Các khoang, két trên tàu(compartments & tanks). 3.[r]
Trang 1N i dung XII ộ
Ki m tra duy trì c p tàu ; Các d ng h h ng th ể ấ ạ ư ỏ ườ ng g p ặ
Ki m tra duy trì c p tàu ể ấ
1 T t c các tàu bi n (tr sà lan v thép, tàu l n, tàu công trình, tàu khách) đã đấ ả ể ừ ỏ ặ ượ c Đăng ki m trao c p ph i để ấ ả ược ki m tra duy trì c p phù h p v i các quy đ nh t Chể ấ ợ ớ ị ở ừ ương 3
đ n Chế ương 9 c a Ph n này Sà lan v thép, tàu l n, tàu công trình ph i đủ ầ ỏ ặ ả ược ki m tra duy trìể
c p phù h p v i các quy đ nh Chấ ợ ớ ị ở ương 10, Chương 11, Chương 12 (tương ng) c a Ph nứ ủ ầ này và tàu khách ph i đả ược ki m tra duy trì phù h p v i các quy đ nh Ph n 8F, c a Quyể ợ ớ ị ở ầ ủ chu n này.ẩ
2 Ki m tra duy trì c p tàu bao g m ki m tra chu kỳ, ki m tra h th ng máy tàu theo kể ấ ồ ể ể ệ ố ế
ho ch và ki m tra b t thạ ể ấ ường được quy đ nh t (1) đ n (3) dị ở ừ ế ưới đây Trong m i l n ki mỗ ầ ể tra nh v y ph i ti n hành ki m tra ho c th đ xác nh n r ng m i h ng m c đ u tr ngư ậ ả ế ể ặ ử ể ậ ằ ọ ạ ụ ề ở ạ thái tho mãn.ả
(1) Ki m tra chu kỳể
(a) Ki m tra hàng năm ể
Ki m tra hàng năm bao g m vi c ki m tra chung thân tàu, máy tàu, trang thi t b ,thi tể ồ ệ ể ế ị ế
b c u h a v.v nh quy đ nh Chị ứ ỏ ư ị ở ương 3 c a Ph n này.ủ ầ
(b) Ki m tra trung gianể
Ki m tra trung gian bao g m vi c ki m tra chung thân tàu, máy tàu, trang thi t b ,thi tể ồ ệ ể ế ị ế
b ch a cháy v.v và ki m tra chi ti t m t s ph n nh t đ nh nh quy đ nh Chị ữ ể ế ộ ố ầ ấ ị ư ị ở ương 4 c aủ
Ph n này.ầ
(c) Ki m tra đ nh kỳể ị
Ki m tra đ nh kỳ bao g m vi c ki m tra chi ti t thân tàu, h th ng máy tàu, trang thi tể ị ồ ệ ể ế ệ ố ế
b , thi t b ch a cháy nh quy đ nh Chị ế ị ữ ư ị ở ương 5 c a Ph n này.ủ ầ
(d) Ki m tra trên đàể
Ki m tra trên đà bao g m vi c ki m tra ph n chìm c a tàu thể ồ ệ ể ầ ủ ường được th c hi nự ệ trong đà khô ho c trên tri n nh quy đ nh Chặ ề ư ị ở ương 6 c a Ph n này.ủ ầ
(e) Ki m tra n i h iể ồ ơ
Ki m tra n i h i bao g m vi c m ki m tra và th kh năng ho t đ ng c a n i h iể ồ ơ ồ ệ ở ể ử ả ạ ộ ủ ồ ơ
nh quy đ nh Chư ị ở ương 7 c a ph n này.ủ ầ
Trang 2(f) Ki m tra tr c chân v t và tr c trong ng bao tr cể ụ ị ụ ố ụ
Ki m tra bao g m vi c m ki m tra tr c chân v t và tr c trong ng bao tr c nhể ồ ệ ở ể ụ ị ụ ố ụ ư quyđ nh Chị ở ương 8 c a Ph n này.ủ ầ
(2) Ki m tra máy theo k ho chể ế ạ
(a) Ki m tra máy liên t c (CMS): bao g m vi c m ki m tra máy và thi t b nh quyể ụ ồ ệ ở ể ế ị ư
đ nh Chị ở ương 9 c a Ph n này Vi c ki m tra này ph i đủ ầ ệ ể ả ược th c hi n m t cách h th ng,ự ệ ộ ệ ố liên t c và theo trình t sao cho kho ng cách ki m tra c a t t c các h ng m c trong CMSụ ự ả ể ủ ấ ả ạ ụ không được vượt quá 5 năm
(b) Bi u đ b o dể ồ ả ưỡng máy theo k ho ch (PMS): bao g m vi c m ki m tra máy vàế ạ ồ ệ ở ể thi t b nh quy đ nh Chế ị ư ị ở ương 9 c a ph n này Vi c ki m tra ph i đủ ầ ệ ể ả ược th c hi n theoự ệ
