1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Ebook Các phương pháp phân tích Vật lý và Hóa lý (Câu hỏi và bài tập): Phần 2

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 754,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước chuyển giữa các trạng thái dao động của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào.. (A).[r]

Trang 1

Câu hỏi và bài tập KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Chương 1 KHÁI NIỆM CHUNG

1.1 SỐ sóng được đo bằng những đơn vị nào?

(A), cm; (B) s'1; (C) cm'1; (D) M'lxi 1.2 Trạng thái năng lượng trong phổ phân tử thường điiỢc biểu diễn bằng đơn vị nào?

(A), cm; (B) s"1; (C) cm'1; (D) |am 1.3 Sô" sóng có liên quan như thế nào với bước sóng?

(A) V = T“ ; <B).v = - i - ; (C) v = - ^ ; (D) V = —

A^ac ~ bước sóng đo trong chân không.

1.4 Các hước chuyển giữa các trạng thái quay của phân tử xuất hiện trong vùng phổ

nào?

(A) Trong vùng phổ tử ngoại, khả kiến và hồng ngoại gần.

(B), Trong vùng tử ngoại.

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại sóng dài (hồng ngoại xa).

(D) Trong tất cả các vùng phổ trên, trừ vùng tử ngoại.

1.5 Các bước chuyển giữa các trạng thái dao động của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào?

(A) Trong vùng phổ tử ngoại, khả kiến và hồng ngoại gần.

(B) Trong tất cả các vùng phể trên, trừ vùng tử ngoại.

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại xa.

(D) Trong vùng hồng ngoại.

1.6 Các bước chuyển giữa các trạng thái electron của phân tử xuất hiện trong vùng phổ

nào?

(A) Trong vùng hồng ngoại.

(B) Trong vùng tử ngoại và khả kiến.

370

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 2

(C) Trong vùng phổ vi sóng và hồng ngoại xa.

(D) Trong tất cả các vùng phổ trên, trừ vùng tử ngoại.

1.7 Cầc bước chuyển giữa các trạng thái electron, dao động và quay của phân tử xuất hiện trong vùng phổ nào?

(A) Trạng thái dao động trong vùng hồng ngoại, trạng thái quay trong vùng tử ngoại

và khả kiến, trạng thái electron trong vùng phổ vi sóng.

(B) Trạng thái dao động trong vùng phổ vi sóng, trạng thái electron trong vùng tử ngoại và khả kiến, trạng thái quay trong vùng hồng ngoại.

(C) Trạng thái dao động trong vùng hồng ngoại, trạỊig thái quay trong vùng phổ vi sóng, trạng thái electron trong vùng tử ngoại và khả kiến.

(D) Trạng thái dao động trong vùng tử ngoại và khả kiến, trạng thái quay trong vùng hồng ngoại, trạng thái electron trong vùng phổ vi sóng.

1.8 Năng lượng (đo bằng cm"1) đối với trạng thái electron của phân tử ĩìằm trong khoảng

nào (em'1) ?

(A) 0,1-200; (B) 50-4 000; (C) 10 000-100.000; (D).IO-IOO 000 1.9 Môi quan hệ giĩía các trạng thái năng lượng electron (Ec), năng lượng dao động (Ev)

và năng lượng quay (Er) trong phân tử?

(A) Ep> Ey> Er ; (B) Ev> Er> Ee; (C) E r> Ee> Ev; (D) Er> Ev> Ee

1.10 Năng lượng đôi với trạng thái quay thứ nhất của phân tử nằm trong khoảng nào (cirf1)?

(A) 0,1-200; (B) 50-4 000; (C) 10 000-100 000; (D) 10-100 000 1.11 Khoảng cách giữa các sô' hạng dao động của phâĩi tử thay đổi thế nào lchi tăng số lượng

tử quay?

(A) Giảm theo qui luật.

(B) Tăng theo qui luật.

(C) Không thay đổi.

(D) Có sự phụ thuộc phức tạp và có lẽ mang bản chất tùy tiện.

