[r]
Trang 1Nghiên c u ng d ng h đ nh v toàn c u (GPS) và công ngh thông ứ ứ ụ ệ ị ị ầ ệ
tin
đ a lý (GIS) trong thu th p, c p nh t và qu n lý d li u c s h ị ậ ậ ậ ả ữ ệ ơ ở ạ
t ng ầ
Bài này trình bày cách làm nh th nào d li u đo đ c v trí các công trình hư ế ữ ệ ạ ị ạ
t ng c s đô th nh n đầ ơ ở ị ậ ượ ừc t thi t b GPS c m tay Garmin 12XL có th đế ị ầ ể ược tích
h p và qu n lý trong h GIS Đ đánh giá đ chính xác v trí có th đ t đợ ả ệ ể ộ ị ể ạ ượ ừc t thi tế
b đo GPS c m tay, 3 phị ầ ương pháp x lý d li u đo GPS khác nhau đã đử ữ ệ ược th c hi n.ự ệ
K t qu th c nghi m cho th y đ chính xác v trí m t b ng có th đ t đ n 5m v iế ả ự ệ ấ ộ ị ặ ằ ể ạ ế ớ
phương pháp đ nh v tị ị ương đ i dùng tr đo mã Cố ị 1 trong th i gian thu t 1 - 1,5 phút.ờ ừ
I Đ t v n đ ặ ấ ề
Công ngh GPS b t đ u đệ ắ ầ ược gi i thi u và ng d ng vào Vi t Nam t gi aớ ệ ứ ụ ệ ừ ữ
nh ng năm 1990 ch y u đ ph c v cho vi c thu th p s li u to đ chính xác (X,ữ ủ ế ể ụ ụ ệ ậ ố ệ ạ ộ
Y, Z) c a các đi m tr c đ a g c làm c s phát tri n các lủ ể ắ ị ố ơ ở ể ưới tr c đ a c p th p h n,ắ ị ấ ấ ơ
mà t các đi m này công tác đo v hi n tr ng m t đ t s đừ ể ẽ ệ ạ ặ ấ ẽ ược ti n hành Trongế
nh ng năm g n đây, v i vi c xu t hi n các thi t b đo GPS c m tay đ n gi n, r ti n,ữ ầ ớ ệ ấ ệ ế ị ầ ơ ả ẻ ề
vi c ng d ng công ngh GPS vào công tác thu th p thông tin v trí càng tr nên phệ ứ ụ ệ ậ ị ở ổ
bi n trên th gi i, Tuy nhiên, Vi t Nam, vi c ph bi n r ng rãi công ngh GPS c mế ế ớ ở ệ ệ ổ ế ộ ệ ầ tay vào thu th p d li u h t ng c s đô th v n còn nhi u h n ch do m t s nguyênậ ữ ệ ạ ầ ơ ở ị ẫ ề ạ ế ộ ố
do nh s ph c t p c a công ngh đo GPS, hi u bi t v công ngh GPS còn h n ch ,ư ự ứ ạ ủ ệ ể ế ề ệ ạ ế
h n ch v đ chính xác c a thi t b GPS c m tay Nh m ph bi n vi c s d ng cácạ ế ề ộ ủ ế ị ầ ằ ổ ế ệ ử ụ thi t b GPS c m tay vào công tác thu th p d li u h t ng c s đô th ra ngoài th cế ị ầ ậ ữ ệ ạ ầ ơ ở ị ự
ti n s n xu t, đòi h i ph i có s nghiên c u, đánh giá kh năng s d ng các thi t bế ả ấ ỏ ả ự ứ ả ử ụ ế ị GPS c m tay ầ
Do u đi m thu th p nhanh d li u v trí c a các thi t b GPS c m tay, m tư ể ậ ữ ệ ị ủ ế ị ầ ộ
kh i lố ượng d li u quan tr ng và to l n v v trí h t ng đô th có th đữ ệ ọ ớ ề ị ạ ầ ị ể ượ ạc t o nên trong th i gian ng n Do v y, đ có th khai thác hi u qu lờ ắ ậ ể ể ệ ả ượng d li u to l n này,ữ ệ ớ đòi h i ph i ng d ng công ngh GIS vào vi c l u tr , x lý, qu n lý, truy c p vàỏ ả ứ ụ ệ ệ ư ữ ử ả ậ
bi u di n chung Qu n lý thông tin v trí hi u qu chính là c s cho vi c qu n lý hi uể ễ ả ị ệ ả ơ ở ệ ả ệ
qu thông tin đô th v c s h t ng, c p thoát nả ị ề ơ ở ạ ầ ấ ước, xây d ng ự
T các phân tích trên có th th y r ng m t chừ ể ấ ằ ộ ương trình nghiên c u v vi cứ ề ệ
ng d ng k t h p GPS c m tay và GIS trong thu th p, phân tích, bi u di n d li u c