chương trình b o dả ưỡng máy được Đăng ki m duy t.ể ệ
(3) Ki m tra b t thể ấ ường
Ki m tra b t thể ấ ường bao g m vi c ki m tra thân tàu, máy tàu và trang thi t b trong đóồ ệ ể ế ị bao g m ki m tra b ph n b h h ng và ki m tra các h ng m c s a ch a, thay đ i,hoán c i.ồ ể ộ ậ ị ư ỏ ể ạ ụ ử ữ ổ ả
Ki m tra b t thể ấ ường được th c hi n đ c l p v i ki m tra nêu (1) và (2) nói trên.ự ệ ộ ậ ớ ể ở
Tàu lên đà s a ch a do s c Tàu lên đà ki m tra theo đ nh kì Dử ữ ự ố ể ị ưới đây là trường h pợ tàu lên đà ki m tra ,s a ch a theo đ nh kì (Trích t Vietnamcrew.com, By Capt.Trai/Decemberể ử ữ ị ừ
30, 2010) Đ nh kì tàu lên đà ị
Theo qui đ nh, các tàu ph i lên đà ki m tra theo chu kì 5 năm hai l n(docking survey).ị ả ể ầ
L n lên đà đ u tiên(sau khi xu t xầ ầ ấ ưởng kho ng 30 tháng) g i là l n lên đà trungả ọ ầ gian(intermediate survey) L n lên đà th 2 ti p theo là l n lên đà đ c bi t(special survey).ầ ứ ế ầ ặ ệ
Nh v y, trong chu kì năm năm, có m t l n lên đà trung gian, m t l n lên đà đ c bi t Trongư ậ ộ ầ ộ ầ ặ ệ
b t kì hoàn c nh nào, kho ng cách gi a 2 l n lên đà liên ti p không đấ ả ả ữ ầ ế ược vượt quá 36 tháng
Tu i tàu còn đổ ược tính theo s “kì lên đà đ c bi t” Kì lên đà đ c bi t l n m t(5 tu i).ố ặ ệ ặ ệ ầ ộ ổ
Kì lên đà đ c bi t l n 2(10 tu i) Kì lên đà đ c bi t l n 3(15 tu i) Kì lên đà đ c bi t l n 4(20ặ ệ ầ ổ ặ ệ ầ ổ ặ ệ ầ
tu i) Kì lên đà đ c bi t l n 5(25 tu i) Kì lên đà đ c bi t l n 6(30 tu i)….ổ ặ ệ ầ ổ ặ ệ ầ ổ
Ki m tra hàng năm(annual survey)ể
Theo qui đ nh, tàu ph i đị ả ược ki m tra hàng năm(annual survey) Ki m tra hàng nămể ể bình thường được ti n hành khi tàu đang ho t đ ng(floating) M c đích ki m tra hàng năm làế ạ ộ ụ ể
đ xác th c con tàu đó có còn đ đi u ki n ho t đ ng hay không.ể ự ủ ề ệ ạ ộ
Ki m tra trên đà là m t d ng ki m tra hàng năm đ c bi t Ngoài nh ng yêu c u ki mể ộ ạ ể ặ ệ ữ ầ ể tra hàng năm bình thường, nó còn được ki m tra thêm các h ng m c khác mà ch khi lên đàể ạ ụ ỉ
m i d dàng th c hi n đớ ễ ự ệ ược
Ki m tra trên đà trung gianể
Trang 3Ki m tra trên đà trung gian thể ường g i là đ t lên đà “c o hà, s n lọ ợ ạ ơ ườn, đánh bóng chân
v t” là chính.ị
Ki m tra trên đà đ c bi t ể ặ ệ
Là đ t ki m tra trung gian có k t h p v i vi c rút tr c chân v t, bánh lái…ợ ể ế ợ ớ ệ ụ ị
Các hình th c ki m traứ ể
Vi c ki m tra s lệ ể ơ ược hay kĩ lưỡng ph thu c vào tu i tàu, th c t ch t lụ ộ ổ ự ế ấ ượng tàu và chính sách c a t ng c quan đăng ki m M c đ ki m tra bao g m:ủ ừ ơ ể ứ ộ ể ồ
- Ki m tra t ng th (general examination- kí hi u X)ể ổ ể ệ
- Ki m tra có m ra(opening-up examination- kí hi u O)ể ở ệ
- Ki m tra có đo đ c(measurement examination- kí hi u M)ể ạ ệ
- Ki m tra bên trong(internal examination- kí hi u I)ể ệ
- Ki m tra có th ho t đ ng(performance test- kí hi u T)ể ử ạ ộ ệ
