1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Ebook Máy và thiết bị lạnh: Phần 2

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chương 5

CHU TRÌNH 2 VÀ NHIỀU CẤP

Máy nén lạnh, đặc b iệt m áy nén p ittô n g c ầ n đáp ứng các yêu cẩu :

- N h iệt độ cuối tầ m n én không vượt q u á 130°c.

- N h iệt độ d ầ u nhỏ hơn 60°c.

- H ệ số cấp Ằ lớn hơn 0,60

để đảm bảo cho hệ th ố n g lạn h làm việc an toàn, hiệu quả với độ tin cậy và tuổi thọ cao, chi phí vận h à n h thấp

Theo các giá trị trê n , m áy nén am oniác tói đa chỉ làm việc với tỷ số n é n = 9

và m áy nén freôn tối đa n = 12 -í- 13 Khi tỷ số n én vượt giá trị n^ „„ trê n nên

và m áy nén freôn tối đa = 12 -í- 12

sử dụng chu trìn h 2 hoặc nh iêu cấp nén

Tuy nhiên, việc lựa chọn chu trìn h 1 cấp hay 2 cấp nén là bài to án tối ưu về kinh tế, phải xem x ét nghiên cứu t ấ t cả các khía cạnh của từ n g trư ờ n g hợp ứng dụng

cụ th ể

Máy lạn h 1 cấp co' n h ữ n g ưu điểm chính là đơn giản, ít th iế t bị, sử d ụ n g và vận

h à n h dễ dàng, giá th à n h rẻ, vốn đẩu tư ban đ ầu th ấp n h ư n g có nhược điểm là giá vận h à n h cao khi vượt q u á ch ế độ làm việc th u ậ n lợi

Máy lạn h 2 cấp ngược lại phức tạ p hơn, th iế t bị nhiều hơn, sử dụ n g và vận hành khó hơn, giá th à n h cao hơn làm cho vốn đẩu tư ban đầu cao n h ư n g lại cđ ưu điểm

là có hiệu s u ấ t cao, giá vận h à n h rẻ, giá th à n h 1 đơn vị lạn h th ấ p hơn đặc biệt ở các chế độ làm việc m à m áy lạnh 1 cấp h ầu như không vận h àn h nổi

Do đó, nếu hệ th ố n g lạn h phải làm việc liên tụ c thì nên chọn m áy 2 cấp, còn nếu chỉ làm việc m ột số giờ tro n g năm th ì nên chọn m áy 1 cấp ta sẽ đ ạ t được giá th à n h chung cho 1 đơn vị lạn h là th ấ p n h ất

Có r ấ t nh iều chu trìn h 2 và nh iều cấp vối các cách bố tr í th iế t bị khác nhau, ở đây chúng t a sẽ khảo s á t m ột số chu trìn h th ô n g dụ n g n h ấ t

Đây là chu trĩn h 2 cấp n é n đơn giản n h ấ t Quá trìn h ngưng tụ , tiế t lưu và bay hơi giống nh ư chu trìn h 1 cấp

R iêng q u á trìn h nén được bố trí làm 2 cấp có làm m á t tru n g gian n h ư n g hơi môi

c h ấ t trư ớc khi vào m áy n én cao áp chưa đ ạ t đến điểm bão hòa khô do đó chưa được gọi là làm m á t tru n g gian to à n phần H ình 5.1 giới thiệu chu trìn h 2 cấp làm m á t tru n g gian 1 p h ẩ n 1 tiế t lưu

155

Trang 2

H ìn h 5.1 Chu trinh 2 cấp, 1 tiết lưu làm mát trung gian 1 phần ;

NHA - Máy nén hạ áp ; NCA - Máy nén cao áp ; MTG - Thiết bị làm mát trung gian (bằng nuóc làm mát).

