Cài đ t DHCP ch có th cài trên Windows NT server mà không th cài trên Client.[r]
Trang 1Giáo trình
Toàn tập về mạng máy tính
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Giáo trình 1
Toàn t p v m ng máy tínhậ ề ạ 1
M C L CỤ Ụ 2
CHƯƠNG 1 : CÁC KHÁI NI M C B N V M NG MÁY TÍNHỆ Ơ Ả Ề Ạ 4
1.1 Đ NH NGHĨA M NG MÁY TÍNH (COMPUTER NETWORK)ị Ạ 4
CHƯƠNG 2 : NG D NG C A M NG MÁY TÍNHỨ Ụ Ủ Ạ 5
CHƯƠNG 3: CÁC THÀNH PH N C B N TRONG M NG MÁY TÍNHẦ Ơ Ả Ạ 6
3.1 T NG QUÁT M T M NG MÁY TÍNH C B N :Ổ Ộ Ạ Ơ Ả 6
3.2 KI N TRÚC (C U TRÚC) M NG C C B :Ế Ấ Ạ Ụ Ộ 6
4.1 M NG C C B LANS ( Local Area Networks )Ạ Ụ Ộ 11
4.2 M NG DI N R NG WANS ( Wide Area Networks )Ạ Ệ Ộ 11
4.3 M NG MANS ( Wide Area Networks )Ạ 12
4.4 INTERNETWORK 12
4.5 INTERNET 12
4.6 INTRANET 12
4.7 PHÂN BI T M T S Đ C ĐI M GI A M NG C C B VÀ M NG DI N R NGỆ Ộ Ố Ặ Ể Ữ Ạ Ụ Ộ Ạ Ệ Ộ 12
CHƯƠNG 5 : CÁC MÔ HÌNH TRUY N THÔNGỀ 13
5.1 S C N THI T PH I CÓ MÔ HÌNH TRUY N THÔNG Ự Ầ Ế Ả Ề 13
5.2 M T S MÔ HÌNH CHU N HÓA Ộ Ố Ẩ 15
5.3 CÁC CH C NĂNG CH Y U C A CÁC T NG C A MÔ HÌNH OSI.Ứ Ủ Ế Ủ Ầ Ủ 17
CHƯƠNG 6 : CÁC THI T B LIÊN K T M NGẾ Ị Ế Ạ 21
6.1 REPEATER (B TI P S C)Ộ Ế Ứ 21
6.2 BRIDGE (C U N I)Ầ Ố 22
6.3 ROUTER (B TÌM ĐỘ ƯỜNG) 25
6.4 GATEWAY (C NG N I)Ổ Ố 27
6.5 HUB (B T P TRUNG)Ộ Ậ 28
CHƯƠNG 7 : GIAO TH C TCP/IPỨ 29
7.1 GIAO TH C IPỨ 29
7.2 GIAO TH C ĐI U KHI N TRUY N D LI U TCPỨ Ề Ể Ề Ữ Ệ 33
7.3 GIAO TH C UDP (USER DATAGRAM PROTOCOL)Ứ 37
CHƯƠNG 8 : M T S H TH NG M NGỘ Ố Ệ Ố Ạ 38
8.1 M NG NOVELL NETWAREẠ 39
8.2 M NG WINDOWS NT Ạ 40
8.3 M NG APPLE TALKẠ 41
8.4 M NG ARPANETẠ 43
8.5 M NG NFSNETẠ 44
CHƯƠNG 9 : H ĐI U HÀNH M NG WINDOWS NT SERVER Ệ Ề Ạ 45
9.1 GI I THI U V HO T Đ NG C A WINDOWS NT SERVERỚ Ệ Ề Ạ Ộ Ủ 45
9.2 H TH NG QU N LÝ C A M NG WINDOWS NTỆ Ố Ả Ủ Ạ 46
9.4 QU N LÝ VÀ KHAI THÁC FILE, TH M C TRONG M NG WINDOWS NTẢ Ư Ụ Ạ 48
9.4.2 Các thu c tính c a File và th m cộ ủ ư ụ 49
9.5 S D NG MÁY IN TRONG M NG WINDOWS NTỬ Ụ Ạ 54
PH N II : INTERNET VÀ CÁC D CH V PH BI N Ầ Ị Ụ Ổ Ế 59
CHƯƠNG 10 : INTERNET 59
CHƯƠNG 11: CÁC D CH V PH BI NỊ Ụ Ổ Ể 61
11.1 INTERNET INFORMATION SERVER (IIS) 61
11.2 DYNAMIC HOST CONFIGURATION PROTOCOL (DHCP) : 62
Trang 311.3 D CH V DOMAIN NAME SERVICE (DNS) Hi n nay trong m ng Internet s lỊ Ụ ệ ạ ố ượng các nút (host) lên t i hàng tri u nên chúng ta không th nh h t đ a ch IP đớ ệ ể ớ ế ị ỉ ược, M i host ngoài đ a ch IPỗ ị ỉ còn có m t cái tên phân bi t, DNS là 1 c s d li u phân tán cung c p ánh x t tên host đ ùn đ aộ ệ ơ ở ữ ệ ấ ạ ừ ế ị