- Ki m tra có th áp l c(pressure test- kí hi u P)ể ử ự ệ
- Ki m tra xác nh n(check or confirmation examination- kí hi u C)ể ậ ệ
- Ki m tra b ng áp l c r ng(hose test- kí hi u H)ể ằ ự ồ ệ
Nh ng gì đăng ki m thữ ể ường ki m traể
1 K t c u và bài trí chung trên tàu(general structures & arrangement)ế ấ
2 Các khoang, két trên tàu(compartments & tanks)
3 Đo chi u dày các k t c u(thickness gauging of structural members)ề ế ấ
4 Thi t b ch ng bu c, neo n c(mooring & anchoring)ế ị ằ ộ ọ
5 Loading computer(tàu hàng r i)ờ
6 Các ng thông h i, thông gió(air pipe heads/dampers)ố ơ
7 H th ng lái(steering arrangement)ệ ố
8 H th ng la canh(bilge system)ệ ố
9 N p h m hàng(cargo hatch cover)ắ ầ
10 Các c a kín nử ước(closing appliance)
11 Máy chính, ph và h tr c chân v t (main/auxiliary engine system &ụ ệ ụ ị propeller shafting)
12 H th ng n i h i(boiler system)ệ ố ồ ơ
13 H th ng đi n và b ng đi n(electric installations)ệ ố ệ ả ệ
14 H th ng thi t b c u sinh, c u h a(fire fighting & life savingệ ố ế ị ứ ứ ỏ appliances)
Trang 415 H th ng thi t b ngăn ng a ô nhi m(oil pollution prevention system)ệ ố ế ị ừ ễ
16 H th ng thi t b làm hàng(cargo handling appliances)ệ ố ế ị
17 Tài li u và b n v (plans, documents & records)ệ ả ẽ Công vi c chu n b lên đà c a thuy n trệ ẩ ị ủ ề ưởng
1 Chu n b h ng m cẩ ị ạ ụ
C n làm rõ các v n đ sau:ầ ấ ề
1) đ t lên đà l n này là đ c bi t hay trung gianợ ầ ặ ệ
2) đ t lên đà l n này có trùng h p v i đ t ki m tra n i h i, ki m tra tr c chân v tợ ầ ợ ớ ợ ể ồ ơ ể ụ ị không
3) đ t lên đà này có các gi y t tàu(trading certificates) nào c n thay m i hay c n xácợ ấ ờ ầ ớ ầ
nh n khôngậ
4) các h ng m c Máy nào c n s a ch a, ki m tra, l p đ t m iạ ụ ầ ử ữ ể ắ ặ ớ
5) các h ng m c Boong nào c n s a ch a,ki m tra, l p đ t m iạ ụ ầ ử ữ ể ắ ặ ớ
6) các h ng m c nào c n th c hi n theo yêu c u c a kĩ thu t công tyạ ụ ầ ự ệ ầ ủ ậ
7) ph tùng v t t gì c n chu n b cho đ t lên đà nàyụ ậ ư ầ ẩ ị ợ
8) h ng m c nào có th th c hi n trạ ụ ể ự ệ ước khi vào đà
9) h ng m c nào s th c hi n trong đàạ ụ ẽ ự ệ
2 H p tàu liên quan đ n lên đàọ ế
1) Thành ph n cu c h p g m ban an toàn tàu và các sĩ quanầ ộ ọ ồ
2) Nêu rõ các bước lên đà và các h ng m c c n lên đà c a Boong-Máy l n nàyạ ụ ầ ủ ầ
3) Phân công trách nhi m cho m i sĩ quan trong th i gian trên đà, bao g m:ệ ỗ ờ ồ
- Thuy n trề ưởng ph trách chung- t ng h p công vi c trong ngày- liên h v i đàụ ổ ợ ệ ệ ớ
đ n m v ng n i dung công vi c ngày ti p theo- t ch c h p giao ban an toàn sau m i ngày-ể ắ ữ ộ ệ ế ổ ứ ọ ỗ thông báo k ho ch ngày ti p theoế ạ ế
- Đ i phó ph trách ph n vi c b ph n Boong- giám sát an toàn khu v c s a ch aạ ụ ầ ệ ộ ậ ự ử ữ boong -t ng h p công vi c b ph n boong trong ngày- báo cáo công vi c đã làm trong ngàyổ ợ ệ ộ ậ ệ cho thuy n trề ưởng- tr c ti p giám sát ph n tôn v , két nự ế ầ ỏ ước d n, thi t b trên boong, k mằ ế ị ẽ