Định nghĩa : Chu trìn h 2 cấp 1 tiế t lưu làm m át tru n g gian 1 ph ẩn là chu trìn h

tư ơ ng tự chu trìn h khô 1 cấp, riên g q u á trìn h nén được ph ân th à n h 2 cấp, hơi r a cấp

hạ áp được làm m á t đến n h iệ t độ môi trư ờ n g (tg = tị.).

Khi hiệu n h iệ t độ tị - t^ q u á cao, tỷ số nén n = P|j/Po vượt giới hạn cho phép cẩn th iế t phải sử dụng chu trìn h 2 cấp nén Áp s u ấ t tru n g gian Pjg được xác định theo biểu thứ c :

tg = VPo'Pk Đây là áp s u ấ t tru n g gian tối ưu xét về m ặt n h iệ t động T rong th ự c tế, do chế

độ làm việc th a y đổi hoặc do phải chọn m áy nén với kết cấu có sẵn, áp s u ấ t tru n g gian cđ th ể lệch khỏi áp s u ấ t tru n g gian tối ưu

Chu trình làm việc như sau

Hơi r a ở th iế t bị bay hơi có trạ n g th á i 1 được m áy n é n h ạ áp h ú t và n én lên áp

s u ấ t tru n g gian, ở đây hơi được làm m á t bằn g nước hoặc không khí môi trư ờ n g xuống n h iệ t độ Tg =T| và được m áy nén cao áp h ú t và nén lên áp s u ấ t ngư ng tụ P|^ Sau ngưng tụ , lỏng được đưa vào van tiế t lưu và tiế t lưu xuóng áp su ấ t p^ và cấp vào cho dàn bay hơi 0 dàn bay hơi môi ch ất lỏng sôi th u n h iệt của môi trư ờ n g lạnh Hơi tạo th à n h tro n g th iế t bị bay hơi lại được m áy nén h ạ áp h ú t vể khép kín chu trìn h lạnh

ư u điểm so với chu trình 1 cấp (1 -2 ’ - 5 - 6 )

- N hiệt độ cuối tầ m nén thấp, không vượt q u á giới hạn cho phép : T 4 « T 2., m áy

vận h àn h an to àn , tin cậy, hiệu quả hơn

- Do được làm m á t tru n g gian nên công nén giảm

Nhược điểm

- Chu trìn h phức tạ p hơn, vận h à n h khtí hơn, đ ầu tư lộn hơn.

156

Trang 3

Tính toán chu trình

Chu trìn h tín h to á n gẩn giống như chu trìn h khô 1 cấp, riê n g ;

- N ă n g s u ấ t lạn h riê n g khối lượng :

- Công nén riê n g :

ứ n g dụng trong thực tẽ

Chu trìn h 2 cấp, 1 tiế t lưu làm m á t tru n g gian 1 p h ần được ứng dụ n g chủ yếu cho môi c h ấ t freôn với n h iệ t độ cuối tầ m nén không cao

1 PHẦN CÓ HỒI NHIỆT

Do n h iệ t độ Í2 tư ơ n g đối th ấ p nên thư ờ ng bố trí th êm th iế t bị hổi n h iệ t để tă n g hiệu q u ả lạn h cho chu trìn h Đ iểm 1 dịch vào vùng hơi quá n h iệt và điểm 5 tiế n vào

v ù n g -lỏ n g q u á lạn h (hình 5.2)

H ìn h 5.2 Chu trình 2 cấp, 1 tiết lưu làm mát trang gian 1 phần, có hồi nhiệt HN.

