1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an

105 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 247,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ : Nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ đều là hàng tồn kho thuộc tài sảnngắn hạn.Đặc điểm chung của nguyên vật liệu và CCDC là thời gian luânchuyển

Trang 1

Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công

ty tnhh môi trờng công nghệ cao nam an

I Kế toán nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ :

Nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ đều là hàng tồn kho thuộc tài sảnngắn hạn.Đặc điểm chung của nguyên vật liệu và CCDC là thời gian luânchuyển ngắn(thờng trong vòng 1 chu kỳ kinh doanh hoặc trong 1năm).Tuynhiên mỗi loại nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ lại có công dụng mục đich sửdụng và đặc điểm khác nhau

A Kế toán nguyên vật liệu :

1 Khái niệm và đặc điểm :

a, Khái niệm: Nguyên vật liệu là những đối tợng lao động thể hiện đớidạng vật hoá.Trong các doanh nghiệp,NVL đợc sử dụng cho việc sản xuất chếtạo sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ hay sử dụng cho bán hàng,cho quản lýdoanh nghiệp

b,Đặc điểm :

- Đặc điểm của nguyên vật liệu là chỉ tham gia vào 1 chu ky sản kinh doanh nhất định và toàn bộ giá trị nguyên vật liệu bị biến dạng hoặc tiêuhao hoàn toàn

xuất-c Gía trị nguyên vật liệu thuộc nguồn vốn lu động của doanh nghiệp vàchiếm tỷ trọng lớn trong SX cũng nh giá thành của sản phẩm.Do vậy kế toánnguyên vật liệu là1phần quan trọng nhất trong công tác quản lý của doanhnghiệp.Nó là cơ sở cho doanh nghiệpcó biện pháp sửdụng tiết kiệm có hiệu quả

2 Phân loại nguyên vật liệu:

- Phân loại tài sản nói chung và nguyên vật liệu nói riêng là việc sắp xếp cáctài sản hay NVL khác nhau vào từng nhóm khác nhau theo những tiêu thức nhất

định (theo công dụng,theo nguồn hình thành,theo quyền sở hữu, ) Mỗi 1cáchphân loại khác nhau đều có những tác dụng trong quản lý và hạch toán

Căn cứ vào vai trò và tác dụng của nguyên vật liệu trong sản xuất maNVL đợc chia ra các loại NVL sau:

Trang 2

- Vật liệu khác.

3 Phơng pháp tính giá nhập xuất tồn NVL:

* Gía thực tế của nguyên vật liệu nhập kho :

Gía thực tế : Gía mua + Các chi phí thu mua

Trong đó : Gía mua là giá ghi trên hoá đơn giá trị gia tăng(GTGT)

Các chi phí thu mua bao gồm : chi phí vận chuyển,bốc xếp,bảoquản NVL từ nơi mua về đến doanh nghiệp

* Phơng pháp tính giá xuất kho ;

Doanh nghiệp tính giá xuất kho theo phơng pháp bình quân tháng ;

Đơn giá bình quân = (Gía trị NVL tồn đầu kỳ + trị giá NVL nhập trongkỳ)/(Số lợng NVL tồn đầu kỳ + Số lợng NVL nhập trong kỳ)

Trang 3

Sơ Đồ Hạch Toán Chi Tiết NVL

sổ cái tk152

bảng tổng hợp,xuất,tồn nvl

số chi tiết nvl

Kiểm tra đối chiếu

Hằng ngày căn cứ vào phiếu xuất kho và phiếu nhập kho mà thủ kho ghi

số lợng thực nhập,thực xuất vào thẻ kho,mỗi chứng từ ghi vào 1dòng

Căn cứ vào nhu cầu sản xuất và tính tồn kho NVL mà bộ phận sản xuất

đề nghị công ty mua nguyên vật liệu.Khi NVL về đến kho,thủ kho tiến hànhkiểm kê NVL nhập kho NVL và ghi số lợng thực nhập vào phiếu nhập kho rồigửi cho kế toán,tại đây kế toán tính hợp pháp của chứng từ liên quan đến,sau

đó ghi đơn giá,tính thành tiền và chuyển cho giám đốc ký duyệt.Cuối cùng kếtoán ghi sổ và lu bảo quản

