[r]
Trang 1Các d ng năng lạ ượng, các d ng năng lạ ượng tái t o.ạ
Ti m năng phát tri n năng lề ể ượng tái t o Vi t Nam.ạ ở ệ Chính sách v năng lề ượng c a Vi t Nam.ủ ệ
Câu h i chỏ ương 1:
1. Anh/ch hãy cho bi t tình hình s d ng năng lị ế ử ụ ượng trên th gi i?ế ớ
2. Các d ng năng lạ ượng tái t o? Tình hình s d ng năng lạ ử ụ ượng tái t o và ti m ạ ề năng phát tri n năng lể ượng tái t o t i Vi t Nam?ạ ạ ệ
3. Các chính sách v năng lề ượng c a Vi t Nam?ủ ệ
Trang 2Ch ươ ng 1: T ng quan v năng l ổ ề ượ ng tái t o (NLTT) ạ
1.1 L ch s phát tri n c a công ngh năng lị ử ể ủ ệ ượng
Đ t n t i và phát tri n t xa x a loài ngể ồ ạ ể ừ ư ười đã bi t s d ng các d ng năng lế ử ụ ạ ượ ng khác nhau. Theo đà phát tri n c a l ch s con ngể ủ ị ử ười đã phát hi n và s d ng thêmệ ử ụ nhi u d ng năng lề ạ ượng khác. Năng lượng là đ ng l c cho m i ho t đ ng v t ch tộ ự ọ ạ ộ ậ ấ
và tinh th n c a con ngầ ủ ười. Trình đ s n xu t phát tri n ngày càng cao càng tiêuộ ả ấ ể
t n nhi u năng lố ề ượng và t o ra thách th c to l n đ i v i môi trạ ứ ớ ố ớ ường.
Ngày nay năng lượng càng tr nên có tính ch t s ng còn đ i v i nhân lo i b i vìở ấ ố ố ớ ạ ở
m t m t ngu n năng lộ ặ ồ ượng hóa th ch đang d n c n ki t, m t khác s phát tri nạ ầ ạ ệ ặ ự ể
c a s n xu t đ t ra nh ng v n đ h t s c c p bách v yêu c u năng lủ ả ấ ặ ữ ấ ề ế ứ ấ ề ầ ượng và có nguy c h y ho i môi trơ ủ ạ ường. Đ phát tri n b n v ng con ngể ể ề ữ ười ph i s d ngả ử ụ năng lượng m t cách ti t ki m và hi u qu , đ ng th i ph i nghiên c u phát tri nộ ế ệ ệ ả ồ ờ ả ứ ể các ngu n năng lồ ượng m i có tính ch t tái t o và thân thi n v i môi trớ ấ ạ ệ ớ ường.
L ch s phát tri n c a công ngh năng lị ử ể ủ ệ ượng trên th gi i đế ớ ược tóm t t trong b ngắ ả 1.1 theo các m c th i gian sau đây:ố ờ
B ng 1.1 Các m c l ch s c a vi c s d ng năng lả ố ị ử ủ ệ ử ụ ượng
Th iờ
Ti n sề ử V i vi c phát hi n ng n l a ngớ ệ ệ ọ ử ười ti n s đã bi t s d ng nhi tế ử ế ử ụ ệ
năng t g đ đun n u, sừ ỗ ể ấ ưở ấi m, chi u sáng. ế
C đ iổ ạ Con người đã bi t s d ng năng lế ử ụ ượng gió đ xay xát, kéo thuy nể ề
bè, năng lượng dòng ch y đ b m nả ể ơ ướ ước t i tiêu, xay xát
1687 Isaac Newton (16421727) xây d ng c s lý thuy t c a c h c cự ơ ở ế ủ ơ ọ ổ
đi n đ t n n móng cho vi c s d ng c năng trong k thu t.ể ặ ề ệ ử ụ ơ ỹ ậ
1738 Daniel Bernoulli (17001782) xây d ng c s cho nghiên c u c h cự ơ ở ứ ơ ọ
ch t l ng đ t n n móng cho vi c s d ng th y năng trong k thu t.ấ ỏ ặ ề ệ ử ụ ủ ỹ ậ
1756 Mikhail Lomonossov (17111785) đ xu t đ nh lu t b o toàn và bi nề ấ ị ậ ả ế
Trang 31831 Michael Faraday (17911867) phát minh đ nh lu t c m ng đi n tị ậ ả ứ ệ ừ
