[r]
Trang 1L c c t tính toán Vự ắ c trên m i tr c chính c a m i c t và h c c ph i nh quy đ nh trong Đi uỗ ụ ủ ỗ ộ ệ ọ ả ư ị ề 3.10.9.4
S lố ượng c t thép ngang không đố ược ít h n quy đ nh trong Đi u 5.8.3.vbơ ị ề
Các quy đ nh sau đây áp d ng cho vùng cu i c a đ nh và chân c t và b c c :ị ụ ố ủ ỉ ộ ệ ọ
• Ph i l y giá tr Vả ấ ị c trong vùng đ u d m theo quy đ nh c a Đi u 5.8.3 v i đi u ki n là l cầ ầ ị ủ ề ớ ề ệ ự nén d c tr c tính toán nh nh t vọ ụ ỏ ấ ượt quá 0,01fc′Ag Đ i v i các l c nén nh h n 0,00ố ớ ự ỏ ơ fc′Ag thì ph i gi m giá tr Vả ả ị c theo t l tuy n tính b t đ u t giá tr theo quy đ nh c a Đi u 5.8.3ỷ ệ ế ắ ầ ừ ị ị ủ ề cho đ n 0,0 ng v i l c nén b ng 0.ế ứ ớ ự ằ
• Vùng cu i ph i đố ả ược gi đ nh kéo dài t m t dả ị ừ ặ ưới c a d m ho c d m mũ đ nh c t, ho củ ầ ặ ầ ở ỉ ộ ặ
đ nh móng chân c t, m t c ly l y tr s l n h n c a :ỉ ở ộ ộ ự ấ ị ố ớ ơ ủ
- Kích thước m t c t ngang l n nh t c a c t.ặ ắ ớ ấ ủ ộ
- 1/6 chi u cao c tề ộ
- ho c 450mm, ặ
• Vùng cu i đ nh m c c ph i l y nh quy đ nh cho c t đáy b c c vùng cu i ph i xét kéoố ở ỉ ố ọ ả ấ ư ị ộ Ở ệ ọ ố ả dài t 3 l n đừ ầ ường kính c c dọ ở ưới đi m tính toán mô men l n nh t đ n m t l n để ớ ấ ế ộ ầ ường kính
c c, nh ng không ít h n 450 mm tính t m t đ t.ọ ư ơ ừ ặ ấ
5.10.11.4.1d C t thép ngang bó các kh p d o ố ớ ẻ
Lõi c t và b c c ph i độ ệ ọ ả ược bó l i b ng c t thép ngang các vùng có th phát sinh kh p d o C tạ ằ ố ở ể ớ ẻ ố thép bó ngang ph i có gi i h n ch y không l n h n gi i h n ch y c a c t thép d c v i c ly ph iả ớ ạ ả ớ ơ ớ ạ ả ủ ố ọ ớ ự ả
l y theo quy đ nh trong Đi u 5.10.11.4.1e.ấ ị ề
Đ i v i c t tròn, t l th tích c a c t thép xo n, Pố ớ ộ ỷ ệ ể ủ ố ắ s, không được nh h n giá tr , ho c quy đ nhỏ ơ ị ặ ị trong Đi u 5.7.4.6, ho c :ề ặ
y
c b
f
f 0,12
trong đó:
c
f ′ = cường đ nén quy đ nh c a bê tông 28 ngày tr khi độ ị ủ ở ừ ược quy đ nh tu i khác 28ị ở ổ
ngày (MPa)
fy = cường đ ch y c a các thanh c t thép (MPa).ộ ả ủ ố
Trong vùng kh p d o, các m i n i trong c t xo n ph i đớ ẻ ố ố ố ắ ả ược làm b ng các m i n i hàn hoàn toànằ ố ố
ho c b ng liên k t c hoàn toàn.ặ ằ ế ơ
Đ i v i c t ch nh t, t ng di n tích m t c t nguyên Aố ớ ộ ữ ậ ổ ệ ặ ắ sh c a các thép đai ch nh t không đủ ữ ậ ược nhỏ
h n ho c :ơ ặ
Trang 2ho c ặ
−
′
A
A f
f sh 0,30 A
c
g
y
c c
y
c c sh
f
f sh 0,12
đây :