ch ng ăn mòn v tàu, s n tàu và xích l n neoố ỏ ơ ỉ
- Máy trưởng ph trách ph n vi c b ph n máy- giám sát an toàn khu v c máyụ ầ ệ ộ ậ ự làm vi c- t ng h p công vi c b ph n máy trong ngày- báo cáo cho thuy n trệ ổ ợ ệ ộ ậ ề ưởng công vi cệ máy đã th c hi n trong ngày- tr c ti p giám sát h đ ng l c và chân v tự ệ ự ế ệ ộ ự ị
- Phó 2 theo dõi các công vi c liên quan đ n máy móc hàng h i, GMDSS- các báoệ ế ả cáo b o dả ưỡng liên quan, các trang thi t b và tài li u trên bu ng lái, rút máy t c đ k trế ị ệ ồ ố ộ ế ướ c khi vào đà- che m t t c đ k , máy đo sâu(n u có) dặ ố ộ ế ế ưới đáy tàu sau khi tàu lên đà
Trang 5- Phó 3 theo dõi các công vi c liên quan đ n thi t b c u sinh, c u ho và các báoệ ế ế ị ứ ứ ả cáo b o dả ưỡng kèm theo
- Máy 2 theo dõi các h ng m c liên quan đ n máy chính, h đ ng l c, tr c chânạ ụ ế ệ ộ ự ụ
v t, bánh lái và các van thông bi nị ể
- Máy 3 theo dõi các h ng m c liên quan đ n máy đèn và h th ng phát đi nạ ụ ế ệ ố ệ
- Máy 4 theo dõi các h ng m c liên quan đ n n i h i và van ng trong bu ng máyạ ụ ế ồ ơ ố ồ
- Phân công tr c l ch tr c an toàn và an ninh khi tàu trên đàự ị ự
3 Chu n b đ a tàu vào đà ẩ ị ư
- Liên h v i đà đ bi t yêu c u m n nệ ớ ể ế ầ ớ ướ ốc t i đa và hi u s m n nệ ố ớ ước cho phép khi tàu lên đà
- Cân ch nh tàu cân b ng và đi u ch nh m n nỉ ằ ề ỉ ớ ước, hi u s m n nệ ố ớ ước theo yêu
c u c a đàầ ủ
- Làm nh t i đa tàu và gi m m t thoáng các két(n u có th )ẹ ố ả ặ ế ể
- V sinh các két hay d n d p khu v c liên quan đ n hàn c t, s a ch a trên đàệ ọ ẹ ự ế ắ ử ữ
- Chu n b đ y đ các v t t s a ch a c n thi t, đ c bi t là các v t t , ph tùngẩ ị ầ ủ ậ ư ử ữ ầ ế ặ ệ ậ ư ụ máy
- Chu n b các d ng c chuyên d ng trên tàu liên quan đ n s a ch aẩ ị ụ ụ ụ ế ử ữ
- Chu n b các s đ b n v liên quan đ n s a ch a hay thay th tôn vẩ ị ơ ồ ả ẽ ế ử ữ ế ỏ
- Làm trước m t s h ng m c nh : b o dộ ố ạ ụ ư ả ưỡng thi t b GMDSS thi t b c uế ị ế ị ứ sinh, c u ho , b o dứ ả ả ưỡng các h ng m c CMS trạ ụ ước khi tàu vào đà
- Chu n b phẩ ị ương ti n ti p nh n đi n, nệ ế ậ ệ ước…trên đà (n u yêu c u)ế ầ
- Chu n b các báo cáo lên đà l n trẩ ị ầ ước g n nh tầ ấ
- Chu n b s đ kê căn trên đà g n nh tẩ ị ơ ồ ầ ấ
- Chu n b các báo cáo c a đăng ki m g n nh t và các gi y t tàuẩ ị ủ ể ầ ấ ấ ờ
4 Làm vi c v i đàệ ớ
- T ch c h p m t v i đà ngay sau khi tàu đ nổ ứ ọ ặ ớ ế
- Xác nh n và b sung các h ng m c c n làm trên đà thông qua kh o sát th c tậ ổ ạ ụ ầ ả ự ế
- N m v ng tên các các b ph n s a ch a, nh ng ngắ ữ ộ ậ ử ữ ữ ườ ầi c n liên h , đ a ch liênệ ị ỉ
l c Dán đ a ch liên l c t i phòng làm vi cạ ị ỉ ạ ạ ệ
- N m v ng n i qui làm vi c, đi l i, an toàn trên đà Ph bi n n i qui cho thuy nắ ữ ộ ệ ạ ổ ế ộ ề viên
- Th ng nh t ti n đ s a ch a liên quan đ n t ng h ng m c trên đàố ấ ế ộ ử ữ ế ừ ạ ụ