s h t ng đô th là hoàn toàn c n thi t ở ạ ầ ị ầ ế
II Ph ươ ng pháp
H th ng GIS có th đệ ố ể ược xem nh là “h th ng các công c n n máy tínhư ệ ố ụ ề dùng thu nh p, l u tr , truy c p và bi n đ i, phân tích và th hi n d li u liên quanậ ư ữ ậ ế ổ ể ệ ữ ệ
đ n v trí trên b m t trái đ t, và tích h p các thông tin này vào quá trình l p quy tế ị ề ặ ấ ợ ậ ế
đ nh” T đ nh nghĩa trên, có th th y r ng có năm thành ph n quan tr ng c u thànhị ừ ị ể ấ ằ ầ ọ ấ nên GIS: ph n c ng, ph n m m máy tính, các công c và phầ ứ ầ ề ụ ương pháp phân tích; con
Trang 2người và d li u Đ i v i công tác qu n lý thông tin đô th , thì thành ph n th 5 đữ ệ ố ớ ả ị ầ ứ ề
c p đ n d li u v trí c a c s h t ng đô th , cùng các thu c tính liên quan c aậ ế ữ ệ ị ủ ơ ở ạ ầ ị ộ ủ chúng V i vai trò nh là công ngh giúp thu th p thông tin v trí, h th ng đ nh v toànớ ư ệ ậ ị ệ ố ị ị
c u GPS có th làm t t vai trò là ngu n thu d li u đ a vào h GIS.ầ ể ố ồ ữ ệ ư ệ
Có nhi u cách cho phép tích h p GPS v i GIS đây chúng tôi ch n phề ợ ớ Ở ọ ươ ng pháp tích h p n n d li u Phợ ề ữ ệ ương pháp này s d ng m t h th ng GPS tách bi tử ụ ộ ệ ố ệ
ph c v cho vi c thu th p và l u tr d li u ngoài th c đ a D li u thu th p ngoàiụ ụ ệ ậ ư ữ ữ ệ ự ị ữ ệ ậ
th c đ a s đự ị ẽ ược chuy n v m t máy PC trong nhà đ th c hi n các bể ề ộ ể ự ệ ước x lý c nử ầ thi t và cu i cùng s xu t sang 1 d ng có th đ c đế ố ẽ ấ ạ ể ọ ược b i h th ng GIS Trong quáở ệ ố
kh , d li u đứ ữ ệ ược chuy n 1 chi u t h GPS sang h GIS, tuy nhiên xu t phát t yêuể ề ừ ệ ệ ấ ừ
c u c p nh t, b o trì d li u đô th , các h th ng GPS ngày nay cho phép n p ngầ ậ ậ ả ữ ệ ị ệ ố ạ ượ c
d li u GIS vào trong h th ng ữ ệ ệ ố
Thu n l i c b n c a phậ ợ ơ ả ủ ương pháp k t h p này là ngế ợ ười làm công tác thu th pậ
ho c x lý d li u v i GPS ch làm vi c v i GPS, còn ngặ ử ữ ệ ớ ỉ ệ ớ ười làm công tác qu n lý dả ữ
li u v i GIS ch c n bi t GIS Trao đ i gi a 2 h th ng thông qua làm vi c v i dệ ớ ỉ ầ ế ổ ữ ệ ố ệ ớ ữ
li u xu t ho c nh p t 2 h th ng Các d li u này đệ ấ ặ ậ ừ ệ ố ữ ệ ượ ổc t ch c theo 1 đ nh d ngứ ị ạ
l u tr phù h p Đ t o đi u ki n thu n l i cho vi c đ c d li u vào GIS, c n thi tư ữ ợ ể ạ ề ệ ậ ợ ệ ọ ữ ệ ầ ế
ph i phát tri n thêm công c cho phép đ c t p tin d li u GPS đã x lý vào GIS đả ể ụ ọ ậ ữ ệ ử ượ c
Tương t đ đ a d li u GIS vào l i GPS, cũng c n thi t ph i phát tri n thêm côngự ể ư ữ ệ ạ ầ ế ả ể
c cho phép xu t d li u GIS ra m t t p tin mà thi t b GPS có th đ c Trong đ tài,ụ ấ ữ ệ ộ ậ ế ị ể ọ ề các công c phát tri n thêm s đụ ể ẽ ược vi t s d ng ngôn ng Avenue c a ph n m mế ử ụ ữ ủ ầ ề GIS Arcview
Đ ph bi n vi c s d ng các thi t b GPS c m tay vào công tác thu th p dể ổ ế ệ ử ụ ế ị ầ ậ ữ
li u h t ng c s đô th , c n ph i có hi u bi t nh t đ nh v phệ ạ ầ ơ ở ị ầ ả ể ế ấ ị ề ương pháp xác đ nhị