4 Kế toán tăng nguyên vật liệu ;

Nguyên vật liệu dùng để sản xuất trong công ty chủ yếu là nớc.Vào cuốimỗi tháng công ty thanh toán 1lần theo hợp đồng cho công ty nớc HàNội theogiá nhà nớc quy định.Lợng nhập vào và xuất ra là nh nhau không có số lợngtồn đầu kỳ và cuối kỳ Do đó đến cuối tháng kế toán xác định đợc khoản chiphí nào trên tờ hoá đơn GTGT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập – Tự do – hạnh phúc Tự do – Tự do – hạnh phúc hạnh phúc

Hợp đồng mua bán

Trang 4

- Căn cứ vào pháp lệnh ngày HĐKT ngày 25/9/2005 của hợp đồng nhà nớc và các văn bản hớng dẫn thi hành

- Căn cứ vào công văn đã kí ngày 20/4/2008 của giám đốc công ty cổ phần kinh doanh phát triển nhà và đô thị Hà Nội

Hôm nay ngày 05/04/2008 chúng tôi gồm có

Bên bán (bên A): Công Ty TNHH Văn Minh

Địa chỉ: Số 55 – Tự do – hạnh phúc Phùng Hng – Tự do – hạnh phúc Hà Nội

Điện thoại : : 04.9271027 MST : 1201463363

Tài khoản số: 160015861221

Đại diện: Ông Nguyễn Văn Mạnh Chức vụ: Giám Đốc

Bên mua(bên B): Công ty TNHH MT CN Cao Nam An

Đại diện: Ông Nguyễn Thanh Hùng Chức vụ: Giám Đốc

Địa chỉ: Số 2, hẻm 134/15/16, Lê trọng Tấn, thanh Xuân, Hà Nội

Số Tài khoản: 1400311010133

Điện thoại : 04.8530898 MST: 2600253334

Hai bên thỏa thuận mua bán theo các khoản mục sau:

Điều 1: bên A bán cho bên B loại hàng

Điều 2: Quy cách phẩm chất: Hàng đảm bảo chất lợng

Điều 3: Phơng thức giao nhận hàng: Bên A giao nhận hàng tại kho cho bên B

Điều 4: Hình thức thanh tóan: bằng tiền mặt

Điều 5: Hợp đồng có hiệu lực ngày 05/04/2008 đến hết ngày 30/04/2008

Hai bên sẽ tổ chức họp và thanh lí hợp đồng

Hợp đồng đợc lập thành 02 bản mỗi bên giữ một bản và có gía trị nh nhau

Đại diện bên A( kí và ghi rõ họ tên)Nguyễn Văn Mạnh

Đại diện bên B( kí và ghi rõ họ tên)Nguyễn Thanh Hùng

Trang 5

Địa chỉ: Số 2, hẻm 134/15/16, Lê trọng Tấn, thanh Xuân, Hà Nội

Thủ Trởng đơn vị

Điền Thái Toàn

Bộ phận: SX Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTCBiên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của BTC

BIÊN BảN KIểM NGHIệM(vật t,công cụ,sản phẩm,hàng hoá)Ngày 01 tháng 04 năm 2008 Số : 04

Căn cứ HĐGTGT 86048 ngày 05 tháng 04 năm 2008

Của : Công ty TNHH Văn Minh

Ông(Bà) : Nguyễn Hùng Cờng, Chức vụ: Tổ Trởng, Đại diện bpsx làm Trởngban

Ông(Bà) : Nguyễn Thị Lộc, Chức vụ: Nhân viên, Đại diện bpsx làm Uỷ viên

Ông(Bà) : Ngọ Thị Mai , Chức vụ: Nhân viên, Đại diện bpsx làm Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại :

ST

T Tên nhãn hiệu,quycách phẩm chất Mã số Phơngthức Đơn vịtính Số lợngtheo SL đúng SL 0 đúngKết quả kiểm nghiệm Ghichú

Trang 6

của vật t (sản phẩm,hàng hoá)

kiểm nghiệm

chứng từ quy cách

phẩm chất

quy cách phẩm chất

-ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đúng quy cách, chất lợng tốt