1.12 Khoảng cách giữa các sô" hạng quay của phân tử thay đổi thế nào khi tìing số'lượng ỉ,ở quay?

(A) Giảm tlieo qui luật.

(B) Tăng theo qui luật.

(C) Không thay đổi.

(D) Có sự phụ’thuộc phức tạp và có Ịẽ mang bản chất tùy tiện.

1.13 Khoảng cách giĩĩa các số' hạng electron của phân tử tliay đổi thế nào khi tâng năng lượng electron?

(A) Không thay đổi.

(B) Có sự phụ thuộc phức tạp và cố lẽ mang bản chất tùy tiện.

(C) Giảm theo qui luật.

CD) Tăng tlieọ qui luật.

1.14 Mật độ tương đôi Nj/N0 của các trạng thái quay của phân tử thay đổi thế nào khi tăng sô'lượng tử quay J?

(A) Tãng lên.

(B) Giảm xuông.

Trang 3

(C) K hông th a y đổi.

(D) Đ i q u a cực đại

1.15 M ậ t độ tương đối Nj/N0 c ủ a các trạ n g th á i dao động của piiân tử th a y đổi t h ế nào k hi

t ă n g sô" l ư ợ n g t ử d a o đ ộ n g V?

(A) G iảm xuống

(B) T ă n g lên, (C) Đ i q u a cực đại

(D) K hông th a y đổi

1.16 Mật độ tương đôi Nị/No của các trạng thái dao động của phân tử thay đổi thế nào khi

• tăng nhiệt độ?

(A) K hông th a y đổi

(B) G iảm xuống

(C) T ă n g lên

(D) Đ i q ua cực đại

1.17 M ậ t độ các trạ n g th á i q uay củ a p h â n tử được p h ầ n b ố lại n h ư th ế nào k h i tă n g n hiệt độ?

(A) Khi J nhỏ thì tầng lên, còn khi J lớn thì giảm xuông

(B) K hông th a y đổi

(C) T ă n g lên đốì với t ấ t cả các trạ n g tliái

(D) Khi J nhỏ thì giảm, còn khi J lớn thì tăng.

1*18 Q ui tắc chọn lự a nào đốì với bước chuyển giữ a các trạ n g th á i dao động tro n g trương hợp phổ h ấ p th ụ hồ n g ngoại c ủ a p h â n tử 2 n g u y ên tử?

(A) Ai>=i/-u”= + l, +2, +3,

(B) À L > = i/-ỉ/'= 0 , ± 1

(C) Av~v'~ừ'-0, +1.

(D) &v=v'-v"=0, ±1, ±2, ±3, .

1.19 Q u i tắc chọn lự a nào đốĩ với bước ch u y ển giữa các trạ n g th á i dao động tro n g trường hợp ph ổ v ạch (phổ electron -d ao động-quay) củ a p h â n tử 2 nguyên tử?

(A) A y= ĩ/-i/'= + l, +2, +3,

(B ) A u = ĩ/ - i/ * - 0 , ± 1

(C) ầv=v'-v"=0, ±2.

(D) ầv=v'-v"—0, ±1, ±2, ±3, .

1.20 Q u i tắc chọn lự a nào đối với bước ch u y ển giữá các trạ n g th ấ i quay của p h â n tử 2

n g u y ê n tử tro n g p h ổ h ấ p th ụ ở m iền h ồn g ng ọ ại xa?

(A) -0 , +1

(B) AJ=J’-J”=0, ±1

(C)

(D) 0, ±1, ±2, ±3,

1.21 Q ui tắc chọn lự a nào đôì với bước c h u y ể n giữ a các trạ n g th á i quay củ a p h â n tử 2

n g u y ên tử tro tig p h ổ h ấ p th ụ dao động-quay?

" (A) A J= J’-J"=±1, ± 2 , ± 3 ,

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 4

(C) AJ=J’- J ”=0, ±2.