ở
s = c ly đ ng c a các thép đai không vự ứ ủ ượt quá 100 mm (mm)
Ac = di n tích lõi c t (mmệ ộ 2)
Ag = di n tích nguyên c a c t (mmệ ủ ộ 2)
Ash = t ng di n tích m t c t ngang c a c t thép bao g m các c t gi ng ngang ph có c lyổ ệ ặ ắ ủ ố ồ ố ằ ụ ự
đ ng "s" và đi qua m t c t có kích thứ ặ ắ ước lõi hc (mm2)
fy = gi i h n ch y c a c t gi ng ho c c t xo n (MPa).ớ ạ ả ủ ố ằ ặ ố ắ
hc = kích thước lõi c a c t đủ ộ ược đai theo chi u đang xét (mm)ề
Ash ph i đả ược xác đ nh cho c hai hị ả ướng chính c a c t ch nh t và ph i dùng giá tr l n h n.ủ ộ ữ ậ ả ị ớ ơ
C t thép đai ngang có th đố ể ược làm b ng đai đ n ho c đai ch ng Có th dùng các gi ng ngang cóằ ơ ặ ồ ể ằ cùng kích thước thanh nh đai M i đ u gi ng ngang ph i móc vào m t thanh c t thép d c ngo i vi.ư ỗ ầ ằ ả ộ ố ọ ạ
T t c các gi ng ngang ph i có móc đ ng đ t nh quy đ nh trong Đi u 5.10.2.2.ấ ả ằ ả ộ ấ ư ị ề
C t thép ngang nào tho mãn các yêu c u dố ả ầ ưới đây ph i xem là c t đai gi ng - ch th p.ả ố ằ ữ ậ
• Ph i là thanh liên t c có móc không nh h n 135ả ụ ỏ ơ o và được tri n khai không nh h n 6 l nể ỏ ơ ầ
đường kính đ ng th i không đồ ờ ược ít h n 75 mm m t đ u và ph i có m t móc không nhơ ở ộ ầ ả ộ ỏ
h n 90ơ o và được tri n khai không nh h n 6 l n để ỏ ơ ầ ường kính đ u kia.ở ầ
• Các móc ph i ôm vào các thanh d c b trí theo chu viả ọ ố
• Các móc 90o c a hai thanh gi ng - ch th p đ t liên ti p mà cùng ôm vào cùng các thanhủ ằ ữ ậ ặ ế
d c ph i đọ ả ược b trí xen k tr đ u đuôi.ố ẽ ở ầ
Các thanh ngang nào tho mãn các yêu c u dả ầ ưới đây ph i xem là m t đai kín (vòng).ả ộ
• C t thép đai kín hay đai vòng liên t cố ụ
• Có th làm thành đai kín b ng m t s đo n c t thép có các móc 135ể ằ ộ ố ạ ố o v i đo n kéo dài b ngớ ạ ằ
6 l n đầ ường kính nh ng không ít h n 75mm m i đ u.ư ơ ở ỗ ầ
• M t thanh đai vòng liên t c ph i có m i đ u m t móc 135ộ ụ ả ở ỗ ầ ộ o v i đo n kéo dài b ng 6 l nớ ạ ằ ầ
đường kính nh ng không ít h n 75mm đ ôm vào c t thép d c.ư ơ ể ố ọ
5.10.11.4.1e C ly c t thép ngang đ bó ự ố ể
C t thép ngang đ bó ph i :ố ể ả
• Được đ t đ nh và chân c t trên m t chi u dài không ít h n tr s l n nh t c a các kích thặ ở ỉ ộ ộ ề ơ ị ố ớ ấ ủ ướ c
m t c t ngang c t l n nh t, 1/6 chi u cao t nh c a c t ho c 450mm,ặ ắ ộ ớ ấ ề ị ủ ộ ặ
• Kéo dài vào các liên k t đ nh và chân nh quy đ nh trong Đi u 5.10.11.4.3.ế ở ỉ ở ư ị ề
