[r]
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
m i qu c gia, c s h t ng bao gi cũng là m t trong nh ng y u t quan
tr ng nh t thúc đ y kính t phát tri n, giao l u, buôn bán, s n xu t Tuy nhiên ọ ấ ẩ ế ể ư ả ấ ở
n ướ c ta hi n nay c s h t ng giao thông còn y u và thi u r t nhi u, t l bình ệ ơ ở ạ ầ ế ế ấ ề ỷ ệ quân đ u ng ầ ườ i/km đ ườ ng th p so v i th gi i Do v y trong giai đo n công nghi p ấ ớ ế ớ ậ ạ ệ hoá, hi n đ i hoá đ t n ệ ạ ấ ướ c hi n nay v n đ c s h t ng giao thông càng tr nên ệ ấ ề ơ ở ạ ầ ở
c p bách Yêu c u đ t ra ph i xây d ng nh ng công trình giao thông có ch t l ấ ầ ặ ả ự ữ ấ ượ ng cao và giá thành h ạ
Trong b i c nh đó vi c đào t o cán b k thu t ngành giao thông đ c bi t là ố ả ệ ạ ộ ỹ ậ ặ ệ ngành đ ườ ng ôtô là v n đ then ch t đ hoàn thành nhi m v Nh n th c đ ấ ề ố ể ệ ụ ậ ứ ượ c đi u ề này em đã t p trung h c t p, nghiên c u chuyên ngành đ ậ ọ ậ ứ ườ ng ôtô t i tr ạ ườ ng Đ i h c ạ ọ Giao Thông V n T i TP H Chí Minh – c s Vũng Tàu Sau th i gian h c t p t i ậ ả ồ ơ ở ờ ọ ậ ạ đây em đã ti p thu đ ế ượ c nhi u ki n th c quý báu K t qu h c t p đ ề ế ứ ế ả ọ ậ ượ c ph n ánh ả
ph n nào trong đ án t t nghi p mà em xin đ ầ ồ ố ệ ượ c trình bày say đây.
Nhân đây em xin đ ượ c c m n các th y, cô giáo t i b môn C u Đ ả ơ ầ ạ ộ ầ ườ ng c a ủ
tr ườ ng ĐH GTVT – TP HCM đã nhi t tình gi ng d y em trong su t th i gian h c t p ệ ả ạ ố ờ ọ ậ
t i tr ạ ườ ng Đ c bi t em xin c m n th y Mai H ng Hà đã không qu n ng i khó khăn ặ ệ ả ơ ầ ồ ả ạ
v t v truy n th ki n th c và tr c ti p h ấ ả ề ụ ế ứ ự ế ướ ng d n em hoàn thành t t đ án này ẫ ố ồ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Vũng Tàu, ngày 15 tháng 5 năm 2009
Sinh viên: Nguy n Đ c Tài ễ ứ
M C L C Ụ Ụ
Trang
PH N 1: THI T K C S TUY N Đ Ầ Ế Ế Ơ Ở Ế ƯỜ NG QUA 2 ĐI M A – B Ể
Trang 2CH ƯƠ NG I: 6
1.1 Tình hình chung
1.2 Ph m vi nghiên c u d án, c s l p d ánạ ứ ự ơ ở ậ ự
1.3 Đ c đi m kinh t xã h i và hi n tr ng giao thôngặ ể ế ộ ệ ạ
1.4 Đ c đi m t nhiên khu v cặ ể ự ự
1.5 Đi u ki n môi trề ệ ường và nh hả ưởng c a vi c xây d ng tuy nủ ệ ự ế
1.6 K t lu n s c n thi t c a d ánế ậ ự ầ ế ủ ự
2.1 Quy mô đ u t và c p h ng đầ ư ấ ạ ường
2.2 Các ch tiêu k thu t ch y u c a đỉ ỹ ậ ủ ế ủ ường
3.1 Hướng tuy n ế
3.2 Các gi i pháp k thu tả ỹ ậ
4.1 S li u thi t kố ệ ế ế
4.2 Thi t k 2 phế ế ương án k t c u áo đế ấ ường
4.3 Thi t k l gia cế ế ề ố
5.1 T ng quátổ
5.2 Thi t k thoát nế ế ước
6.1 Thi t k tr c d cế ế ắ ọ
6.2 Thi t k tr c ngangế ế ắ
6.3 Tính toán kh i lố ượng đào đ pắ
CH ƯƠ NG VII: THI T K Đ M B O AN TOÀN GIAO THÔNG Ế Ế Ả Ả 64
7.1 M c đích ý nghĩa và yêu c uụ ầ