ch IP Khi đ a ra 1 tên host, DNS server s tr v đ a ch IP hay 1 s thông tin c a host đó Đi uỉ ư ẽ ả ề ị ỉ ố ủ ề này cho phép người qu n lý m ng d dàng trong vi c ch n tên cho host c a mình ả ạ ễ ệ ọ ủ 64 11.4 REMOTE ACCESS SERVICE (RAS) 65
Trang 4PH N 1 : Ầ T NG QUAN V M NG MÁY TÍNH Ổ Ề Ạ
CH ƯƠ NG 1 : CÁC KHÁI NI M C B N V M NG MÁY TÍNH Ệ Ơ Ả Ề Ạ
M ng máy tính là m t t p h p các máy tính đ ạ ộ ậ ợ ượ c n i v i nhau b i môi tr ố ớ ở ườ ng truy n (đ ề ườ ng
truy n) theo m t c u trúc nào đó và thông qua đó các máy tính trao đ i thông tin qua l i cho nhau ề ộ ấ ổ ạ
Môi tr ườ ng truy n là h th ng các thi t b truy n d n có dây hay không dây dùng đ chuy n các tín hi u đi n t ề ệ ố ế ị ề ẫ ể ể ệ ệ ử
t máy tính này đ n máy tính khác Các tín hi u đi n t đó bi u th các giá tr d li u d ừ ế ệ ệ ử ể ị ị ữ ệ ướ ạ i d ng các xung nh phân ị (on - off) T t c các tín hi u đ ấ ả ệ ượ c truy n gi a các máy tính đ u thu c m t d ng sóng đi n t Tùy theo t n s ề ữ ề ộ ộ ạ ệ ừ ầ ố
c a sóng đi n t có th dùng các môi tr ủ ệ ừ ể ườ ng truy n v t lý khác nhau đ truy n các tín hi u đây môi tr ề ậ ể ề ệ Ở ườ ng truy n đ ề ượ c k t n i có th là dây cáp đ ng tr c, cáp xo n, cáp quang, dây đi n tho i, sóng vô tuy n Các môi ế ố ể ồ ụ ắ ệ ạ ế
tr ườ ng truy n d li u t o nên c u trúc c a m ng Hai khái ni m môi tr ề ữ ệ ạ ấ ủ ạ ệ ườ ng truy n và c u trúc là nh ng đ c ề ấ ữ ặ
tr ng c b n c a m ng máy tính ư ơ ả ủ ạ
Hình 1.1: M t mô hình liên k t các máy tính trong m ng ộ ế ạ
T c đ truy n d li u trên đ ố ộ ề ữ ệ ườ ng truy n còn đ ề ượ c g i là thông l ọ ượ ng c a đ ủ ườ ng truy n - th ề ườ ng đ ượ c tính b ng ằ
s l ố ượ ng bit đ ượ c truy n đi trong m t giây (bps) ề ộ
Trang 5CH ƯƠ NG 2 : NG D NG C A M NG MÁY TÍNH Ứ Ụ Ủ Ạ
Ngày nay v i m t l ớ ộ ượ ng l n v thông tin, nhu c u x lý thông tin ngày càng cao M ng máy tính hi n nay tr nên ớ ề ầ ử ạ ệ ở quá quen thu c đ i v i chúng ta, trong m i lĩnh v c nh khoa h c, quân s , qu c phòng, th ộ ố ớ ọ ự ư ọ ự ố ươ ng m i, d ch v , ạ ị ụ giáo d c Hi n nay nhi u n i m ng đã tr thành m t nhu c u không th thi u đ ụ ệ ở ề ơ ạ ở ộ ầ ể ế ượ c Ng ườ i ta th y đ ấ ượ c vi c ệ
k t n i các máy tính thành m ng cho chúng ta nh ng kh năng m i to l n nh : ế ố ạ ữ ả ớ ớ ư
S d ng chung tài nguyên: ử ụ Nh ng tài nguyên c a m ng (nh thi t ữ ủ ạ ư ế b , ch ị ươ ng trình, d ữ
li u) khi đ ệ ượ c tr thành các tài nguyên chung thì m i thành viên c a m ng đ u có th ti p c n ở ọ ủ ạ ề ể ế ậ