Trang 6- Th ng nh t l ch làm vi c hàng ngày, hàng tu n k c nh ng yêu c u c n h i ýố ấ ị ệ ầ ể ả ữ ầ ầ ộ
gi a tàu và đàữ
- Th ng nh t nh ng yêu c u liên quan đ n c p nố ấ ữ ầ ế ấ ước, c p đi n, x lí ph th iấ ệ ử ế ả trên đà
- Th ng nh t vi c ăn , sinh ho t c a thuy n viên trong quá trình trên đàố ấ ệ ở ạ ủ ề
- Nêu rõ s đ kê căn trên đà l n trơ ồ ầ ước
- H i ý v i cán b đăng ki m, xác nh n l ch làm vi c và các yêu c u c a đăngộ ớ ộ ể ậ ị ệ ầ ủ
ki m trong th i gian tàu n m trên đàể ờ ằ
5 Vào đà
- Ki m tra l i m n mể ạ ớ ước và hi u s m n nệ ố ớ ước trước khi tàu vào đà
- Ki m traể vi c ch ng bu c các thi t b trên boong, các v t di đ ng trên tàuệ ằ ộ ế ị ậ ộ
- Ki m tra l i s cân b ng tàuể ạ ự ằ
- B trí nhân l c ph c v vào đà(h tr làm dây, đ m va…)ố ự ụ ụ ỗ ợ ệ
- Đo l i s đo các kétạ ố
- Chu n b thi t b thông tin liên l c boong-máy, mũi –láiẩ ị ế ị ạ
- T t ho t đ ng la bàn đi nắ ạ ộ ệ
- Rút t c đ k lên(n u có)ố ộ ế ế
- Đo co bóp tr c c máy chính và tháo các c c u liên quan (n u c n)ụ ơ ơ ấ ế ầ
- Th c hi n công vi c theo yêu c u c a đàự ệ ệ ầ ủ
6 Ki m tra và theo dõi trên trên đàể
Ngay sau khi tàu n m trên đà, thuy n trằ ề ưởng ph i:ả
- che ch n các ng, c c c m bi n t c đ k , đo sâu…ắ ố ự ả ế ố ộ ế
- xác đ nh các các l x c n các két nị ỗ ả ạ ước d n(tanks plugs)ằ
- kh o sát đáy tàu đ phát hi n tình tr ng tôn v (l i lõm, ăn mòn, r sét,…) vàả ể ệ ạ ỏ ồ ỉ
nh ng yêu c u c n s a ch aữ ầ ầ ử ữ
- kh o sát tình tr ng các c c k m và nh ng yêu c u thay thả ạ ự ẽ ữ ầ ế
- kh o sát tình tr ng chân v t, bánh lái và nh ng yêu c u s a ch aả ạ ị ữ ầ ử ữ
- k t h p v i đăng ki m ki m tra tình tr ng v tàu và l u ý c a đăng ki mế ợ ớ ể ể ạ ỏ ư ủ ể
- yêu c u đà đo khe h tr c chân v t, khe h bánh lái, l p báo cáoầ ở ụ ị ở ậ
- đo chi u dày tôn v và các k t c u liên quan, l n neo(n u c n), l p báo cáoề ỏ ế ấ ỉ ế ầ ậ
- theo dõi ti n đ s a ch aế ộ ử ữ
- thúc đ y th i gian th c hi n trên đà theo k ho chẩ ờ ự ệ ế ạ
Trang 7- nghi m thu t ng ph n công vi c gi a đà và tàu hàng ngàyệ ừ ầ ệ ữ
7 Trước và trong khi ra đà
- Ki m tra và xác nh n các l x két đã v n ch t và đ p xi măngể ậ ổ ả ặ ặ ắ
- Ki m tra và xác nh n b m t các c c k m đã để ậ ề ặ ự ẽ ược làm s chạ
- Ki m tra và xác nh n các t m ch n ng t c đ k , t m c m bi n máy đo sâuể ậ ấ ắ ố ố ộ ế ấ ả ế
dưới đáy tàu đã g bỡ ỏ
- Ki m tra và xác nh n các l thoát nể ậ ỗ ước m n, thoát nạ ước v tàu đã đỏ ược g bỡ ỏ các nút hay các máng h ng nứ ước
- Ki m tra và xác nh n các h ng m c dể ậ ạ ụ ưới m n nớ ước đã hoàn thành và tàu kín
nước hoàn toàn
- Ki m tra và xác nh n các giá đ làm vi c dể ậ ỡ ệ ưới đáy tàu, xung quanh bánh lái, chân v t, xung quanh m n tàu đã đị ạ ược g bỡ ỏ
- Ki m tra và xác nh n tàu s cân b ng, m n nể ậ ẽ ằ ớ ước và hi u s m n nệ ố ớ ước khi ra đà
