1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Mạng máy tính - truyền thông giữa hai máy nối trực tiếp

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 256,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Truy n thông gi a 2 máy n i tr c ề ữ ố ự

ti p ế

Trang 2

  Copyright © 2006, HaiVDC 2

 Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ

 Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 Cáp link COM

 T c đ truy n – Band width ố ộ ề

 Các t/c c a h truy n thông ủ ệ ề

 Truy n thông kho ng cách xa ề ả

 Sóng mang

 Modem

 K thu t truy n Baseband/Broadband ỹ ậ ề

 Truy n thông Baseband ề

 Truy n thông Broadband ề

 Khung

 Ki m soát l i ể ỗ

 Mã dò l i ỗ

 Mã s a l i ử ỗ

Trang 3

Truy n thông kho ng cách g n ề ả ầ

 Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 Cáp link COM

 T c đ truy n – Band width ố ộ ề

 Các tính ch t c a h truy n thông ấ ủ ệ ề

Trang 4

  Copyright © 2006, HaiVDC 4

 N i qua c ng truy n tin n i ti p com1/com2 cho phép truy n thông ố ổ ề ố ế ề

gi a PC/PC, PC/Cân vàng đi n t , PC/máy in… ữ ệ ử

 Truy n thông n i ti p b t đ ng b ề ố ế ấ ồ ộ

 Kho ng cách t i đa 50 feet ả ố

 Dùng dòng đi n truy n d li u qua cáp link COM, ch s d ng 2 ệ ề ữ ệ ỉ ử ụ

m c đi n th +/- 15V ứ ệ ế

 +15V bi u di n bit 0 ể ễ

 -15V bi u di n bit 1 ể ễ

 Khi dây rãnh v n gi m c đi n th -15V ẫ ữ ứ ệ ế

 M t ký t đ ộ ự ượ c truy n qua đ n v truy n SDU (Serial data unit) ề ơ ị ề

 C u trúc SDU g m: ấ ồ

 1 start bit,8 bit data, 1 parity bit, 1 stop bit

 kh i đ u (+15V),bi u di n mã ký t , ki m l i, k t thúc(-15V) ở ầ ễ ễ ự ể ỗ ế

Trang 5

Chu n truy n thông RS-232 ẩ ề

 parity bit: bit ki m tra ch n l , dùng đ ki m l i ký t ể ẵ ẻ ể ể ỗ ự

truy n có chính xác hay b l iề ị ỗ

 Ki m tra ch n (even) ể ẵ

 parity bit = 0: t ng s bit 1 c a ký t là s ch n ổ ố ủ ự ố ẵ

 parity bit = 1: t ng s bit 1 c a ký t là s l ổ ố ủ ự ố ẻ

 Ki m tra l (odd): ng ể ẻ ượ ạ c l i

 Ki m l i: bên nh n tính l i parity bit (d a vào 8 bit data) so ể ỗ ậ ạ ự sánh v i parity bit bên g iớ ở

 N u không kh p: ký t truy n b l i ế ớ ự ề ị ỗ

 N u kh p: xem nh không b l i ế ớ ư ị ỗ

Trang 6

  Copyright © 2006, HaiVDC 31

 bit 4 sai  A = {4,5,6,7/12,13,14,15/20,21} t p bit có th saiậ ể

 bit 8 sai  B = {8,9,10,11,12,13,14,15} t p bit có th saiậ ể

 Giao A và B  C= {12,13,14,15} t p các bit có th saiậ ể

 bit 1 đúng  D = {1,3,5,7,9,11,13,15,17,19,21} đúng

 bit 2 đúng  E = {2,3,6,7,10,11,14,15,18,19} đúng

 bit 16 đúng  F = {16,17,18,19,20,21} đúng

 T t p D,E,F ừ ậ  {13,14,15} đúng

 K t lu n: bit 12 saiế ậ

 S a bit 12 t 0 ử ừ  1

 Dãy m_bit đúng: 1011010110110101

Trang 7

Bài t p ậ

 Bài 1: Gi s h truy n thông có t c đ là 64Kbps và s ả ử ệ ề ố ộ ử

d ng c u trúc khung kích c 1520byte trong đó g m 20 byte ụ ấ ở ồ header và 1500 byte data Cho t p tin A dài 16000 byte Xác ậ

đ nh th i gian truy n t p tin bi t tị ờ ề ậ ế startup=15ms (milisecond)

 Bài 2: Cho khung d li u truy n 16 bit dùng mã s a l i ữ ệ ề ử ỗ

hamming 5bit Gi s máy nh n đả ử ậ ược dãy bit nh sau:ư

 Trong đó 5 bit 1,2,4,8,16 là mã hamming

 Cho bi t khung d li u nh n có b l i hay không? N u b l i hãy s a ế ữ ệ ậ ị ỗ ế ị ỗ ử

l i ỗ

21

1 1 1 1 1 0 0 0 1 0 1 0 1 1 1 0

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

1 2

Ngày đăng: 09/03/2021, 04:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w