• Được đ t đ nh c c trong b c c trên cùng chi u dài nh quy đ nh cho c t.ặ ở ỉ ọ ệ ọ ề ư ị ộ
• Được đ t trong các c c c a b c c trên chi u dài t 3 l n kích thặ ọ ủ ệ ọ ề ừ ầ ước m t c t ngang l n nh t ặ ắ ớ ấ ở
dưới đi m mô men ngàm tính toán đ n m t c ly không ít h n kích thể ế ộ ự ơ ước m t c t ngang l nặ ắ ớ
nh t ho c 450 mm trên m t đ t.ấ ặ ặ ấ
Trang 3• Và được đ t cách nhau không quá 1/4 kích thặ ước nh nh t c a b ph n, 6 l n đỏ ấ ủ ộ ậ ầ ường kính c tố thép d c ho c 105 mm t tim đ n tim.ọ ặ ừ ế
5.10.11.4.1f M i n i ố ố
Thi t k các m i n i ph i theo đúng quy đ nh c a Đi u 5.11.5 ế ế ố ố ả ị ủ ề
Ch đỉ ược phép n i ch ng c t thép d c trong ph n gi a c a n a chi u cao c t và chi u dài n iố ồ ố ọ ầ ữ ủ ử ề ộ ề ố không nh h n 400 mm ho c b ng 60 l n đỏ ơ ặ ằ ầ ường kính thanh
Kho ng cách c a các c t thép ngang trên chi u dài m i n i không đả ủ ố ề ố ố ược vượt quá ho c 100 mmặ
ho c 1/4 kích thặ ướ ấc c u ki n nh nh t.ệ ỏ ấ
Các m i n i liên k t hàn hoàn toàn ho c c khí hoàn toàn, phù h p v i Đi u 5.11.5 có th ch pố ố ế ặ ơ ợ ớ ề ể ấ
nh n đậ ược s d ng mi n là trong m i l p c t thép d c t i m t c t n i các thanh so le nhau vàử ụ ễ ỗ ớ ố ọ ạ ặ ắ ố kho ng cách các m i n i c a các thanh k nhau l n h n 600 mm đo theo tr c d c c a c t.ả ố ố ủ ề ớ ơ ụ ọ ủ ộ
5.10.11.4.2 Yêu c u đ i v i tr -d ng-t ầ ố ớ ụ ạ ườ ng
Các đi u đề ược quy đ nh đây ph i đị ở ả ược áp d ng đ thi t k tr theo phụ ể ế ế ụ ương kho Phẻ ương y uế
c a tr có th thi t k theo nh c t b ng cách theo đúng các quy đ nh c a Đi u 5.10.11.4.1 v i hủ ụ ể ế ế ư ộ ằ ị ủ ề ớ ệ
s đi u ch nh ph n ng đ i v i c t dùng đ xác đ nh các l c thi t k N u tr không thi t k nhố ề ỉ ả ứ ố ớ ộ ể ị ự ế ế ế ụ ế ế ư
m t c t trong phộ ộ ương y u c a tr , ph i s d ng các h n ch đ i v i s c kháng c t tính toán đế ủ ụ ả ử ụ ạ ế ố ớ ứ ắ ượ c quy đ nh đây.ị ở
T l c t thép nh nh t theo c hai hỷ ệ ố ỏ ấ ả ướng n m ngang ằ ρh và th ng đ ng ẳ ứ ρv, trong b t kỳ tr nàoấ ụ không được nh h n 0,0025 T l c t thép th ng đ ng ph i không đỏ ơ ỷ ệ ố ẳ ứ ả ược nh h n t l c t thépỏ ơ ỷ ệ ố
n m ngang.ằ
Kho ng cách c t thép, ho c theo n m ngang ho c theo th ng đ ng, không đả ố ặ ằ ặ ẳ ứ ược vượt quá 450 mm
C t thép ch u c t c n thi t ph i là liên t c và ph i phân b đ ng đ u.ố ị ắ ầ ế ả ụ ả ố ồ ề