to đ dùng GPS Trong phạ ộ ương pháp đo GPS, v trí c a máy thu GPS có th đị ủ ể ược xác
đ nh d a vào phị ự ương pháp đ nh v tuy t đ i Nguyên lý xác đ nh v trí nh sau: Gi sị ị ệ ố ị ị ư ả ử
to đ v tinh đã bi t ( r ), véc t t máy thu đ n v tinh đo đạ ộ ệ ế ơ ừ ế ệ ược là P thì to đạ ộ
c a máy thu ( R ), có th xác đ nh đủ ể ị ược
Tuy nhiên trong th c t , không đo đự ế ược p mà ch đo đỉ ược kho ng cách t máyả ừ thu đ n v tinh p Các máy thu GPS, cho phép đo kho ng cách d a vào tr đo mã ho cế ệ ả ự ị ặ
tr đo pha ị
Phương trình tính c a tr s đo p trong trủ ị ố ường h p đo gi c ly (tr đo mã) gi aợ ả ử ị ữ máy thu i và v tinh k vào th i đi m t nh sau:ệ ờ ể ư
Thường t các máy thu, có th đo đừ ể ược đ ng th i kho ng cách đ n nhi u vồ ờ ả ế ề ệ tinh Gi i h các phả ệ ương trình kho ng cách, to đ c a máy thu có th đả ạ ộ ủ ể ược xác đ nh.ị Xem xét phương trình (1) có th th y r ng có s ngu n sai s nh hể ấ ằ ố ồ ố ả ưởng đ n kho ngế ả
Trang 3cách đo đượ ừc t máy thu đ n v tinh nên to đ xác đ nh b ng cách này có th sai tế ệ ạ ộ ị ằ ể ừ vài mét đ n vài ch c mét Đ gi m thi u các ngu n sai s này ho c đ nâng cao đế ụ ể ả ể ồ ố ặ ể ộ chính xác v trí máy thu, t c đ c a máy thu GPS thị ố ộ ủ ường được xác đ nh s d ngị ử ụ
phương pháp đ nh v tị ị ương đ i.ố
Nguyên lý đ nh v tị ị ương đ i đố ược xác l p d a trên c s lý lu n sau: h u h tậ ự ơ ở ậ ầ ế các ngu n sai s trong giá tr đo kho ng cách có th đồ ố ị ả ể ược kh ho c gi m đi đáng kử ặ ả ể trong tr đo hi u kho ng cách gi a hai máy thu đ n cùng v tinh do s t n t i các saiị ệ ả ữ ế ệ ự ồ ạ
s đo gi ng nhau trên các máy thu Tuy nhiên đ làm đi u đó c n ph i có ít nh t haiố ố ể ề ầ ả ấ máy thu đ ng th i quan tr c m t s lồ ờ ắ ộ ố ượng v tinh chung K t qu x lý cho ta hi uệ ế ả ử ệ
to đ gi a hai đi m đ t máy thu (còn g i là baseline vector) N u m t đi m đã bi tạ ộ ữ ể ặ ọ ế ộ ể ế
to đ chính xác, to đ đi m th 2 có th đạ ộ ạ ộ ể ứ ể ược xác đ nh d a vào đi m th 1 vàị ự ể ứ baseline vector)
V m t lý thuy t, thì tr đo phà chính xác h n tr đo mã trong GPS, nên trongề ặ ế ị ơ ị
đ nh v tị ị ương đ i, tr đo kho ng cách đố ị ả ượ ử ục s d ng có th là tr đo pha Phể ị ương pháp
tr đo pha tính theo đ n v chi u dài gi a máy thu i và v tinh k vào th i đi m t nhị ơ ị ề ữ ệ ờ ể ư sau:
Xu t phát t đ c đi m c a s đa d ng các phấ ừ ặ ể ủ ự ạ ương pháp đo GPS nh trình bàyư trên, c n thi t đánh giá đ chính xác có th đ t đ c t các ph ng pháp đo này
Trên c s các k t qu đánh giá, có th rút ra đơ ở ế ả ể ược k t lu n v kh năng s d ng c aế ậ ề ả ử ụ ủ thi t b đo GPS c m tay trong thu th p d li u v trí v h t ng đô th ế ị ầ ậ ữ ệ ị ề ạ ầ ị
Đ làm c s khoa h c cho vi c đánh giá đ chính xác v trí đ t để ơ ở ọ ệ ộ ị ạ ượ ủc c a thi tế