So với sơ đổ biểu diễn trê n hìn h 5.1 ta th ấy rõ ràng, nhờ cổ hồi n h iệt m à n ă n g

su ấ t lạn h riê n g khối lượng tă n g lên m ột khoảng Aq^, tro n g khi đó sơ đổ th iế t bị hầu như không phức tạ p thêm

Đ ể cđ th ể tă n g th êm hiệu quả lạn h người ta còn tìm cách bố tr í th êm 1 bình quá lạn h môi c h ấ t lạn h lỏng ở giữa th iế t bị hổi n h iệ t và van tiế t lưu H ình 5.3 giới tjiiệu chu trìn h 2 cấp, 1 tiế t lưu, làm m á t tru n g gian không hoàn toàn, cđ hổi n h iệ t và bình quá lạn h lỏng

Bình quá lạn h lỏng sử dụ n g 1 van tiế t lưu n h iệt để tiế t lưu 1 ph ần lỏng vào làm

m át môi c h ấ t lỏng từ th iế t bị hổi n h iệt ra Môi ch ất lỏng khi ra khỏi bình quá lạnh

157

Trang 4

lỏng có n h iệt độ t j gần b ằ n g n h iệt độ của bình tru n g gian tjg = tg Về lý th u y ết có

th ể tín h t j = tg+5K

H ìn h 5.3 Chu Irinh 2 cấp, 1 tiết lưu, làm Qiát trung gian một phần

có hổi nhiệt và có binh quá lạnh QL.

Hơi m ôi c h ấ t r a khỏi b ìn h bay hơi có tr ạ n g th á i r q u a hổi n h iệ t tra o đổi n h iệ t với lỏng no'ng trở th à n h hơi q u á n h iệ t tr ạ n g th á i 1, được m áy n é n h ú t và n é n lên

tr ạ n g th á i 2 K hi q u a bìn h m á t tr u n g g ian hơi n é n ở áp s u ấ t tr u n g g ian được làm

m á t xuống đến tg H ơi từ bìn h làm m á t tr u n g g ian cđ tr ạ n g th á i 3 sẽ hòa trộ n với hơi từ b ìn h q u á lạ n h QL có tr ạ n g th á i 7 (hơi bão hòa khô) th à n h tr ạ n g th á i 3 ’ và

đi vào m áy n é n cao áp S au khi n é n hơi cđ tr ạ n g th á i 4 ớ bìn h n g ư n g tụ hơi

n g ư n g tụ th à n h lỏng ở tr ạ n g th á i lỏng bão hòa 5", q u a hổi n h iệ t, giảm n h iệ t độ xuống 5 ’ và q u a bìn h q u á lạ n h n h iệ t độ giảm x u ố n g đ iểm 5, cao hơn n h iệ t độ tru n g gian khoảng 5°c.

Từ trạ n g th á i 5, 1 p h ần lỏng được đư a qua van tiế t lưu n h iệ t TLN tiế t lưu xuống

áp s u ấ t tru n g gian 6 ’ bay hơi làm q u á lạ n h 'm ô i c h ấ t lỏng còn p h ầ n lớn tiế t lưu th ẳ n g xuống áp s u ấ t bay hơi 6 đưa vào bình bay hơi để bay hơi sinh lạnh, và nh ư vậy khép kín chu trìn h lạnh

Việc tín h to á n chu trìn h theo hình 5.2 và 5.3 phải căn cứ vào độ q u á n h iệt hơi

h ú t l ’- l tro n g hổi n h iệ t hay căn cứ vào sự tra o đổi n h iệ t thực t ế tro n g th iế t bị tra o đổi nhiệt

C ũng giống n h ư 'c h u trìn h biểu diễn trê n hình 5.1 co' th ể chọn th iế t bị hồi n h iệt

xác định q u a qu an hệ tg - tg = 5K hay tj = tg + 5K

- N ăn g s u ấ t lạn h riê n g khối lượng :

■ ^6 >

158

Trang 5

- Công n én riên g

lj - ÌI 2 hj

I4 = -

h3-(5.3a) (5.3b) tro n g đ t í'l j là công n én riê n g của m áy nén h ạ áp và 1^ là công nén riên g của m áy nén cao áp

Công nén lý th u y ế t :

Ns^ =

Ns4=

tro n g đó nij và m^ là lưu lượng nén qua m áy nén h ạ áp và cao áp

Đ ể xác định lưu lượng cao áp phải cân bằn g điểm hòa trộ n :