S c kháng c t tính toán, Vứ ắ r , tr ph i l y theo s nh h n c a các phở ụ ả ấ ố ỏ ơ ủ ương trình sau :
Vr = 0,66 f'bd
trong đó :
Vn = [ 0,165 fc′ + ρh fy ] bd (5.10.11.4.2-3) Các l p c t thép th ng đ ng và n m ngang nên b trí trên t ng m t c a tr Các m i n i c t thépớ ố ẳ ứ ằ ố ừ ặ ủ ụ ố ố ố
n m ngang ph i đ t so le và các m i n i trong trằ ả ặ ố ố ường h p có 2 l p c t thép không đợ ớ ố ược đ t trênặ cùng m t v trí.ộ ị
5.10.11.4.3 Liên k t c t ế ộ
Trang 4L c thi t k đ n i c t v i d m mũ k t c u ph n trên, mũ c c ho c đ móng m r ng ph i tuânự ế ế ể ố ộ ớ ầ ế ấ ầ ọ ặ ế ở ộ ả theo quy đ nh trong Đi u 3.10.9.4.3 Chi u dài tri n khai đ i v i t t c thép d c ph i b ng 1,25 l nị ề ề ể ố ớ ấ ả ọ ả ằ ầ chi u dài tri n khai c t thép đề ể ố ược yêu c u đ đ t cầ ể ạ ường đ ch y hoàn toàn nh quy đ nh trongộ ả ư ị
Đi u 5.11.ề
C t thép ngang c a c t, nh đã quy đ nh trong Đi u 5.10.11.4.1d, ph i là liên t c trên m t đo n dàiố ủ ộ ư ị ề ả ụ ộ ạ không nh h n 1/2 kích thỏ ơ ước c t l n nh t, ho c b ng 380 mm tính t m t n i c t vào trong bộ ớ ấ ặ ằ ừ ặ ố ộ ộ
ph n k bên.ậ ề
S c kháng c t danh đ nh truy n cho bê tông trong m i n i khung ho c u n cong theo phứ ắ ị ề ở ố ố ặ ố ươ ng đang xem xét ph i không vả ượt quá:
• Đ i v i bê tông c t li u t tr ng thông thố ớ ố ệ ỷ ọ ường:
Vn = 1,0 bd fc′ và (5.10.11.4.3-1)
• Đ i v i bê tông c t li u t tr ng nh :ố ớ ố ệ ỷ ọ ẹ
Vn = 0,75 bd fc′ (5.10.11.4.3-2)
5.10.11.4.4 Các m i n i thi công tr và c t ố ố ở ụ ộ
Khi l c c t đự ắ ược ch ng đ t i m i n i thi công duy nh t b ng tác đ ng ch t và ma sát b m t bêố ỡ ạ ố ố ấ ằ ộ ố ề ặ tông g gh , s c kháng c t danh đ nh đi qua m i n i, Vồ ề ứ ắ ị ố ố n, ph i l y b ng:ả ấ ằ
Vn = (Avf fy + 0.75Pu) (5.10.11.4.4-1) trong đó :
Avf = t ng di n tích c t thép, bao g m c t thép ch u u n (mmổ ệ ố ồ ố ị ố 2)
Pu = t i tr ng d c tr c tính toán nh nh t đả ọ ọ ụ ỏ ấ ược quy đ nh trong Đi u 3.10.9.4 cho c t và trị ề ộ ụ (N)
5.10.12 C T THÉP CÁC C U KI N CH U NÉN CÓ M T C T CH NH T R NGỐ Ở Ấ Ệ Ị Ặ Ắ Ữ Ậ Ỗ
5.10.12.1 T ng quát ổ
Di n tích c t thép d c m t c t ngang không đệ ố ọ ở ặ ắ ược nh h n 0,01 l n di n tích nguyên c a bêỏ ơ ầ ệ ủ tông
Ph i đ t hai l p thép cho m i vách c a m t c t ngang m t l p g n m i m t c a vách Di nả ặ ớ ỗ ủ ặ ắ ộ ớ ầ ỗ ặ ủ ệ tích c t thép hai l p ph i x p x b ng nhau.ố ở ớ ả ấ ỉ ằ