đ t n n móng cho s ra đ i c a các thi t b đi n. ặ ề ự ờ ủ ế ị ệ
B t đ u k nguyên đi n khí hóa.ắ ầ ỷ ệ
1860 J.C. Maxwell (18311879) công b lý thuy t Trố ế ường đi n t th ngệ ừ ố
nh t, hoàn thi n c s đi n t và s d ng năng lấ ệ ơ ở ệ ừ ử ụ ượng đi n t , đ tệ ừ ặ
n n móng cho s ra đ i c a k thu t đi n t ề ự ờ ủ ỹ ậ ệ ử
1860 Luy n thép ra đ i thúc đ y khai thác than phát tri n.ệ ờ ẩ ể
1870 D u m b t đ u đầ ỏ ắ ầ ượ ử ục s d ng trong công nghi p và đ i s ng.ệ ờ ố
1881 T u h a ch y b ng năng lầ ỏ ạ ằ ượng h i nơ ước ra đ i t i nờ ạ ước Anh
1890 Đ ng c đ t trong độ ơ ố ược hoàn thi n. Ô tô đệ ượ ảc s n xu t hàng lo t.ấ ạ
1898 Pierre và Marie Curie (18671934) tìm ra ch t phóng x B t đ u kấ ạ ắ ầ ỷ
nguyên năng lượng nguyên t ử
1899 Max Planck (18581947) công b thuy t lố ế ượng t C h c lử ơ ọ ượng tử
ra đ i.ờ
1900 IEC (International Electrotechnical Commission) y ban K thu tỦ ỹ ậ
đi n qu c t ra đ i thúc đ y s phát tri n và tiêu chu n hóa kệ ố ế ờ ẩ ự ể ẩ ỹ thu t đi n.ậ ệ
1906 Albert Einstein (18791955) công b lý thuy t tố ế ương đ i v i đ nhố ớ ị
lu t n i ti ng E = mC.ậ ổ ế
1942 Các nhà khoa h c Hoa K ch t o bom nguyên t đ u tiên.ọ ỳ ế ạ ử ầ
1954 Pin m t tr i b t đ u đặ ờ ắ ầ ược ch t o và thế ạ ương m i hóa.ạ
1954 Ngày 2761954, nhà máy đi n nguyên t đ u tiên ra đ i Liên Xôệ ử ầ ờ ở
cũ, công su t 5MW t i Obninsk.ấ ạ
1957 IAEA (International Atomic Energy Agency) U ban Năng lỷ ượ ng
Nguyên t qu c t ra đ i.ử ố ế ờ
1960 T ch c các nổ ứ ước xu t kh u d u m OPEC (Organization of theấ ẩ ầ ỏ
Petroleum Exporting Countries) ra đ i.ờ
1973 Kh ng ho ng d u m do h u qu c a cu c chi n tranh Trungủ ả ầ ỏ ậ ả ủ ộ ế
Đông
1974 IEA (International Energy Agency) y ban Năng lỦ ượng qu c t raố ế
đ i.ờ 9/9/199
2
Công ước khung v bi n đ i khí h u c a LHQ nh m n đ nh n ngề ế ổ ậ ủ ằ ổ ị ồ
đ khí gây hi u ng nhà kính.ộ ệ ứ
Trang 41.2 Các d ng năng lạ ượng
Hình 1.1 Quan h gi a các lo i năng lệ ữ ạ ượng Năng lượng là m t d ng v t ch t ng v i m t quá trình nào đó có th sinh công.ộ ạ ậ ấ ứ ớ ộ ể Năng lượng cũng được hi u nh kh năng sinh công ho c sinh nhi t. Có nhi u hể ư ả ặ ệ ề ệ
th ng phân lo i khác nhau v năng lố ạ ề ượng đang đượ ử ục s d ng:
Theo d ng v t ch t năng lạ ậ ấ ượng được phân lo i nh : th r n (than, c i…),ạ ư ể ắ ủ
th l ng (d u m và các s n ph m d u), th khí (khí đ t và các s n ph m khí).ể ỏ ầ ỏ ả ẩ ầ ể ố ả ẩ
Theo dòng bi n đ i năng lế ổ ượng ta thường g p các khái ni m:ặ ệ
Năng l ượ ng s c p ơ ấ : Năng lượng s c p là năng lơ ấ ượng khai thác tr c ti p tự ế ừ
Trang 5s d ng năng lử ụ ượng.
