1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Mô hình hóa và mô phỏng mạng - Các hệ thống rời rạc nói chung

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 472,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Quá trình mô hình hóa trong môi tr ườ ng GPSS World.. 6.5..[r]

Trang 1

MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PH NG M NG Ỏ Ạ

(CÁC H  TH NG R I R C NÓI CHUNG) Ệ Ố Ờ Ạ

1. Nh ng v n đ  c  b n v  mô hình hóa  ữ ấ ề ơ ả ề

1.1.  H  th ngệ ố

1.2.  Mô hình

1.3.  Nh ng bài toán mô hình hóa

1.4.  Các phương pháp mô hình hóa

1.5. Th o lu nả ậ

2. C  b n v  thuy t xác su t ơ ả ề ế ấ

2.1.  Khái ni m, đ nh nghĩaệ ị

2.2.  Các lu t phân b  các bi n ng u nhiênậ ố ế ẫ

2.3.  Các đ c tính đ nh lặ ị ượng các bi n ng u nhiênế ẫ

2.4.  Nh ng phân b  đi n hình các bi n ng u nhiênữ ố ể ế ẫ

2.5. Th o lu nả ậ

3. Mô hình toán h c nh ng h  th ng r i r c ọ ữ ệ ố ờ ạ

3.1.  Nh ng khái ni m chínhữ ệ

3.2.  Phân lo i các mô hình hàng đ iạ ợ

3.3.  Tham s  và đ c tính c a h  th ng hàng đ iố ặ ủ ệ ố ợ

3.4.  Tham s  và đ c tính c a m ng hàng đ iố ặ ủ ạ ợ

3.5. Th o lu n ả ậ

4. Mô hình hóa phân tích

4.1.  H  th ng hàng đ i m t kênh v i lu ng đ ng nh tệ ố ợ ộ ớ ồ ồ ấ

Trang 2

4.2.  H  th ng hàng đ i nhi u kênh v i lu ng đ ng nh tệ ố ợ ề ớ ồ ồ ấ 4.3.  H  th ng hàng đ i m t kênh v i lu ng không đ ng nh tệ ố ợ ộ ớ ồ ồ ấ 4.4.  M ng hàng đ i m  có d ng mũ v i lu ng đ ng nh tạ ợ ở ạ ớ ồ ồ ấ 4.5.  M ng hàng đ i đóng có d ng mũ v i lu ng đ ng nh tạ ợ ạ ớ ồ ồ ấ 4.6. Th o lu n ả ậ

5. Mô hình hóa s  h c (mô hình các ti n trình ng u nhiên) ố ọ ế ẫ

5.1.  Khái ni m ti n trình ng u nhiênệ ế ẫ

5.2.  Tham s  và đ c tính ti n trình ng u nhiên Markovố ặ ế ẫ

5.3.  Các phương pháp tính mô hình Markov

5.4.  Mô hình Markov các h  th ng hàng đ iệ ố ợ

5.5.  Mô hình Markov các m ng hàng đ iạ ợ

5.6. Th o lu n ả ậ

6. Mô hình hóa mô ph ng

6.1.  C  s  mô hình hóa mô ph ngơ ở ỏ

6.2.  Các phương pháp hình thành s  ng u nhiênố ẫ

6.3.  Nh p môn GPSS World

6.4.  Quá trình mô hình hóa trong môi trường GPSS World

6.5.  Các operator trong GPSS World

6.6.  Các command trong GPSS World

6.7.  Làm quen v i h  th ng NS2/NS3ớ ệ ố

Trang 3

MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PH NG M NG Ỏ Ạ

(CÁC H  TH NG R I R C NÓI CHUNG) Ệ Ố Ờ Ạ

Ngay c  n u nh ng ch ng minh c a b n là đúng và rõ ràng đ n ả ế ữ ứ ủ ạ ế   đâu đi n a, r ng lo i tr  đi t t c  nh ng sai l m, thì dù sao v n tìm ra ữ ằ ạ ừ ấ ả ữ ầ ẫ  