th a mãn yêu c u c a đàỏ ầ ủ
- đo s đo các két trên tàu trố ước khi ra đà(sounding)
- thu neo v gi ng l nề ế ỉ
- ki m tra và xác đ nh bánh lái và chân v t không b k t trể ị ị ị ẹ ước khi ra đà
- chu n b nhân l c và phẩ ị ự ương ti n ph i h p đ a tàu ra đàệ ố ợ ư
- sau khi tàu n i trên đà, ki m tra ngay s kín nổ ể ự ước c a tàu, ki m tra nủ ể ước rò rỉ qua các van thông bi n, tr c chân v t và các két nể ụ ị ước d n, la canh h m hàng…N u kín nằ ầ ế ướ c,
m i cho phép tàu r i đàớ ờ
- sau khi tàu ra kh i đà, ki m tra l i đ co bóp tr c c máy chínhỏ ể ạ ộ ụ ơ
8 Ki m tra và chu n b hành trình m i ể ẩ ị ớ
- ki m tra và th ho t đ ng t t c các thi t b trên tàuể ử ạ ộ ấ ả ế ị
- th ho t đ ng các thi t b c u hoử ạ ộ ế ị ứ ả
- th ho t đ ng các thi t b bu ng lái, máy láiử ạ ộ ế ị ố
- thu th p các báo cáo c a đà liên quan đ n các thi t b , c u trúc đã s a ch a trênậ ủ ế ế ị ấ ử ữ đà
- ki m tra các báo cáo lên đà do đăng ki m c pể ể ấ
- ki m tra l i toàn b gi y t tàuể ạ ộ ấ ờ
- ki m tra nhu c u nhiên li u, nể ầ ệ ước ng t và v t t c n thi t cho hành trình m iọ ậ ư ầ ế ớ
1.1.3 Th i h n ki m tra duy trì c p tàuờ ạ ể ấ
Trang 81 Ki m tra chu kỳ ph i để ả ược ti n hành phù h p v i các yêu c u đế ợ ớ ầ ược đ a ra t (1)ư ừ
đ n (6) sau đây:ế
(1) Ki m tra hàng nămể Các đ t ki m tra hàng năm ph i đợ ể ả ược ti n hành trong kho ng th i gian baế ả ờ tháng trước ho c ba tháng sau ngày n đ nh ki m tra hàng năm c a l n ki m tra phân c pặ ấ ị ể ủ ầ ể ấ
ho c ki m tra đ nh kỳ trặ ể ị ước đó
(2) Ki m tra trung gianể Các đ t ki m tra trung gian ph i đợ ể ả ược ti n hành nh quy đ nh (a) ho c (b)ế ư ị ở ặ
dưới đây
Không yêu c u ti n hành ki m tra hàng năm khi đã th c hi n ki m tra trungầ ế ể ự ệ ể gian
(a) Ki m tra trung gian ph i để ả ược th c hi n vào đ t ki m tra hàng năm l n thự ệ ợ ể ầ ứ
2 ho c th 3 sau khi ki m tra phân c p trong quá trình đóng m i ho c ki m tra đ nh kỳ; ho cặ ứ ể ấ ớ ặ ể ị ặ
(b) Thay cho (a) nói trên, ki m tra trung gian đ i v i tàu ch hàng r i, tàu d uể ố ớ ở ờ ầ
và các tàu ch xô hoá ch t nguy hi m trên 10 tu i và các tàu ch hàng khô t ng h p trên 15ở ấ ể ổ ở ổ ợ
tu i có t ng dung tích b ng và l n h n 500, có th đổ ổ ằ ớ ơ ể ược b t đ u vào đ t ki m tra hàng nămắ ầ ợ ể
l n th 2 ho c sau đó và đầ ứ ặ ược k t thúc vào đ t ki m tra hàng năm l n th 2 ho c l n th 3.ế ợ ể ầ ứ ặ ầ ứ
(3) Ki m tra đ nh kỳể ị
Ki m tra đ nh kỳ ph i để ị ả ược ti n hành nh quy đ nh t (a) đ n (c) dế ư ị ừ ế ưới đây (a) Ki m tra đ nh kỳ ph i để ị ả ược ti n hành trong kho ng th i gian 3 tháng trế ả ờ ướ c ngày h t h n c a Gi y ch ng nh n phân c p;ế ạ ủ ấ ứ ậ ấ
(b) Ki m tra đ nh kỳ có th để ị ể ược b t đ u vào ho c sau đ t ki m tra hàng nămắ ầ ặ ợ ể
l n th 4 và ph i đầ ứ ả ược k t thúc trong th i h n 3 tháng trế ờ ạ ước ngày h t h n c a Gi yế ạ ủ ấ