Đại diện bên kỹ thuật

Nguyễn Thị Lộc

Thủ khoNgọ Thị Mai

Trởng banNguyễn Hùng Cờng

Đơn vị: Công ty Nam An

Địa chỉ : Hà Nội

Mẫu số : 01-VTQĐ số : 15/2006/QĐ-BTCNgày 20 tháng 03 năm 2006của bộ trởng bộ tài chính

Họ tên ngời giao hàng : Nguyễn Thị Bích

Theo HĐGTGT :số 86048 Ngày 05 tháng 04 năm 2008 của Công tyTNHH Văn Minh

Nhập tại kho : Số 01 Địa điểm : Công ty TNHH MTCNC Nam An

Số lợng Đơn

giá Thành tiềnTheo

CT

Thựcnhập

Trang 7

4 Nắp thông minh Cái 500 500 600 300.000

Ngày 05 tháng 04 năm 2008Ngời lập phiếu

Ngọ thị Mai

Ngời giao hàngNguyễn Thị Bích

Thủ khoNgọ Thị Mai

Kế toán trởng

Vũ Công Thái

5 Kế toán xuất nguyên vật liệu

Căn cứ vào tình hình làm việc của xởng nớc mà bộ phận sản xuất lập giấy

đề nghị cung cấp vật t và chuyển cho giám đốc kỹ thuật.Dựa vào giấy đề nghịnày mà thủ kho viết giấy xuất kho,công vịêc của sổ kho là ghi sổ lơng thực xuấtvào phiếu xuất kho theo phơng pháp bình quân tháng và tính tiền rồi ghi vàophiếu xuất.Những giấy tờ này đợc làm căn cứ ghi số và lu bảo quản

Trang 8

§¬n vÞ: C«ng ty Nam An

§Þa chØ : Hµ Néi

MÉu sè : 02-VTQ§ sè : 15/2006/Q§-BTCNgµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña bé trëng Bé Tµi ChÝnh

PhiÕu XUÊT Kho

Ly do xuÊt kho : XuÊt nguyªn vËt liÖu cho s¶n xuÊt s¶n phÈm

XuÊt t¹i kho : Sè 01 §Þa ®iÓm : C«ng ty TNHH MTCNC Nam An

Sè lîng §¬n

gi¸ Thµnh tiÒnYªu

cÇu

ThùcxuÊt

Doanh nghiÖp : C«ng ty Nam An

Tªn kho : Sè 01

MÉu sè : 12-DNTheo Q§ sè :15/2006/Q§-BTCNgµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña Bé trëng Bé Tµi ChÝnh

thÎ kho

Ngµy lËp thÎ: 01/04/2008

Tê sè : 10 Tªn nh·n hiÖu,quy c¸ch vËt t : Vá B×nh

§¬n vÞ tÝnh : C¸i M· sè :

Trang 10

§¬n vÞ C«ng ty Nam An

§Þa chØ : Hµ Néi

MÉu sè : 01-VTTheo Q§ : 1141-TC/Q§/C§KTNgµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña Bé trëng Bé Tµi ChÝnh

Sæ Chi TiÕt Nguyªn VËt LiÖu

Th¸ng 04 n¨m 2008Tªn vËt liÖu : Vá b×nh

Doanh nghiÖp : C«ng ty Nam An

§Þa chØ: Hµ Néi

MÉu sè : 01 - VTTheo Q§: 1141 - TC/Q§/C§KTNgµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña Bé trëng Bé Tµi ChÝnh

B¶ng Tæng Hîp VËt T

Trang 11

§Çu kú NhËp trong kú XuÊt trong kú Tån cuèi kú

tiÒn SL Thµnh tiÒn SL Thµnh tiÒn SL

Thµnh tiÒn

1 Tem b¶o

22.89 0

19.250.00

0

3.00 0

16.486.00

0 1.200

3.844.00 0 Tæng

§¬n vÞ C«ng ty Nam An

§Þa chØ : Hµ Néi

MÉu sè : 01-VTTheo Q§ : 1141-TC/Q§/C§KTNgµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña Bé trëng Bé Tµi ChÝnh