đ ượ c ng ườ i ch  ra r ng b n  sai. (nh ng quy lu t c a Murphy) ỉ ằ ạ ữ ậ ủ

Mô hình hóa toán h c là m t công c  m nh và hi u qu  đ  nghiên c u nh ngọ ộ ụ ạ ệ ả ể ứ ữ  

đ i tố ượng, h  th ng, và ti n trình khác nhau trong nhi u lĩnh v c khác nhau trong ho tệ ố ế ề ự ạ  

đ ng c a con ngộ ủ ười. S  đa d ng c a các ti n trình trong nh ng h  th ng và trong cácự ạ ủ ế ữ ệ ố  

đ i tố ượng được nghiên c u là  ng v i s  đa d ng c a nh ng phứ ứ ớ ự ạ ủ ữ ương pháp và công cụ  toán h c đọ ượ ử ục s  d ng trong lý thuy t mô hình hóa. ế

Mô hình hóa – m t quá trình nghiên c u h  th ng g m có nhi u bộ ứ ệ ố ồ ề ước ph c t pứ ạ  

nh t, hấ ướng đ n vi c làm sáng t  nh ng tính ch t và quy lu t c a h  th ng c n đế ệ ỏ ữ ấ ậ ủ ệ ố ầ ượ  c nghiên c u, v i m c tiêu là t o m i ho c là nâng c p chúng [các h  th ng]. Trong quáứ ớ ụ ạ ớ ặ ấ ệ ố   trình mô hình hóa m t t p h p các bài toán tộ ậ ợ ương quan được gi i quy t, trong đó cả ế ơ 

b n là phát tri n mô hình, phân tích tính ch t và đ a ra khuy n cáo cho vi c nâng c pả ể ấ ư ế ệ ấ  

nh ng h  th ng có s n ho c thi t k  nh ng h  th ng m i.ữ ệ ố ẵ ặ ế ế ữ ệ ố ớ

Ph n l n các h  th ng k  thu t, trong đó có máy tính và m ng, đầ ớ ệ ố ỹ ậ ạ ược mô tả 

b ng nh ng thu t ng  là nh ng ti n trình ng u nhiên r i r c v i vi c s  d ng cácằ ữ ậ ữ ữ ế ẫ ờ ạ ớ ệ ử ụ  

phương pháp xác su t. Trong này ph n l n áp d ng nh ng mô hình toán h c [mà đấ ầ ớ ụ ữ ọ ể 

mô t  t  ch c k t c u­ho t đ ng nh ng h  th ng đả ổ ứ ế ấ ạ ộ ữ ệ ố ược nghiên c u] là đứ ược xây d ngự   trên c  s  nh ng mô hình [thu c] thuy t hàng đ i (queueing theory) mà vi c phân tíchơ ở ữ ộ ế ợ ệ   chúng  (các  mô  hình)  có  th  để ược  th c  hi n b ng nh ng  phự ệ ằ ữ ương  pháp  phân  tích  (analytical), s  h c (numeral) và th ng kê (statistic). Trong đó các phố ọ ố ương pháp phân  tích thì s  d ng các phử ụ ương pháp xác su t [trong] thuy t hàng đ i, phấ ế ợ ương pháp số 

h c s  d ng các phọ ử ụ ương pháp các ti n trình ng u nhiên Markov, phế ẫ ương pháp th ngố  

kê s  d ng phử ụ ương pháp mô hình hóa mô ph ng (simulation).ỏ

Theo tác gi , vì ph c t p không h n là t t, cũng ch a h n là đúng, nên trong khiả ứ ạ ẳ ố ư ẳ  

s  d ng các phử ụ ương pháp phân tích (analytical) luôn hướng đ n nh ng công th c toánế ữ ứ  

h c đ n gi n, [đi u này] cũng đ  t o đi u ki n th c hi n nh ng báo cáo có ý nghĩa,ọ ơ ả ề ủ ạ ề ệ ự ệ ữ   không ch y theo tính toán ph c t p mà v n đ a ra đạ ứ ạ ẫ ư ược nh ng cái nhìn đ y đ  v  tínhữ ầ ủ ề  

ch t tấ ương thích [tương đương] c a nh ng h  th ng th c v i mô hình. Vi c s  d ngủ ữ ệ ố ự ớ ệ ử ụ  

