1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ tải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 275,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức các phát xạ này có thể bị suy giảm nhưng không ảnh hưởng đến sự truyền dẫn tương ứng của thông tin.[r]

Trang 1

CỘNG H

QUY CHU

VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ

DẢI TẦN 5,8 GHz

Nati

on Medium Data Rate data transmission equipment operating

in the 5,8 GHz

1

ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 99:2015/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

Ề THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ

ẢI TẦN 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC

GIAO THÔNG VẬN TẢI

National technical regulation Data Rate data transmission equipment operating

8 GHz band use in Road Transport Traffic

HÀ NỘI - 2015

ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

Ề THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH

ĨNH VỰC

Data Rate data transmission equipment operating

use in Road Transport Traffic

Trang 2

2

MỤC LỤC

1 QUY ĐỊNH CHUNG 5

1.1 Phạm vi điều chỉnh 5

1.2 Đối tượng áp dụng 5

1.3 Tài liệu viện dẫn 5

1.4 Giải thích từ ngữ 5

1.5 Ký hiệu 7

1.6 Chữ viết tắt 9

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 10

2.1 Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU 10

2.1.1 Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại 10

2.1.2 Sai số tần số 10

2.1.3 Mặt nạ phổ 11

2.1.4 Phát xạ không mong muốn của máy phát 11

2.1.5 Phát xạ giả máy thu 12

2.2 Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị OBU 12

2.2.1 Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại 12

2.2.2 Sai số tần số 13

2.2.3 Mặt nạ phổ 13

2.2.4 Phát xạ không mong muốn của máy phát 14

2.2.5 Phát xạ giả máy thu 14

3 PHƯƠNG PHÁP ĐO 14

3.1 Các yêu cầu đo kiểm 14

3.1.1 Điều kiện đo kiểm bình thường 14

3.1.2 Độ không đảm bảo đo 14

3.1.3 Tần số sóng mang 15

3.2 Phương pháp đo các tham số chính 15

3.2.1 Phương pháp đo thiết bị RSU 15

3.2.2 Phương pháp đo thiết bị OBU 23

4 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ 34

5 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 34

6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 34

PHỤ LỤC A (Quy định) Phép đo dẫn ……… ……… 35

PHỤ LỤC B (Quy định) Phép đo bức xạ……… ……… 37

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 46

Trang 3

3

Lời nói đầu

QCVN 99:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI EN

300 674-1 v1.2.1 (2004-08) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông

châu Âu

QCVN 99:2015/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ

Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin

và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số

37/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2015

Trang 4

4

Trang 5

5

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH DẢI TẦN 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

National technical regulation

on Medium Data Rate data transmission equipment operating

in the 5,8 GHz band use in Road Transport Traffic

1 QUY ĐỊNH CHUNG 1.1 Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng cho các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz sử dụng trong giao thông đường bộ:

- Có kết nối đầu ra vô tuyến và ăng ten rời hoặc có ăng ten tích hợp;

- Dùng cho truyền dữ liệu kỹ thuật số;

- Tốc độ dữ liệu hướng lên đến 250 kbit/s và hướng xuống đến 500 kbit/s;

- Hoạt động ở các tần số vô tuyến trong dải từ 5,725 GHz đến 5,875 GHz

Quy chuẩn này áp dụng chung cho các thiết bị đặt ở vị trí cố định (RSU) và thiết bị

đặt trên một phương tiện giao thông (OBU) có máy thu phát và bộ phát đáp

1.2 Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz trên lãnh thổ Việt Nam

1.3 Tài liệu viện dẫn

CENELEC EN 12253 (2003): "Road transport and traffic telematics Dedicated short-range communication Physical layer using microwave at 5,8 GHz"

ETSI TR 100 028 (V1.4.1 - all parts): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics"

CENELEC EN 13372 (2003): "Road transport and traffic telematics (RTTT) Dedicated short - range communication Profiles for RTTT applications"

1.4 Giải thích từ ngữ

1.4.1 Hướng trục (bore sight)

Hướng bức xạ cực đại của ăng ten định hướng

CHÚ THÍCH: Nếu hướng trục không xác định rõ ràng thì hướng trục được xác định bởi nhà sản xuất

1.4.2 Tần số sóng mang (carrier frequency)

Tần số sóng mang là tần số fTx mà máy phát của RSU được thiết lập để truyền tải

CHÚ THÍCH: Trong DSRC tần số sóng mang là tần số trung tâm của một kênh, xem Bảng 6

1.4.3 Tín hiệu mang hoặc sóng mang (carrier signal or carrier)

Tín hiệu hài mà tần số danh định fTx có thể thay đổi trong khoảng xác định bởi dung sai tần số

Trang 6

6

Băng tần vô tuyến trong đó không thực hiện các phép đo

1.4.5 Ăng ten tích hợp (Integral antenna)

Ăng ten, có hoặc không có đầu kết nối, được thiết kế như là một phần không thể thiếu của thiết bị