Ghichó

1 Temb¶o hµnh 282.500 132.50 150.000

Trang 12

PN 01 01/04 Nhập kho vỏ bình từ mua

ngoài đã trả bằng TM 152 111 2.750.000PN02 03/04 Nhập kho NVL từ mua

ngoài cha trả tiền 152 331 6.500.000PN03 04/04 Nhập kho NVL mua ngoài

đã trả bằng TM 152 111 3.800.000PN04 05/04 Nhập kho NVL từ mua

ngoài cha trả tiền 152 331 15.870.000

Kèm theo: 01 chứng từ gốc

Ngời lậpNgọ Thị Mai

Kế toán trởng

Vũ Công Thái

Trang 13

§¬n vÞ: C«ng ty TNHH MTCNC Nam An Sè: 02

Chøng tõ ghi sæ

Ngµy 30 th¸ng 05 n¨m 2008Chøng tõ TrÝch yÕu Sè hiÖu TK Sè tiÒn Ghi chó

Trang 14

Kế toán trởng

Vũ Công Thái

Giám đốcNguyễn Thanh Hùng

B Kế Toán Công Cụ Dụng Cụ:

1. Khái niệm, đặc điểm

a) Khái niệm: Khác với NVL, công cụ dụng cụ là những t liệu lao độngkhông đủ tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng quy định để xếp vào tài sản

cố định < theo chế độ hiện hành những t liệu có giá trị nhỏ hơn 10 triệu đồng,

thời gian sử dụng nhỏ hơn hoặc bằng một năm thì xếp vào công cụ dụng cụ>

b) Đặc điểm: Bởi vậy, công cụ dụng cụ mang đầy đủ đặc đỉêm nh tài sản

cố định hữu hình Đó là:

 tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

 giá trị bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng <dịch chuyển từng phầnvào gía trị sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ>

 giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc bị h hỏng

2. Phân loại công cụ dụng cụ:

Tuỳ theo và dựa vào mục đích sử dụng mà công cụ dụng cụ trong doanhnghiệp đợc phân loại nh sau:

- Công cụ, dụng cụ: bao gồm cả công cụ, dụng cụ sử dụng phục vụ chomục đích sản xuất, chế tạo sản phẩm, thực hiện các dịch vụ phục vụ bán hàng

và QLDN

- Bảo trì luân chuyển: là những bảo trì đợc luân chuyển nhiều lần dùng

để chứa đựng vật t, sản phẩm hàng hóa Sau mỗi lần xuất dùng, giá trị của bảo

trì bị giảm dần và đợc chuyển vào chi phí liên quan

Trang 15

- Đồ dùng cho thuê: bao gồm cả công cụ dụng cụ, bảo trì luân chuyển

đ-ợc sử dụng cho thuê cũng nh bảo trì luân chuyển và CCDC khác, sau mỗi lầnxuất dùng giá trị của đồ dùng cho thuê giảm dần và đợc tính vào chi phí hoạt

động cho thuê

3. Liệt kê một số công cụ dụng cụ dùng trong công ty:

Công cụ dụng cụ sử dụng trong công ty ít, giá trị nhỏ và hầu hết sau nhậplại xuất ngay cho phân xởng sản xuất Công ty có một số công cụ dụng cụ chủyếu là:

4. Kế toán tăng công cụ dụng cụ

Công cụ dụng cụ trong công ty chủ yếu thuộc dạng phân bố một lần

STT Tên hàng

dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Trang 16

1 Quần áo bảo

Cộng tiền hàng: 3.000.000Thuế suất GTGT: 10 % tiền thuế GTGT 300.000Tổng cộng tiền thanh toán: 3.300.000

Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu ba trăm ngàn đồng

Địa chỉ : Hà Nội QĐ số : 19/2006/QĐ - BTC

Ngày 20 tháng 03 năm 2006của Bộ trởng Bộ Tài Chính

BIÊN BảN KIểM NGHIệM

(vật t, công cụ, sản phẩm, hàng hoá)

Ngày 14 tháng 04 năm 2008 Số: 10Căn cứ HĐGTGT số 84090 Ngày 14 tháng 04 năm 2008

Của : Công ty TNHH Hoàng Vũ

- Biên bản kiểm nghiệm gồm :