nh ng công th c đ n gi n cũng t o đi u ki n tính toán nh ng đ c tính ho t đ ngữ ứ ơ ả ạ ề ệ ữ ặ ạ ộ   (functioning characteristics) ch  y u nh : t i ngoài, t i trong và nh ng giá tr  trungủ ế ư ả ả ữ ị   bình c a nh ng  đ c tính [mang tính] xác­su t­v ­th i­gian (time­ủ ữ ặ ấ ề ờ probabilistic)  c aủ  

nh ng h  th ng.ữ ệ ố

Trang 4

Tài li u lý thuy t này có kèm theo nh ng ví d  và bài t p hệ ế ữ ụ ậ ướng đ n vi c phátế ệ   tri n ki n th c và k  năng v n d ng nh ng mô hình và phể ế ứ ỹ ậ ụ ữ ương pháp đ n gi n nh tơ ả ấ  

đ  tính t i ngoài, tài trong c a nh ng thành ph n riêng bi t trong h  th ng và toàn bể ả ủ ữ ầ ệ ệ ố ộ 

h  th ng và đ  th c hi n nh ng phân tích đ c tính ho t đ ng nh ng h  th ng th c,ệ ố ể ự ệ ữ ặ ạ ộ ữ ệ ố ự  

được mô t  (mô hình hóa) dả ướ ại d ng nh ng mô hình hàng đ i ho c nh ng mô hìnhữ ợ ặ ữ   các ti n trình ng u nhiên Markov.ế ẫ

Tài li u này có th  giúp ngệ ể ườ ọi đ c đ t đạ ược nh ng m c tiêu c  b n sau:ữ ụ ơ ả

2.1.1.  Có được m t cái nhìn ban đ u v  nh ng nguyên lý mô hình hóaộ ầ ề ữ  

nh ng h  th ng ph c t p trên c  s  nh ng ví d  mô hình hàng đ i [đữ ệ ố ứ ạ ơ ở ữ ụ ợ ượ ử c s

d ng r ng rãi] và nh ng phụ ộ ữ ương pháp tính toán c a chúng v i vi c s  d ng 3ủ ớ ệ ử ụ  

phương pháp chính: phân tích, s  h c và mô ph ng. ố ọ ỏ

2.1.2.  Hi u bi t để ế ược nh ng n n t ng toán h c c  b n nh t cho vi cữ ề ả ọ ơ ả ấ ệ   nghiên c u sau này và ý nghĩa toán h c đ n gi n nh t cho nh ng ti n trình vàứ ọ ơ ả ấ ữ ế  

h  th ng th c.ệ ố ự

2.1.3.  Hi u bi t để ế ược m t b  nh  nh t các mô hình, phộ ộ ỏ ấ ương pháp và  công c  đ  nghiên c u nh ng h  th ng th c không ph c t p trong nh ng lĩnhụ ể ứ ữ ệ ố ự ứ ạ ữ  

v c  ng d ng khác nhau. ự ứ ụ

Trang 5

1. Nh ng v n đ  c  b n v  mô hình hóa ữ ấ ề ơ ả ề

T t c , nh ng gì b t đ u t t đ p, l i k t ấ ả ữ ắ ầ ố ẹ ạ ế   thúc t i t  T t c  nh ng gì b t đ u t i t , thì k t ồ ệ ấ ả ữ ắ ầ ồ ệ ế  

thúc càng t i t  h n. (Quy lu t Pudder) ồ ệ ơ ậ

Mô hình hóa ­  thay m t đ i tộ ố ượng ban đ u b ng m t đ i tầ ằ ộ ố ượng khác, mà 

g i là mô hình (hình 1.1), và vi c th c hi n nh ng th c nghi m v i mô hình làọ ệ ự ệ ữ ự ệ ớ  

v i m c tiêu nh n đớ ụ ậ ược nh ng thông tin v  h  th ng b ng cách nghiên c uữ ề ệ ố ằ ứ  

nh ng tính ch t c a mô hình.ữ ấ ủ

Hình 1.1. V  khái ni m “mô hình hóa” ề ệ

Nh ng đ i tữ ố ượng mô hình hóa trong k  thu t là nh ng h  th ng và nh ngỹ ậ ữ ệ ố ữ  

ti n trình ch y trong h  th ng đó. Nói riêng, trong k  thu t nh ng đ i tế ạ ệ ố ỹ ậ ữ ố ượng mô  hình hóa là máy tính, t  h p máy tính, h  th ng tính toán và m ng máy tính.ổ ợ ệ ố ạ

