1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài 31 sắt hóa học 12 lưu thị hồng thắm thư viện giáo án điện tử

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ vị trí kim loại suy ra cấu tạo và tính chất của kim loại. - Viết được các PTHH minh họa cho TCHH của sắt... - Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm, kết luận được TCHH của sắt. Thái độ.[r]

Trang 1

SVTT: Lưu Thị Hồng Thắm Lớp: DH16HH MSSV: DHH150660

Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

BÀI 31: SẮT

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS nắm được cấu hình electron nguyên tử, vị trí của sắt trong BTH.

- Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử và phản ứng minh họa tính khử của sắt.

- TCVL, TCHH và trạng thái tự nhiên của sắt

- HS hiểu được: Trong phản ứng, khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thành Fe(III)?

2 Kĩ năng

- Từ vị trí kim loại suy ra cấu tạo và tính chất của kim loại

- Viết được các PTHH minh họa cho TCHH của sắt

- Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm, kết luận được TCHH của sắt

- Kĩ năng giải bài tập về kim loại sắt

3 Thái độ

- Sự đa dạng của sắt làm phong phú tính chất hóa học của kim loại tạo sự hứng thú cho

HS khi nghiên cứu về sắt

- Rèn luyện thái độ học tập có tính khoa học, yêu thích môn học

- Xây dựng thái độ đúng đắn có tinh thần trách nhiệm, nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên

a Về thiết bị và đồ dùng dạy học

- Giáo án, SGK

- Bài giảng powerpoint, phòng học có máy chiếu

- Dụng cụ và hóa chất:

+ Hóa chất: Đinh sắt, CuSO4, H2SO4 (loãng), HNO3loãng, bông tẩm NaOH

+ Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, giá đựng ống nghiệm, ống nhỏ giọt

b Về phương pháp dạy học

- Dạy học theo hoạt động, đàm thoại và gợi mở, biểu diễn thí nghiệm

2 Chuẩn bị của học sinh

- Xem trước bài ở nhà

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: (1 phút) kiểm tra sĩ số, đồng phục của HS.

2 Kiểm tra bài cũ: Bài đầu chương, không kiểm tra bài cũ.

3 Giảng bài mới: (36 phút)

a) Đặt vấn đề: (1 phút) Chiếu hình ảnh: các loại vật liệu ống sắt, dây sắt trong xây

dựng, cầu, tháp,… Chúng được làm từ kim loại quen thuộc  Kim loại sắt Để biết được kim loại sắt có đặc điểm cấu tạo, TCVL, TCHH như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu Bài 31: SẮT

b) Triển khai bài: (35 phút)

Hoạt động 1: Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử (5 phút)

I Vị trí trong bảng tuần

Trang 2

- Nêu vấn đề: Viết cấu hình e

của Fe (Z=26)

- Dựa vào cấu hình e của Fe,

xác định vị trí của Fe trong

BTH (Lưu ý: Fe là nguyên tố

d  thuộc nhóm B)

- Fe có mấy e lớp ngoài cùng?

- Fe có khuynh hướng nhường

2 e ở phân lớp 4s để trở thành

Fe2+ Có thể nhường thêm 1 e

ở phân lớp 3d để trở thành ion

Fe3+

- Giải quyết vấn đề

- Nêu vị trí của Fe trong BTH:

ô, chu kì, nhóm

- 2 e lớp ngoài cùng

- HS lắng nghe và ghi bài

hoàn, cấu hình electron nguyên tử

Fe (Z=26): [Ar]3d64s2

 Fe ở ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB của BTH

- Nguyên tử dễ nhường 2 e ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+

và có thể nhường thêm 1 e ở phân lớp 3d trở thành ion Fe3+

Hoạt động 2: Tính chất vật lí (2 phút)

- Cho HS xem một số hình

ảnh về kim loại sắt

- Nêu vấn đề: Phát biểu tính

chất vật lí của sắt:

+ Màu sắc

+ Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

- Bổ sung:

+ Sắt có khối lượng riêng lớn

(D=7,9 g/cm3)  sắt là kim

loại nặng

+ Sắt nóng chảy ở 1540°C

Sắt có tính nhiễm từ

- HS hiểu như thế nào về tính

nhiễm từ? Thí nghiệm: cho

nam chân hút đinh sắt và

mảnh nhôm

- Nêu vấn đề: HS quan sát thí

nghiệm và rút ra nhận xét về

tính nhiễm từ giữa 2 kim loại

- Kết luận

- Quan sát hình ảnh

- Giải quyết vấn đề

- Quan sát thí nghiệm

- Giải quyết vấn đề

- Sắt bị nam châm hút

II Tính chất vật lí

- Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dễ rèn, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- Sắt là kim loại nặng

- Nhiệt độ nóng chảy khá cao

- Khác với các kim loại khác,

sắt có tính nhiễm từ.