b đo GPS c m tay trong công tác thu th p d li u v trí c a các đ i tị ầ ậ ữ ệ ị ủ ố ượng trên b m tề ặ
đ t nh tim đấ ư ường, ranh đường, c t đèn, c t đi n, h m ga 1 khu đo m u ph i độ ộ ệ ầ ẫ ả ượ c thành l p Các đi m trên khu đo m u s đậ ể ẫ ẽ ược xác đ nh v trí v i đ chính xác cao nh tị ị ớ ộ ấ
có th V trí các đi m trên khu đo m u này sau đó s để ị ể ẫ ẽ ược xác đ nh s d ng thi t bị ử ụ ế ị
đo GPS c m tay Trên c s so sánh v trí nh n đầ ơ ở ị ậ ượ ừc t 2 phương pháp, đ chính xácộ
c a thi t b đo GPS c m tay có th đủ ế ị ầ ể ược xác đ nh.ị
III Th c nghi m ự ệ
1 Ch n khu đo m u ọ ẫ
Khu đo m u đẫ ược ch n là khu v c xung quanh sân bóng đá c a trọ ự ủ ường Đ i h cạ ọ Bách Khoa TP HCM Đây là khu v c có đ thông thoáng t t nh t trong khuôn viênự ộ ố ấ
trường, tương đ i thích h p v i vi c đ nh v b ng GPS.ố ợ ớ ệ ị ị ằ
Có t t c 20 đi m đo phân b trên các biên c a khu đo m u, các đi m nàyấ ả ể ố ủ ẫ ể
được đánh d u b ng đinh thép và n m nh ng v trí đ c tr ng c a khu đo nh :ấ ằ ằ ở ữ ị ặ ư ủ ư
mi ng c ng, các góc c a khu đo, đi m gi a c a các c nh biên Các đi m đệ ố ủ ể ữ ủ ạ ể ược đ t tênặ
Trang 4theo các ch s t 1 đ n 20 Ph n l n các đi m này n m dữ ố ừ ế ầ ớ ể ằ ưới các tán cây l n và n mớ ằ
g n các dãy nhà.ầ
- Các đi m 4,13,14,15 có đ thông thoáng t t nh t trong t t c các đi m, b cheể ộ ố ấ ấ ả ể ị khu t b i t m nhìn v tinh b i chấ ở ầ ệ ở ướng ng i v t trên b u tr i kho ng 15%.ạ ậ ầ ờ ả
- Các đi m 2,3,5,11,12,16,18,20 b che khu t t m nhìn v tinh b i chể ị ấ ầ ệ ở ướng ng iạ
v t trên b u tr i kho ng 50% - 70%.ậ ầ ờ ả
- Các đi m 1,6,7,8,10,19 b che khu t t m nhìn v tinh b i chể ị ấ ầ ệ ở ướng ng i v tạ ậ trên b u tr i l n h n 70%.ầ ờ ớ ơ
Ngoài ra, trên khu đo m u còn có m t đi m g c (BK00) do B môn đ a Tin h cẫ ộ ể ố ộ ị ọ Xây d ng và b o qu n To đ c a đi m này đã đự ả ả ạ ộ ủ ể ược xác đ nh chính xác trong h toị ệ ạ
đ WGS 84.ộ
Vi c t o ra khu đo m u nh trên có th giúp chúng tôi kh o sát nh hệ ạ ẫ ư ể ả ả ưở ng
ph c t p c a đ che ph , hi n tứ ạ ủ ộ ủ ệ ượng đa đường đ n đ chính xác đ nh v GPS.ế ộ ị ị
2 Xác đ nh v trí chính xác c a khu đo m u ị ị ủ ẫ
V trí chính xác c a các đi m trên khu đo m u đị ủ ể ẫ ược xác đ nh nh sau:ị ư
- V trí các đi m này đị ể ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp đ nh v GPS tĩnh sị ị ử
d ng thi t b đo GPS Topcon Legacy E Đây là máy thu GPS hai t n s chính xác caoụ ế ị ầ ố
do công ty Topcon s n xu t.ả ấ
- H u x lý s li u đo GPS b ng ph n m m Pinnacle Ph n m m Pinnacle làậ ử ố ệ ằ ầ ề ầ ề
ph n m m dùng đ trút và x lý d li u GPS c a máy thu do hãng TOPCON s n xu t.ầ ề ể ử ữ ệ ủ ả ấ Theo lý thuy t, to đ các đi m sau khi x lý có th đ t đế ạ ộ ể ử ể ạ ược đ chính xác m t b ngộ ặ ằ
là 3mm + 1ppm và đ cao là 5mm + 1ppm.ộ
Đ ki m tra đ chính xác, v trí c a các đi m trên khu đo m u đã để ể ộ ị ủ ể ẫ ược xác đ nhị