Năng l ượ ng h u ích: ữ Năng lượng h u ích là năng lữ ượng nh n đậ ược c a thi t bủ ế ị
s d ng năng lử ụ ượng tr đi t n th t do truy n t i phân ph i và t n th t c a thi t bừ ổ ấ ề ả ố ổ ấ ủ ế ị
s d ng năng lử ụ ượng. Quan h gi a các khái ni m v năng lệ ữ ệ ề ượng trên đở ược cho trên hình 1.1
Theo kh năng tái sinh năng lả ượng ta thường g p khái ni m năng lặ ệ ượng tái
t o và không tái t o. Ví d năng lạ ạ ụ ượng m t tr i, năng lặ ờ ượng gió, th y năng…làủ năng tái t o; năng lạ ượng t các d ng nhiên li u hóa th ch nh than, d u m , khíừ ạ ệ ạ ư ầ ỏ
đ t không có kh năng tái t o.ố ả ạ
1.2.1 Khái ni m năng lệ ượng tái t oạ
Năng lượng tái t o hay năng lạ ượng tái sinh là năng lượng t nh ng ngu n liên t c mà ừ ữ ồ ụ theo chu n m c c a con ngẩ ự ủ ười là vô h n. Nguyên t c c b n c a vi c s d ng năng ạ ắ ơ ả ủ ệ ử ụ
lượng tái sinh là tách m t ph n năng lộ ầ ượng t các quy trình di n bi n liên t c trong ừ ễ ế ụ môi trường và đ a vào trong các s d ng k thu t. Các quy trình này thư ử ụ ỹ ậ ường được thúc đ y đ c bi t là t M t Tr i.ẩ ặ ệ ừ ặ ờ
Trong cách nói thông thường, năng lượng tái t o đạ ược hi u là nh ng ngu n năngể ữ ồ
lượng hay nh ng phữ ương pháp khai thác năng lượng mà n u đo b ng các chu n m cế ằ ẩ ự
c a con ngủ ười thì là vô h n. Vô h n có hai nghĩa: Ho c là năng lạ ạ ặ ượng t n t i nhi uồ ạ ề
đ n m c mà không th tr thành c n ki t vì s s d ng c a con ngế ứ ể ở ạ ệ ự ử ụ ủ ười (thí d nhụ ư năng lượng M t Tr i) ho c là năng lặ ờ ặ ượng t tái t o trong th i gian ng n và liên t cự ạ ờ ắ ụ (thí d nh năng lụ ư ượng sinh kh i) trong các quy trình còn di n ti n trong m t th i gianố ễ ế ộ ờ dài trên Trái Đ t.ấ
Theo ý nghĩa v v t lý, năng l ng không đ c tái t o mà tr c tiên là do M t Tr i mangề ậ ượ ượ ạ ướ ặ ờ
l i và đ c bi n đ i thành các d ng năng l ng hay các v t mang năng l ng khác nhau.ạ ượ ế ổ ạ ượ ậ ượ
Trang 6Tùy theo tr ng h p mà năng l ng này đ c s d ng ngay t c kh c hay đ c t m th iườ ợ ượ ượ ử ụ ứ ắ ượ ạ ờ
d tr ự ữ
Vi c s d ng khái ni m "tái t o" theo cách nói thông thệ ử ụ ệ ạ ường là dùng đ ch đ n cácể ỉ ế chu k tái t o mà đ i v i con ngỳ ạ ố ớ ười là ng n đi r t nhi u (thí d nh khí sinh h c soắ ấ ề ụ ư ọ
v i năng lớ ượng hóa th ch). Trong c m giác v th i gian c a con ngạ ả ề ờ ủ ười thì M t Tr iặ ờ
s còn là m t ngu n cung c p năng lẽ ộ ồ ấ ượng trong m t th i gian g n nh là vô t n. M tộ ờ ầ ư ậ ặ
Tr i cũng là ngu n cung c p năng lờ ồ ấ ượng liên t c cho nhi u quy trình di n ti n trongụ ề ễ ế