đ ượ c mà không quan tâm t i nh ng tài nguyên đó đâu ớ ữ ở
Tăng đ tin c y c a h th ng: ộ ậ ủ ệ ố Ng ườ i ta có th d dàng b o trì máy ể ễ ả móc và l u tr (backup) ư ữ
các d li u chung và khi có tr c tr c trong h th ng thì chúng có th đ ữ ệ ụ ặ ệ ố ể ượ c khôi ph c nhanh chóng ụ
Trong tr ườ ng h p có tr c tr c trên m t tr m làm vi c thì ng ợ ụ ặ ộ ạ ệ ườ i ta cũng có th s d ng nh ng ể ử ụ ữ
tr m khác thay th ạ ế
Nâng cao ch t l ấ ượ ng và hi u qu khai thác thông tin: ệ ả Khi thông tin có th đ ể ượ c s d ng ữ ụ
chung thì nó mang l i cho ng ạ ườ ử ụ i s d ng kh năng t ch c l i các công vi c v i nh ng thay đ i ả ổ ứ ạ ệ ớ ữ ổ
v ch t nh : ề ấ ư
- Đáp ng nh ng nhu c u c a h th ng ng d ng kinh doanh hi n đ i ứ ữ ầ ủ ệ ố ứ ụ ệ ạ
- Cung c p s th ng nh t gi a các d li u ấ ự ố ấ ữ ữ ệ
- Tăng c ườ ng năng l c x lý nh k t h p các b ph n phân tán ự ử ờ ế ợ ộ ậ
- Tăng c ườ ng truy nh p t i các d ch v m ng khác nhau đang đ ậ ớ ị ụ ạ ượ c cung c p trên ấ
th gi i ế ớ
V i nhu c u đòi h i ngày càng cao c a xã h i nên v n đ k thu t trong m ng là m i quan tâm hàng đ u c a các ớ ầ ỏ ủ ộ ấ ề ỹ ậ ạ ố ầ ủ nhà tin h c Ví d nh làm th nào đ truy xu t thông tin m t cách nhanh chóng và t i u nh t, trong khi vi c x ọ ụ ư ế ể ấ ộ ố ư ấ ệ ử
lý thông tin trên m ng quá nhi u đôi khi có th làm t c ngh n trên m ng và gây ra m t thông tin m t cách đáng ạ ề ể ắ ẽ ạ ấ ộ
ti c ế
Hi n nay vi c làm sao có đ ệ ệ ượ c m t h th ng m ng ch y th t t t, th t an toàn v i l i ích kinh t cao đang r t ộ ệ ố ạ ạ ậ ố ậ ớ ợ ế ấ
đ ượ c quan tâm M t v n đ đ t ra có r t nhi u gi i pháp v công ngh , m t gi i pháp có r t nhi u y u t c u ộ ấ ề ặ ấ ề ả ề ệ ộ ả ấ ề ế ố ấ thành, trong m i y u t có nhi u cách l a ch n Nh v y đ đ a ra m t gi i pháp hoàn ch nh, phù h p thì ph i ỗ ế ố ề ự ọ ư ậ ể ư ộ ả ỉ ợ ả
tr i qua m t quá trình ch n l c d a trên nh ng u đi m c a t ng y u t , t ng chi ti t r t nh ả ộ ọ ọ ự ữ ư ể ủ ừ ế ố ừ ế ấ ỏ
Trang 6Ph ươ ng pháp gán đ a ch IP đ ng này đ c bi t h u hi u đ i v i nh ng DHCP client ch c n đ a ch IP t m th i đ ị ỉ ộ ặ ệ ữ ệ ố ớ ữ ỉ ầ ị ỉ ạ ờ ể
k t n i vào m ng Ví d m t tình hu ng trên m ng có 300 users và s d ng subnet là l p C Đi u này cho phép ế ố ạ ụ ộ ố ạ ử ụ ớ ề trên m ng có 253 nodes trên m ng B i vì m i computer n i k t vào m ng s d ng TCP/IP c n có m t đ a ch IP ạ ạ ở ổ ố ế ạ ử ụ ầ ộ ị ỉ duy nh t do đó t t c 300 computer không th đ ng th i n i k t vào m ng Vì v y n u ta s d ng ph ấ ấ ả ể ồ ờ ố ế ạ ậ ế ử ụ ươ ng pháp này ta có th s d ng l i nh ng IP mà đã đ ể ử ụ ạ ữ ượ c gi i phóng t các DHCP client khác ả ừ
