1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Bài giảng mạo từ phần 3

6 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 472,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạo từ “the” dùng trước tên của một ngôn ngữ hoặc tôn giáo đã được làm cho xác định bởi một mệnh đề tính từ, một cụm tính từ, hoặc một cụm giới từ.. Ví dụ: The English spoken in America[r]

Trang 1

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

I Tóm tắt bài giảng

1 Lý thuyết

 QT14:

- Dùng „the‟ trong so sánh kép

Ví dụ: The hotter it is, the more comfortable I feel

- Chỉ thứ tự: The first, the second, the last, the only

Ví dụ:

+ The second semester begins in January

+ I hope you enjoy the next song

 QT15:

- Dùng „the‟ với tên sông (river), biển (sea), đại dương (ocean), quần đảo

Ví dụ:

+ The Congo River is in Africa

+ The Sargasso Sea is located in the Atlantic Ocean

Nếu tên núi, hồ đứng sau thì không cần „the‟, ví dụ: Moutain Everest, Lake Ba Be ( không

có „the‟)

 QT16: Dùng „the‟ khi nói về những sự vật chỉ có duy nhất Ví dụ : The sun, the moon, the

sky

 QT17: The+adj: Danh từ số nhiều chỉ người

Ví dụ: The rich: người giàu ; The English: người Anh

 QT18: Không dùng mạo từ với tên riêng sân vận động, công viên, bệnh viện

Ví dụ: I was born in Hillsdale Hospital

 QT19: Không dùng mạo từ với tên ngôn ngữ, Ví dụ : English (tiếng anh)…

+ Spanish is spoken in most Latin American countries

 QT20: Little, a little+ Danh từ không đếm được

Few, a few + Danh từ đếm được số nhiều

a few, a little mang nghĩa tích cực (có một vài)

few, little mang nghĩa tiêu cực, gần như không có

 QT21: Dùng the + south, north, west

ARTICLES - MẠO TỪ

Trang 2

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

+ To the north, you can see a range of mountains

+ The wind is blowing from the north

Không dùng „the‟ nếu phương hướng đi kèm ngay sau một động từ chỉ hành động như

“go, travel, turn, look, sail, fly, walk, move”

Ví dụ:

+ We are considering going south next year

 QT22: the+nhạc cụ: play the guitar, the piano

Một số ngữ cố định không có the: go to bed, go to school

 QT23: Không dùng „the‟ với tên bệnh và chia động từ số ít

Ví dụ:

+ Heart disease kills millions every year

+ Cancer is not a contagious disease

Ngoại lệ: Ta có thể dùng the flu hoặc flu đều đúng

 QT24: Dùng “the” với các tên số nhiều, ví dụ: The Smiths = The Smith family

Dùng „the‟ với các danh từ chỉ lực lượng quân đội: the army, the police, the navy…

 QT25: Dùng “the” với từ “same”

Ví dụ:

+ Kathy and I got the same grade

+ Twins often have the same interests

2 Bài tập vận dụng (chữa trong video)

 Bài tập áp dụng QT14

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

1 … next time, I have to take a test, I will study for it

2 This is… second rainstorm we have had this year

3 … first czar of Russia was Ivan the Terrible

4 Who was… last person to use the car?

5 Could you tell me when……next flight to New York is?

6 ……first time I saw her, I fell in love with her

7 This is… third time that this bike has needed repair

8 ……last dinosaur died at the end of the Cretaceous Period

9 What time does……next bus arrive?

10 December 31 is….last day of the year

 Bài tập áp dụng QT15

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

1 Mr Paul retired in a cabin on…….Lake Minnetonka

1 Only a few people have climbed… Moutain Everest

Trang 3

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

3.……Pitcairn is an island located in the Pacific Ocean

 Bài tập áp dụng QT16

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

1 A satellite will begin to burn up when it reenters… atmosphere

2 Do you think that……moon can influence people‟s behavior

3 Our galaxy is only one of billions in… universe

4 The hummingbird is the smallest bird in……world

5 ……Western Hemisphere is also known as the New World

 Bài tập áp dụng QT17

Bài 1 Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài 2 Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT18

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT19

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT20:

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Trang 4

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

Bài tập áp dụng QT21

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT22:

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT23

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

Bài tập áp dụng QT24

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

1.Some young people join……army to learn a trade

2.Not everyone in……airforce is a pilot

3.There has been a robbery Could someone please call….police?

4.… navy is one branch of……military

5.My brother- in- law was… navy pilot

Bài tập áp dụng QT25:

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

II Tài liệu đọc thêm

1 Dùng “the” với tên sở thú, vườn hoa, viện bảo tàng, học viện và công ty

Trang 5

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

Ví dụ:

+ The Desert Botanicl Gardens is a wonderful place to spend an afternoon

+ The Bradley institute is a business school

Bài tập áp dụng: Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

world

2 Không dùng mạo từ với tên của các ngôn ngữ hoặc tôn giáo chưa được làm cho

xác định

Ví dụ:

+ Spanish is spoken in most Latin American countries

+ Buddhism is practiced by millions of people

Lưu ý: Nằm ngoài các quy tắc trên:

Mạo từ “the” dùng trước tên của một ngôn ngữ hoặc tôn giáo đã được làm cho xác định bởi một

mệnh đề tính từ, một cụm tính từ, hoặc một cụm giới từ

Ví dụ: The English spoken in American is only a little different from British English

III Bài về nhà

Bài 1 Chữa lại câu nếu cần

1 Milan is in north of Italy

2 Chicago is on Lake Michigan

3 Africa's highest mountain is Kilimanjario

4 Volga River flows into Caspian Sea

5 Everest was first climbed in 1953

Đáp án:

1 in the north of Italy

2 ok

3 ok

4 The Volga River flows into the Caspian Sea

5 Ok

Trang 6

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG – KHÓA NGỮ PHÁP

Bài 2 Hoàn thành câu sử dụng the + các từ cho trước sau

young injured poor rich sick unemployed

1 … have the future in their hands

2 Ambulances arrived at the scene of the acident and took to hospital

3 Life is all right if you have a job, but things are not so easy for

4 Julia has been a nurse all her life She has spent her life caring for

5 In England there is an ald story about a man called Robin Hood It is siad that he

robbed and gave the money to

Đáp án:

1.The young

2.The injured

3.The unemployed

4 The sick

5.The rich the poor

Bài 3 Điền mạo từ a/ an/ the vào chỗ trống, nếu không cần mạo từ thì điền “Φ”

1 Who is … Doctor Johnson

2 Do you know Wilsons? They're a very nice couple

3 Do you know Professor Brown's phone number?

4 … Sun is star

5 Our train leaves from Platform 5

6 Your pullover is same colour as mine

7 There are millions of stars in space

8 I tried to park my car, but space was to small

9 Have you got these shoes in … size 43?

10 I go to cinema a lot, but I haven't been to … theatre for ages

Đáp án:

1 Φ 2 The 3 Φ 4 The, a 5 Φ 6 The 7 Φ 8 The 9 Φ

10 the, the

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w