1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Kỹ thuật điều khiển logic - Ngôn ngữ lập trình và ứng dụng

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 414,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước khi thực hiện quá trình tính toán vòng lặp PID này cần phải thực hiện một số thủ tục quy định trước khi quá trình tính toán diễn ra như: việc khai báo tham số của hàm, địa [r]

Trang 1

6 SIMATIC Numerical Function Instructions:

STL LAD (Description) Mô tả (Operands) Toán hạng

Kiểu dữ liệu (Data Types)

Square Root

SQRT IN, OUT

Lệnh thực hiện phép lấy căn bậc hai của số thực 32 bit Kết quả cũng là số 32 bit được ghi vào từ kép OUT

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD

OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Real

Natural Logarithm (logarit tự nhiên)

LN IN, OUT

Lệnh Natural Logarithm thực hiện phép logirit tự nhiên của số thực 32 bit, Kết quả được lưu vào từ kép OUT

Lệnh này cũng được

sử dụng để thực hiện phép logarit cơ số 10

từ phép lấy logarit tự nhiên

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD

OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Real

Natural Exponential (phép lấy tự nhiên)

EPX IN, OUT

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD

OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Real

SQRT

EN

IN OUT

SQRT

EN

IN OUT

EPX

EN

IN OUT

Trang 2

Sine, Cosine and Tangent

SIN IN, OUT

COS IN, OUT

TAN IN, OUT

Lệnh Sine, Cosine và Tangent định giá trị hàm lượng giác của góc IN (số thực 32 bit) Kết quả được lưu vào doubleword OUT

Với điều kiện: IN tính bằng radian, nếu là độ thì phải thực hiện phép chuyển từ độ sang radian bằng cách thực hiện lệnh

MUL_R để nhân giá trị IN Với

1.745329E-2 (π/180)

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Real

TBL:

PID TBL, LOOP

Lệnh thực hiện tính toán vòng lặp, với số thứ tự là LOOP (0<=LOOP<=7) và bảng tham chiếu của quá trình là TBL

! Trước khi thực hiện quá trình tính toán vòng lặp PID này cần phải thực hiện một số thủ tục quy định trước khi quá trình tính toán diễn ra như: việc khai báo tham số của hàm, địa chỉ của mảng dữ liệu, lấy mẫu tín hiệu vào analog đầu vào, thực hiện quá trình tính toán, chuẩn hoá, hiệu chỉnh Phần này

sẽ được trình bày cụ

thể ở chương sau

LOOP:

Constant (0 ÷7) BYTE

SIN

EN

IN OUT

COS

EN

IN OUT

TAN

EN

IN OUT

PID

EN TBL OUT LOOP

Trang 3

7 SIMATIC Move Instructions:

STL LAD Description Mô tả Toán hạng Operands Kiểu dữ liệu Data Types

Move Byte, Move Word, Move Double Word and Move Real

MOVB IN, OUT

Lệnh thực hiện việc chuyển dữ liệu từ byte IN vào byte OUT khi có sườn lên của tín hiệu vào

IN: IB, QB, MB, VB,

SMB, SB, LB, AC, Constant, ∗VD,

∗AC,∗ LD

OUT:IB, QB, MB,

VB, SMB, SB, LB,

AC, ∗VD, ∗AC,∗ LD

Byte

MOVW IN,OUT

Lệnh thực hiện việc chuyển dữ liệu từ Word IN vào Word OUT khi có sườn lên của tín hiệu vào

