Cast in situ Precast Caisson Unit Piles Pile Cap PILE FOUNDATION PIER FOUNDATION BASEMENT.[r]
Trang 12 Có bao nhiêu lo i n n, móng?ạ ề
3 Thi t k n n móng có khó và có quan tr ng hay không?ế ế ề ọ
4 Các v n ấ đ cề ơ b n c a n n móng là gì? ả ủ ề
Trang 2T i tr ng bé ả ọ
T i tr ng bé ả ọ
Sét m m ề
Sét m m ề
đ
đ ế ế n c ng n c ng ứ ứ
Cát ch t ặ
S i s n ỏ ạ
S i s n ỏ ạ
Trang 3K t c u bên trênế ấ
Móng
N nề
Trang 4 Móng chính là ph n kéo dài thêm c a công trình trong lòng ầ ủ đ t. ấ
Nó ti p nh n t i tr ng c a k t c u bên trên và truy n xu ng n n ế ậ ả ọ ủ ế ấ ề ố ề
đ t.ấ
Tu theo lo i t i tr ng, ỳ ạ ả ọ đ c ặ đi m c a n n ể ủ ề đ t và quy mô c a ấ ủ công trình mà móng đư c c u t o thành nhi u d ng khác nhau, s ợ ấ ạ ề ạ ử
d ng nh ng lo i v t li u khác nhauụ ữ ạ ậ ệ
FOUNDATION IS PART OF STRUCTURE IN DIRECT CONTACT WITH GROUND WHICH TRANSMITS LOADS FROM THE STRUCTURE TO THE GROUND.
Trang 5b. N n ề
Là b ph n cu i cùng c a công trình, ch u tác d ng tr c ti p c a ộ ậ ố ủ ị ụ ự ế ủ
t i tr ng công trình truy n xu ng qua móng. ả ọ ề ố
Trang 6b. N n ề
Trang 7b. N n ề
Hình d ng và kích thạ ư c c a n n ph c thu c vào lo i ớ ủ ề ụ ộ ạ đ t làm ấ
n n, ph c thu c vào lo i móng và công trình bên trên. ề ụ ộ ạ
T m hi u: n n là b ph n h u h n c a ạ ể ề ộ ậ ữ ạ ủ đ t mà trong ấ đó ng ứ
su t và bi n d ng do t i tr ng công trình gây ra là ấ ế ạ ả ọ đáng k ể
Trang 8Công trình bên trên, móng, n n ề đ t có s tấ ự ương tác qua l i và ạ
làm vi c ệ đ ng th i.ồ ờ
Tính toán công trình và n n móng theo phề ương pháp r i r c hoáờ ạ
Tính toán công trình, móng và n n ề đ t làm vi c ấ ệ đ ng th i.ồ ờ
Trang 9a. Phân lo i móng ạ
Theo v t li u: g ch, ậ ệ ạ đá, bêtông, BTCT
Theo đ c tính làm vi c: Móng nông, Móng sâu, Móng n a sâu ặ ệ ử
Theo cách thi công: Toàn kh i, L p ghép ố ắ
Theo đ c ng: Móng c ng, móng m m ộ ứ ứ ề
Trang 10a Phân lo i móng ạ
PAD (ISOLATED) FOUNDATION
STRIP FOUNDATION
RAFT FOUNDATION
PILE FOUNDATION
PIER FOUNDATION
BASEMENT
Shallow (Spread) Foundations Deep
Foundations
Trang 11PAD FOUNDATION
STRIP FOUNDATION
RAFT FOUNDATION
Trang 12a. Phân lo i móng ạ
Trang 13in situ Precast
Caisson Unit
Piles
Pile
Cap
PILE FOUNDATION
PIER FOUNDATION
BASEMENT
Trang 14a. Phân lo i móng ạ
Trang 17b. Phân lo i n n ạ ề
N n t nhiên ề ự
N n nhân t oề ạ
C i t o k t c u c a khung h t nh m gia tả ạ ế ấ ủ ạ ằ ăng s c ch u t i và gi m ứ ị ả ả
đ lún c a n n ộ ủ ề đ t ấ
Tăng cư ng các v t li u ch u kéo cho n n ờ ậ ệ ị ề đ t hay còn g i là ấ ọ đ t ấ
có c tố
Trang 18 Đ t là v t th r i, ph c t p, s li u ấ ậ ể ờ ứ ạ ố ệ đ a ch t khó ị ấ đ t ạ đ tin c y ộ ậ cao, lý thuy t tính toán còn sai khác nhi u so v i th c t ế ề ớ ự ế
Móng trong môi trở ư ng ph c t p và thờ ứ ạ ư ng là nh ng ờ ữ đi u ki n ề ệ
b t l i cho v t li u ấ ợ ậ ệ
Vi c thi công móng, ệ đ c bi t khi s a ch a r t khó khặ ệ ử ữ ấ ăn và đòi h i ỏ giá thành cao
Ph n l n công trình hầ ớ ư h ng ho c lãng phí là do sai sót ph n n n ỏ ặ ầ ề móng
N n móng là m t khoa h c t ng h p v ề ộ ọ ổ ợ ề đ t ấ đá, k t c u và k ế ấ ỹ
thu t thi côngậ