1.4.6 Chế độ nghỉ của OBU (OBU sleep mode)

Chế độ nghỉ của OBU là một chế độ tùy chọn cho các OBUs chạy bằng pin cho phép tiết kiệm năng lượng pin.Trong chế độ này, các OBU chỉ có thể phát hiện sự hiện diện của một tín hiệu đường xuống DSRC trong điều kiện được xác định, CENELEC

EN 12253 (2003), sẽ dẫn đến đánh thức, tức là một quá trình chuyển đổi sang chế

độ chờ

1.4.7 Chế độ chờ của OBU (OBU stand-by mode)

Chế độ chờ của OBU là chế độ, trong đó OBU có khả năng nhận được tín hiệu đường xuống DSRC.Trong chế độ này OBU không bao giờ được phát tín hiệu

1.4.8 Tần số hoạt động (operating frequency)

Tần số danh định mà thiết bị làm việc, còn được gọi là tần số trung tâm Một thiết bị

có thể làm việc ở nhiều tần số

1.4.9 Phát xạ ngoài băng (out-of-band emisssions)

Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả của quá trình điều chế nhưng không bao gồm phát xạ giả

1.4.10 Phân cực (polarization):

Đầu của vectơ điện trường trong một mặt phẳng vuông góc với hướng truyền

Ví dụ về phân cực: phân cực ngang, phân cực dọc và phân cực tròn (bên trái hoặc bên phải)

1.4.11 Thiết bị xách tay (portable equipment)

Thiết bị mang theo người hoặc gắn trên xe

CHÚ THÍCH: Một thiết bị xách tay thông thường sẽ bao gồm một mô-đun duy nhất, nhưng có thể bao gồm một số mô-đun kết nối với nhau Nguồn của thiết bị sử dụng pin gắn kèm

1.4.12 Nhà cung cấp (provider)

Nhà sản xuất hoặc người chịu trách nhiệm cho việc cung cấp các thiết bị trên thị trường

1.4.13 Các phép đo bức xạ (radiated measurements)

Các phép đo liên quan tới trường bức xạ

1.4.14 Phát xạ giả (spurious emission)

Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức các phát xạ này có thể bị suy giảm nhưng không ảnh hưởng đến sự truyền dẫn tương ứng của thông tin Phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, các phát xạ ký sinh, các sản phẩm xuyên điều chế và các sản phẩm quá trình chuyển đổi tần số, nhưng không bao gồm phát xạ ngoài băng

1.4.15 Thiết bị RSU (road side unit)

Thiết bị sử dụng ở một vị trí cố định (trạm cố định)

Trang 7

7

1.4.16 Thiết bị thu phát OBU (transceiver OBU)

Thiết bị được đặt cố định trên một phương tiện giao thông phát tín hiệu trả lời lại một

tín hiệu dò tìm

1.4.17 Bộ phát đáp (transponder)

Là một bộ phận của thiết bị OBU mà không tự phát ở dải tần số 5,8 GHz

1.5 Ký hiệu

ATN AT2 Độ suy giảm của AT2

ATN BLN Độ suy giảm của BLN

ATN CA1 Độ suy giảm của cáp đồng trục hiệu chuẩn 1

D Khoảng cách giữa tâm pha của ăng ten phát và ăng ten thu

ddisplace Dịch chuyển ngang của tâm pha ăng ten TTA và RTA

dF1 Khoảng cách từ ăng ten phát đến Fresnel ellipse thứ nhất

dF2 Khoảng cách từ Fresnel ellipse thứ nhất đến ăng ten thu

D0,EUT Chiều tuyến tính lớn nhất của ăng ten cần đo

EIRPTSM e.i.r.p được tham chiếu mặt nạ phổ phát

∆f RSU Sai số tần số của RSU

∆fs Sai số tần số sóng mang phụ

fc Tần số trung tâm của thiết bị thu

f ObuTx Tần số trung tâm thực tế biên dưới và biên trên của kênh hướng lên

fMSS1 Tần số của MSS1

foffset Tần số bù

fs Tần số sóng mang phụ danh định của OBU

fTX Tần số sóng mang danh định của RSU

fTX,actual Tần số trung tâm thực tế của sóng mang hướng xuống

f u Tần số trung tâm danh định của tín hiệu không mong muốn

f u1, fu2 Các tần số trung tâm của tín hiệu không mong muốn

Gc Độ lợi chuyển đổi

Gcoit Độ lợi sửa sai

GOBU,Rx Độ lợi OBU của ăng ten thu

GOBU,Tx Độ lợi OBU của ăng ten phát

GRSA Độ lợi ăng ten thu thay thế

GTA Độ lợi ăng ten đo kiểm

GTSA Độ lợi ăng ten phát thay thế

GRSU,Tx Độ lợi ăng ten phát của RSU

k Hệ số mở rộng (hệ số hội tụ)

Trang 8

8

PCW Công suất tín hiệu sóng liên tục

PD11a Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn trên)

PD11b Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn dưới)