Ông(Bà) : Nguyễn Hùng Cờng Chức vụ : Tổ Trởng Đại diện: bpsx Trởngban

Ông(Bà) : Nguyễn Thị Lộc Chức vụ : Nhân viên Đại diện: bpsx Uỷ viên

Ông(Bà) : Ngọ Thị Mai Chức vụ : Nhân viên .Đại diện: bpsx Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại :

Đơn vị tính

Số lợng theo chứng từ

Kết quả kiểm nghiệm

Ghi chú

SL đúng quy cách phẩm chất

SL k đúng quy cách phẩm chất

1 Quần áo bảo hộ lao

-ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đúng quy cách, chất lợng tốt

Đại diện bên kỹ thuật

Nguyễn Thị Lộc Ngọ Thị MaiThủ Kho Nguyễn Huy CờngTrởng ban

Trang 17

§Þa chØ : Hµ Néi Q§ sè : 15/2006/Q§ - BTC

Ngµy 20 th¸ng 03 n¨m 2006cña Bé trëng Bé Tµi ChÝnh

Hä tªn ngêi nhËn hµng: NguyÔn Thanh Thuû

Theo H§GTGT sè 84090 ngµy 14 th¸ng 04 n¨m 20008 cña c«ng ty TNHHHoµng Vò

NhËp t¹i kho: sè 01 §Þa ®iÓm: C«ng ty TNHH m«i trêng CNC Nam An

Sè lîng

§¬n gi¸ Thµnh tiÒnYªu

cÇu

ThùcnhËp

Ngä ThÞ Mai

Ngêi giao hµngNguyÔn Thanh Thuû

Ngä ThÞ MaiThñ kho

PhiÕu XUÊT Kho

Ngµy 18 th¸ng 04 n¨m 2008

Sè : 11

Trang 18

Nợ : TK627

Có : TK153

Họ tên ngời nhận hàng: Nguyễn Thị Lộc Địa chỉ (bộ phận): SX

Lý do xuất kho: Xuất công cụ dụng cụ cho phân xởng sản xuất

Xuất tại kho(ngăn lô) : Số 01 Địa điểm : Công tyTNHH MT CNC Nam An

Số lợng

Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất

Thủ kho Ngọ Thị Mai

Kế toán trởng

Vũ Công Thái

Thủ trởng đơn vị Nguyễn Thanh Hùng

Đơn vị Công ty Nam An Mẫu số : 12 – Tự do – hạnh phúc DN

Tên kho: Số 01 QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20 tháng 03 năm 2006của Bộ trởng Bộ Tài Chính

thẻ kho

Ngày lập thẻ : 14/04/2008

Tờ số : 25 Tên nhãn hiệu, quy cách vật t : Quần áo bảo hộ lao động

Nhập kho quần áo bảo hộ

Trang 19

III Céng ph¸t sinh 20

Trang 20

T.Đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ

SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền

Kế toán trởng

Vũ Công Thái

Giám đốcNguyễn Thanh Hùng

Trang 21

Chøng tõ TrÝch yÕu Sè hiÖu TK Sè tiÒn Ghi chó

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 22

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 24

II.Kế TOáN TàI SảN Cố ĐịNH (TSCĐ)

1 Khái niệm, đặc điểm, phân loại TSCĐ:

Khái niệm: tài sản cố định là những t liệu lao động chủ yếu đợc sửdụng một cách trực tiếp hoặc gián tiếp trong sản xuất kinh doanh Nó có giátrị lớn và tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

Theo quyết định 206 năm 2003 của bộ tài chính thì các t liệu lao động

đ-ợc xếp vào TSCĐ phải đảm bảo đủ 4 tiêu chuẩn sau:

- Chắc chắn thu đựơc lợi ích kinh tế trong tơng lai do tài sản đó mang lại

- Nguyên giá của TSCĐ phải đợc xác định dựa trên những bằng chứng

Trang 25

- TSCĐ vô hình: Là những tài sản cố định không có hình thái vật chấtnhng xác định đợc giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ Sử dụng trong hoạt

động sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tợng khách thuêphù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

- Tài sản cố định thuê tài chính: là TSCĐ mà doanh nghiệp đi thuê dàihạn và đợc bên cho thuê chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền vớiquyền sở hữ TS