Mô hình hóa cho kh  năng nghiên c u nh ng đ i tả ứ ữ ố ượng mà vi c th cệ ự   nghi m tr c ti p v i chúng là:ệ ự ế ớ

Khó th c hi n;ự ệ Không l i v  kinh t ;ợ ề ế Nói chung là không th  th c hi n.ể ự ệ

Mô hình hoá – m t lĩnh v c quan tr ng trong vi c áp d ng nh ng hộ ự ọ ệ ụ ữ ệ 

th ng tính toán hay m ng máy tính trong khoa h c và k  thu t: trong toán h c vàố ạ ọ ỹ ậ ọ  

v t lý, trong vi c bán vé xe và vé máy bay, trong vi c ki n t o c  khí và máyậ ệ ệ ế ạ ơ   móc, trong quang h c và đi n t , v.v.  S  lan r ng h n n a c a mô hình hóa n mọ ệ ử ự ộ ơ ữ ủ ằ   trong nh ng lĩnh v c nh  kinh t , xã h i, ngh  thu t, sinh h c, y h c, v.v.  Trongữ ự ư ế ộ ệ ậ ọ ọ   khi đó, máy tính và m ng máy tính t  nó là nh ng đ i tạ ự ữ ố ượng mô hình hóa trong  giai đo n: thi t k  nh ng h  th ng m i ho c nâng c p (c i thi n) nh ng hạ ế ế ữ ệ ố ớ ặ ấ ả ệ ữ ệ 

th ng có s n, phân tích hi u qu  s  d ng nh ng h  th ng trong nh ng đi u ki nố ẳ ệ ả ử ụ ữ ệ ố ữ ề ệ   khác nhau (ví d  trong nh ng tình hu ng c c đoan, trong nh ng đi u ki n tăngụ ữ ố ự ữ ề ệ   nhu c u v  tính tin c y (reliability)). Áp d ng mô hình hóa trong giai đo n thi tầ ề ậ ụ ạ ế  

k  t o đi u ki n th c hi n vi c phân tích nh ng trế ạ ề ệ ự ệ ệ ữ ường h p khác nhau c aợ ủ  

Trang 6

5.1.2. Khái ni m ti n trình ng u nhiên Markov ệ ế ẫ

5.1.2. Tham s  và đ c tính ti n trình ng u nhiên Markovố ặ ế ẫ

5.2.1.2.1.Các tham s  c a ti n trình ng u nhiên Markov ố ủ ế ẫ

5.2.1.2.2.Các đ c tính c a ti n trình ng u nhiên Markov ặ ủ ế ẫ

5.1.3. Các phương pháp tính mô hình Markov

5.1.4. Mô hình Markov các h  th ng hàng đ iệ ố ợ

5.1.5. Mô hình Markov các m ng hàng đ iạ ợ

5.1.6. Th o lu n và gi i quy t bài toánả ậ ả ế

6. Mô hình hóa mô ph ng

6.1.1. C  s  mô hình hóa mô ph ngơ ở ỏ

6.1.2. Các phương pháp hình thành s  ng u nhiênố ẫ

6.1.3. Nh p môn GPSS World

6.1.4. Quá trình mô hình hóa trong môi trường GPSS World

6.1.5. Các operator trong GPSS World

6.1.6. Các command trong GPSS World

6.1.7. Làm quen v i h  th ng NS2/NS3ớ ệ ố

Trang 7

Tham kh o:ả

[1]    http://www.intmath.com/Counting­probability/13_Poisson­probability­ distribution.php

[2]http://www.tutorvista.com/content/math/statistics­and­

probability/probability/poisson­distribution.php

Discrete_distributions/Geometric_distribution.htm

[4]http://wiki.answers.com/Q/Applications_of_Geometric_distribution_in_r eal_life

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w