- Cân b à n g c h ấ t

m^ = m.y + m j hay m.y = m^ - m j m

- Cân b ằ n g e n ta n p y :

myh.^ + niịh^ = m^.h^,

(5.4a)

(5.4b)

7>

m^, h3,

m ,, h Thay m^ = m^ - m j vào phương trìn h cân bằn g en ta n p y và r ú t gọn ta được :

^3 ^7

“ 4 = “ i h ^ hay

m,

• - H ệ số lạn h :

m

m jlj + m^l^

^ • ^4

(5.5)-(5.6)

Thí dụ 5.1 : T ính to án chu trìn h 2 cấp, 1 tiế t lưu, làm m á t tru n g gian 1 phẩn,

có hổi n h iệt và quá lạnh, môi c h ấ t R22, n ă n g su ấ t lạn h Q =100kW H ãy xác định các th ô n g số cơ bản của m áy nén cao và h ạ áp Cho b iết : N h iệt độ ngưng tụ 40°c

và n h iệt độ bay hơi -4 0 ”C, độ quá n h iệt hơi h ú t tro n g hồi n h iệt là 30K Chu trìn h

tươrfg ứng hìn h 5.3

Giải :

Trước hết phải xây dự ng chu trìn h theo các dữ kiện đã cho của đầu bài trê n đổ thị Igp-h

- Áp s u ấ t tru n g gian :

Ptg • Po “ V 15,33.1,05 = 4,01bar tro n g đó P|, = 15,33 b a r tư ơ n g ứng t| = 4 0 °c

và p^ = 1,05 b a r tư ơ ng ứ n g t = - 4 0 ° c

Pịg = 4,01 b a r tư ơ ng ứng tịg = - 6,8° c

N hư vậy t a đã xác định được các điểm n ú t :

1’ - Đ iểm c ắ t p^ và X =1 (hơi bão hòa khô)

1 - Đ iểm c ắ t p^ và tj = - 10°c (tj = + 30K)

159

Trang 6

2 - Đ iểm c ắ t Pjg và = X2 = const

3 - Đ iểm c á t tị và

5"- Đ iểm cát P j và X = 0 (bão hòa lỏng)

7 - Đ iểm c ắ t P j g và X = 1

8 - Đ iểm c á t P j g và X = 0

5 ’- Đ iểm c ắ t giữa P|^ và hg

h^ = hg,, - (hj - hj,)

5 - Đ iểm c ắ t giữa P ị, và tj

= tg + 5K = -4 0 + 5 = -3 5 ° c

6 - Đ iểm c á t giữa Pp và = const (vuông góc trụ c hoành)

onst

6 ’- Đ iểm c ắ t giữa Pjg và h j = hg = h^ = const

Đ iểm 3 ’ được xác định qua cân bằn g lưu

lượng và cân b ằng e n ta n p y ở điểm hòa trộ n và

ở bình quá lạn h :

N ăng lượng vào bằng n ă n g lượng r a khỏi

bình q u á lạ n h n ê n ;

m^ h5, + (m^ -m j ) h^ =m4h5 + (m^ - m ịlh^

K hai triể n và r ú t gọn được :

(V i'hs= fì^‘)

So sá n h với b iểu thức (5.5) cđ :

m h , h j

hg h^

hg, - h^

(h^ hj.)

