bánh g n máy.ắ ắ

Trang 2

B Tài chính đ ngh các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , U banộ ề ị ộ ơ ộ ơ ộ ủ ỷ nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương ch đ o các đ n v thu c c quanỉ ạ ơ ị ộ ơ mình qu n lý có thu các kho n phí, l phí nêu trên thông báo công khai t i n i thu phíả ả ệ ạ ơ

và th c hi n vi c mi n phí, l phí đúng theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-ự ệ ệ ễ ệ ị ủ ị ị ố CP

B Tài chính xin thông báo đ các t ch c, cá nhân có liên quan độ ể ổ ứ ược bi t, th c hi nế ự ệ theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

KT B trộ ưởng

Th trứ ưởng

Trương Chí Trung

NGH Đ NH Ị Ị

C A CH ÍNH P H S 57/ 2002/ NĐ - CP NGÀY 03 TH ÁNG 6 NĂM 2002 Ủ Ủ Ố QUY Đ NH CH I TI T TH I HÀNH P HÁP L NH P HÍ VÀ L P HÍ Ị Ế Ệ Ệ

CHÍNH PHỦ

Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; ứ ậ ổ ứ ủ

Căn c Pháp l nh phí và l phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001; ứ ệ ệ ố Theo đ ngh c a B tr ề ị ủ ộ ưở ng B Tài chính, ộ

NGH Đ NH: Ị Ị

C H ƯƠ N G I

N H N G Q U Y Đ N H C H U N G Ữ Ị

Đi u 1 ề Ngh đ nh này quy đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí.ị ị ị ế ệ ệ

Trang 3

Đi u 2 ề Danh m c phí, l phí đụ ệ ược quy đ nh chi ti t, ban hành kèm theo Nghị ế ị

đ nh này và áp d ng th ng nh t trong c nị ụ ố ấ ả ước

Đi u 3 ề Ngh đ nh này không đi u ch nh đ i v i:ị ị ề ỉ ố ớ

1 Phí b o hi m xã h i;ả ể ộ

2 Phí b o hi m y t ;ả ể ế

3 Các lo i phí b o hi m khác;ạ ả ể

4 Phí, nguy t li m, niên li m thu theo đi u l c a t ch c chính tr , t ch c chính tr -ệ ễ ễ ề ệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị

xã h i, t ch c xã h i, t ch c xã h i - ngh nghi p, câu l c b , không quy đ nh t iộ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ạ ộ ị ạ Danh m c chi ti t phí, l phí ban hành kèm theo Ngh đ nh này;ụ ế ệ ị ị

5 Nh ng kho n phíữ ả khác không quy đ nh t i Danh m c chi ti t phí, l phí ban hànhị ạ ụ ế ệ kèm theo Ngh đ nh này, nh : cị ị ư ước phí v n t i, cậ ả ước phí b u chính vi n thông, phíư ễ thanh toán, chuy n ti n c a các t ch c tín d ng, ể ề ủ ổ ứ ụ

Đi u 4 ề

1 T ch c, cá nhân đổ ứ ược thu phí, l phí, bao g m:ệ ồ

a) C quan thu nhà nơ ế ước; c quan h i quan;ơ ả

b) C quan khác c a Nhà nơ ủ ước, t ch c kinh t , đ n v s nghi p, đ n v vũ trangổ ứ ế ơ ị ự ệ ơ ị nhân dân, t ch c khác và cá nhân cung c p d ch v , th c hi n công vi c mà pháp lu tổ ứ ấ ị ụ ự ệ ệ ậ quy đ nh đị ược thu phí, l phí.ệ

2 T ch c, cá nhân quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ch đổ ứ ị ạ ả ề ỉ ược thu các lo i phí, l phí cóạ ệ trong Danh m c chi ti t phí, l phí ban hành kèm theo Ngh đ nh này.ụ ế ệ ị ị