Do TSCĐ trong doanh nghiệp biểu hiện dới nhiều hình thái, tínhchất,côngdụng và tình hình sử dụng khách nhau nên để thuận lợi cho việcquản và hạch toán TSCĐ công ty đã sắp xếp TSCĐ thành nhiều nhóm theonhững đặc trng nhất định

BảNG THEO DõI GIá TRị TSCĐ TRONG CÔNG TY

Tên TSCĐ Nguyên gía Gía trị hao mòn Gía trị còn lại

Trang 26

Hầu hết TSCĐ của công ty đều do mua ngoài hoặc thuê xây dựng.Dovậy, nguyên giá TSCĐ đợc xác định theo công thức sau :

Nguyên giá TSCĐ=Gía mua + Các chi phí liên quan

Do đặc thùcủa ngành mà điện đóng 1 vai trò vô cùng quan trọng trongquá trình sản xuất của công ty.Thiếu điện công ty sẽ không thể hoạt động làm

ảnh hởng đến quá trình sản xuất và giảm lợi nhuận.Dựa trên tình hình điện ờng xuyên bị mất nên công ty ra quyết định số 01 về việc mua 1 máy phát

th-điện phục vụ cho sản xuất

* Cơ cấu luân chuyển khi tăng TSCĐ :

Khi thấy cần mua TSCĐ phục vụ cho hoạt động sản xuất-kinh doanh củadoanh nghiệp giám đốc công ty ký quyết định tăng TSCĐ.Bộ phận mua hàngtiến hành liên hệ mua hàng và hoá đơn GTGT mua hàng,sau đó giao cho bộphận sử dụng.Khi làm giao 2 bên lập hội đồng giao nhận TSCĐ để tiến hànhlập “Biên bản giao nhận TSCĐ”.Sau khi lập xong đại diện 2 bên ký nhận vàmỗi bên giữ 1 bản.Kế toán căn cứ vào đó để ghi sổ kế toán sau đó lu bảo quảncùng các chứng tù có liên quan khác

Trang 27

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập – Tự do – hạnh phúc Tự do – Tự do – hạnh phúc hạnh phúc

Điều 1: bên A bán cho bên B loại hàng

Điều 2: Quy cách phẩm chất: Hàng đảm bảo chất lợng

Điều 3: Phơng thức giao nhận hàng: Bên A giao nhận hàng tại kho cho bên B

Điều 4: Hình thức thanh toán: bằng tiền mặt

Điều 5: Hợp đồng có hiệu lực ngày 03/04/2008 đến hết ngày 30/04/2008Hai bên sẽ tổ chức họp và thanh lí hợp đồng

Hợp đồng đợc lập thành 02 bản mỗi bên giữ một bản và có gía trị nh nhau

Đại diện bên A( kí và ghi rõ họ tên)

Điền Thái Toàn

Đại diện bên B( kí và ghi rõ họ tên)Nguyễn Thanh Hùng

Trang 28

Địa chỉ: Trung Tự - Đống Đa – Tự do – hạnh phúc Hà Nội

Số tiền viết bằng chữ: Mời bảy triệu bốn trăm năm mơi bảy nghìn đồng

Ngời mua hàng

Nguyễn Thị Bích

Ngời bán hàngTrần Văn Nhơn

Thủ Trởng đơn vị

Điền Thái Toàn

Đơn vị: Cty TNHHMTCN Cao Nam An

Địa chỉ: Số 2 lê Trọng Tấn Thanh Xuân

-Hà Nội

Mẫu số 01- TTTheo QĐ: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/06 của Bộ Trởng BTC

Lý do chi: Mua máy phát điện của công ty Han vet

Số tiền 27.500.000 (viết bằng chữ) Hai mơi bảy triệu năm trăm nghìn đồng

Đã nhận đủ số tiền: Hai mơi bảy triệu năm trăm nghìn đồng

Ngày 03 tháng 04 năm 2008

Trang 29

Ngời lập phiếu Ngọ Thị Mai

Ngời nhận tiền Ngô Thanh Thủy

- Ông : Trịnh Xuân Hà Chức vụ : TP kỹ thuật đại diện bên giao

- Ông : Nguyễn Văn Quốc Chức vụ : PGĐ,Đại diện bên nhận

- Ông : Vũ Công Thái Chức vụ : K.toán trởng,đại diện bên nhận

Địa điểm giao nhận : Công ty Nam An

Xác nhận việc giao nhận TSCĐ nh sau :