Cài đ t DHCP ch có th cài trên Windows NT server mà không th cài trên Client Các b ặ ỉ ể ể ướ c th c hi n nh sau: ự ệ ư Login vào Server v i tên Administrator ớ
Click hai l n vào icon Network Ta s th y h p h i tho i Network dialog box ầ ẽ ấ ộ ộ ạ
Hình 15.2: Màn hình cài đ t c a DHCP ặ ủ
Ch n tab service và click vào nút Add ọ
Ta s th y m t lo t các service c a Windows NT server n m trong h p h i tho i ẽ ấ ộ ạ ủ ằ ộ ộ ạ Select Network Service Ch n ọ Microsoft DHCP server t danh sách các service đ ừ ượ li t kê phía d c ệ ở ướ i và nh n OK và th c hi n các yêu c u ấ ự ệ ầ
ti p theo c a Windows NT Đ c p nh t và khai thác DHCP server chúng ta ch n m c DHCP manager trong ế ủ ể ậ ậ ọ ụ Netwrok Administrator Tools.
Trang 711.3 D CH V DOMAIN NAME SERVICE (DNS) Ị Ụ Hi n nay trong m ng Internet s l ệ ạ ố ượ ng các nút
(host) lên t i hàng tri u nên chúng ta không th nh h t đ a ch IP đ ớ ệ ể ớ ế ị ỉ ượ c, M i host ngoài đ a ch IP ỗ ị ỉ còn có m t cái tên phân bi t, DNS là 1 c s d li u phân tán cung c p ánh x t tên host đ ùn đ a ộ ệ ơ ở ữ ệ ấ ạ ừ ế ị
ch IP Khi đ a ra 1 tên host, DNS server s tr v đ a ch IP hay 1 s thông tin c a host đó Đi u ỉ ư ẽ ả ề ị ỉ ố ủ ề này cho phép ng ườ i qu n lý m ng d dàng trong vi c ch n tên cho host c a mình ả ạ ễ ệ ọ ủ
DNS server đ ượ c dùng trong các tr ườ ng h p sau : ợ
Chúng ta mu n có 1 tên domain riêng trên Interner đ có th t o, tách r i các domain con bên trong nó ố ể ể ạ ờ
Chúng ta c n 1 d ch v DNS đ đi u khi n c c b nh m tăng tính linh ho t cho domain c c b c a b n ầ ị ụ ể ề ể ụ ộ ằ ạ ụ ộ ủ ạ
Chúng ta c n m t b c t ầ ộ ứ ườ ng l a đ b o v không cho ng ử ể ả ệ ườ i ngoài thâm nh p vào h th ng m ng n i b c a ậ ệ ố ạ ộ ộ ủ mình
Có th qu n lý tr c ti p b ng các trình so n th o text đ t o và s a đ i các file ho c dùng DNS manager đ t o ể ả ự ế ằ ạ ả ể ạ ử ổ ặ ể ạ
và qu n lý các đ i t ả ố ượ ng c a DNS nh : Servers, Zone, Các m u tin, các Domains, Tích h p v i Win, … ủ ư ẫ ợ ớ
Cài đ t DNS ch có th cài trên Windows NT server mà không th cài trên Client Các b ặ ỉ ể ể ướ c th c hi n nh sau: ự ệ ư Login vào Server v i tên Administrator ớ
Click hai l n vào icon Network Ta s th y h p h i tho i Network dialog box t ầ ẽ ấ ộ ộ ạ ươ ng t nh trên và l a ch n ụ ư ự ọ Microsoft DNS Server.