5.10.12.2 Kho ng cách c t thép ả ố
Kho ng cách ngang t tim đ n tim c a các thanh c t thép d c không đả ừ ế ủ ố ọ ượ ớc l n h n s nh h nơ ố ỏ ơ
c a 1,5 l n b dày vách ho c 450 mm.ủ ầ ề ặ
Trang 5Kho ng cách d c t tim đ n tim c a các thanh c t thép ngang không đả ọ ừ ế ủ ố ượ ớc l n h n tr s nhơ ị ố ỏ
h n c a 1,25 l n b dày vách ho c 300 mm.ơ ủ ầ ề ặ
5.10.12.3 Gi ng ằ
C n ph i b trí các gi ng ngang gi a các l p c t thép m i vách Các thanh gi ng ph i cóầ ả ố ằ ữ ớ ố ở ỗ ằ ả móc tiêu chu n 135ẩ 0 ở ộ ầ m t đ u và móc tiêu chu n 90ẩ o đ u kia Các thanh gi ng ph i đở ầ ằ ả ượ c
đ t các giao đi m c a lặ ở ể ủ ướ ối c t thép và các móc c a t t c các thanh gi ng ph i ôm vòng cácủ ấ ả ằ ả
c t thép c ngang l n d c các giao đi m M i thanh c t thép d c và m i thanh c t thépố ả ẫ ọ ở ể ỗ ố ọ ỗ ố ngang ph i đả ược ôm vòng trong móc c a m t thanh gi ng v i kho ng cách không quá 600 mm.ủ ộ ằ ớ ả
Đ i v i các k t c u đố ớ ế ấ ược thi công phân đo n c n ph i đ t thêm các thanh gi ng d c theo mépạ ầ ả ặ ằ ọ trên và mép dướ ủi c a m i phân đo n Ph i đ t các thanh gi ng sao cho có th n i đỗ ạ ả ặ ằ ể ố ược các
đi m cu i c a t ng đôi c t thép d c m t trong và m t ngoài vách c a m t c t ngang ể ố ủ ừ ố ọ ở ặ ặ ủ ặ ắ
5.10.12.4 Các m i n i ố ố
Các thanh c t ngang có th đố ể ược n i các góc c a m t c t ngang b ng đo n n i ch ng đo nố ở ủ ặ ắ ằ ạ ố ồ ạ
u n 90ố o Không cho phép dùng m i n i ch ng th ng cho các thanh c t thép ngang tr trố ố ồ ẳ ố ừ ườ ng
h p các thanh n i ch ng có các móc ôm vòng trong su t chi u dài n i v i ít nh t b n thanhợ ố ồ ố ề ố ớ ấ ố
gi ng n m các giao đi m c a các thanh ngang và thanh d c.ằ ằ ở ể ủ ọ
5.10.12.5 C t đai vòng ố
Trong trường h p có th c u t o đợ ể ấ ạ ược ph i b trí các đai vòng kín ôm l y các thanh c t d c ả ố ấ ố ọ ở các góc c a m t c t ngang N u không đ t đủ ặ ắ ế ặ ược các c t đai vòng kín thì có th dùng các c pố ể ặ thanh hình ch U có chân dài ít nh t b ng hai l n chi u dày vách và đ t vuông góc 90ữ ấ ằ ầ ề ặ o v iớ nhau
Các ng b c căng sau n m các góc c a m t c t ngang ph i đố ọ ằ ở ủ ặ ắ ả ược neo vào trong vùng góc
b ng các đai vòng kín có đo n cong 90ằ ạ o m i đ u đ ôm vòng ít nh t m t c t thép d c g nở ỗ ầ ể ấ ộ ố ọ ở ầ
m t phía ngoài c a m t c t ngang.ặ ủ ặ ắ
5.11.1 T NG QUÁTỔ
5.11.1.1 Yêu c u c b n ầ ơ ả