(D) AJ J’-J ”=0, ±1 1.22 Q ui tắc chọn lự a nào đối với bước chuyển giữa các trạ n g th á i quay của p h ân tử 2

nguyên tử trong phổ Raman quay?

(A) AJ=J’-J,,:=±L (B),AJ=J’-J"=0,±2.

(C) ẠJ=JVJ”=0, +2

(D) A J=J’- J ”=0, ±1, ±2, ±3,

1.23 Q ui tắc chọn lự a n ào đối với bước chuyển giữa các trạ n g th á i dao động cù a p h â n tử 2

nguyên tử trong phổ Raman?

(A) A v -v ’-v”—+1.

(B) ầv=v’-v'=0, +2 (C) Au=i/-v ”“ 0, -t~i, +2, +3

(D) ầ v -v '-v '= 0 } ±1, ±2, ±3, .

1.24 Q ui tắc chọn lự a n ào đối với bưởc chuyển giữa các trạ n g th á i quay của p h â n tử 2

nguyên tử trong phổ Raman dao động-quay?

(B) À J=J’~J”=0, ±2

(D) A J-J’-J”=0, +1, ±2, ±3;

1.25 Q ui tắc chọn lự a Av~0, ±1, ±2, ±3, bị gỉối h ạ n n h ư th ế nào trong trư ò ng hợp phổ

electron-dao động-quay?

(A) K hông b ị giối h ạn (B) Bị giới h ạ n bỏi n g u y ê n lí Pauli

(C) Bị giới h ạ n bồi m ậ t độ trạ n g thái

(D) Bị giới h ạ n bỏị n g u y ê n lí Franck-C ondon

1.26 Tổng tr ạ n g th á i (và do đó các hàm n h iệ t động) có phụ thuộc vào qui tắc chọn lựa

không?

(A) P h ụ thuộc

(B) K hông p h ụ thuộc

(C) Chỉ th à n h p h ầ n electron p h ụ thuộc

(D) Chỉ th à n h p h ầ n q uay p h ụ thuộc

1.27 Các dao động của p h â n tử không p h â n cực gồm 2 ng uy ền tử (như Na) có x u ấ t hiện

(hoạt động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?

(A) Clủ x u ấ t h iệ n tro n g phổ hồng ngoại

(B) Chỉ x u ấ t h iện tro n g phổ R am an

(C) X u ất h iệ n cả tro n g p h ể h ồn g ngoại và Ram an

1.28 Các dao động củ a p h â n tử p h â n cực gồm 2 nguyên tử (như HC1) cớ x u ấ t hiện (hoạt

động) trong phổ hồng ngoại và Raman không?

(A) Chỉ x u ấ t h iện tro n g phổ hồng ngoại

(B) Chỉ x u ấ t h iệ n tro n g ph ổ R am an

(C) X u ấ t h iện cả tro n g p h ổ hồng ngoại v à Ram an

(D) K hông x u ấ t h iện cả tro n g phổ hồng ngoại v à Eam an

Trang 5

Chương 2 PHỔ HỒNG NG0Ạ1

2.1 Hợp c h ấ t có các b ăng h ấ p th ụ đặc trư n g nằm tro n g v ù n g 1680-1620, 3030 c m '1, hai

b ăn g h ẹp ỏ v ù n g 3500-3100 c m '1, m ột s ố b ă n g ở 1600, 1580, 1480 v à 900-700 c m 1

(A) C6H5N H2

(B) C6H5N H C O C H3

(C) CfiHsCH^CHCHa 2.2 H ãy n ê u công th ứ c tín h tầ n sô" của dao động tử điều hoà?