b ng ph n m m Pinnacle, chi u dài các c nh xác đ nh b ng đo GPS s so sánh v iằ ầ ề ề ạ ị ằ ẽ ớ chi u dài các c nh đo b ng máy toàn đ c đi n t TCR 307 Đây là lo i máy ch tề ạ ằ ạ ệ ử ạ ấ
lượng cao do côgn ty Leica s n xu t, nó có kh năng đo kho ng cách v i sai s trungả ấ ả ả ớ ố bình đo c nh là: ạ
M s = 3 mm + 3ppm
Mu n so sánh kho ng cách đo đố ả ược b ng máy TCR 307 v i kho ng cách xácằ ớ ả
đ nh b ng đo GPS, ta ph i l y k t qu đo GPS trong h tr c to đ NEU và tínhị ằ ả ấ ế ả ệ ụ ạ ộ
kho ng cách gi a hai đi m (đi m g c và đi m c n xác đ nh) b ng công th c:ả ữ ể ể ố ể ầ ị ằ ứ
D GPS = ΔN 2 + ΔE 2
K t qu đo th c nghi m cho th y kho ng cách khác bi t gi a 2 phế ả ự ệ ấ ả ệ ữ ương pháp
ch là b c mm Do v y, có th k t lu n r ng các đi m đo này đỉ ở ậ ậ ể ế ậ ằ ể ược đ m b o v đả ả ề ộ chính xác, có th để ược dùng làm các đi m c s trong vi c so sánh và đánh giá để ơ ở ệ ộ chính xác c a máy thu GPS c m tya s d ng phủ ầ ử ụ ương pháp đo đ ng x lý sau này.ộ ử
3 Thu th p d li u v trí khu đo s d ng GPS c m tay ậ ữ ệ ị ử ụ ầ
Máy GPS Garmin 12XL s đẽ ược dùng đ thu th p d li u v trí c a các đi mể ậ ữ ệ ị ủ ể trên khu đo m u Đây là m t trong nh ng lo i máy đ nh v c m tay do Công ty Garminẫ ộ ữ ạ ị ị ầ (M ) ch t o Máy có th b t đỹ ế ạ ể ắ ược tín hi u t v tinh v i đ nh y cao ngay cệ ừ ệ ớ ộ ạ ả
Trang 5nh ng khu v c có đ ph tữ ự ộ ủ ương đ i Máy có th thu tín hi u đ ng th i đ n 12 vố ể ệ ồ ờ ế ệ tinh
Ti n hành đánh giá kh năng c a máy thu GPS c m tay Garmin 12XL b ngế ả ủ ầ ằ cách l n lầ ượ ặt đ t máy thu thu d li u t i v trí các đi m m u đã đáng d u (đi m 1 đ nữ ệ ạ ị ể ẫ ấ ể ế
đi m 20) t i m i đi m ch cho máy thu thu d li u trong kho ng th i gian là 1 phútể ạ ỗ ể ỉ ữ ệ ả ờ
đ n 1,5 phút v i t c đ thu 5 giây (t c là kho ng 12 – 18 epoch).ế ớ ố ộ ứ ả
Nh m xem xét kh năng nâng cao đ chính xác xác đ nh v trí đi m, phằ ả ộ ị ị ể ươ ng pháp đ nh v tị ị ương đ i cũng đố ược ti n hành, s d ng s li u đo đ ng th i c a Garminế ử ụ ố ệ ồ ờ ủ GPS 12XL và Tôpcn Legacy E
4 Các ph ươ ng pháp x lý d li u GPS ử ữ ệ
D li u đo GPS s đữ ệ ẽ ược h u x lý s d ng ph n m m Pinnacle Trong đ tàiậ ử ử ụ ầ ề ề nghiên c u này, nh m m c đích tìm ki m 1 phứ ằ ụ ể ương án x lý d li u đo GPS đ ng t tử ữ ệ ộ ố
nh t có kh năng cung c p v trí các đi m v h t ng c s đo th v i sai s v trí nhấ ả ấ ị ể ề ạ ầ ơ ở ị ớ ố ị ỏ
nh t, 3 phấ ương án x lý d li u khác nhau đã đử ữ ệ ược đánh giá:
- Ph ươ ng án 1: d a trên vi c x lý tuy t đ i v trí c a máy thu Garmin theoự ệ ử ệ ố ị ủ
t ng th i đi m đo Trong trừ ờ ể ường h p này tr đo dùng trong x lý là tr đo mã C/A trênợ ị ử ị
t n s Lầ ố 1 c a máy thu Garmin 12XL.ủ