Các ng l c tính toán trong c t thép t i m i m t c t ph i tri n khai v m i phía c a m t c t đóứ ự ố ạ ỗ ặ ắ ả ể ề ỗ ủ ặ ắ
b ng chi u dài ngàm, móc, ho c các linh ki n c khí, ho c m t t h p các lo i này Có th dùngằ ề ặ ệ ơ ặ ộ ổ ợ ạ ể các móc và các neo c khí trong vi c tri n khai các thanh ch ch u kéo.ơ ệ ể ỉ ị
5.11.1.2 Tri n khai c t thép ch u u n ể ố ị ố
5.11.1.2.1 T ng quát ổ
Các m t c t nguy hi m đ i v i vi c tri n khai c t thép ch u u n trong các c u ki n ch u u n ph iặ ắ ể ố ớ ệ ể ố ị ố ấ ệ ị ố ả
đượ ấ ạc l y t i các đi m có ng su t l n nh t và t i các đi m n m bên trong kh u đ mà đó c tể ứ ấ ớ ấ ạ ể ằ ẩ ộ ở ố thép k bên k t thúc ho c đề ế ặ ược u n lên.ố
Trang 65.14.4.3.2 Các m i n i truy n l c c t ố ố ề ự ắ
Các b ph n đúc s n hộ ậ ẵ ướng d c có th đọ ể ược n i v i nhau theo hố ớ ướng ngang b i khoá ch ng c t cóở ố ắ chi u cao không nh h n 175 mm Vì m c đích phân tích các m i n i truy n l c c t theo phề ỏ ơ ụ ố ố ề ự ắ ươ ng
d c ph i đọ ả ược mô hình hoá nh các ch t.ư ố
M i n i ph i đố ố ả ượ ấc l p đ y b ng v a không co ngót v i cầ ằ ữ ớ ường đ nén ít nh t b ng 35 MPa tu iộ ấ ằ ở ổ
24 gì ờ
5.14.4.3.3 Các m i n i truy n l c c t-u n ố ố ề ự ắ ố
5.14.4.3.3a T ng quát ổ
Các b ph n đúc s n theo phộ ậ ẵ ương d c có th đọ ể ược n i v i nhau b ng d ng l c ngang kéo sau,ố ớ ằ ự ứ ự các m i n i h p long đúc t i ch , l p ph bên trên k t c u ho c t h p các đi u đó.ố ố ợ ạ ỗ ớ ủ ế ấ ặ ổ ợ ề
5.14.4.3.3b Thi t k ế ế
Các m t c u có các m i n i truy n l c c t u n c n đặ ầ ố ố ề ự ắ ố ầ ược mô hình theo các t m liên t c, tr cáchấ ụ ừ
mà phương pháp thi t k theo kinh nghi m c a Đi u 9.7.2 không đế ế ệ ủ ề ược dùng Các m i n i ph iố ố ả
được thi t k nh là các b ph n ch u u n, b ng cách tho mãn quy đ nh c a Đi u 5.14.1.2.8.ế ế ư ộ ậ ị ố ằ ả ị ủ ề
5.14.4.3.3c S kéo sau ự
S kéo sau theo phự ương ngang ph i đả ược phân b đ u đ n theo phố ề ặ ương d c Các kh i nhô ra ngoàiọ ố
có th để ược s d ng đ vi c n i các ng b c kéo sau d dàng Chi u cao ch u nén c a m i n iử ụ ể ệ ố ố ọ ễ ề ị ủ ố ố
ph i không đả ược nh h n 175 mm, và d ng l c sau toàn b các t n th t không đỏ ơ ự ứ ự ộ ổ ấ ược nh h n 1,7ỏ ơ MPa trong m i n i.ở ố ố
5.14.4.3.3d Các m i n i thi công theo ph ố ố ươ ng d c ọ
Ph i s d ng quy đ nh c a Đi u 5.14.1.2.8.ả ử ụ ị ủ ề