(A) V = - ỉ - , tro n g đó k là liệ số tỷ lê; n là khối lượng r ú t gọn

2 n \ \ x

(B) V = , tro n g đó k là h ă n g sô lưc; U khôi lượng r ú t gon

2n]Ịịi

1 íĩc

(C) V = — —■, trong đó k là hằng số’ lực; 1-1 là khối lương phân tử

n y ỊX

2.3» Hợp c h ấ t có các b ăn g h ấ p th ụ đặc trư n g n ằ m tro n g v ù n g 3030, 3000-2700 cm"1 (một số’ băng) Đó là hợp c h ấ t nào trong sô" các hợp ch ất, sau: (1) CgCIe; (2) C6H6 ;■

(3) GH3 C6H4 C(CH3)ă -p ara

(A) Q A , (B) C6H 6

(C) CH3CcH ,C (C Hz)z-para.

2.4 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ tro n g v ù n g hồng ngoại có các h ấ p th ụ ở 3010, 2990, 2870 và

1780 cm"1 Đó là hợp c h ấ t nào trong sô 'c ác hợp ch ấ t sau: (1) xiclopentanon; (2) 4- hiđroxỵxiclopenten; (3) xiclopentylam in

(A) X ỉclopentanon

(B) 4-H iđroxyxiclopenten

(C) Xiclopentylamin.

2*5 H ãy sắp xếp th eo th ứ tự giảm d ần của tầ n sô" h ấp th ụ đặc trư n g của nhóm cacbonyl tro n g các trư ờ n g hợp sau:

(A) C6H 6CHO ; (B) C6H5COCH3 ; (C) C6H5COBr ; (D) C6H5CON(CH3)2

■-(B ) VA > VB > v c > v n (C ) VD > VC > V B > V A (D ) VB > v n > VA > v „.

2.6 Hợp c h ấ t có các b ă n g h ấ p th ụ đặc trư n g n ằ m trong cạc v ùng 3450-3200 era*1 (có chân rộng), 1900-1650 cm-1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp c h ấ t sau: (1) CH3C H2C H -0 ; (2) CH3CH2COOH; (3) CH3COOCH3,

(A) CH3C H ,C H = 0

(B) CH3CH2COOH

(C) CH3COOCH3

374

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 6

2.7 Hợp c h ấ t có b ăn g h ấ p t h ụ đặc trư n g ỏ vùng 3030 cm~l : h a i 'bàng -hep ỗ vùng 3500-

3100 c m '1 v à m ột b ă n g ồ 1690 cm '1 Đó là hợp c h ấ t liào tròng sô" các hợp c h ấ t'sa u : (1) benzam it; (2) đ ip h en y lam in; (3) ax it benzoic

(A), B enzam it

(B) Đ iphenylam in

(C) Axit benzoic

2.8 Hợp c h ấ t có b ăn g h ấ p th ụ đặc trư n g ỏ 2260 cm'1 (băng m ạnh) , m ột sô' b ăng ỏ vùng 2700-3000, 1475-1300 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tron g sô' các hợp ch ấ t sau:

(1) H CsCCH2CH2CH3 ;(2) CH3CH2CH2CH2CN; (3) CH3CH2O C C H2CH2CH3

(A) HOCCHgCHsCH*

(B) CH3CH 2CH2CH2CN

(O) CHsCH2C~CCH2CH 2m 3.

2.9 M ột hợp c h ấ t h ữ ii cơ tro n g phổ hồng hgòại của 11Ó có m ột b ăng hấp th ụ ở 3040-3010 cm"1, m ột sô' b á n g h ấp th ụ ở 2960-2870 cm"1, m ột b ăng h ấp th ụ yếu ỏ 1680-1620 c m '1 v à m ột b ă n g h ấp th ụ ở 690 c m '1 Đ6 là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp

(Ạ) Hợp c h ấ t I

(B) H ợ p c h ấ t l l

(C) Hợp chất III.

2.10 Trong phô’ hồng n g o ại củ a m ột hợp ch ấ t h ữ u cơ có m ột b ăng hấp th ụ ở 3040-3010

cm"’, m ột sô" băn g h ấp th ụ ò 2960-2870 c m '1, m ột băng h ấp th ụ à 1680-1620 cm"1 và

m ột b ăn g h ấp th ụ ỗ 840-790 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro ng số các hợp c h ất sau:

(C H 3)2O C H C H 3 CH3(CH 2)2C H -C H 2

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp chất II.