ch ngnh n phân c p; ho cứ ậ ấ ặ
(c) M c dù đã có quy đ nh (b), v n có th ti n hành ki m tra đ nh kỳ trặ ị ở ẫ ể ế ể ị ướ c
đ t ki m tra hàng năm l n th 4 Trong trợ ể ầ ứ ường h p này, ph i k t thúc ki m tra đ nh kỳợ ả ế ể ị trongvòng 15 tháng tính t ngày b t đ u ki m tra đ nh kỳ.ừ ắ ầ ể ị
(4) Ki m tra trên đàể
Ki m tra trên đà ph i để ả ược ti n hành nh quy đ nh (a) và (b) dế ư ị ở ưới đây:
(a) Ki m tra trên đà để ược ti n hành đ ng th i v i ki m tra đ nh kỳ;ế ồ ờ ớ ể ị
Trang 9(b) Ki m tra trên đà để ược ti n hành trong vòng 36 tháng tính t ngày k t thúcế ừ ế
ki m tra phân c p ho c tính t ngày k t thúc đ t ki m tra trên đà trể ấ ặ ừ ế ợ ể ước đó
(5) Ki m tra n i h iể ồ ơ
Ki m tra n i h i ph i để ồ ơ ả ược th c hi n nh quy đ nh (a) và (b) dự ệ ư ị ở ưới đây Tuy nhiên,đ i v i các tàu ch đố ớ ỉ ược trang b m t n i h i chính, thì 8 năm sau khi tàu đị ộ ồ ơ ược đóng
ph i ki m tra n i h i vào các đ t ki m tra hàng năm, trung gian ho c đ nh kỳ.ả ể ồ ơ ợ ể ặ ị
(a) Ki m tra n i h i đ ng th i v i ki m tra đ nh kỳ;ể ồ ơ ồ ờ ớ ể ị (b) Ki m tra n i h i trong vòng 36 tháng k t ngày k t thúc ki m tra phân c pể ồ ơ ể ừ ế ể ấ
ho c ngày k t thúc ki m tra n i h i trặ ế ể ồ ơ ước đó
(6) Ki m tra tr c chân v t và tr c trong ng bao tr cể ụ ị ụ ố ụ
Ki m tra thông thể ường tr c chân v t và tr c trong ng bao tr c đụ ị ụ ố ụ ược ti n hànhế theo quy đ nh t (a) đ n (d) sau đây:ị ừ ế
(a) Ki m tra thông thể ường tr c chân v t lo i 1 ho c tr c trong ng bao tr c lo iụ ị ạ ặ ụ ố ụ ạ 1(sau đây trong Chương này g i là tr c lo i 1) ph i đọ ụ ạ ả ược ti n hành trong kho ng th i gian 5ế ả ờ năm tính t ngày hoàn thành ki m tra phân c p ho c ki m tra thông thừ ể ấ ặ ể ường tr c chân v tụ ị
trước đó
(b) Có th hoãn ki m tra thông thể ể ường tr c chân v t lo i 1 (lo i 1C) có l p ụ ị ạ ạ ắ ổ
đ trong ng bao tr c đỡ ố ụ ược bôi tr n b ng d u, v i th i h n không quá 3 năm ho c không quáơ ằ ầ ớ ờ ạ ặ
5 năm tính t ngày hoàn thành đ t ki m tra t ng ph n, v i đi u ki n là đ t ki m tra t ngừ ợ ể ừ ầ ớ ề ệ ợ ể ừ
ph n quy đ nh 8.1.2-1 ho c -2 đầ ị ở ặ ược th c hi n m t cách tự ệ ộ ương ng theo th i gian đ a ra ứ ờ ư ở (a) nói trên
(c) Tr c chân v t lo i 1 áp d ng h th ng b o dụ ị ạ ụ ệ ố ả ưỡng phòng ng a phù h p v iừ ợ ớ các yêu c u 8.1.3, không c n ph i rút tr c ra trong đ t ki m tra thông thầ ầ ả ụ ợ ể ường Các tr c ph iụ ả
được rút ra đ ki m tra vào lúc để ể ược yêu c u d a trên c s k t qu b o dầ ự ơ ở ế ả ả ưỡng phòng ng a.ừ
(d) Ki m tra thông thể ường tr c chân v t lo i 2 và tr c trong ng bao tr c lo i 2ụ ị ạ ụ ố ụ ạ (sau đây trong Chương này g i là tr c lo i 2) ph i đọ ụ ạ ả ược ti n hành nh quy đ nh (i) và (ii)ế ư ị ở
dưới đây:
(i) Ki m tra để ược ti n hành đ ng th i v i đ t ki m tra đ nh kỳ;ế ồ ờ ớ ợ ể ị (ii) Ki m tra để ược ti n hành trong vòng 36 tháng tính t ngày hoàn thành ki mế ừ ể tra phân c p ho c ki m tra thông thấ ặ ể ường h tr c trệ ụ ước đó