3 Trường h p c n thi t, c quan nhà nợ ầ ế ơ ước có th m quy n có th y quy n vi c thuẩ ề ể ủ ề ệ phí, l phí; t ch c, cá nhân đệ ổ ứ ượ ủc y quy n ph i th c hi n theo đúng nh ng quy đ nhề ả ự ệ ữ ị

t i Ngh đ nh này.ạ ị ị

C H ƯƠ N G I I

T H M Q U Y N Q U Y Đ N H V P H Í V À L P H Í Ẩ Ề Ị Ề Ệ

Trang 4

Đi u 5 ề Th m quy n quy đ nh đ i v i phí nh sau:ẩ ề ị ố ớ ư

1 Chính ph quy đ nh đ i v i m t s phí quan tr ng, có s thu l n, liên quan đ nủ ị ố ớ ộ ố ọ ố ớ ế nhi u chính sách kinh t - xã h i c a Nhà nề ế ộ ủ ước Trong t ng lo i phí do Chính ph quyừ ạ ủ

đ nh, Chính ph có th y quy n cho B , c quan ngang B quy đ nh m c thu đ i v iị ủ ể ủ ề ộ ơ ộ ị ứ ố ớ

t ng trừ ường h p c th cho phù h p v i tình hình th c t ợ ụ ể ợ ớ ự ế

H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ồ ỉ ố ự ộ ương (sau đây g i chung là c pọ ấ

t nh) quy đ nh đ i v i m t s lo i phí g n v i qu n lý đ t đai, tài nguyên thiên nhiên,ỉ ị ố ớ ộ ố ạ ắ ớ ả ấ

g n v i ch c năng qu n lý hành chính nhà nắ ớ ứ ả ướ ủc c a chính quy n đ a phề ị ương

B Tài chính quy đ nh đ i v i các lo i phí còn l i đ áp d ng th ng nh t trong cộ ị ố ớ ạ ạ ể ụ ố ấ ả

nước

Th m quy n quy đ nh đ i v i phí đẩ ề ị ố ớ ược quy đ nh c th trong Danh m c chi ti t phí,ị ụ ể ụ ế

l phí ban hành kèm theo Ngh đ nh này.ệ ị ị

Th m quy n quy đ nh đ i v i phí bao g m vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p,ẩ ề ị ố ớ ồ ệ ị ứ ế ộ ộ

qu n lý và s d ng đ i v i t ng phí c th ả ử ụ ố ớ ừ ụ ể

2 Vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng đ i v i phí th c hi nệ ị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ố ớ ự ệ theo quy đ nh t i Đi u 8, Đi u 10, Đi u 11 và Đi u 12 c a Ngh đ nh này.ị ạ ề ề ề ề ủ ị ị

Đi u 6 ề Th m quy n quy đ nh đ i v i l phí nh sau:ẩ ề ị ố ớ ệ ư

1 Chính ph quy đ nh đ i v i m t s l phí quan tr ng, có s thu l n, có ý nghĩa phápủ ị ố ớ ộ ố ệ ọ ố ớ

lý qu c t Chính ph giao B Tài chính quy đ nh đ i v i các l phí còn l i.ố ế ủ ộ ị ố ớ ệ ạ

Th m quy n quy đ nh đ i v i l phí đẩ ề ị ố ớ ệ ược quy đ nh c th trong Danh m c chi ti tị ụ ể ụ ế phí, l phí ban hành kèm theo Ngh đ nh này ệ ị ị

Th m quy n quy đ nh đ i v i l phí bao g m vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p,ẩ ề ị ố ớ ệ ồ ệ ị ứ ế ộ ộ

qu n lý và s d ng đ i v i t ng l phí c th ả ử ụ ố ớ ừ ệ ụ ể

2 Vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng đ i v i l phí th cệ ị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ố ớ ệ ự

hi n theo quy đ nh t i Đi u 9, Đi u 10, Đi u 11 và Đi u 12 c a Ngh đ nh này.ệ ị ạ ề ề ề ề ủ ị ị

Đi u 7 ề Trường h p c n b sung, s a đ i Danh m c phí, l phí, m c thu,ợ ầ ổ ử ổ ụ ệ ứ

ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng đ i v i phí, l phí, thì B , y ban nhân dân c pế ộ ộ ả ử ụ ố ớ ệ ộ Ủ ấ

t nh ph n nh v B Tài chính đ B Tài chính trình Chính ph xem xét, gi i quy tỉ ả ả ề ộ ể ộ ủ ả ế theo th m quy n quy đ nh t i Đi u 9 c a Pháp l nh phí và l phí.ẩ ề ị ạ ề ủ ệ ệ