- Ph ươ ng án 2: Xây d ng d a trên phự ự ương án đ nh v tị ị ương đ i Phố ương án này kh các ngu n sai s h th ng thông qua vi c thành l p các hi u kho ng cách đoử ồ ố ệ ố ệ ậ ệ ả (gi a máy thu và gi a v tinh), vì v y hi u qu h n phữ ữ ệ ậ ệ ả ơ ương án 1 r t nhi u Tuy nhiênấ ề
nó đòi h i ph i có d li u thô t các máy thu - ví d náy thu Topcon - đ t t i đi m đãỏ ả ữ ệ ừ ụ ặ ạ ể
bi t v trí (BK00) Và nó cũng đòi h i ph i có ph n m m chuyên d ng thích h p điế ị ỏ ả ầ ề ụ ợ kèm, ví d ph n m m Pinnacle, đ x lý đ ng th i d li u đo thô c a máy thu Topconụ ầ ề ể ử ồ ờ ữ ệ ủ
và Garmin Tr đo kho ng cách đị ả ược ch n là tr đo pha sóng t i trên tàn s Lọ ị ả ố 1 V m tề ặ
lý thuy t tr đo pha cung c p đ chính xác cao h n tr đo mã và Pinnacle có th h trế ị ấ ộ ơ ị ể ỗ ợ
ch n l a này Tuy nhiên vì ch t lọ ự ấ ượng tr đo c a máy Garmin không cao, nên trong k tị ủ ế
qu x lý ch nh n đả ử ỉ ậ ược nghi m float - t c là các tham s đa tr không gi i đệ ứ ố ị ả ược mà
gi nguyên giá tr th c c a chúng M t khác, khi có nhi u trữ ị ự ủ ặ ề ượt chu kỳ trên tr do phaị
mà ph n m m không s a ch a đầ ề ử ữ ược, thì nó s b qua mà không cung c p nghi m.ẽ ỏ ấ ệ
- Ph ươ ng án 3: Tr đo pha sóng t i tuy chính xác nh ng cũng có nh ng h n chị ả ư ữ ạ ế
nh ph i gi i đa tr , s a ch a trư ả ả ị ử ữ ượt chu kỳ và không ph i ph n m m nào cũng có ch cả ầ ề ứ năng x lý Đ tránh nh ng khó khăn đó, chúng ta có th x lý tử ể ữ ể ử ương đ i tr đo mã Cố ị 1 Tuy nhiên vì tr đo này b nh hị ị ả ưởng n ng b i hi n tặ ở ệ ượng đa đường, nên trong phươ ng
án này đ nâng cao đ chính xác chúng tôi l y giá tr trung bình c a t t c các k t quể ộ ấ ị ủ ấ ả ế ả
s lsy t i m t đi m (t c là kho ng 12-18 epoch 5 giây) làm giá tr đ so sánh.ử ạ ộ ể ứ ả ị ể
5 Phân tích và nh n xét k t qu đ nh v GPS ậ ế ả ị ị
- Đ chính xác đ nh v c a Garmin 12XL ộ ị ị ủ
Đ chính xác đ nh v đi m không gian trung bình trong phộ ị ị ể ương án 1 kho ngả 24m, 8m trong phương án 2 và phương án 3 Trong đó thành ph n m t b ng có đầ ặ ằ ộ chính xác t t nh t v i 14m, 5m và 4 m theo th t phố ấ ớ ứ ự ương án Ti p đ n là đ cao.:ế ế ộ 20m, 6m và 7m Nh v y kh năng đ nh v t t nh t c a máy thu Garmin 12XL kho ngư ạ ả ị ị ố ấ ủ ả 4-5 m theo m t b ng và 6-7 m theo đ cao.ặ ằ ộ
S chênh l ch v đ chính xác gi a đ cao và m t b ng đã đự ệ ề ộ ữ ộ ặ ằ ược ch ra trongỉ nhi u tài li u Ta có th th y m c đ chênh l ch l n nh t k t qu đ nh v đi m đ nề ệ ể ấ ứ ộ ệ ớ ấ ở ế ả ị ị ể ơ
Trang 6qu th c nghi m có th th y r ng th i gian thu th p và x lý d li u đo GPS là khôngả ự ệ ể ấ ằ ờ ậ ử ữ ệ đáng k ể
7 Tích h p GIS/GPS và tính hi u qu c a vi c qu n lý thông tin v trí dùng ợ ệ ả ủ ệ ả ị GIS
Tính u vi t c a h GIS trong công tác qu n lý d li u v trí cùng các thu cư ệ ủ ệ ả ữ ệ ị ộ tính c a chúng đã đủ ược ch ng minh trong r t nhi u d án ng d ng GIS trên th gi iứ ấ ề ự ứ ụ ế ớ cũng nh Vi t Nam đ i v i công tác qu n lý d li u đo GPS dùng GIS, do d li uư ở ệ ố ớ ả ữ ệ ữ ệ