(hg h^)

Vậy điểm 3 ’ đ ă được xác định là điểm c ắ t của P ị g và hg,

Đ iểm 4 sẽ là điểm cắt của P | và S g = S4 = const

N hư vậy, t ấ t cả các điểm n ú t chu trin h đã được xác định

ở đây xin n h á c lại là tù y từ n g trư ờ n g hợp người ta có th ể chọn hổi n h iệ t lớn hay nhỏ K hi 2 cấp n é n d ù n g hai m áy n é n riê n g biệt, cđ th ể d ù n g hổi n h iệ t lớn để

n h iệ t độ hơi r a khỏi hổi n h iệ t chỉ nhỏ hơn n h iệ t độ n g ư n g tụ 5 ° c N h ư n g ngược lại, n ế u 2 cấp n én bố t r í tr ê n 1 m áy n én duy n h ấ t th ì d ù n g hổi n h iệ t nhỏ th ậ m chí bỏ hổi n h iệ t và d ù n g hơi n é n r a từ cấp áp th ấ p làm m á t cho m áy n é n và động

cơ (loại n ử a kín) vì n h iệ t độ hơi r a ở cấp này k h á th ấ p , sa u đó mới đi vào xilanh cao áp

T hông số trạ n g th á i các điểm n ú t chu trin h đọc được trê n đổ thị Ig p-h (hoặc t r a

từ bảng 2.4) được tậ p hợp tro n g bản g 5.1

160

Trang 7

BẨNG 5.1 T h ô n g số c á c đ iể m n ú t c h u t r ì n h t h í d ụ 5.1

p,MPa t, “c h,kJ/kg v,m^/kg

-Tính toán chu trình :

1 - N ăn g s u ấ t lạn h riê n g khối lượng :

= hj, - h^ = 689 - 489 = 191 kJ/k g

2 - N ăn g su ấ t lạn h riê n g th ể tích :

% = ụ

-191 0,255 = 749kJ/m ^

3 - N ăn g su ấ t n h iệ t riê n g th ả i ra ở bình ngư ng ;

q, = h^ - h5„ = 769 - 550 = 219 k J/kg

4 - Công nén riê n g :

lj = h 2 - hj = 744 - 707 = 37 kJ/kg I4 =h^ - h3 = 769 - 731 = 38 kJ/kg

5 - Tỷ số nén :*

n = Pk /Po = 14,6

= Pk /Ptg = ^ 2 = Ptg/Po = 3,32

6 - H ệ số lạn h của chu trìn h (phương trìn h (5.6)) :

9 o

7 3 6 - 7 0 3

^^ + 731 - 7 0 3

= 2,33

7 - Độ hoàn th iệ n chu trìn h :

V = 2,33 = 2.33 ỉ ầ = 0.82 ,3 3 2 3 3 0,8

Trang 8

Tính toán máy nén :

8 - N ăn g s u ấ t lạn h Qq = 100kW (đẩu bài cho)

9 - Liíu lượng nén qua m áy nén h ạ áp :

m i =

% 191 = 0,5236 kg/s Lưu lượng nén qua m áy nén cao áp theo (5.7) :

m^ = m , ^ ;— = 0,5236 = = 0,6277 kg/s

10 - T hể tích h ú t thự c tế của m áy nén h ạ áp và cao áp :

= Vj m j = 0,5236.0,255 = 0,1335 m^/s

= V3 , m^ = 0,07.0,6277 = 0,0439 m^/s

11 - H ệ số cấp Ả :

Với = 3,32 t r a đổ th ị hình 3.4 được

Aj = = 0,825 (máy nén R22)

12 - T hể tích h ú t lý th u y ết h ạ áp và cao áp :

v„

^111 = ^ = 0,1618 m^/s = 583m^/h

V,

V ,t4 =

tt4

= 0,0532m3/s = 192m3/h

13 - Công nén lý th u y ết h ạ áp và cao áp :

^ s i = = 19>37 kW

N ,4 = in^.l^ = 28,85 kW

14 H iệu s u ấ t nén hữu ích t r a đồ th ị hình 3.6 :

Với n = 3,32 có = 0,76

15 - Công nén hữu ích :

N„

N e =

sl

7 e N,

N =-

^e4

-s4

= 25,49 kW

= 31,38 kW

16 - Công nén tiê u th ụ với giả th iế t hiệu s u ấ t động cơ ?2g| = 0,90 và hiệu su ấ t tru y ề n động đai = 0,95 :

n ”j = 29,81 kW

= 36,70 kW

17 - Chọn m áy nén (bảng 3.2c)