5.14.4.3.3e M i n i h p long đúc t i ch ố ố ợ ạ ỗ
Bê tông dùng trong m i n i h p long nên có cố ố ợ ường đ có th so sánh độ ể ược v i cớ ường đ c a cácộ ủ
b ph n đúc s n Chi u r ng c a m i n i d c ph i đ l n đ đ t đ nc c t thép trong m i n i,ộ ậ ẵ ề ộ ủ ố ố ọ ả ủ ớ ể ặ ư ố ố ố
nh ng trong b t kỳ trư ấ ường h p nào chi u r ng m i n i không đợ ề ộ ố ố ược nh h n 300 mm.ỏ ơ
5.14.4.3.3f L p ph m t trên k t c u ớ ủ ặ ế ấ
N u s d ng l p ph m t trên k t c u đ c i thi n s phân b t i tr ng đế ử ụ ớ ủ ặ ế ấ ể ả ệ ự ố ả ọ ược quy đ nh theoị các Đi u 4.6.2.2.2 và 4.6.2.2.3 chi u dày c a l p ph m t bêtông k t c u không đề ề ủ ớ ủ ặ ế ấ ược nh h nỏ ơ
115 mm Ph i b trí m t l p lả ố ộ ớ ướ ối c t thép đ ng hẳ ướng phù h p v i các yêu c u c a Đi uợ ớ ầ ủ ề 5.10.8 M t đ nh c a các c u ki n đúc s n ph i đặ ỉ ủ ấ ệ ẵ ả ược x lý nhám.ử
5.14.5 CÁC QUY Đ NH PH THÊM Đ I V I C NGỊ Ụ Ố Ớ Ố
5.14.5.1 T ng quát ổ
Các khía c nh đ t - k t c u c a vi c thi t k c ng đạ ấ ế ấ ủ ệ ế ế ố ược quy đ nh trong Ph n 12.ị ầ
Trang 75.14.5.2 Thi t k theo u n ế ế ố
Ph i áp d ng các quy đ nh c a Đi u 5.7.ả ụ ị ủ ề
5.14.5.3 Thi t k theo l c c t trong các b n c a c ng h p ế ế ự ắ ả ủ ố ộ
Áp d ng các quy đ nh c a Đi u 5.8 tr s thay đ i đây Đ i v i các b n c a c ng h p dụ ị ủ ề ừ ự ổ ở ố ớ ả ủ ố ộ ưới 2_0
mm đ t đ p ho c nhi u h n, cấ ắ ặ ề ơ ường đ ch ng c t Vộ ố ắ c có th để ược tính theo:
u
e u e
s c
M
d V d
A 32 f 0,178 V
nh ng Vư c không được vượt quá 0,332 fc′ bde
đây :
ở
As = di n tích c t thép (mmệ ố 2)
de = chi u cao h u hi u tính t th ch u nén ngoài cùng t i tr ng tâm l c kéo trong c t ề ữ ệ ừ ớ ị ớ ọ ự ố
thép ch u kéo (mm).ị
Vu = l c c t do các t i tr ng tính toán (N).ự ắ ả ọ
Mu = mômen do các t i tr ng tính toán (N-mm)ả ọ
b = chi u r ng thi t k thề ộ ế ế ường đượ ấc l y b ng 1 (mm)ằ
Ch v i các c ng h p m t l , Vỉ ớ ố ộ ộ ỗ c đ i v i các b n li n kh i v i các tố ớ ả ề ố ớ ường không c n l y nh h nầ ấ ỏ ơ 0,25 fc′ bde và Vc v i các b n đớ ả ược đ gi n đ n không c n l y nh h n 0,207ỡ ả ơ ầ ấ ỏ ơ fc′ bde Lượng Vude / Mu không đượ ấ ớc l y l n h n 1,0 n i Mơ ở ơ u là mô men tính toán x y ra đ ng th i v i Vả ồ ờ ớ u t i m t c tạ ặ ắ xem xét V i các b n c ng h p dớ ả ố ộ ưới ít h n 600 mm đ t đ p và v i các tơ ấ ắ ớ ường bên, ph i áp d ng cácả ụ quy đ nh c a các Đi u 5.8 và 5.13.3.6.ị ủ ề