7.2 Bi n báo và c t cây sể ộ ố
7.3 V ch k đạ ẻ ường
7.4 K t c u phòng hế ấ ộ
CH ƯƠ NG VIII: CHI PHÍ V N DOANH, KHAI THÁC - SO SÁNH L A CH N Ậ Ự Ọ
8.2 T ng chi phí xây d ngổ ự
8.3 Chi phí v n doanh, khai thácậ
8.4 So sánh 2 phương án tuy nế
CH ƯƠ NG IX: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR Ộ ƯỜ NG VÀ BI N PHÁP GI M Ệ Ả THI U Ể
Trang 39.2 Phân tích ho t đ ng d ánạ ộ ự
9.3 Phân tích ho t đ ng c a d án nh hạ ộ ủ ự ả ưởng đ n môi trế ường
9.4 Các tác đ ng phát tri n ven độ ể ường khi khai thác tuy n đế ường
9.5 Tóm t t gi i pháp đ xu t kh c ph cắ ả ề ấ ắ ụ
9.6 K t lu nế ậ
PH N II: THI T K K THU T TUY N Đ Ầ Ế Ế Ỹ Ậ Ế ƯỜ NG A – B
CH ƯƠ NG I: GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
1.3 Đ c đi m tiêu chu n k thu tặ ể ẩ ỹ ậ
CH ƯƠ NG II: THI T K TUY N Ế Ế Ế
CH ƯƠ NG III: THI T K C NG Ế Ế Ố
3.2 H th ng rãnhệ ố
3.3 Tính toán thu l c c ngỷ ự ố
CH ƯƠ NG IV: THI T K CHI TI T ÁO Đ Ế Ế Ế ƯỜ NG
4.2 Yêu c u v t li uầ ậ ệ
PH N III: THI T K T CH C THI CÔNG Ầ Ế Ế Ổ Ứ
CH ƯƠ NG I: GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
1.3 Đ c đi m tiêu chu n k thu tặ ể ẩ ỹ ậ
CH ƯƠ NG II: CÔNG TÁC CHU N B Ẩ Ị
CH ƯƠ NG III: THI T K T CH C THI CÔNG N N Đ Ế Ế Ổ Ứ Ề ƯỜ NG
3.2 Công tác đi u ph i đ tề ố ấ
3.3 Phân đo n thi công n n đạ ề ường và tính toán xe máy
3.4 Ti n đ thi công, bi u đ máy, nhân l cế ộ ể ồ ự
CH ƯƠ NG IV: THI T K THI CÔNG C NG Ế Ế Ố
4.1 Yêu c u và bi n pháp thi công m t c ng đi n hình trên tuy nầ ệ ộ ố ể ế 129 4.2 B ng t ng h p c ngả ổ ợ ố
Trang 4CH ƯƠ NG V: THI T K THI CÔNG M T Đ Ế Ế Ặ ƯỜ NG
5.1 K t c u m t đế ấ ặ ường và bi n pháp thi côngệ 133
CH ƯƠ NG VI: T CH C THI CÔNG M T Đ Ổ Ứ Ặ ƯỜ NG
6.2 Thi công các l p k t c uớ ế ấ
6.3 M t s v n đ chú ý khi thi công các l p v t li uộ ố ấ ề ớ ậ ệ
6.4 B ng t ng h p quy trình công ngh thi côngả ổ ợ ệ
6.5 Công tác hoàn thi nệ
PH N I Ầ
THI T K C S TUY N Đ Ế Ế Ơ Ở Ế ƯỜ NG
QUA 2 ĐI M A - B Ể
Trang 5CH ƯƠ NG I:
GI I THI U CHUNG Ớ Ệ 1.1 TÌNH HÌNH CHUNG :
Tuy n đế ường thi t k đi qua hai đi m A- B thu c Huy n Bù Đăng, t nh Bìnhế ế ể ộ ệ ỉ
Phước Đây là khu v c đ i tự ồ ương đ i cao, đ a hình u n lố ị ố ượn quanh co Tuy n đế ườ ng
xu t phát t đi m đ u A có cao đ 22.66(m) và k t thúc t i đi m B có cao đấ ừ ể ầ ộ ế ạ ể ộ 97.57(m)
Theo đ nh hị ướng phát tri n thì Huy n Bù Đăng là đ u m i giao thông quanể ệ ầ ố
tr ng c a t nh Bình Phọ ủ ỉ ước.Tuy n đế ường A- B n u đế ược xây d ng s đóng vai tròự ẽ
h t s c quan tr ng trong vi c thúc đ y kinh t , giao l u văn hóa, giáo d c c a Huy nế ứ ọ ệ ẩ ế ư ụ ủ ệ
Bù Đăng nói riêng và T nh Bình Phỉ ước nói chung