b u sinh quy n Trái Đ t. Nh ng quy trình này có th cung c p năng lầ ể ấ ữ ể ấ ượng cho con
người và cũng mang l i nh ng cái g i là nguyên li u tái tăng trạ ữ ọ ệ ưởng. Lu ng gió th i,ồ ổ dòng nước ch y và nhi t lả ệ ượng c a M t Tr i đã đủ ặ ờ ược con ngườ ử ụi s d ng trong quá
kh Quan tr ng nh t trong th i đ i công nghi p là s c nứ ọ ấ ờ ạ ệ ứ ước nhìn theo phương di nệ
s d ng k thu t và theo phử ụ ỹ ậ ương di n phí t n sinh thái.ệ ổ
Ngượ ạ ớc l i v i vi c s d ng các quy trình này là vi c khai thác các ngu n năng lệ ử ụ ệ ồ ượ ng
nh than đá hay d u m , nh ng ngu n năng lư ầ ỏ ữ ồ ượng mà ngày nay được tiêu dùng nhanh
h n là đơ ượ ạc t o ra r t nhi u. Theo ý nghĩa c a đ nh nghĩa t n t i "vô t n" thì ph nấ ề ủ ị ồ ạ ậ ả
ng t ng h p h t nhân (
ứ ổ ợ ạ ph n ng nhi t h ch ả ứ ệ ạ ), khi có th th c hi n trên bình di n kể ự ệ ệ ỹ thu t, và ph n ng phân rã h t nhân (ậ ả ứ ạ ph n ng phân h ch ả ứ ạ ) v i các lò ph n ng táiớ ả ứ
sinh (breeder reactor), khi năng lượng hao t n lúc khai thác uranium hay thorium có thố ể
được gi m c th p, đ u là nh ng ngu n năng lữ ở ứ ấ ề ữ ồ ượng tái t o m c dù là thạ ặ ường thì chúng không được tính vào lo i năng lạ ượng này
1.2.2 Các d ng năng lạ ượng tái t oạ
Ngu n g c t b c x c a M t Tr i ồ ố ừ ứ ạ ủ ặ ờ
Năng lượng M t Tr i thu đặ ờ ược trên Trái Đ t là năng lấ ượng c a dòng b c x đi n tủ ứ ạ ệ ừ
xu t phát t M t Tr i đ n Trái Đ t. Chúng ta s ti p t c nh n đấ ừ ặ ờ ế ấ ẽ ế ụ ậ ược dòng năng lượ ng này cho đ n khi ph n ng h t nhân trên M t Tr i h t nhiên li u, vào kho ng 5 t nămế ả ứ ạ ặ ờ ế ệ ả ỷ
n a.ữ
Có th tr c ti p thu l y năng lể ự ế ấ ượng này thông qua hi u ng quang đi n, chuy n năngệ ứ ệ ể
Trang 7M t Tr i.ặ ờ
Năng lượng c a các photon có th đủ ể ược h p th và chuy n hóa thành năng lấ ụ ể ượ ng trong các liên k t hóa h c c a các ph n ng quang hóa.ế ọ ủ ả ứ
M t ph n ng quang hóa t nhiên là quá trình quang h p. Quá trình này độ ả ứ ự ợ ược cho là đã
t ng d tr năng lừ ự ữ ượng M t Tr i vào các ngu n nhiên li u hóa th ch không tái sinhặ ờ ồ ệ ạ
mà các n n công nghi p c a th k 19 đ n 21 đã và đang t n d ng. Nó cũng là quáề ệ ủ ế ỷ ế ậ ụ trình cung c p năng lấ ượng cho m i ho t đ ng sinh h c t nhiên, cho s c kéo gia súc vàọ ạ ộ ọ ự ứ
c i đ t, nh ng ngu n năng lủ ố ữ ồ ượng sinh h c tái t o truy n th ng. Trong tọ ạ ề ố ương lai, quá trình này có th giúp t o ra ngu n năng lể ạ ồ ượng tái t o nhiên li u sinh h c, nh cácạ ở ệ ọ ư nhiên li u l ng (diesel sinh h c, nhiên li u t d u th c v t), khí (khí đ t sinh h c) hayệ ỏ ọ ệ ừ ầ ự ậ ố ọ