Chọn 2 tổ F42B2, môi ch ất R22

Năn-g s u ấ t lạ n h 50 7 0 0 k c a l/h /tổ h a y 59 k l / / t ổ ở c h ế độ làm việc

tk = 4 0 ° c , to = -4 0 °C

N = 38,5kW/tỔ ;

Trang 9

Đặc tín h kỹ th u ậ t m áy nén ;

d = 130m m ; s = lOOmm ; n = 900 vg/ph ; Z p = 2 xilanh ; z „ = 4 xilanh

x A ““ XdV^lllllẲ ““ X v /vlỉllli Ỉ1 ƠV/v V ^ ỉ ỉ ^CA ~~ ^ Xllclllll ị ^HA

Vjjj = 2 m áy X 286m ^/h = 573 m^/h — 583 m^/h như yêu cầu

V|j2 = 2 m áy X 143m^/h = 286 m^/h > 192 m^/h như yêu cấu

2 tổ F42B 2 đủ đảm bảo n ă n g su ấ t lạn h n h ư n g chế độ làm việc cđ xê dịch Áp

s u ấ t tru n g gian giảm hơn so với tín h toán

H ình 5.4 giới th iệ u m ột sơ đổ 2 cấp làm việc theo chu trìn h giới th iệu trê n hình 5.2, môi c h ấ t lạn h R22, n h iệt độ bay hơi -7 0 °c.

ỊO_

r 0

% — —

H ìn h 5.4 Sơ đổ hệ thổng lạnh làm việc theo chu trình 2 cấp 1 tiết lưu làm mát trung gian

không hoàn toàn có hổi nhiệt : Nhiệt độ ngưng tụ 25°c ; nhiệt độ bay hơi -TO^C,

nSng suất lạnh 1,22 kW ; công suất động cơ 6,4kW Tiêu tổn nước cho bình ngưng 1 m^/h :

1 - hổi nhiột, đổng thòi là phin sấy lọc ; 2 - quạt dàn lạnh ; 3 - buổng lạnh ;

4 - dàn làm lạnh không khí ; 5 - động cơ điện ; 6 - máy nén cấp hạ áp ;

7 - binh ngưng làm mát bằng nước ; 8 - máy nén cáp cao áp ; 9 - động cơ diện ;

10 - binh làm mát trung gian bằng nước ; 11 - van điểu chinh nước làm mát.

H ình 5.5 giới th iệu 1 sơ đổ 2 cấp 1 tiế t lưu, làm m á t tru n g gian không hoàn toàn, cđ hổi n h iệt và bình q u á lạn h dù n g để th u hổi CO2 tro n g n h à m áy bia DANBREW

Đ an Mạch

163

Trang 10

H ìn h 5 5 Sơ đó 2 cáp R22 hóa lỏng C 0 2 (cùa hẵng DANBREW )

I - máy nén hạ áp ; 2 - máy nén cao áp (trên cùng 1 máy nén) ; 3 - tách dẩu kiểu phao có rơle nhiệt độ khống ché nhiệt độ dầu nếu nhiệt độ dầu quá cao không mà van;

4 - bình ngung làm mát bằng nước ; 5 - phin sáy lọc ; 6 - bình tách lỏng kiêm hổi nhiệt ; 7 - mắt kính ; 8 - phin lọc ; 9 - van điện từ ; 10 - tiết lưu kiẻu phao ;

II - binh bay hơi R12 ngưng tụ CO2 ; 12 - van tiết lưu làm mát hơi trước khi vào nén cao áp ; 13 - bình quá lạnh lỏng sau khi quá lạnh chia 2 nhánh, nhánh chính vào bình bay hơi, nhánh phụ tiết lưu trực tiếp làm mát hơi nóng.

Ngày đăng: 09/03/2021, 03:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w