1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Nhập môn công nghệ phần mềm: Lập trình và ngôn ngữ lập trình

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 57,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

L ậ p trình và ngôn

Khoa Công nghệ Thông tin

Trường ðại hc Bách khoa

ðại hc ðà Nng

2

L ậ p trình

 k ỹ năng c á nhân

 n ă ng l ự c cá nhân

 hi ể u bi ế t các công c ụ l ậ p trình

 l ậ p trình viên c ầ n

 nguyên t ắ c l ậ p trình

 kinh nghi ệ m

 l ậ p trình viên t ố t

 vi ế t ch ươ ng trình

• ñúng ñắn

• d hiể

• d b o trì, phát triể

Trang 2

Ngôn ng ữ l ậ p trình

 Có nhi ề u ph ươ ng pháp l ậ p trình khác nhau

 nhi ề u ngôn ng ữ l ậ p trình khác nhau

 ð i ể m chung c ủ a các ngôn ng ữ l ậ p trình

(NNLT)

 d ễ di ễ n ñạ t

 d ễ hi ể u

 d ễ th ự c thi trên máy tính

 M ộ t s ố tính ch ấ t c ủ a NNLT

 ki ể u và ki ể m tra ki ể u

 mô- ñ un hóa

Ki ể u

 H ầ u h ế t các NNLT ñề u có khái ni ệm

kiểu

ki ể u s ố , ki ể u lô-gíc

m ộ t bi ế n có ki ể u d ữ li ệ u xác ñị nh



ñả m b ả o m ộ t toán t ử /hàm ch ỉ áp d ụ ng

Trang 3

Ki ể u

 Ngôn ng ữ ñị nh ki ể u (types languages)

 có h ệ th ố ng ki ể u

 cho phép ki ể m tra s ử d ng ki ể u phù h ợ p mà

không c ầ n th ự c thi ch ươ ng trình

• kiểm tra tĩnh

 Ngôn ng ữ ñị nh ki ể u cho phép

 phát hi ệ n s ớ m m ộ t s ố l ỗ i liên quan ñế n ki ể u

 Ngôn ng ữ ñị nh ki ể u

 C, Java, C++

6

ð a hình

 Ư u ñ i ể m c ủ a h ệ th ố ng ki ể u và ki ể m tra ki ể u

 ch ặ t ch ẽ

 d ễ ki ể m tra

 Tuy nhiên

 h ệ th ố ng ki ể u ph ả i m ề m d ẽ o trong s ử d ụ ng

• ña hình

Trang 4

ð a hình

 M ộ t s ố tình hu ố ng ñ a hình

 Vi ế t hàm áp d ụ ng cho các m ả ng có s ố ph ầ n

t ử khác nhau

• kiểu mảng ñược kiểm tra khi biên dịch

• sốphần tửcủa mảng ñược kiểm tra khi thực thi

 Áp d ụ ng hàm cho các ki ể u d ữ li ệ u khác

nhau

• xây dựng nhiều phiên bản của hàm tương ứng với

các kiểu khác nhau

• hoặc chỉxây dựng một phiên bản của hàm, xửlý

khác nhau ñược thực hiện khi thực thi

• template (C++), generic (Java)

ð a hình

 Một sốtình huống ña hình

 Viết hàm áp dụng cho các mảng có sốphần tửkhác

nhau

• kiểu mảng ñược kiểm tra khi biên dịch

• s phần tửc a mảng ñược kiểm tra khi thực thi

 Áp dụng hàm cho các kiểu dữliệu khác nhau

• xây dựng nhiu phiên bn ca hàm tương ứng với các

kiểu khác nhau

• hoặc chỉxây dựng mt phiên bn ca hàm, xửlý khác

nhau ñược thực hiện khi thực thi

• template (C++), generic (Java)

• hoặc sửd ng ki u con/l p con

Trang 5

Mô- ñ un hóa

 Xu ấ t hi ệ n vào nh ữ ng n ă m 70

 ð óng vai trò quan tr ọ ng ñể t ạ o ra ph ầ n

m ề m ch ấ t l ượ ng

 Thi ế t k ế hướ ng mô- ñ un

 ph ầ n m ề m = t ậ p h ợ p các mô- ñ un và quan

h ệ gi ữ a chúng

 H ầ u h ế t các NNLT ñề u h ỗ tr ợ mô - ñ un hóa

10

Mô- ñ un hóa

 M ộ t mô- ñ un g ồ m hai ph ầ n

Ph ầ n giao di ệ n

• giao ti ế p v ớ i bên ngoài mô- ñ un ay

mô-ñ un khác

Ph ầ n thân

• n ộ i dung c ủ a mô- ñ un

• c ụ c b ộ ñố i v ớ i m ỗ i mô- ñ un, che d ấ u ñố i

v ớ i mô- ñ un khác

Trang 6

Ch ọ n NNLT

 d ự a vào nhi ề u y ế u t ố (2)

 yêu c ầ u tính kh ả chuy ể n (portability)

• thực hiện trên nhiều máy tính/plaform khác nhau

 l ĩ nh v ự c ứ ng d ụ ng

• h thống nhúng: C, Assembly

• h thống quản lý: NET, VB, C++

• h chuyên gia: Prolog

• mạng: Java, NET

• website: PHP, ASP

• không tồn tại ngôn ngữ ña năng cho mọi ứng

d ng

Phong cách l ậ p trình

 Cần có chương trình dễhiể

 phụthuộc vào ñặc ñiểm NNLT

 phong cách của người lập trình

 Phong cách lập trình không do lập trình viên tự ñặt ra

mà do tổchức/doanh nghiệp/dựán ñặt ra

 các luật lập trình

 các quy ước lập trình

 Mục ñích

Trang 7

Phong cách l ậ p trình

 Một sốnguyên tắc lập trình

 ñặt tên

• có ý nghĩa, gợi nhớ

 trình bày

• rỏràng, dễhiể

 chú thích

• ñầy ñủ, dễ ñọc

 h n chếsửd ng cấu trúc khó hiể

• break, continue, goto

 ví dụ

• quy ước lập trình C++

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w