Sahinolou, Evaluation of multiresolution block matching techniques for motion and disparity estimation, Signal Process.. Shi, A thresholding hierarchical block matching [r]
Trang 11
Luận văn
Xử lí âm thanh và hình
ảnh hoàn chỉnh
Trang 22
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU 5
CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT 7
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU 11
1.1 Nhu cầu cần thiết của việc nén hình ảnh và video: 12
1.2 Tính khả thi của việc nén hình ảnh và video: 13
1.2.1 Dư thừa thống kê: 13
1.2.1.1 Không gian Redundancy 13
1.2.1.2 Thời gian dự phòng 15
1.2.1.3 Mã hóa Dự phòng .19
1.2.2 Dự phòng PSYCHOVISUAL 21
1.2.2.1 Mặt nạ chói 22
1.2.2.2 Kết cấu mặt nạ 25
1.2.2.3 Tần số mặt nạ 27
1.2.2.4 Mặt nạ thời gian 29
1.2.2.5 Mặt nạ màu 29
1.2.2.6 Chắn màu và ứng dụng của nó trong việc nén Video 32
1.2.2.7 Tóm tắt: Độ nhạy vi phân 33
1.3 Đo lường chất lượng hình ảnh 34
1.3.1 Đo lường chất lượng chủ quan 35
1.3.2 Mục tiêu chất lượng đo lường: 37
1.3.2.2 Mục tiêu đo lường chất lượng: 39
Trang 33
1.4 Kết quả lý thuyết thông tin 42
1.4.1 Dữ liệu ngẫu nhiên (ENTROPY) 43
1.4.1.1 Biện pháp thông tin 43
1.4.1.1 Đơn vị đo lường thông tin 43
1.4.1.2 Thông tin trung bình trong mỗi kí hiệu 44
1.4.2 Thuyết mã hóa nguồn Shannon 44
1.4.3 Mã hóa định kênh nhiễu của shannon 45
1.4.4 Định lý mã hóa nguồn của shannon 46
1.4.5 Định lý truyền tải thông tin 47
1.5 TÓM TẮT 47
1.6 Các bài tập 48
CHƯƠNG 11: KHỐI KẾT HỢP 50
11.1 Không chồng chéo, cách đều nhau, kích thước cố định, khối kết hợp nhỏ hình chữ nhật 50
11.2 Tiêu chí kết hợp 52
11.3 Thủ tục tìm kiếm 54
11.3.1 Tìm kiếm đầy đủ .55
11.3.2 Tìm kiếm Logarít .55
11.3.3 Ba bước tìm kiếm đơn giản .57
11.3.4 Hướng tìm kiếm liên hợp .57
11.3.5 Lấy mẫu con trong cửa sổ tương quan 59
11.3.6 Đa phân giải khối kết hợp .59
11.3.7 Ngưỡng phù hợp với nhiều độ phân giải .61
Trang 44
11.4 Kết hợp chính xác 70
11.5 Giới hạn với kỹ thuật kết hợp khối 71
11.6 Những cải tiến mới 73
11.6.1 Cấu trúc khối kết hợp 73
11.6.2 Khớp khối đa lưới 77
11.6.3 Đoán trước sự thay đổi lĩnh vực chia nhỏ gói dữ liệu 84
11.6.4 Sự thích ứng vùng phủ các khối 88
11.7 Tổng kết 90
11.8 - Bài tập 93
Trang 55
DANH MỤC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU
Hình 1.1: Hình ảnh và video nén để truyền hình ảnh và lưu trữ .12
Hình 1.3: Tự tương quan theo chiều ngang đối với một số hình ảnh.(Sau khi Kretzmer, 1952.) 17
Hình 1.4: Phổ công suất điển hình của một tín hiệu phát sóng truyền hình .18
Hình 1.5: (a) khung 21, và (b) khung hình 22 "Hoa hậu Mỹ" 19
Hình 1.6 Mô hình hai đơn vị xếp tầng của hệ thống thị giác của con người (HVS) 21
Hình 1.7: Một đối tượng thống nhất với màu xám mức I 1 với nền tảng là màu xám ở mức I 2 23
Hình 1.8 Cầu Burrard ở Vancouver (a) hình ảnh gốc (lịch sự Shi của Minhuai) (b) Hình ảnh đồng nhất bị hỏng bởi nhiễu phụ trắng Gaussian.25 Hình 1.9 Giáng sinh tại Winorlia (a) Bản gốc (b)-bit lượng tử hóa (c) Cải thiện lượng IGS với bốn bit 26
Hình 1.10: Mức độ nhạy cảm so với tần số không gian (Sửa đổi từ Van Ness và Bouman[1967] và Mullen[1985].) 34
Hình 1.11 Hệ thống xử lý âm thanh hình ảnh 37
Hình 11.1 Khối kết hợp .51
Hình 11.2 Cửa sổ tìm kiếm và cửa sổ tương quan .53
Hình 11.3: (a) 2-D lôgarít tìm kiếm thủ tục tại điểm (j, k+2), (j+2, k+2), (j+2, k+4), và (j+1, k+4) Được tìm thấy để cung cấp cho sự khác nhau tối thiểu trong các bước 1, 2, 3, và 4, tương ứng lôgarít tìm kiếm thủ tục (b) A 2-D lôgarít tìm kiếm thủ tục tại điểm (j, k-2), (j +2, k-2), và (j +2, k-1) được tìm thấy để cung cấp cho sự khác nhau tối thiểu trong các bước 1, 2, 3, và 4, tương ứng .56
Hình 11.4 thủ tục tìm kiếm ba bước Điểm (j +4, k-4), (j +4, k-6), và (j +5,k-7) cung cấp cho tối thiểu sự khác nhau trong các bước 1, 2 và 3, tương ứng .57
Trang 697
Srinivasan, R and K R Rao, Predictive coding based on efficient motion estimation, Proc of ICC, 521-526, May 1984
Tzovaras, D., M G Strintzis, and H Sahinolou, Evaluation of multiresolution block matching techniques for motion and disparity estimation, Signal Process Image Commun., 6, 56-67, 1994
Watanabe, H and Singhal, S., Windowed motion compensation, SPIE, vol 1605, in Visual Communications and Image Processing, 1991: Visual Communication,
582-589, November 1991
Xia, X and Y Q Shi, A thresholding hierarchical block matching algorithm, Proc IEEE 1996 Int Symp
Circuits Syst., II, pp 624-627, Atlanta, GA, May 1996; J Comput Sci Inf Manage., 1(2), 83-90, 1998
Trang 798