Đ c p nh t và khai thác DNS server chúng ta ch n m c DNS manager trong Netwrok Administrator ể ậ ậ ọ ụ Tools H p ộ
h i tho i sau đây s hi n ra ộ ạ ẽ ệ
Trang 8Hình 15.3: Màn hình DNS Manager
M i m t t p h p thông tin ch a trong DNS database đ ỗ ộ ậ ợ ứ ượ c coi nh là Resourse record Nh ng ư ữ Resourse record
c n thi t s đ ầ ế ẽ ượ c li t kê d ệ ươ i đây:
Tên Record Mô tả
A (Address) D n đ ẫ ườ ng m t tên host computer hay tên c a m t thi t b m ng ộ ủ ộ ế ị ạ
khác trên m ng t i m t đ a ch IP trong DNS zone ạ ớ ộ ị ỉ CNAME () T o m t tên Alias cho tên m t host computer trên m ng ạ ộ ộ ạ
MX () Đ nh nghĩa m t s trao đ i mail cho host computer đó ị ộ ự ổ
NS (name
server)
Đ nh nghĩa tên server DNS cho DNS domain ị PTR (Pointer) D n đ ẫ ườ ng m t đ a ch IP đ n tên host trong DNS server zone ộ ị ỉ ế
SOA (Start of
authority)
Hi n th r ng tên server DNS này thì ch a nh ng thông tin t t nh t ể ị ằ ứ ữ ố ấ
11.4 REMOTE ACCESS SERVICE (RAS)
Ngoài nh ng liên k t t i ch v i m ng c c b (LAN) các n i k t t xa vào m ng LAN hi n đang là nh ng yêu ữ ế ạ ỗ ớ ạ ụ ộ ố ế ừ ạ ệ ữ
c u c n thi t c a ng ầ ầ ế ủ ườ ử ụ i s d ng Vi c liên k t đó cho phép m t máy t xa nh c a m t ng ệ ế ộ ừ ư ủ ộ ườ ử ụ i s d ng t i nhà có ạ
th qua đ ể ườ ng dây đi n tho i thâm nh p vào m t m ng LAN và s d ng tài nguyên c a nó Cách thông d ng nh t ệ ạ ậ ộ ạ ử ụ ủ ụ ấ
hi n nay là dùng modem đ có th truy n trên đ ệ ể ể ề ườ ng dây đi n tho i ệ ạ
Windows NT cung c p D ch v Remote access Service cho phép các máy tr m có th n i v i tài nguyên c a ấ ị ụ ạ ể ố ớ ủ Windows NT server thông qua đ ườ ng dây đi n tho i RAS cho phép truy n n i v i các server, đi u hành các user ệ ạ ề ố ớ ề
và các server, th c hi n các ch ự ệ ươ ng trình khai thác s li u, thi t l p s an toàn trên m ng… ố ệ ế ậ ự ạ
Trang 9Máy tr m có th đ ạ ể ượ c n i v i server có d ch v RAS thông qua modem ho c pull modem, cable null modem ố ớ ị ụ ạ (RS232) ho c X.25 network… ặ
Khi đã cài đ t d ch v RAS, c n ph i đ m b o quy n truy nh p t xa cho ng ặ ị ụ ầ ả ả ả ề ậ ừ ườ ử ụ i s d ng b ng ti n ích remote ằ ệ access amind đ gán quy n ho c có th đăng ký ng ể ề ặ ể ườ ử ụ i s d ng remote access server RAS cũng có c ch đ m ở ơ ế ả
b o an toàn cho tài nguyên b ng cách ki m soát các y u t sau: quy n s d ng, ki m tra mã s , xác nh n ng ả ằ ể ế ố ề ử ụ ể ố ậ ườ i
s d ng, đăng ký s d ng tài nguyên và xác nh n quy n g i l i ử ụ ử ụ ậ ề ọ ạ
Hình 15.4: Mô hình truy c p t xa b ng d ch v RAS ậ ừ ằ ị ụ
Đ cài đ t RAS chúng ta l a ch n yêu c u h p Windows NT server setup hi n ra lúc cài đ t h đi u hành ể ặ ư ọ ầ ộ ệ ặ ệ ề Windows NT.