r n.ắ
Năng lượng M t Tr i cũng đặ ờ ược h p th b i th y quy n Trái Đ t và khí quy n Tráiấ ụ ở ủ ể ấ ể
Đ t đ sinh ra các hi n tấ ể ệ ượng khí tượng h c ch a các d ng d tr năng lọ ứ ạ ự ữ ượng có thể khai thác được. Trái Đ t, trong mô hình năng lấ ượng này, g n gi ng bình đun nầ ố ướ ủ c c a
nh ng đ ng c nhi t đ u tiên, chuy n hóa nhi t năng h p th t photon c a M tữ ộ ơ ệ ầ ể ệ ấ ụ ừ ủ ặ
Tr i, thành đ ng năng c a các dòng ch y c a nờ ộ ủ ả ủ ước, h i nơ ước và không khí, và thay
đ i tính ch t hóa h c và v t lý c a các dòng ch y này.ổ ấ ọ ậ ủ ả
Th năng c a nế ủ ước m a có th đư ể ược d tr t i các đ p nự ữ ạ ậ ước và ch y máy phát đi nạ ệ
c a các công trình th y đi n. M t d ng t n d ng năng lủ ủ ệ ộ ạ ậ ụ ượng dòng ch y sông su i cóả ố
trước khi th y đi n ra đ i là c i xay nủ ệ ờ ố ước. Dòng ch y c a bi n cũng có th làmả ủ ể ể chuy n đ ng máy phát c a nhà máy đi n dùng dòng ch y c a bi n.ể ộ ủ ệ ả ủ ể
Dòng ch y c a không khí, hay gió, có th sinh ra đi n khi làm quay tu c bin gió. Trả ủ ể ệ ố ướ c khi máy phát đi n dùng năng lệ ượng gió ra đ i, c i xay gió đã đờ ố ượ ức ng d ng đ xayụ ể ngũ c c. Năng lố ượng gió cũng gây ra chuy n đ ng sóng trên m t bi n. Chuy n đ ngể ộ ặ ể ể ộ này có th để ượ ậc t n d ng trong các nhà máy đi n dùng sóng bi n.ụ ệ ể
Trang 8Đ i d ng trên Trái Đ t có nhi t dung riêng l n h n không khí và do đó thay đ i nhi t đạ ươ ấ ệ ớ ơ ổ ệ ộ
ch m h n không khí khi h p th cùng nhi t l ng c a M t Tr i. Đ i d ng nóng h nậ ơ ấ ụ ệ ượ ủ ặ ờ ạ ươ ơ không khí vào ban đêm và l nh h n không khí vào ban ngày. S chênh l ch nhi t đ nàyạ ơ ự ệ ệ ộ
có th đ c khai thác đ ch y các đ ng c nhi t trong các nhà máy đi n dùng nhi tể ượ ể ạ ộ ơ ệ ệ ệ
l ng c a bi n.ượ ủ ể
Khi nhi t năng h p th t photon c a M t Tr i làm b c h i nệ ấ ụ ừ ủ ặ ờ ố ơ ước bi n, m t ph nể ộ ầ năng lượng đó đã được d tr trong vi c tách mu i ra kh i nự ữ ệ ố ỏ ước m n c a bi n. Nhàặ ủ ể máy đi n dùng ph n ng nệ ả ứ ước ng t nọ ước m n thu l i ph n năng lặ ạ ầ ượng này khi đ aư
nước ng t c a dòng sông tr v bi n.ọ ủ ở ề ể
Ngu n g c t nhi t năng c a Trái Đ t ồ ố ừ ệ ủ ấ
Nhi t năng c a Trái Đ t, g i là đ a nhi t, là năng lệ ủ ấ ọ ị ệ ượng nhi t mà Trái Đ t có đệ ấ ượ c thông qua các ph n ng h t nhân âm trong lòng. Nhi t năng này làm nóng ch y cácả ứ ạ ỉ ệ ả