Tuy nhiên, n u nh ph n k t c u c a tr c trong đ trong ng bao tế ư ầ ế ấ ủ ụ ở ổ ỡ ố ươ ng
ng v i tr c lo i 1 và k t c u c a tr c gi a ng bao tr c và giá đ tr c t ng ng v i tr c
Trang 10lo i 2, thì tr c có th đạ ụ ể ược ki m tra trong kho ng th i gian để ả ờ ược đ a ra trong (a), v i đi uư ở ớ ề
ki n là đã th c hi n vi c ki m tra t ng ph n tệ ự ệ ệ ể ừ ầ ương ng v i tr c lo i 2 đúng theo th i gianứ ớ ụ ạ ờ
được đ a ra (i) và (ii) nói trên.ư ở
2 Ki m tra máy tàu theo k ho ch ph i để ế ạ ả ược ti n hành nh quy đ nh t (1) đ n (2)ế ư ị ở ừ ế
dưới đây:
(1) Trong h th ng ki m tra máy liên t c, m i h ng m c ki m tra ho c t ng b ph nệ ố ể ụ ỗ ạ ụ ể ặ ừ ộ ậ
ph i đả ược ti n hành ki m tra trong th i h n không vế ể ờ ạ ượt quá 5 năm
(2) Trong bi u đ b o dể ồ ả ưỡng máy theo k ho ch, m i h ng m c ki m tra ho c t ngế ạ ỗ ạ ụ ể ặ ừ
b ph n ph i độ ậ ả ược ti n hành ki m tra theo b ng bi u đ ki m tra đế ể ả ể ồ ể ược quy đ nh 9.1.3 vàị ở vào d p ki m tra t ng th , bao g m vi c xem xét h s b o dị ể ổ ể ồ ệ ồ ơ ả ưỡng máy theo k ho ch đế ạ ượ c
th c hi n hàng năm.ự ệ
3 Tàu mang c p c a Đăng ki m ph i đấ ủ ể ả ược đ a vào ki m tra b t thư ể ấ ường khi chúng r iơ vào m t trong các trộ ường h p t (1) đ n (6) dợ ừ ế ưới đây Ki m tra chu kỳ có th thay th choể ể ế
ki m tra b t thể ấ ường n u các h ng m c ki m tra c a ki m tra b t thế ạ ụ ể ủ ể ấ ường được th c hi nự ệ
nh m t ph n c a ki m tra chu kỳ.ư ộ ầ ủ ể
(1) Khi các ph n chính c a thân tàu, máy tàu ho c các trang thi t b quan tr ng đã đầ ủ ặ ế ị ọ ượ c Đăng ki m ki m tra b h h ng, ho c ph i s a ch a hay hoán c i.ể ể ị ư ỏ ặ ả ử ữ ả
(2) Khi đường nước ch hàng b thay đ i ho c đở ị ổ ặ ược k m i;ẻ ớ
(3) Khi th c hi n hoán c i làm nh hự ệ ả ả ưởng đ n n đ nh c a tàu;ế ổ ị ủ
(4) Khi ch tàu yêu c u ki m tra;ủ ầ ể
(5) Khi vi c ki m tra đệ ể ược th c hi n nh m xác đ nh l i r ng tàu đã đóng phù h p v iự ệ ằ ị ạ ằ ợ ớ các yêu c u c a Quy chu n, t i th i đi m áp d ng;ầ ủ ẩ ạ ờ ể ụ
(6) Khi Đăng ki m th y c n thi t ph i ki m tra.ể ấ ầ ế ả ể
1.1.4 Ki m tra chu kỳ trể ước th i h nờ ạ
1 Có th th c hi n vi c ki m tra đ nh kỳ trể ự ệ ệ ể ị ước th i h n quy đ nh, n u ch tàu đờ ạ ị ế ủ ề ngh ị
2 Có th ki m tra hàng năm và ki m tra trung gian trể ể ể ước th i h n quy đ nh, n u chờ ạ ị ế ủ tàu đ ngh Trong trề ị ường h p này, ph i th c hi n thêm t 1 đ t ki m tra chu kỳ tr lên theoợ ả ự ệ ừ ợ ể ở các quy đ nh thích h p khác c a Đăng ki m.ị ợ ủ ể
3 Trong trường h p, n u đ t ki m tra chu kỳ khác v i đ t ki m tra hàng năm ho cợ ế ợ ể ớ ợ ể ặ
ki m tra trung gian để ược th c hi n trự ệ ước th i h n và trùng vào th i h n ki m tra hàng nămờ ạ ờ ạ ể
ho c ki m tra trung gian, thì có th áp d ng các yêu c u sau đây:ặ ể ể ụ ầ