IN: IW, QW, VW,

LW, SW, AIW, T, C,

AC, Constant, ∗VD,

∗AC, ∗LD OUT: IW, QW, MW, SMW, VW, LW, SW, AIW, T, C, AC, ∗VD,

∗AC, ∗LD

Word, INT

MOVD IN, OUT

Lệnh thực hiện việc chuyển dữ liệu từ kép IN vào

từ kép OUT khi có sườn lên của tín hiệu vào

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, &VB, &IB,

&QB, &SB, &MB,

&T, &C, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD

OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

DoubleWord, DINT

MOVR IN, OUT

Lệnh thực hiện việc chuyển dữ liệu là số thực từ

từ kép IN vào từ kép OUT khi có sườn lên của tín hiệu vào

IN: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, Constant,

∗VD, ∗AC, ∗LD

OUT: ID, QD, MD,

VD, SMD, SD, LD, HC,AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Real

Block Move Byte, Block Move Word, Block Move Double Word and Block Move Real

BMB IN, OUT,

N

Lệnh thực hiện việc chuyển N byte dữ liệu tính từ

IN, OUT: IB, QB,

MB, VB, SMB, SB,

LB, ∗VD, ∗AC, ∗LD

Byte

MOV_B

EN

IN OUT

MOV_W

EN

IN OUT

MOV_DW

EN

IN OUT

MOV_R

EN

IN OUT

BLKMOV_B

EN

IN OUT

Trang 4

byte IN vào vùng địa chỉ tính từ byte OUT khi có sườn lên của tín hiệu vào

N: IB, QB, MB, VB,

SMB, SB, LB, AC, Constant, ∗VD, ∗AC,

∗LD

1 <= N <= 255

Byte

IN: IW, QW, VW,

LW, SW, SMW, AIW,

T, C, AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

OUT: IW, QW, VW,

LW, SW, SMW, AQW,

T, C, AC, ∗VD, ∗AC,

∗LD

Word

BMW IN, OUT,

N

Lệnh thực hiện việc chuyển N từ đơn dữ liệu tính từ

từ đơn IN vào vùng địa chỉ tính

từ từ đơn OUT khi

có sườn lên của tín hiệu vào

N: IB, QB, MB, VB,

SMB, SB, LB, AC, Constant, ∗VD, ∗AC,

∗LD

1 <= N <= 255

Byte

IN, OUT: ID, QD,

MD, VD, SMD, SD,

LD, ∗VD, ∗AC, ∗LD DWord BMD IN, OUT,

N

Lệnh thực hiện việc chuyển N từ kép dữ liệu tính từ

từ kép IN vào vùng địa chỉ tính

từ từ kép OUT khi

có sườn lên của tín hiệu vào

N: IB, QB, MB, VB,

SMB, SB, LB, AC, Constant, ∗VD, ∗AC,

∗LD

1 <= N <= 255

Byte

Swap Byte

SWAP IN

Lệnh đảo dữ liệu của 2 byte trong từ đơn IN

IN: IW, QW, VW,

LW, SW, SMW, AIW,

T, C, AC.

Word

Move Byte Immedieate Read/ Write

BIR IN, OUT

Lệnh đọc tức thời giá trị ở byte đầu vào ở cổng vật lý

IN và ghi trực tiếp vào byte OUT

IN: IB OUT: IB, QB, MB,

VB, SMB, SB, LB,

AC, ∗VD, ∗AC, ∗LD

Byte

BIW IN, OUT

Lệnh đọc tức thời giá trị ở byte IN và ghi trực tiếp ra đầu

ra ở cổng vật lý byte OUT

IN: IB, QB, MB, VB,

SMB, SB, LB, AC, Constant, ∗VD, ∗AC,

∗LD OUT: QB

Byte

BLKMOV_W

EN

IN OUT

N

BLKMOV_D

EN

IN OUT

N

SWAP

EN ENO

IN

MOV_BIR

EN

IN OUT

MOV_BIW

EN

IN OUT

Trang 5

Hình 3.31: Ví dụ minh hoạ về cách sử dụng lệnh khối hàm

Hình 3.32: Ví dụ minh hoạ về cách sử dụng lệnh khối hàm

Trang 6

báo vì chương trình STEP đã tự động khai báo giống như lệnh MEND (kết thúc chương

trình chính), lệnh RET (lệnh kết thúc chương trình con)

Chương trình xử lý ngắt cần phải được viết tối ưu, càng nhanh càng tốt, không nên

thực hiện chương trình xử lý ngắt quá lâu

Không được sử dụng các lệnh sau trong CTXLN: DISI, ENI, CALL, HDEF,

FOR NEXT, END

Hình 3.59: Ví dụ về cách tổ chức một chương trình xử lý ngắt

Ngắt tryền thôngnối tiếp:

Cổng truyền thông nối tiếp của PLC có thể điều khiển bằng chương trình viết

trong LAD, STL Chương trình điều khiển này gọi là điều khiển cổng tự do (Freeport

Control) Trước khi thực hiện quá trình truyền thông, các vấn đề sau đây cần phải được

thực hiện:

Kiểu biên bản truyền/nhận (giao thức truyền_Protocol)

Tốc độ truyền/nhận tín hiệu

Số bit được truyền cho 1 kí tự (7 or 8 bit)

Chế độ kiểm tra lỗi (cho kí tự nhận) chẵn lẻ Parity

Tất cả các vấn đề này được định nghĩa trong byte đặc biệt SMB30 sau:

Trang 7

Hình 3.60: Mô tả byte định nghĩa việc truyền thông nối tiếp

! Khi truyền thông ở chế độ Freeport thì PLC không làm việc với máy lập trình PG

• Byte SMB2 làm bộ đệm ghi nhớ kí tự nhận được

• Bit SM3.0 dùng để kiểm tra lỗi chẵn lẻ kí tự nhận được, nếu có lỗi chẵn lẻ

được phát hiện thì SM3.0 set lên 1

• Sử dụng để thông báo việc truyền thông đã hoàn tất

Các vấn đề về gởi/nhận message được mô tả như sau:

gởi dữ liệu

Trạm A

Vùng mong muốn

Port RS485

SM3.0 Parity test

SMB2 Bufer Recive

chương trình xử lý ngắt EVENT 8

Trạm B

Hình 3.61: Mô tả cách nhận message của PLC

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w