[r]
Trang 16.1 Các chế độ làm việc của mạng điện
Trang 2Chế độ làm việc lâu dài:
-Nhiệt độ phát nóng của các phần tử dẫn điện đạt đến giá trị ổn định
-Có 3 chế độ:
+ Bình thường: các thiết bị làm việc với phụ tải lớn
nhất
+ Quá tải: trong thời gian cho phép (MBA, máy biến
dòng )
+ Cưỡng bức: có một phần tử nghỉ làm việc, dòng sẽ
phân phối qua các mạch khác bình thường
Trang 3Chế độ làm việc ngắn hạn:
Dòng điện rất lớn nhưng thời gian không dài (vài phút và giây), nhiệt độ phát nóng của các phần tử có dòng lớn chạy qua chưa đạt đến trị số ổn định Tiêu biểu là
t N =t BV +t MC
Trang 4+ Từ hệ thống đến thanh góp 220 KV :
+ Từ thanh góp 220 kV đến máy biến áp :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
cb qtsc dm MBA
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
Trang 5+ Từ máy biến áp đến thanh góp 110 kV :
+ Từ thanh góp 110 kV đến phụ tải :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
I I
max max
3 3
bt
dm
S I
U
cb qtsc dm MBA
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
max 110 max( 1.max; 2.max; 3.max; . )
Trang 6+ Từ máy biến áp đến thanh góp 22 kV :
+ Từ thanh góp 22 kV đến phụ tải :
+ Khi 1máy biến áp ngưng làm việc :
max max
2 3
bt
dm
S I
U
1.max 2 max
I I
max max
6 3
bt
dm
S I
U
cb qtsc dmH MBA
.max 3.max
3
cb cb
dm
S I
U
max 22 max( 1.max; 2.max; 3.max; . )
Trang 7Điểm ngắn
mạch
Thông số tính toán Máy cắt
U HT
(kV)
I cb.max
(kA)
I N
(kA)
i xk
(kA)
Thông số định mức
Kiểu U đm
(kV)
I đm
(kA)
I cắt.đm
(kA)
i lđđ
(kA)
2 8BK20 24 1.25 25 63
Không cần kiểm tra ổn định nhiệt vì 3 loại máy cắt chọn trên đều có dòng điện