1.2 CƠ SỞ LẬP DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG A- B:
1.2.1 Các căn cứ pháp lý
1.2.1.a Căn cứ lập dự án :
-Theo quy t đ nh c a cế ị ủ h t ch UBND t nh ủ ị ỉ Bình Phướ v vi c phê duy t báo cáoc ề ệ ệ nghiên c u kh thi tuy n đứ ả ế ường A - B
- Theo văn b n(h p đ ng kinh t ) ký k t gi a ch đ u t là UBND Huy n ả ợ ồ ế ế ữ ủ ầ ư ệ Bù Đăng
và công ty t v n v vi c kh o sát thi t k ph c v cho vi c l p thi t k c sư ấ ề ệ ả ế ế ụ ụ ệ ậ ế ế ơ ở tuy n đế ường A- B
- Theo quy ho ch t ng th phát tri n m ng lạ ổ ể ể ạ ưới giao thông c a vùng đã đủ ượ Nhà c
nước phê duy t (trong giai đo n 2000ệ ạ ÷2020), c n ph i xây d ng tuy n đầ ả ự ế ường qua 2
đi m ể A- B đ thúc đ y phát tri n kinh t c a t nh ể ẩ ể ế ủ ỉ Bình Phướ nói chung và Huy nc ệ
Bù Đăng nói riêng
1.2.1.b Các tiêu chuẩn(quy trình, quy phạm) sử dụng
Theo tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô TCVN 4054 – 2005 [1]
Trang 6CH ƯƠ NG VI CÔNG TÁC HOÀN THI N, Đ M B O GIAO THÔNG Ệ Ả Ả
8.1 N i dung công tác ộ :
− Làm c t Km.ộ
− Làm c t đ bi n báo.ộ ỡ ể
− Làm các lo i bi n báo tam giác 0.7x0.7x0.7m: Đ báo hi u cho ngạ ể ể ệ ười đi
đường chú ý khi đi vào trong đường cong, hay v trí đ c bi t d x y ra taiị ặ ệ ễ ả
n n ạ
− Bi n ghi tên c u.ể ầ
− S n k phân làn đơ ẻ ường xe ch y.ạ
− Làm c c tiêu t i các v trí đo n đọ ạ ị ạ ường đ p cao, đo n đắ ạ ường cong hay v tríị
đường đ u c u.ầ ầ
− Tr ng c ta luy n n đồ ỏ ề ường đ p.ắ
− D n d p m t b ng thi công.ọ ẹ ặ ằ
8.2 B ng t ng h p nhân công, ca máy ả ổ ợ :
Mã hi uệ H ng m c công tácạ ụ Đ n Vơ ị lKh iượống Đ nh m cị ứ S công,ca máyố
AD.31111 Làm c t tiêu ộ c cọ 501.00
AD.31121 Làm c t KM ộ c tộ 8.00
AD.31321 Làm c t đ bi n báo ộ ỡ ể c tộ 6.00
AD.32431 S n xu t l p đ t bi n ả ấ ắ ặ ể
báo tam giác cái 4.00
AD.32441 S n xu t l p đ t bi n ả ấ ắ ặ ể
báo ch nh t ữ ậ cái 2.00
AK.91121 S n phân làn xe ch y ơ ạ m2 3127.68
AL.171 Tr ng c ta luy n n ồ ỏ ề
đ ườ ng 100m² 93.00
TT1* D n d p m t b ng ọ ẹ ặ ằ
Trang 7Nhân công 3/7 công 50.00 Ghi chú :* Đ nh m c,ị ứ đ n giá t m tính.ơ ạ
D a vào b ng t ng h p trên và d đ nh dây chuy n làm công tác hoàn thi n sự ả ổ ợ ự ị ề ệ ẽ
b t đ u sau m t ngày so v i công tác thi công l p bê tông nh a h t m n công tácắ ầ ộ ớ ớ ự ạ ị hoàn thi n ti n hành song song v i dây chuy n thi công m t th i gian th c hi n là 80ệ ế ớ ề ặ ờ ự ệ ngày Th i gian đờ ược th hi n chi ti t trên b n v ti n đ thi công ch đ o ta b tríể ệ ế ả ẽ ế ộ ỉ ạ ố
đ i thi công nh sau:ộ ư
Đ i thi làm công tác hoàn thi n, đ m b o giao thôngộ ệ ả ả :
+ 1 ô tô 2.5T
+ 1 máy s n k v ch kèm v i 1 cái lò n u s n.ơ ẻ ạ ớ ấ ơ + 19 công nhân