Pinc Công suất tín hiệu tới được thu bởi ăng ten thu đẳng hướng lý

tưởng

Pinc,scan Công suất tín hiệu tới đạt được từ quá trình quét

Pinc,dBm Công suất Pinc với đơn vị dBm

PLHCP Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên trái

Pmax Công suất tín hiệu cực đại

P mod Công suất tín hiệu được điều chế

PMMS1 Công suất tín hiệu đầu ra của MMS1

PMMS2 Công suất tín hiệu đầu ra của MMS2

PObuRx Công suất tín hiệu tới đến OBU, tham chiếu ăng ten thu đẳng hướng

lý tưởng

Ppol Công suất tín hiệu sóng có phân cực tương ứng

Pv Công suất tín hiệu sóng trong phân cực dọc

Ph Công suất tín hiệu sóng trong phân cực ngang

PPM1 Công suất tín hiệu được đo bởi máy đo công suất 1

Pref Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo Watt

Pref,dBm Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo dBm

PreTx Công suất tín hiệu phát lại

PRSA Công suất tín hiệu đạt được từ ăng ten thu thay thế

PRHCP Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên phải

Pssb Công suất tín hiệu đơn biên

Psens Độ nhạy công suất của máy thu

Pspurious Công suất phát xạ giả của tín hiệu

Ptot,dBm Tổng các công suất tín hiệu, tính bằng dBm

PTSM Mặt nạ phổ của máy phát

Pu Công suất tín hiệu không mong muốn

Pw Công suất tín hiệu mong muốn

P0 Công suất tín hiệu tham chiếu tại 1 mW tương ứng 0 dBm

TCW Chu kỳ tín hiệu sóng liên tục

Tmod Chu kỳ tín hiệu điều chế

Vmax, Vmin Biên độ lớn nhất của tín hiệu điều chế trong thiết bị RSU để tạo ra

bit 1, 0

α Góc nghiêng của ăng ten đo kiểm

Trang 9

9

1.6 Chữ viết tắt

BLN Thiết bị làm cân bằng Balun

CA Ăng ten tương ứng Corresponding Antenna

CC Bộ chia tín hiệu Coaxial Circulator

DC Dòng điện 1 chiều Direct Current

DSRC Truyền thông cự ly ngắn Dedicated Short Range Communication

e.i.r.p Công suất bức xạ đẳng hướng

tương đương

Equivalent Isotropically Radiated Power also called EIRP, eirp, E.I.R.P

EUT Thiết bị cần đo Equipment Under Test

FCCA Cáp đồng trục Ferit Ferrited Coaxial Cable

FCCA1 Cáp đồng trục Ferit 1 Ferrited Coaxial Cable 1

ISM Công nghiệp, khoa học, y tế Industrial, Scientific, Medical

LHCP Phân cực tròn bên trái Left Hand Circular Polarized

LOS Hướng nhìn thẳng trực tiếp Line-Of-Sight

LP Phân cực tuyến tính Linear Polarized

Mc Vị trí của tâm pha ăng ten OBU Location of the OBU antenna phase

centre

Mcenter Điểm trung tâm giữa các tâm

pha của TTA và RTA

Centre point between phase centres of TTA and RTA

MSS1 Nguồn tín hiệu đơn tần 1 Monochromatic Signal Source 1

MSS2 Nguồn tín hiệu đơn tần 2 Monochromatic Signal Source 2

ppm Một phần triệu Parts per million (10-6)

RBW Băng thông phân giải Resolution BandWidth

RRxA Ăng ten thu của thiết bị RSU RSU Receiving Antenna

RSA Ăng ten thu thay thế Receiving Substitution Antenna

αdisplace Góc dịch chuyển giữa TTA và RTA

ρRSA hệ số phản xạ tại đầu nối ăng ten thu thay thế

ρTSA hệ số phản xạ tại đầu nối ăng ten phát thay thế

Trang 10

10

RTA Ăng ten thu đo kiểm Receiving Test Antenna

RTTT Thông tin giao thông và vận tải

đường bộ

Road Transport and Traffic Telematics RTxA Ăng ten phát của thiết bị RSU RSU Transmitting Antenna

SMS1 Nguồn tin tức hay tín hiệu 1 Signal or Message Source 1

TS1 Tín hiệu đo kiểm thứ 1 Test Signal 1

TS2 Tín hiệu đo kiểm thứ 2 Test Signal 2

TSA Ăng ten phát thay thế Transmitting Substitution Antenna

TTA Ăng ten phát đo kiểm Transmitting Test Antenna

VSWR Tỉ số sóng đứng điện áp Voltage Standing Wave Ratio

XPD Bộ tách lọc phân cực chéo Cross-Polar Discrimination

U4a Công suất bức xạ đẳng hướng

tương đương đơn biên lớn nhất (hướng trục)

Maximum single side band e.i.r.p (bore sight)

U4b Công suất bức xạ đẳng hướng

tương đương đơn biên lớn nhất (350)

Maximum single side band e.i.r.p (350)

2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1 Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU

2.1.1 Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại

2.1.1.1 Định nghĩa

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương ở hướng có bức xạ lớn nhất của ăng ten khối RSU

2.1.1.2 Phương pháp đo

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.1

2.1.1.3 Giới hạn

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại không được vượt quá giá trị 2_W

2.1.2 Sai số tần số

2.1.2.1 Định nghĩa

Ngày đăng: 09/03/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w