2.11 P hổ hồn g ngoại của m ột hợp c h ấ t có h a i b ảng h ấ p th ụ nh ọ n có cường độ tru n g b ìn h

ở 3500-3100 c m '1; h a i b ă n g ồ v ù n g 2960-2870 cm '1, h a i b ăng ồ 2930-2850 cm J , một

b ăn g h ấ p th ụ cố cường độ th ấ p ồ 2260-2190 em '1 v à m ột số băng ở 1450-1300 cm"1 Đó

là hợp c h ấ t nào tro n g sô' các hợp c h ấ t sau:

CH3C =C CH 2CH2NH2 H O ^ C - C H g ^ C H ( C H 3)2

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t I I ,

2.12 P h ổ hồng n goại e ủ a m ột hợp c h ấ t có b ăn g h ấp thụ, rộ ng có cường độ m ạn h ồ

Trang 7

3450-3300 cm''1, m ột b ă n g h ấ p th ụ ỏ gần 3030 c m '1, h a i băn g ồ 2960-2870 cm '1, m ột b ăng ở gần 2890 cm*!, m ột b ăn g h ấ p th ụ có cưồng độ th ấ p ố 2260-2190 cm”1 v à mộfc số* băng

h ấp th ụ ồ 1675-1500, 1450-1300 cm' 1 và m ột số băng h ấp th ụ ỏ 100Q-650 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô" các hợp c h ấ t sau:

< g > -< -:O O H H O - < ^ ) - C = C - < ^ > - C H ( C H 3)2 c h 3 c h 2 o = c c h 2 c h 3

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp chất III.

2.13 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ tro n g phổ hồng ngoại của nó có m ột băn g h ấp th ụ ở 3040-3010

cm"1, h a i b ần g h ấp th ụ ỏ 2960-2870 c m '1, m ột b ăng h ấp th ụ yếũ ố 2720 c m '1, v à m ột số*

b ăng h ấ p th ụ ỏ 1680-1620 cm"1 Đó Ịà hợp ch ấ t nào tron g số các hợp c h ấ t sau:

:h3

CH3CH2C=€CH2CH3

c h 3 III

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp chất III.

2.14 P h ổ hồ ng ngoại củ a m ột hợp c h ấ t có h a i b ăn g h ấp th ụ ở 2960-2870 em'4, h a i băng

h ấp th ụ n ằ m cạ n h n h a u (cách n h a u 60 c m '1) ở vùng 1850-1740 cm*1 Đó là- hợp ch ất nào tro n g số các hợp c h ấ t sau: (I) CH3COOCOCH3; (II) CH3CÓOCH3; (III) CH3C 0N (C H 3)?,

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp c h ấ t III

2.15 P h ổ hồ ng ngoại củ a m ột hợp c h ấ t có h a i b ăn g hấp th ụ n họ n có cường độ tru n g b ìn h

ỗ 3500-3100 cm"1, b ă n g h ấ p th ụ ở 3030 c m '\ m ột b ăn g h ấp th ụ có cường độ tru n g b ìn h

ồ 1700-1640 cm"1, v à m ột số b ăn g h ấ p th ụ ở 1000-660 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tron g số các hợp c h ấ t sau:

(A) Hợp c h ấ t I

(C) Hợp chất III.

(B) Hợp chất II.

2.16 M ột hợp ch ấ t h ữ u cơ trong phổ hồng ngoại của có m ột băng hấp th ụ ở 3040-3010 cm '1,

các b ăn g h ấ p th ụ ỏ 2930-2850 cm '1, b ăn g h ấp th ụ đơn ố gần 1725-1705 cm*1 v à b ăng

h ấ p th ụ r ấ t yêu ồ 1690-1620 c m '1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp c h ấ t sau:

3 7 6

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 8

I II III

(A) Hợp c h ấ t L

(B) Hợp c h ấ t II

(C). Hợp c h ấ t III.