V i RAS t t c các ng d ng đ u th c hi n trên máy t xa, thay vì k t n i v i m ng thông qua card m ng và ớ ấ ả ứ ụ ề ự ệ ừ ế ố ớ ạ ạ
đ ườ ng dây m ng thì máy xa s liên k t qua modem t i m t RAS Server T t c d li u c n thi t đ ạ ở ẽ ế ớ ộ ấ ả ữ ệ ầ ế ượ c truy n ề qua đ ườ ng đi n tho i, m c dù t c đ truy n qua modem ch m h n so v i qua card m ng nh ng v i nh ng tác v ệ ạ ặ ố ộ ề ậ ơ ớ ạ ư ớ ữ ụ
c a LAN không ph i bao gi d li u cũng truy n nhi u ủ ả ờ ữ ệ ề ề
V i nh ng kh năng to l n c a mình trong các d ch v m ng, h đi u hành Windows NT là m t trong nh ng h ớ ữ ả ớ ủ ị ụ ạ ệ ề ộ ữ ệ
đi u hành m ng t t nh t hi n nay H đi u hành Windows NT v a cho phép giao l u gi a các máy trong m ng, ề ạ ố ấ ệ ệ ề ừ ư ữ ạ
v a cho phép truy nh p t xa, cho phép truy n file, v a đáp ng cho m ng c c b (LAN) v a đáp ng cho m ng ừ ậ ừ ề ừ ứ ạ ụ ộ ừ ứ ạ
di n r ng (WAN) nh Intranet, Internet V i nh ng kh năng nh v y hi n nay h đi u hành Windows NT đã có ệ ộ ư ớ ữ ả ư ậ ệ ệ ề
nh ng v trí v ng ch c trong vi c cung c p các gi i pháp m ng trên th gi i ữ ị ữ ắ ệ ấ ả ạ ế ớ
Trang 10M C L C Ụ Ụ
Giáo trình 1
Toàn t p v m ng máy tínhậ ề ạ 1
M C L CỤ Ụ 2
CHƯƠNG 1 : CÁC KHÁI NI M C B N V M NG MÁY TÍNHỆ Ơ Ả Ề Ạ 4
CHƯƠNG 2 : NG D NG C A M NG MÁY TÍNHỨ Ụ Ủ Ạ 5
CHƯƠNG 3: CÁC THÀNH PH N C B N TRONG M NG MÁY TÍNHẦ Ơ Ả Ạ 6
CHƯƠNG 5 : CÁC MÔ HÌNH TRUY N THÔNGỀ 13
CHƯƠNG 6 : CÁC THI T B LIÊN K T M NGẾ Ị Ế Ạ 21
CHƯƠNG 7 : GIAO TH C TCP/IPỨ 29
CHƯƠNG 8 : M T S H TH NG M NGỘ Ố Ệ Ố Ạ 38
CHƯƠNG 9 : H ĐI U HÀNH M NG WINDOWS NT SERVER Ệ Ề Ạ 45
PH N II : INTERNET VÀ CÁC D CH V PH BI N Ầ Ị Ụ Ổ Ế 59
CHƯƠNG 10 : INTERNET 59
CHƯƠNG 11: CÁC D CH V PH BI NỊ Ụ Ổ Ể 61