đo GPS cũng là 1 lo i d li u v trí, cho nên v n đ qu n lý d li u đo GPS trong hạ ữ ệ ị ấ ề ả ữ ệ ệ
th ng GIS s gi ng nh qu n lý các d li u không gian thu th p b i các h th ng thuố ẽ ố ư ả ữ ệ ậ ở ệ ố
th p d li u khác.ậ ữ ệ
V n đ đáng quan tâm là làm sao cho quá trình đ a d li u GPS đã x lý vàoấ ề ư ữ ệ ử GIS ho c ngặ ượ ạc l i th t thu n ti n Gi i quy t v n đ này, m t s ch c năng vi tậ ậ ệ ả ế ấ ề ộ ố ứ ế trên n n ngôn ng Avenue c a ph n m m GIS Arcview đã đề ữ ủ ầ ề ược phát tri n thêm Cácể
ch c năng này đứ ượ ắc s p x p dế ướ ại d ng Trong menu này có các ch c năng nh : đ cứ ư ọ
tr c ti p d li u, cho phép k t n i các đi m GPSS và chuy n sang d ng đự ế ữ ệ ế ố ể ể ạ ường ho cặ
d ng vùng, đ ghi d li u đi m GIS ra m t đ nh d ng mà Garmin 12XL có th đ c.ạ ể ữ ệ ể ộ ị ạ ể ọ
- Đ c d li u vào trong GIS ọ ữ ệ
+ Vào menu GIS/GPS, ch n ch c năng Read ASC II GPS, s xu t hi n h pọ ứ ẽ ấ ệ ộ tho i yêu c u c a ngạ ầ ủ ườ ử ụi s d ng cung c p tên t p tin GPS, cung c p tên t p tin xu tấ ậ ấ ậ ấ
d ng shapefile, cung c p thông tin v lo i đ i tạ ấ ề ạ ố ượng c a t p tin GPS: lo i đi m hayủ ậ ạ ể
lo i đạ ường, lo i vùng.ạ
+ Sau khi các thông s đã đố ược cung c p, d li u GPS s đấ ữ ệ ẽ ược chuy n đ iể ổ thành d ng shapefile và đạ ược hi n th trong c a s View c a ph n m m Arcview.ể ị ử ổ ủ ầ ề
- Chuy n đ i d li u GPS d ng đi m sang d ng đ ể ổ ữ ệ ạ ể ạ ườ ng ho c vùng trong GIS ặ
Các thông tin mô t cách th c thu th p d li u GPS cùng các thu c tính mô tả ứ ậ ữ ệ ộ ả
đ c tính c a các tuy n do GPS đặ ủ ế ược ghi nh n trong quá trình đ đ c GPS ngoài th c đ aậ ạ ự ị
- thí d nh các đi m GPS đụ ư ể ược thu th p theo tuy n đo th hi n ranh đậ ế ể ệ ường, chứ không ph i là các đi m đo GPS riêng bi t – không đả ể ệ ược b o toàn trrong t p tin GPSả ậ
h u x lý do ph i ti n hành nhi u bậ ử ả ế ề ước x lý ph c t p Do v y đ giúp khôi ph c l iử ứ ạ ậ ể ụ ạ các đ c tính này, ngặ ườ ử ụi s d ng được cung c p m t công c cho phép chuy n đ i cácấ ộ ụ ể ổ
đi m GPS sang d ng để ạ ường và b sung các thông tin mô t đi kèm Đ làm đổ ả ể ược đi uề này, ngườ ử ụi s d ng dùng ch c năng Point 2 Polyline:ứ
+ Ch n ch c năng Point 2 Polylineọ ứ
+ Cung c p tên trấ ường th hi n mã c a các đi m GPS và cung c p thông tin vể ệ ủ ể ấ ề
đi m GPS nào s n i k t v i đi m GPS nào đó đ t o thành tuy n đo và cung c pể ẽ ố ế ớ ể ể ạ ế ấ thông tin mô t c a tuy n đo đó ả ủ ế
+ Ngườ ử ụi s d ng s đẽ ược yêu c u cung c p tên t p tin xu tầ ấ ậ ấ
+ K t qu chuy n đ i đế ả ể ổ ược ghi ra t p tin xu t và th hi n trong Arcview.ậ ấ ể ệ
K t lu n ế ậ
T i Vi t Nam, thi t b GPS đ chính xác cao (đ chính xác đ n cm) đã đạ ệ ế ị ộ ộ ế ượ ử c s
d ng nhi u trong các đoàn đo đ c đ ph c v cho công tác l p lụ ề ạ ể ụ ụ ậ ưới kh ng ch tr cố ế ắ