STT Tên nhãn

hiệu,quy cách

TSCĐ

Số hiệu TSCĐ

Nơi sx

Năm sx

Năm

đa vào sd

Công suất

Gía mua Chi phi

vận chuyển

Nguyên giá TL

KT

1 Máy phát điện MMHB44 VN 2007 2008 10KV 25.000.000 1.000.000 26.000.000

Trang 30

Ngời giaoTrịnh Xuân Hà

Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 01 ngày 02 tháng 04 năm 2008Tên nhãn hiệu,quy cách TSCĐ :Máy phát điện

Số hiệu TSCĐ : MMHB044

Nớc sản xuất : Việt Nam Năm sản xuất : 2007

Bộ phận quản lý sử dụng : Sản xuất Năm đa vào sd : 2008

Năm kt

Hao mòn

Gía trị hao mòn

Cộng dồn 02/04/08 Máy phát điện 26.000.000 2008 2008 12 216.666,

3 Kế toán giảm TSCĐ

Các TSCĐ của công ty đều đợc đa vào sử dụng đã lâu nên không ítTSCĐ đã hết hạn sử dụng.Trong tháng 04 này có 1 máy vi tính đã hết hạn sửdụng vìvậy ban giám đốc đã quyết định bán thanh lý

Nghiệp vụ : Ngày 20/04 thanh lý 1 máy vi tính có nguyên giá là16.000.000 đồng đã khấu hao hết.Chi phí thanh lý là 500.000 đã trả bằng tiềnmặt,giá trị thu hồi là 400.000 đồng,đã thu bằng tiền mặt

Trang 31

biên bản thanh lý tài sản cố định

- Ông : Nguyễn Thanh Hùng Chức vụ : GĐ làm trởng ban

- Ông : Nguyễn Văn Quốc Chức vụ : PGĐ làm uỷ viên

- Ông : Vũ Công Thái Chức vụ : KT trởng làm uỷ viên

II Tiến hành thanh lý TSCĐ :

Tên,nhãn hiệu quy cách : Máy vi tính

III Kết luận của ban thanh lý :

Chấp nhận thanh lý TSCĐ là máy vi tính đã hết hạn sử dụng

IV.Kết quả thanh lý :

- Chi phí thanh lý : 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng)

-Gía trị thu hồi : 4.000.000 đồng (Bốn triệu đồng)

-Đã ghi giảm sổ TSCĐ ngày 20/04/2008

Ngày 20 tháng 04 năm 2008

Kế toán trởng

Vũ Công Thaí

Giám đốcNguyễn Thanh Hùng

Đơn vị: Cty TNHHMTCN Cao Nam An

Địa chỉ: Số 2- lê Trọng Tấn- Thanh

Xuân-Hà Nội

Mẫu số 01- TTTheo QĐ: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/06 của Bộ Trởng BTC

Phiếu chi

Ngày 20 tháng 04 năm 2008

Số: 03

Trang 32

Ngời lập phiếu Ngọ Thị Mai

Ngời nhận tiền Ngô Thanh Thủy

Đơn vị: Cty TNHHMTCN Cao Nam An

Địa chỉ: Số 2- lê Trọng Tấn- Thanh

Xuân-Hà Nội

Mẫu số 01- TTTheo QĐ: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/06 của Bộ Trởng BTC

Họ tên ngời nộp tiền: Nguyễn Công Hoan

Địa chỉ: Cửa hàng 186 Trờng Chinh

Lý do nộp : Mua máy vi tính do công ty bán thanh lý

Số tiền : 4.000.000( viết bằng chữ) Bốn triệu đồng

Đã nhận đủ số tiền: Bốn triệu đồng

Trang 33

Ngêi lËp phiÕu Ngä ThÞ Mai

Ngêi nép tiÒn Ng.C«ng Hoan

Trang 34

§¬n vÞ : C«ng ty Nam An

Bé phËn : SX

MÉu sè S22-TSC§

Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/QD-BTC Ngµy 20 / 03/2006 cña Bé trëng BTC