2.17 P h ổ h ồ ng n g o ại củ a m ột hợp c h ấ t có m ột b ăn g h ấp th ụ có cường độ tru n g b ìn h ở

3500-3100 c m '1, m ột b ă n g h ấ p th ụ ắ gần 3030 c m '1, b ăng h ấp th ụ gần 1650 cm' 1 và một sô'b ăng h ấ p th ụ ỏ 1600-1500, 1450-1300 cm"1 v à m ột số b ăn g h ấp th ụ ồ 1000-650 c m '1

Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô" các hợp c h ấ t sau:

< g> -C O N H 2 < g ) - C O N H ^ 0 ^ 0

(A) Hợp c h ấ t I,

(B) Hợp châVlI

(C) Hợp c h ấ t III

2.18 T rong p h ổ h ồn g n g o ại c ủ a m ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có băng h ấ p th ụ ở 3030 cm"1, các

b ăng ở v ù n g 2960-2870 cm"1, v à m ột số'b ăn g ố 1450-1300 cm '1, v à có băng h ấ p th ụ đơn

ở 780-810 cm"1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g sô' các hợp c h ấ t sau:

CH,

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

2.19 M ột hợp ch ấ t h ữ u cơ trong phổ hồng ngoại của có một băng hấp th ụ ỏ 3040-3010 cm"1, các b ă n g h ấ p th ụ ỏ 2930-2850 c m '1, b ăn g h ấp th ụ yếu ở 2260-2240 cm~1 v à m ột băng hấp th ụ ồ v ù n g 850-800 cm"1 Đó là hợp c h ấ t nào tro n g số các hợp c h ất sau:

CH

II

(A) Hợp chất I.

(B) Hợp chất II.

2.20 P h ổ h ồ ng n g o ại c ủ a m ột hợp c h ấ t có b ăn g h ấ p th ụ ố gần 2720 c m '1, m ột b ăn g hấp

th ụ có cường độ th ấ p ở 2260-2190 c n r1 v à m ột b ăn g h ấp tliụ ỏ 1700 cm" 1 và m ột số băng

h ấp th ụ ố 1000-650 cm*1 Đổ ỉà hợp c h ấ t nào tro n g sổ' các hợp c h ấ t sau:

Trang 9

© o * © ( ọ ) ^ " C ỳ - ^ 0 < ^ K H j C H 2 - < P ^ c h = o

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp c h ấ t i n 2.21 T rong phổ h ồn g ngoại củ a m ột hợp ch ấ t h ữ u cơ có b ăng h ấp th ụ ở, 3030 c m '1, hai

b ă n g à y ùng-2930-2850 ẹ n r 1, v à m ột sô"băng ở 1450-1300 cm '1, và có h a i b ăn g h ấ p th ụ ồ

750 v à 700 cm"1 Đó là hợ p ,ch ất nào trong số’ các hợp c h ấ t sau:

^ n > c h 3

(A) Hợp c h ấ t I, (B) Hợp c h ấ t II

2.22 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ tro n g phổ hồng ngoại củ a có băng h ấp th ụ ở 3100 cm*1, băng

h ấ p th ụ m ạ n h ố 1680-1620 cm' 1 và h a i băng h ấp th ụ ỏ gần 910 và 990 c m '1 Đó là hợp

c h ấ t n ào tro n g sô' các hợp c h ấ t sau:

(A) Hợp c h ấ t I

(B) Hợp c h ấ t II

(C) Hợp chất III.