đ a c p cao, làm c s cho vi c ti n hành đo đ c v trí các đi m chi ti t – dùng cácị ấ ơ ở ệ ế ạ ị ể ế thi t b đo m t đ t nh máy toàn đ c đi n t Vi c xu t hi n c a máy đo GPS c mế ị ặ ấ ư ạ ệ ử ệ ấ ệ ủ ầ
Trang 7tya đã m ra tri n v ng m i trong công tác thu th p d li u v trí không đòi h i đ t đở ể ọ ớ ậ ữ ệ ị ỏ ạ ộ chính xác cao (thí d ch c n đo đ chính xác đên mét) do m t s lý do sau: phụ ỉ ầ ộ ộ ố ươ ng pháp đo GPS đ n gi n, linh đ ng và giá thành r c a thi t b Đ khuy n khích ngơ ả ộ ẻ ủ ế ị ể ế ườ i
s d ng trong nử ụ ướ ử ục s d ng thi t b đo GPS c m tay trong thu th p d li u v trí vế ị ầ ậ ữ ệ ị ề
h t ng c s đô th , đòi h i ph i th c hi n nghiên c u đánh giá đ chính xác v tríạ ầ ơ ở ị ỏ ả ự ệ ứ ộ ị
đi m thu để ược b ng thi t b GPS c m tay, cũng nh nghiên c u đánh giá kh năng sằ ế ị ầ ư ứ ả ử
d ng GIS đ qu n lý và khai thác các d li u đo GPS này K t qu đ t đụ ể ả ữ ệ ế ả ạ ược cho th yấ
n u phế ương pháp x lý d li u đo GPS là x lý tr tuy t đ i tr đo GPS, đ chính xácử ữ ệ ử ị ệ ố ị ộ xác đ nh v trí đi m có th đ t đị ị ể ể ạ ược đ i v i thi t b đo GPS m t cách thích h p, thí dố ớ ế ị ộ ợ ụ
x lý tử ương đ i tr đo mã C1 trong phố ị ương án 3, đ chính xác v trí m t b ng có thộ ị ặ ằ ể
đ t đ n là 5m Đ chính xác v trí đ t đạ ế ộ ị ạ ượ ở ức m c 5m này rõ ràng s có ích r t nhi uẽ ấ ề trong vi c xác đ nh v trí các công trình h t ng c s không đòi h i đ chính xác cao,ệ ị ị ạ ầ ơ ở ỏ ộ giúp c p nh t thông tin vè v trí các con đậ ậ ề ị ường m i m lên trên b n đ , ghi nh n v tríớ ở ả ồ ậ ị
n i đi u ki n m t đơ ề ệ ặ ường b h h ng.ị ư ỏ
K t qu đ t đế ả ạ ượ ừ ềc t đ tài cũng cho th y r ng vi c tích h p d li u đo GPSấ ằ ệ ợ ữ ệ vào GIS, và s d ng h Arcview GIS đ qu n lý d li u đo GPS cũng r t đ n gi n.ử ụ ệ ể ả ữ ệ ấ ơ ả Các công c phát tri n b i tác gi - s d ng ngôn ng l p trình Avenue c a ph nụ ể ở ả ử ụ ữ ậ ủ ầ
m m Arcview – cho phép đ c các t p tin GPS ch a các d li u GPS đã x lý vào trongề ọ ậ ứ ữ ệ ử Arcview, và cho phép chuy n đ i các d li u đo GPS này v d ng thích h p nh khiể ổ ữ ệ ề ạ ợ ư
được đo ngoài th c đ a Trong trự ị ường h p, ngợ ườ ử ụi s d ng h th ng mu n ki m traệ ố ố ể ngoài th c đ a v trí ho c thu c tính c a m t đ i tự ị ị ặ ộ ủ ộ ố ượng đã t ng có trong c s d li uừ ơ ở ữ ệ GIS, v trí c a các đi m này có th xu t d ng Waypoints mà máy đo GPS Garminị ủ ể ể ấ ạ 12XL có th đ c để ọ ược Ngườ ử ụi s d ng sau đó có th dùng máy thu GPS Garmin 12XLể
đ đ n để ế ược v trí các đi m c n ki m tra.ị ể ầ ể
K t qu đ t đế ả ạ ược cho th y vi c s d ng công ngh GPS và GIS trong thu th pấ ệ ử ụ ệ ậ
và qu n lý d li u v trí c a c s h t ng là hoàn toàn h p lý.ả ữ ệ ị ủ ơ ở ạ ầ ợ
Tr n Tr ng Đ c, Nguy n Ng c Lâu ầ ọ ứ ễ ọ
(Ngu n tin: T/C Phát tri n KHCN, s 11/2004) ồ ể ố