[r]
Trang 11 CÁC KHÁI NI M Ệ
Lượng nước tiêu chu n c a ximăng (tính b ng % so v i ẩ ủ ằ ớ
kh i lố ượng ximăng) là lu ng nợ ước c n thi t đ m b o cho h ầ ế ả ả ồ ximăng đ t đ d o tiêu chu n.ạ ộ ẻ ẩ
Đ d o tiêu chu n c a h ximăng độ ẻ ẩ ủ ồ ược đánh giá b ng đ ằ ộ lún sâu c a kim tiêu chu n (kim Vica to) vào h ximăng khi ủ ẩ ồ cho kim r i t do t đ cao H=0 mm so v i m t h ximăng ơ ự ừ ộ ớ ặ ồ
Đ d o tiêu chu n ng v i đ c m c a kim tiêu chu n đ t ộ ẻ ẩ ứ ớ ộ ắ ủ ẩ ạ
được giá tr quy đ nh là 34ị ị ± 1(mm) hay khi mũi kim cách đáy vành khâu 6± 1(mm)
Lượng nước tiêu chu n c a ximăng có ký hi u là Nẩ ủ ệ tc và
đ n v là %.ơ ị
2 TIÊU CHU N ÁP D NG: Ẩ Ụ TCVN 6017 - 1995
Trang 2+Cân phân tích, chính xác đ n 1.0g;ế
Cân k thu t OHAUS gi i h n t i đa 15kg ỹ ậ ớ ạ ố
đ chính xác 0.5g ộ
Trang 3ng đong có v ch chia ho c buret, có kh năng đo th tích
chính xác đ n 1%;ế
Trang 4Máy tr n, phù h p v i các yêu c u c a ISO 679;ộ ợ ớ ầ ủ
Trang 5Dùng d ng c Vicat v i kim to ụ ụ ớ
Kim to được làm b ng kim lo i không r và có d ng m t ằ ạ ỉ ạ ộ
tr th ng, có chi u dài h u ích là 50mm ụ ẳ ề ữ ± 1mm và đường kính là 10mm± 0,05mm
Kh i lố ượng toàn ph n c a ph n chuy n đ ng là 300gầ ủ ầ ể ộ ± 1g Chuy n đ ng c a nó ph i th t th ng đ ng và không ch u ể ộ ủ ả ậ ẳ ứ ị
ma sát đáng k , và tr c c a chúng ph i trùng v i tr c kim to;ể ụ ủ ả ớ ụ
Trang 6Lượng nước tiêu chu n c a ximăng có ký hi u là Nẩ ủ ệ tc đ n ơ
v là %, đị ược tính theo công th c sau:ứ
n tc
xm
m
m
=
Trong đó mn và mxm là kh i lố ượng nước (g) và kh i lố ượng xi măng (g) t i th i đi m thí nghi m h ximăng đ t đ d o tiêu ạ ờ ể ệ ồ ạ ộ ẻ chu n.ẩ
Trang 7Cách trình bày m t báo cáo k t qu thí nghi m thùy theo ộ ế ả ệ
t ng đ n v thí nghi m, song ph i đ m b o rõ ràng, ng n ừ ơ ị ệ ả ả ả ắ
g n và có đ y đ các thông tin sau:ọ ầ ủ
Thông tin v m u th ;ề ẫ ử
K t qu tính toán lế ả ượng nước tiêu chu n c a xi măng (%), ẩ ủ các giá tr kh i lị ố ượng ximăng (g), kh i lố ượng nước (g), đ ộ
c m sâu c a kim Vicat (mm), kim Vicat cách đáy (mm);ắ ủ
Các thông tin đ c bi t khác c n chú ý trong quá trình thí ặ ệ ầ nghi m;ệ
Ngày gi làm thí nghi m;ờ ệ
Người thí nghi m.ệ