Trang 5

C H ƯƠ N G I I I

N G U Y Ê N T C X Á C Đ N H M C T H U , C H Đ T H U , N P , Ắ Ị Ứ Ế Ộ Ộ

Q U N L Ý V À S D N G P H Í , L P H Í Ả Ử Ụ Ệ

Đi u 8 ề Nguyên t c xác đ nh m c thu phí, quy đ nh nh sau:ắ ị ứ ị ư

Nguyên t c chung là m c thu phí ph i b o đ m thu h i v n trong th i gian h p lý, phùắ ứ ả ả ả ồ ố ờ ợ

h p v i kh năng đóng góp c a ngợ ớ ả ủ ườ ội n p

Ngoài ra, m c thu đ i v i các d ch v do Nhà nứ ố ớ ị ụ ước đ u t còn ph i b o đ m thi hànhầ ư ả ả ả các chính sách phát tri n kinh t - xã h i c a Đ ng, Nhà nể ế ộ ủ ả ước trong t ng th i kỳ vàừ ờ phù h p v i tình hình th c t ợ ớ ự ế

B Tài chính hộ ướng d n vi c xác đ nh m c thu đ i v i nh ng lo i phí thu c th mẫ ệ ị ứ ố ớ ữ ạ ộ ẩ quy n c a H i đ ng nhân dân c p t nh quy đ nh, đ b o đ m vi c thi hành th ng nh tề ủ ộ ồ ấ ỉ ị ể ả ả ệ ố ấ trong c nả ước

Đi u 9 ề M c thu l phí đứ ệ ượ ấc n đ nh trị ước b ng m t s ti n nh t đ nh đ iằ ộ ố ề ấ ị ố

v i t ng công vi c qu n lý nhà nớ ừ ệ ả ước được thu l phí, không nh m m c đích bù đ pệ ằ ụ ắ chi phí đ th c hi n công vi c thu l phí, phù h p v i thông l qu c t Riêng đ i v iể ự ệ ệ ệ ợ ớ ệ ố ế ố ớ

l phí trệ ước b , m c thu đạ ứ ược tính b ng t l ph n trăm (%) trên giá tr tài s n trằ ỷ ệ ầ ị ả ướ c

b theo quy đ nh c a Chính ph ạ ị ủ ủ

Đi u 10 ề Căn c vào nh ng nguyên t c xác đ nh m c thu phí, m c thu l phíứ ữ ắ ị ứ ứ ệ quy đ nh t i Đi u 8, Đi u 9 nói trên, t ch c, cá nhân đị ạ ề ề ổ ứ ược thu phí, l phí quy đ nh t iệ ị ạ kho n 1, kho n 3 Đi u 4 Ngh đ nh này, xây d ng m c thu phí, l phí trình c quan cóả ả ề ị ị ự ứ ệ ơ

th m quy n ban hành.ẩ ề

M c thu phí, l phí trứ ệ ước khi trình c quan có th m quy n ban hành ho c b sung, s aơ ẩ ề ặ ổ ử

đ i c n có ý ki n c a c quan v t giá cùng c p.ổ ầ ế ủ ơ ậ ấ

Đi u 11 ề Nguyên t c qu n lý và s d ng s ti n phí, l phí quy đ nh nh sau:ắ ả ử ụ ố ề ệ ị ư

1 Phí thu đượ ừc t các d ch v không do Nhà nị ụ ước đ u t , ho c do Nhà nầ ư ặ ước đ u tầ ư

nh ng đã chuy n giao cho t ch c, cá nhân th c hi n theo nguyên t c h ch toán, tư ể ổ ứ ự ệ ắ ạ ự

ch tài chính, là kho n thu không thu c ngân sách nhà nủ ả ộ ước S ti n phí thu đố ề ược là

Trang 6

gi y phép ch ng nh n đăng ký kinh doanh; ấ ứ ậ

o) Thông t s 55/1998/TT-BTC ngày 20/4/1998 c a B Tài chính ư ố ủ ộ

h ướ ng d n ch đ thu, n p và qu n lý l phí đăng ký kinh doanh h p ẫ ế ộ ộ ả ệ ợ tác xã.

