[r]
Trang 1C b n v thuy t xác su t ơ ả ề ế ấ
TS. Nguy n Đ c Tài ễ ứ
m ng ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C Ạ Ọ Ọ
T NHIÊN TPHCM Ự
Trang 2Xác su t (Probability) ấ
T ừ xác su t ấ (probability) b t ngu n t ch ắ ồ ừ ữ
probare trong ti ng Latinế và có nghĩa là "đ ể
ch ng minh, đ ki m ch ng". ứ ể ể ứ
Nói m t cách đ n gi n, ộ ơ ả probable là m t trong ộ nhi u t dùng đ ch nh ng s ki n ho c ki n ề ừ ể ỉ ữ ự ệ ặ ế
th c ch a ch c ch n, và th ng đi kèm v i các ứ ư ắ ắ ườ ớ
t nh "ừ ư có v là ẻ ", "m o hi m ạ ể ", "may r i ủ ",
"không ch c ch n ắ ắ " hay "nghi ngờ", tùy vào
ng c nh. ữ ả
"C h i ơ ộ " (chance), "cá c ượ c" (odds, bet) là
nh ng t cho khái ni m t ng t ữ ừ ệ ươ ự
N u ế lí thuy t c h cế ơ ọ (c h c c đi n) có đ nh ơ ọ ổ ể ị nghĩa chính xác cho "công" và "l c", thì ự
lí thuy t xác su tế ấ nh m m c đích đ nh nghĩa ằ ụ ị
"kh năng ả "
Ti ng Hán vi t – “ế ệ Khái xu t” ấ (đ i khái, đ i ạ ạ
xu t)ấ
Trang 3Khái ni m, đ nh nghĩa ệ ị
S ki n ự ệ – b t k vi c nào mà trong k t qu ấ ỳ ệ ế ả
th c nghi m là có th x y ra ho c là không x y ự ệ ể ả ặ ả ra
Xác su t ấ (Probability) c a s ki n là th c đo ủ ự ệ ướ mang tính đ nh l ng ch m c đ kh năng [xu t ị ượ ỉ ứ ộ ả ấ
hi n] khách quan c a s ki n đó.ệ ủ ự ệ
Bi n ng u nhiên (random variable) ế ẫ là bi n ế
mà có th nh n giá tr này hay giá tr khác, mà ể ậ ị ị không bi t tr c.ế ướ
Bi n ng u nhiên có th là có 2 lo i:ế ẫ ể ạ
R i r c: ờ ạ Ví d : ụ S bài toán đ c th c hi n b i máy ố ượ ự ệ ở tính trong m t ngày, s l ng truy c p b nh ngoài ộ ố ượ ậ ộ ớ trong quá trình gi i bài toán, ả
Liên t c: có th nh n b t k giá tr nào trong m t ụ ể ậ ấ ỳ ị ộ
kho ng nào đó. Nh ng kho ng th i gian gi a nh ng ả ữ ả ờ ữ ữ
th i đi m đ n c a nh ng yêu c u (request) gi i ờ ể ế ủ ữ ầ ả
quy t bài toán, ho c là gi a nh ng th i đi m hình ế ặ ữ ữ ờ ể thành messageđ c truy n trong m ng truy n ượ ề ạ ề
thông.
Ví d bi n ng u nhiên: ụ ế ẫ X s l ng truy c p đ n ố ượ ậ ế ổ
c ng trong quá trình gi i bài toán, có th nh n các ứ ả ể ậ giá tr sau ị x1=0,x2=1,…,xn=n.
Trang 4lu t phân b c a bi n ng u nhiên ậ ố ủ ế ẫ
Mô t toán h c ả ọ c a bi n ng u nhiên đ c cho ủ ế ẫ ượ
b ng ằ lu t phân b , ậ ố thi t l p s t ng ng gi a ế ậ ự ươ ứ ữ giá tr và xác su t xu t hi n c a chúng.ị ấ ấ ệ ủ
Lu t phân b các bi n ng u nhiên r i r c: ậ ố ế ẫ ờ ạ
Ký hi u mà xác su t mà bi n ng u ệ ấ ế ẫ nhiên X nh n giá tr : ậ ị
Trang 5lu t phân b c a bi n ng u nhiên ậ ố ủ ế ẫ
Lu t phân b các bi n ng u nhiên liên t c: ậ ố ế ẫ ụ
Hàm phân b xác su t ố ấ (hay đ n gi n g i là ơ ả ọ hàm phân bố, distribution function) c a bi n ng u nhiên ủ ế ẫ X là xác su t ấ
mà bi n ng u nhiên ế ẫ X nh n giá tr nh h n m t giá tr cho ậ ị ỏ ơ ộ ị
tr c ướ x nào đó:
Tính ch t c a hàm phân b : ấ ủ ố
Hàm phân b F(x) là ố hàm không gi m ả theo đ i s c a ố ố ủ
nó, nghĩa là n u , thì ; ế
;
.
Trang 6‘Đuôi’ c a hàm m t đ phân b siêu mũ ủ ậ ộ ố
1)Đ ườ ng cong c a m t đ phân b siêu mũ v i h s bi n thiên ủ ậ ộ ố ớ ệ ố ế
b ng 4 c ằ ó ‘đuôi dài’ còn g i lọ à ‘ đuôi n ngặ ’, đ c tr ng cho s ặ ư ự ít thay
đ i. ổ
2)V i phân b siêu mũ, x ớ ố á c su t xu t hi n gi ấ ấ ệ á tr l n c a bi n ị ớ ủ ế
ng u nhiên l ẫ à cao h n đ ơ á ng k so v i, v ể ớ í d nh phân b mũ. ụ ư ố
3)Khác nhau c b n phân b siêu mũ v i phân b mũ ch , ơ ả ố ớ ố ở ỗ phân b siêu mũ đ c tr ng b i x ố ặ ư ở ác su t l n xu t hi n nh ng gi ấ ớ ấ ệ ữ á tr ị
nh c a bi n ng u nhiên v ỏ ủ ế ẫ à cũng lúc, xác su t l n xu t hi n nh ng ấ ớ ấ ệ ữ giá tr l n c a bi n ng u nhiên ị ớ ủ ế ẫ
Trang 7Các đ c tính đ nh l ng c a các phân b ặ ị ượ ủ ố
đi n hình ể