Hoạt động 3: Tính chất hóa học (24 phút)

- Chiếu dãy điện hóa cho HS

quan sát, nhận xét về tính khử

của Fe

- Nêu vấn đề: Khi nào Fe bị

oxi hóa đến số oxi hóa +2, Fe

bị oxi hóa đến số oxi hóa +3?

- Chiếu phương trình nhường

e cho HS quan sát

- Fe có tính khử trung bình

- Giải quyết vấn đề

- Theo dõi và ghi bài

III Tính chất hóa học

- Fe là kim loại có tính khử trung bình.

- Tác dụng với chất oxi hóa yếu: Fe  Fe+2 + 2e

- Tác dụng với chất oxi hóa mạnh: Fe  Fe+3 + 3e

Trang 3

- Hoạt động nhóm:

+ Nêu vấn đề: Viết PTPƯ

giữa Fe với S, xác định số oxi

hóa và gọi tên sản phẩm

+ Nêu vấn đề: Viết PTPƯ

giữa Fe với O2, xác định số

oxi hóa và gọi tên sản phẩm

+ Nêu vấn đề: Viết PTPƯ

giữa Fe với Cl2, xác định số

oxi hóa và gọi tên sản phẩm

- Giải quyết vấn đề.

- Giải quyết vấn đề.

- Giải quyết vấn đề.

1 Tác dụng với phi kim

a Tác dụng với lưu huỳnh

2 2 0



sắt (II) sunfua

b Tác dụng với oxi

) (

2 3

3 2

2 4

3 / 8 3

0 2 0

O Fe FeO

O Fe O

Fe  t  

oxit sắt từ

c Tác dụng với clo

1 3

3 0

2

0

2 3

2FeCl  tFeCl

sắt (III) clorua

- Thí nghiệm: Cho cây đinh

sắt vào ống nghiệm Nhỏ từ từ

dd H2SO4 loãng vào Đun

nóng nhẹ Yêu cầu HS giải

quyết các vấn đề sau:

+ Nêu hiện tượng

+ Viết PTHH

- GV nêu vấn đề:FeHCl

- Thí nghiệm: Fe tác dụng với

HNO3(loãng)

- GV đặt vấn đề:

+ Nêu hiện tượng

+ Khí thoát ra là khí gì?

(HS lưu ý khi thực hiện các

thí nghiệm có liên quan đến

khí NO2có màu nâu, mùi hắc,

rất độc)

+ Viết PTHH

- Lưu ý: KL có tính khử trung

bình và yếu (Fe, Cu, Ag) tác

dụng với HNO3(loãng)  sản

phẩm khử NO

- GV nêu vấn đề: Viết sản

- Theo dõi thí nghiệm

- Hiện tượng: Sủi bọt khí

- Viết PTHH

- HS giải quyết vấn đề, hoàn thành PTHH

- Theo dõi thí nghiệm

- Giải quyết vấn đề

+ Hiện tượng: khí thoát ra không màu, hóa nâu trong không khí

+ Khí NO không màu Trong không khí NO hóa thành NO2

có màu nâu (khí độc)

+ Viết PTHH

- Lắng nghe

- Giải quyết vấn đề

2 Tác dụng với axit

a Với dung dịch HCl, H 2 SO 4

loãng



Fe



Fe

b Với dung dịch HNO 3 và

H 2 SO 4 đặc, nóng

O H NO

NO Fe

l HNO Fe

2 3

3

3

2 )

(

) ( 4



Trang 4

phẩm phản ứng

HNO3(đ,n)

Fe

- Nhắc lại: Al không tác dụng

với HNO3 (đặc, nguội) và

H2SO4 (đặc, nguội) Tương tự,

Fe cũng không tác dụng với

HNO3 (đặc, nguội) và H2SO4

(đặc, nguội)

