Các khai báo. II.[r]
Trang 1Ch ươ ng 3 Các khai báo, bi u th c, kh i l nh ể ứ ố ệ
I Các khai báo
II Bi u th c ể ứ
III Kh i l nh ố ệ
Trang 2I.1 Khai báo s d ng th vi n hàm ử ụ ư ệ
Các trình biên d ch C có s n r t nhi u ch ng trình ị ẵ ấ ề ươ con (g i là hàm), các hàm này đ trong các th vi n ọ ể ư ệ hàm khác nhau Mu n s d ng hàm nào ta ph i khai ố ử ụ ả báo s d ng th vi n hàm ch a hàm đó.ử ụ ư ệ ứ
Cú pháp khai báo nh sau:ư
#include<tên t p header> ệ
ho c #include “tên t p header” ặ ệ
Tên t p header c a th vi n hàm có đuôi h ệ ủ ư ệ
Ví d :ụ #include<iostream.h> //Khai báo s d ng các ch ng ử ụ ươ trình vào/ra
Trang 3I.2 Khai báo h ng ằ
Khai báo h ng là đ t tên cho m t giá tr c ằ ặ ộ ị ụ thể
Cú pháp khai báo h ng: ằ
#define Tên_h ng Giá_tr _c a_h ngằ ị ủ ằ
Khai báo h ng có th đ t b t kỳ đâu trong ằ ể ặ ấ
ch ng trình Khi biên d ch ch ng trình, t t ươ ị ươ ấ
c tên h ng đ c s d ng sau dòng khai báo ả ằ ượ ử ụ
Trang 4I.3 Khai báo bi n ế
Bi n là ô nh trong b nh trong (RAM) c a máy ế ớ ộ ớ ủ tính dùng đ c t ch a d li u.ể ấ ứ ữ ệ
Khai báo bi n là đ t tên cho ô nh và xác đ nh ki u ế ặ ớ ị ể
d li u cho ô nh Ô nh có ki u d li u nào thì ch ữ ệ ớ ớ ể ữ ệ ỉ
ch a đ c giá tr c a ki u d li u đó Khai báo bi n ứ ượ ị ủ ể ữ ệ ế
có th đ b t kỳ đâu trong ch ng trình.ể ể ấ ươ
Cú pháp: Tên_ki u_dl Tên_bi n; ể ế
Ví d :ụ int a; //bi n tên là a, có ki u s nguyên int ế ể ố
N u có nhi u bi n cùng ki u thì có th khai báo cùng nhau, ế ề ế ể ể
gi a các tên bi n phân tách nhau b i d u ph y ữ ế ở ấ ẩ
Ví d :ụ float a,b,c;
Trang 5I.3 Khai báo bi n (ti p) ế ế
Khi khai báo bi n có th kh i t o giá tr ban ế ể ở ạ ị
đ u cho bi n b ng đ t d u b ng và m t giá tr ầ ế ằ ặ ấ ằ ộ ị nào đó cách ngay sau tên bi n ế
Ví d : ụ int a,b=20,c,d=35;
Trang 6II Bi u th c ể ứ
1 Bi u th cể ứ
2 Phép toán s h cố ọ
3 Phép toán quan h và logicệ
4 Phép toán tăng gi mả
5 Th t u tiên c a các phép toánứ ự ư ủ
6 Các hàm s h cố ọ
7 Câu l nh gán và bi u th c gánệ ể ứ
8 Bi u th c đi u ki nể ứ ề ệ
9 Chuy n đ i ki u giá trể ổ ể ị
Trang 7II.1 Bi u th c ể ứ
Bi u th c là s k t h p các giá tr b ng các ể ứ ự ế ợ ị ằ phép toán đ có đ c m t giá tr m i Các giá ể ượ ộ ị ớ
tr đem ra k t h p đ c g i là toán h ng ị ế ợ ượ ọ ạ Toán h ng có th là h ng, bi n, hàm ạ ể ằ ế
Bi u th c dùng đ b o máy tính th c hi n ể ứ ể ả ự ệ
m t tính toán nào đó đ có đ c m t giá tr ộ ể ượ ộ ị
m i ớ
M i bi u th c s có m t giá tr và nói chung ỗ ể ứ ẽ ộ ị cái gì có giá tr đ u đ c coi là bi u th c ị ề ượ ể ứ
Trang 8II.1 Bi u th c (ti p) ể ứ ế
Có hai lo i bi u th c: ạ ể ứ
Bi u th c s : có giá tr là nguyên ho c th cể ứ ố ị ặ ự
Bi u th c logic: có giá tr là đúng (giá tr khác 0) ể ứ ị ị
ho c sai (giá tr b ng 0)ặ ị ằ
Ví d : ụ
(a+b+c)/2 (-b-sqrt(delta))/(2*a)
(a+b) > 2*c
Trang 9II.2 Phép toán s h c ố ọ
Phép toán hai ngôi: + - * / %
% là phép l y ph n d , ví d : 11%2 = 1ấ ầ ư ụ
Phép chia hai s nguyên ch gi l i ph n nguyênố ỉ ữ ạ ầ
Ví d : 11/2 = 5 ụ
Phép toán m t ngôi: d u âm – ộ ấ
Ví d -(a+b) ụ
Các phép toán s h c tác đ ng trên t t c các ố ọ ộ ấ ả
ki u d li u c b n ể ữ ệ ơ ả
Trang 10II.3 Phép toán so sánh và logic
Các phép toán so sánh và logic cho ta giá tr đúng ị (có giá tr b ng 1) ho c sai (có giá tr b ng 0).ị ằ ặ ị ằ
Các phép toán quan h g m có:ệ ồ
Phép toán
>
>=
<
<=
= =
!=
Ý nghĩa
L n h n ớ ơ
L n h n ho c b ng ớ ơ ặ ằ
Nh h n ỏ ơ
Nh h n ho c b ng ỏ ơ ặ ằ
B ng (hai d u b ng sát nhau) ằ ấ ằ Khác nhau