l p đ t đá trong lòng Trái Đ t, gây ra hi n tu ng di d i th m l c đ a và sinh ra núi l a.ớ ấ ấ ệ ợ ờ ề ụ ị ử Các ph n ng h t nhân trong lòng Trái Đ t s t t d n và nhi t đ lòng Trái Đ t sả ứ ạ ấ ẽ ắ ầ ệ ộ ấ ẽ ngu i d n, nhanh h n nhi u so v i tu i th c a M t Tr i.ộ ầ ơ ề ớ ổ ọ ủ ặ ờ
Đ a nhi t dù sao v n có th là ngu n năng lị ệ ẫ ể ồ ượng s n xu t công nghi p quy mô v a,ả ấ ệ ừ trong các lĩnh v c nh :ự ư
Nhà máy đi n đ a nhi t.ệ ị ệ
Sưở ấi m đ a nhi t.ị ệ
Ngu n g c t đ ng năng h Trái Đ t M t Trăng ồ ố ừ ộ ệ ấ ặ
Trường h p d n không đ u trên b m t Trái Đ t gây ra b i M t Trăng, c ng v iấ ẫ ề ề ặ ấ ở ặ ộ ớ
trường l c quán tính ly tâm không đ u t o nên b m t hình elipsoit c a th y quy nự ề ạ ề ặ ủ ủ ể Trái Đ t (và m c đ y u h n, c a khí quy n Trái Đ t và th ch quy n Trái Đ t).ấ ở ứ ộ ế ơ ủ ể ấ ạ ể ấ Hình elipsoit này c đ nh so v i đố ị ớ ường n i M t Trăng và Trái Đ t, trong khi Trái Đ tố ặ ấ ấ
t quay quanh nó, d n đ n m c nự ẫ ế ự ước bi n trên m t đi m c a b m t Trái Đ t dângể ộ ể ủ ề ặ ấ lên h xu ng trong ngày, t o ra hi n tạ ố ạ ệ ượng th y tri u.ủ ề
Trang 9M t Trăng. Th i gian kéo dài c a hi n tặ ờ ủ ệ ượng th y tri u cũng nh h n so v i tu i thủ ề ỏ ơ ớ ổ ọ
c a M t Tr i.ủ ặ ờ
Các ngu n năng lồ ượng tái t o nhạ ỏ
Ngoài các ngu n năng lồ ượng nêu trên dành cho m c đ công nghi p, còn có các ngu nứ ộ ệ ồ năng lượng tái t o nh dùng trong m t s v t d ng:ạ ỏ ộ ố ậ ụ
M t s đ ng h đeo tay d tr năng lộ ố ồ ồ ự ữ ượng l c l c a tay khi con ngắ ư ủ ười ho t đ ngạ ộ thành th năng c a lò xo, thông qua s lúc l c c a m t con quay. Năng lế ủ ự ắ ủ ộ ượng này
được dùng đ làm chuy n đ ng kim đ ng h ể ể ộ ồ ồ
M t s đ ng c có rung đ ng l n độ ố ộ ơ ộ ớ ược g n tinh th áp đi n chuy n hóa bi n d ngắ ể ệ ể ế ạ
c h c thành đi n năng, làm gi m rung đ ng cho đ ng c và t o ngu n đi n ph ơ ọ ệ ả ộ ộ ơ ạ ồ ệ ụ Tinh th này cũng có th để ể ược g n vào đ gi y, t n d ng chuy n đ ng t nhiên c aắ ế ầ ậ ụ ể ộ ự ủ
ngườ ểi đ phát đi n cho các thi t b cá nhân nh nh PDA, đi n tho i di đ ng ệ ế ị ỏ ư ệ ạ ộ
Hi u ng đi n đ ng giúp t o ra dòng đi n t vòi nệ ứ ệ ộ ạ ệ ừ ước hay các ngu n nồ ước ch y, khiả
nước đi qua các kênh nh xíu làm b ng v t li u thích h p.ỏ ằ ậ ệ ợ
Các ăngten thu dao đ ng đi n t (th ng ph radio) trong môi tr ng sang năng l ngộ ệ ừ ườ ở ổ ườ ượ
đi n xoay chi u hay đi n m t chi u. M t s đèn nh p nháy g n vào đi n tho i di đ ngệ ề ệ ộ ề ộ ố ấ ắ ệ ạ ộ thu năng l ng sóng vi ba phát ra t đi n tho i đ phát sáng, ho t đ ng theo c ch này.ượ ừ ệ ạ ể ạ ộ ơ ế 1.3 Tình hình s d ng năng lử ụ ượng tái t o trên th gi i và ti m năng phát tri nạ ế ớ ề ể