- Lắng nghe

O H NO

NO Fe

n đ HNO Fe

2 2

3 3

3

3 3

) (

) , ( 6



- Fe thụ động hóa với HNO3

(đặc, nguội) và H2SO4 (đặc, nguội)

- Thí nghiệm: Cho cây đinh

sắt vào ống nghiệm Nhỏ từ

từ dd CuSO4 vào ngập đinh

sắt, để yên 2 phút Yêu cầu

HS giải quyết các vấn đề sau:

+ Nêu hiện tượng

+ Giải thích

+ Viết PTPƯ

+ Nhận xét

- Sắt tác dụng với dung dịch

muối tuân theo quy tắc α

- Theo dõi thí nghiệm

- Giải quyết vấn đề

+ Hiện tượng: dd CuSO4 bị nhạt màu dần, có lớp kim loại màu đỏ bám lên đinh sắt

+ Fe khử Cu2+ thành Cu

+ Viết PTPƯ

+ Rút ra nhận xét

- Lắng nghe và ghi bài

3 Tác dụng với dung dịch muối



Fe khử được các ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa

Hoạt động 4: Trạng thái tự nhiên (3 phút)

- Trong tự nhiên, sắt tồn tại

chủ yếu ở dạng hợp chất

- Chiếu cho HS xem một số

hình ảnh về quặng sắt

- Quặng manhetit giàu sắt

nhất

- Xem thêm SGK

- HS theo dõi

- HS lắng nghe và ghi bài

IV Trạng thái tự nhiên

Quặng manhetit: Fe3O4

(giàu sắt nhất)

Quặng hematit đỏ: Fe2O3

Quặng hematit nâu:

Fe2O3.nH2O Quặng xiđerit: FeCO3

Quặng pirit: FeS2

4 Củng cố (7 phút)

- Củng cố nội dung bài bằng sơ đồ tư duy (2 phút)

- Bài tập củng cố (5 phút) Chiếu câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1 Sắt ở ô thứ 26 trong BTH, cấu hình nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d5 D [Ar]4s13d5

Câu 2 Hai dung dịch đều tác dụng với kim loại sắt là:

A CuSO4và ZnCl2 B CuSO4và HCl

C HCl và AlCl3 D ZnCl2và FeCl3

Câu 3 Kim loại nào sau đây thụ động với HNO3(đặc, nguội) và H2SO4(đặc, nguội)?

A Fe B Cu C Zn D Mg

Trang 5

Câu 4 Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là

A 2,8 B 11,2 C 5,6 D 8,4

Câu 5 Cho bột sắt dư vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3, HNO3

loãng, H2SO4 (đặc, nóng), CuSO4 Số trường hợp tạo thành muối Fe (II) là

Câu 6 Hòa tan 11,2 gam bột Fe trong dung dịch HNO3loãng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A 8,40 B 5,60 C 2,24 D 4,48

5 Dặn dò (1 phút)

- Xem lại nội dung bài đã học

- Chuẩn bị bài 32: Hợp chất của sắt

- Hoàn thành bài tập: 3, 4, 5/SGK trang 132

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

BÀI 31: SẮT

PHIẾU HỌC TẬP

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Tác dụng với phi kim

a Tác dụng với lưu huỳnh

Fe + S 

b Tác dụng với oxi

Fe + O2 

c Tác dụng với clo

Fe + Cl2 

2 Tác dụng với axit

a Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng……… + ………

TN: Cho một ít đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd HCl

Quan sát và nêu hiện tượng

HT:

VD:

Fe + H2SO4(loãng) 

b Với dung dịch HNO 3 và H 2 SO 4 đặc, nóng……… + ……… + ……….

TN: Cho một ít đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd HNO3(loãng)

Quan sát và nêu hiện tượng

HT:

PTHH: Fe + HNO3 (loãng) 

VD:

Fe + HNO3 (đặc, nóng) 

Fe + H2SO4 (đặc, nóng) 

Fe + HNO3 (đặc, nguội) 

3 Tác dụng với dung dịch muối……… + ………

TN: Cho đinh sắt vào dd CuSO4,để yên vài phút Quan sát và nêu hiện tượng

HT:

VD: Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3dư Hãy viết PTHH xảy ra

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w