2.23 P liổ hồng ng o ại có th ể đo ở d ạng m ẫu nào?

(A) D ạng ép^viên với bột KBr, clạng dun g địch và ch ấ t tin h khiết

(B) D ạn g ép viên với bột KBr, d ạn g dun g dịch, c h ấ t tin h k h iế t và d ạng khí

(C) D ạn g ép v iên với bột K B r là tố t n h ấ t

2.24 Liễn k ế t k im loại v à m ột sô" ligan h ữ u cơ tron g phức thường cò b ăn g h ấ p th ụ ở vùng nào?

(A) 2000-400 c m '1

(B) 1000-400 cm-1

(C) 1500-200 c m '1

2.25 Dao động c ủ a các liên k ế t C-C, C -C v à o c cho h ấp th ụ tương ứng ở ^=7,0; 6,0 và 4,5 Ị-tm H ãy sắp xếp các liêỉi k ế t trê n theo chiều tă n g của h ằ n g số' lực

(A), kiitdơii < k ]k AM < kikba.v

( B ) k i k d o n > k i i t đ ô i > kịiibQ.

(C); k)|< (tan > klk ba > k]k

(tôi-2.26 Các nhóm liên kết C-C, C-N và C-0 có Ịiấp thụ ở V-1430, 1330 và 1280 cm"1 tương

ứng H ãy so s á n h sự k h ác n h a u tương đối giữa các mức n ă n g lượng dao động V-0 và

V-1 của các liên kết trên

3 7 8

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 10

(A) Ec,c > Ep_M > Ec-O' (B) Ec-C Ec n < E c„o (C) Ec_c > Ec-0 > Ec,n

2.27, H ãy n ê u đ ịn h lu ậ t L a m b ert-B e e r ? (A) ìog(I/I0) - s ic ,tro n g đó s là hệ số lxấp th ụ p h ân tử gam, 1 là chiều dày của lóp ch ất

„ c là nồng độ p h â n tử gam

(B), log(V D - -e ic , tro n g đó c là hệ sô" h ấp th ụ phân tử gam, 1 là chiều dày của-lớp ch ất , c là nồng độ p h ầ n trăm

(C) log(I/I0) = e ic , tro n g đó s là hệ số h ấ p th ụ p h ân tử gam, 1 là chiều dày của lớp ch ấ t , c là nồng độ m òlan

2.28 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có cấu trú c hoặc I, hoặc II, hoặc III cố phổ hồng ngoại được chỉ

r a ỗ h ìn h vẽ H ãy ch ỉ r a cấu trúc p liù hợp với p h ể

V, cm "1 , (A) Cấu trú c I,

(B) Cấu trúc II.

(C) Cấu trú c III 2.29 T ần sô" dao động vc=o c ủ a các ch ấ t sa u được sắp xếp n h ư tliế nào.(l)CH3COCH3, (II) CHgCHO, (III) CH3COCI, (ĨV) CH3COOC2H G) (V) CH3COO'

( A ) I > I I > m > I V > V (B) II > V > IV > I > III (C) III > IV > II > I > V

2.30 Các dao động s a u đ ây thuộc loại gi ? C-H 2950, 2860 cm' 1 (a); C-Cl 600-800 cm4 (b);

N 02 1350, 1530 cm' 1 (c); C -H 700-800 c r n1 (d)

(A) a, ct d là dao động h ó a trị, b là dao động biến dạng

(B) a,d là dao động hóa trị, b,c lạ dao động biến (lạng

(C) a,b,c là dao dộng hốa trị, d là dao động biên dạng , 2.31 T ầ n sô" dao động c ủ a n h ó m OH củ a ancol tro n g dung dịch có th ể ià: (a) 3600 em"1, (b)

3500 c m '1, (c) 3340 cm"1 tù y theo nồng độ du ng dịch T ại sao?

(A), (a) do sự liên hợp cầu hiđro, (b) do sự liên hợp cầu hiđro polime, (c)-OH tự do

(B) (c) dơ sự liến hợp cầu hiđro đime, (b) do sự liên hợp cẩu hiđro, (a) OH tự do

(C)v (b) do sự liê n hợp c ầ u hiđro đime, (c) do sự liên hợp cầu hiđro polime, (a) OH tự do

2.32 M ột hợp c h ấ t h ữ u cơ có cấu trú c hoặc I, hoặc II, hoặc III có phổ hồng ngoại được chỉ

r a ò h ìn h vẽ H ãy chỉ r a cấu trú c p h ù hợp vối phổ

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w