3 Bãi b M c II, Bi u m c thu l phí c p gi y phép ho t đ ng đi n ỏ ụ ể ứ ệ ấ ấ ạ ộ ệ

l c ban hành kèm theo Thông t s 89/2003/TT-BTC ngày 17/9/2003 ự ư ố

c a B Tài chính quy đ nh ch đ thu, n p và qu n lý s d ng l phí ủ ộ ị ế ộ ộ ả ử ụ ệ

c p gi y phép ho t đ ng đi n l c ấ ấ ạ ộ ệ ự

4 Đ i v i nh ng kho n phí, l phí mà Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ố ớ ữ ả ệ ị ị ố

m i b sung thêm cho H i đ ng nhân dân c p t nh quy t đ nh, đã có ớ ổ ộ ồ ấ ỉ ế ị văn b n h ả ướ ng d n c a B Tài chính tr ẫ ủ ộ ướ c đây (nh : phí th m đ nh ư ẩ ị

k t qu đ u th u; l phí h t ch, h kh u, ch ng minh nhân dân; l phí ế ả ấ ầ ệ ộ ị ộ ẩ ứ ệ

c p gi y phép lao đ ng cho ng ấ ấ ộ ườ ướ i n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam; ệ ạ ệ

l phí đ a chính ) thì t m th i ti p t c th c hi n theo h ệ ị ạ ờ ế ụ ự ệ ướ ng d n c a ẫ ủ

B Tài chính t i văn b n quy đ nh đ i v i t ng kho n phí, l phí c ộ ạ ả ị ố ớ ừ ả ệ ụ

th (bao g m c m c thu và ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng) cho ể ồ ả ứ ế ộ ộ ả ử ụ

đ n khi có văn b n quy đ nh m i c a H i đ ng nhân dân c p t nh theo ế ả ị ớ ủ ộ ồ ấ ỉ đúng th m quy n quy đ nh t i Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP và h ẩ ề ị ạ ị ị ố ướ ng

d n t i Thông t này ẫ ạ ư

5 Đ i v i nh ng kho n phí, l phí mà Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ố ớ ữ ả ệ ị ị ố

m i b sung thêm cho H i đ ng nhân dân c p t nh quy t đ nh nh ng ớ ổ ộ ồ ấ ỉ ế ị ư

ch a có văn b n h ư ả ướ ng d n c a H i đ ng nhân dân c p t nh theo đúng ẫ ủ ộ ồ ấ ỉ

th m quy n quy đ nh t i Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP (nh : phí th m ẩ ề ị ạ ị ị ố ư ẩ

đ nh c p phép s d ng v t li u n công nghi p; phí th m đ nh báo cáo ị ấ ử ụ ậ ệ ổ ệ ẩ ị đánh giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng; phí th m đ nh đ án, báo cáo thăm dò, ẩ ị ề khai thác, s d ng n ử ụ ướ c d ướ ấ i đ t; khai thác, s d ng n ử ụ ướ c m t; x ặ ả

n ướ c th i vào ngu n n ả ồ ướ c, công trình thu l i; l phí c p gi y phép ỷ ợ ệ ấ ấ thăm dò, khai thác, s d ng n ử ụ ướ c d ướ ấ ệ i đ t; l phí c p gi y phép x ấ ấ ả

n ướ c th i vào ngu n n ả ồ ướ c ) thì ch a đ ư ượ c phép thu cho đ n khi có ế văn b n quy đ nh c a H i đ ng nhân dân c p t nh theo đúng th m ả ị ủ ộ ồ ấ ỉ ẩ quy n quy đ nh t i Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP và h ề ị ạ ị ị ố ướ ng d n t i ẫ ạ Thông t này ư

Trong quá trình tri n khai th c hi n, n u có v ể ự ệ ế ướ ng m c, đ ngh các t ắ ề ị ổ

Trang 7

ch c, cá nhân ph n ánh k p th i v B Tài chính đ h ứ ả ị ờ ề ộ ể ướ ng d n b ẫ ổ sung./.

BỘ TÀI CHÍNH    THỨ TRƯỞNG   

(Đã ký)          

Trương Chí Trung

Ngày đăng: 09/03/2021, 06:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w