Sæ THEO dâi TSC§ T¹i n¬i sö dông

01 16.000.00 0

Trang 35

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 36

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 37

4 Kế toán khấu hao TSCĐ

Các TSCĐ của công ty đều tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanhnên đều phải theo dõi cụ thể,chi tiết và đều phải tính khấu hao.Cách tính khấuhao của công ty theo đờng thẳng.Đây là phơng pháp dễ làm,dễ thực hiện phùhợp với hoạt động kinh tế của công ty mà đem lại hiệu quả kinh tế cao

Trang 38

Ngêi lËpNgä ThÞ Mai

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 39

§¬n vÞ: C«ng ty TNHH MTCNC Nam An Sè: 07

Chøng tõ ghi sæ

Ngµy 30 th¸ng 05 n¨m 2008Chøng tõ

KÕ to¸n trëng

Vò C«ng Th¸i

Trang 40

III Kế toán tiền lơng và các khoản trích theo lơng

1 Kế toán tiền lơng

a, Khái niệm tiền lơng,tiền công:

Qúa trình sản xuất là quá trình kết hợp đồng thời,cũng là quá trình tiêuhao các yếu tố cơ bản của sản xuất(lao động,đối tợng lao động,t liệu sảnxuất).Để đảm bảo tiến hành liên tục quá trình tái sản xuất,trớc hết cần đảmbảo tái sản xuất sức lao động,nghĩa là sức lao động con ngời bỏ ra phải đợcbồi hoàn dới dạng thù lao lao động

-Khái niệm: Tiền lơng(tiền công)chính là phần thù lao lao động,đợc biểuhiện bằng tiền mà doanh nghiệp trả cho ngời lao động,căn cứ vào thờigian,khối lợng chất lợng của công việc,của họ

Về bản chất,tiền lơng chính là biểu hiện bằng tiền giá cả sức lao

động.Mặt khác tiền lơng còn là đòn bẩy kinh tế để khuyến khích tinh thầnhăng hái lao động,kích thích và tạo mối quan tâm của ngời lao động đến kết

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ Đồ Hạch Toán Chi Tiết NVL - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
ch Toán Chi Tiết NVL (Trang 3)
Điều 4: Hình thức thanh tóan: bằng tiền mặt - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
i ều 4: Hình thức thanh tóan: bằng tiền mặt (Trang 5)
Bảng Tổng Hợp Vật T - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
ng Tổng Hợp Vật T (Trang 12)
Bảng Kê Tổng Hợp Phiếu Xuất NVL - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
ng Kê Tổng Hợp Phiếu Xuất NVL (Trang 13)
Hình Thức thanh toán: Tiền Mặt       MS: 2600253334 - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
nh Thức thanh toán: Tiền Mặt MS: 2600253334 (Trang 18)
Bảng Tổng Hợp  Công Cụ Dụng  Cụ - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
ng Tổng Hợp Công Cụ Dụng Cụ (Trang 23)
BảNG KÊ TổNG HợP XUấT CCDC - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
BảNG KÊ TổNG HợP XUấT CCDC (Trang 27)
BảNG THEO DõI GIá TRị TSCĐ TRONG CÔNG TY - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
BảNG THEO DõI GIá TRị TSCĐ TRONG CÔNG TY (Trang 29)
Hình Thức thanh toán: Tiền Mặt       MS: 2600253334 - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
nh Thức thanh toán: Tiền Mặt MS: 2600253334 (Trang 32)
Bảng thanh toán tiền lơng - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
Bảng thanh toán tiền lơng (Trang 49)
Bảng phân bổ tiền lơng và các khoản trích theo lơng Tháng 4 năm 2008 - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
Bảng ph ân bổ tiền lơng và các khoản trích theo lơng Tháng 4 năm 2008 (Trang 51)
Hình Thức thanh toán: Tiền Mặt       MS: 3282641332 - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
nh Thức thanh toán: Tiền Mặt MS: 3282641332 (Trang 81)
BảNG TổNG KÊ TổNG HợP XUấT THàNH PHẩM - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
BảNG TổNG KÊ TổNG HợP XUấT THàNH PHẩM (Trang 84)
Bảng cân đối kế toán - Thực trạng tổ chức kế toán trong tháng 04 năm 2008 tại công ty tnhh môi trường công nghệ cao nam an
Bảng c ân đối kế toán (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w