Vi t Nam
1.3.1 Tình hình s d ng năng lử ụ ượng tái t o trên th gi iạ ế ớ
Các ngu n năng lồ ượng hóa th ch đạ ược khai thác và s d ng t r t lâu đang d n c nử ụ ừ ấ ầ ậ
ki t. Theo s kh o sát c a BP (British Petroleum, Anh Qu cệ ự ả ủ ố ) thì sau kho ng 40 nămả
n a d u m s c n ki t và sau kho ng 200 năm n a than đá cũng s khai thác h t.ữ ầ ỏ ẽ ạ ệ ả ữ ẽ ế Cùng v i s tăng trớ ự ưởng v kinh t , nhu c u v năng lề ế ầ ề ượng cho s n xu t và đ i s ngả ấ ờ ố
Trang 10ngày càng gia tăng, theo d báo c a C quan thông tin năng lự ủ ơ ượng (EIA) trong vòng 24 năm t năm 2001 đ n năm 2025, m c tiêu th năng trên toàn th gi i có th tăng thêmừ ế ứ ụ ế ớ ể 54% (kho ng 404 nghìn tri u BTU năm 2001 t i 623 nghìn tri u BTU vào năm 2025),ả ệ ớ ệ nhu c u này ch y u r i vào các qu c gia có n n kinh t đang phát tri n m nh mầ ủ ế ơ ố ề ế ể ạ ẽ
nh Trung Qu c, n đ … do đó vi c tìm ki m các công ngh s d ng năng lư ố Ấ ộ ệ ế ệ ử ụ ượng tái
t o nh th y đi n , gió, m t tr i… có ý nghĩa s ng còn v i nhân lo i và đạ ư ủ ệ ặ ờ ố ớ ạ ượ ực s quan tâm r ng rãi trên quy mô toàn th gi i.ộ ế ớ
Năng lượng tái t o đạ ược đ nh nghĩa là lo i năng lị ạ ượng t nh ng ngu n liên t c màừ ữ ồ ụ theo chu n m c c a con ngẩ ự ủ ười là vô h n. Nguyên t c c b n c a vi c s d ng năngạ ắ ơ ả ủ ệ ử ụ
lượng tái t o là tách m t ph n năng lạ ộ ầ ượng t các quy trình di n bi n liên t c trongừ ễ ế ụ môi trường và đ a vào trong các k thu t s d ng.ư ỹ ậ ử ụ
Phân lo i năng lạ ượng tái t o d a theo ngu n g c ta có th chia thành:ạ ự ồ ố ể
T b c x m t tr i: năng lừ ứ ạ ặ ờ ượng m t tr i, năng lặ ờ ượng sinh kh i, năng lố ượng gió, năng lượng t bi n…ừ ể
T nhi t năng c a trái đ t: Đ a nhi t.ừ ệ ủ ấ ị ệ
T đ ng năng c a h trái đ t – m t trăng – m t tr i: Năng lừ ộ ủ ệ ấ ặ ặ ờ ượng th y tri u.ủ ề
Các ngu n năng lồ ượng tái t o nh : Đ ng h đeo tay, đ ng c có đ rung, ăngten thuạ ỏ ồ ồ ộ ơ ộ sóng đi n t môi trệ ừ ường chuy n sang đi n.ể ệ
S d ng năng lử ụ ượng hóa th ch th i ra môi trạ ả ường nhi u khí đ c h i, gây nên hi u ngề ộ ạ ệ ứ nhà kính là nguyên nhân làm trái đ t nóng d n lên gây ra các hi n tấ ầ ệ ượng thiên tai, lũ
l t, h n hán, và gây nh hụ ạ ả ưởng t i s c kh e con ngớ ứ ỏ ười
Trong nh ng năm cu i th k XX do kh ng ho ng năng lữ ố ế ỷ ủ ả ượng vì v y công tác nghiênậ
c u, thăm dò, khai thác và s d ng đứ ử ụ ược nhi u qu c gia chú ý và đã đ t đề ố ạ ược m t sộ ố thành t u.ự