[r]
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Ngày nay vi c ng d ng đ ng c đi n cho truy n đ ng các máy móc s n su tệ ứ ụ ộ ơ ệ ề ộ ả ấ
r t ph bi n và đa d ng góp ph n nâng cao năng su t và hoàn thi n s n ph m, đ cấ ổ ế ạ ầ ấ ệ ả ẩ ặ
bi t là vi c ng d ng các k thu t hi n đ i đ đi u khi n các quá trình s n xu tệ ệ ứ ụ ỹ ậ ệ ạ ể ề ể ả ấ
và công ngh ệ
Đ đáp ng để ứ ược nhu c u tài li u, giáo trình cho sinh viên chuyên nghành đi n vàầ ệ ệ
t đ ng hóa trong trự ộ ường cũng nh nhu c u tham kh o c a các k s , k thu t viênư ầ ả ủ ỹ ư ỹ ậ chuyên nghành đi n và t đ ng hóa ngoài s n xu t, chúng tôi m nh d n biên s anệ ự ộ ả ấ ạ ạ ọ giáo trình “C s truy n đ ng đi n” Giáo trình “C s truy n đ ng đi n” nh mơ ở ề ộ ệ ơ ở ề ộ ệ ằ
m c đích trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v đi u khi n đ ng cụ ị ữ ế ứ ơ ả ề ề ể ộ ơ
đi n, ph n ng d ng k thu t đ đi u khi n đ ng c và các quá trình công nghệ ầ ứ ụ ỹ ậ ể ề ể ộ ơ ệ
s đẽ ược biên s an trong giáo trình “ K thu t đi u khi n đ ng c đi n”.ọ ỹ ậ ề ể ộ ơ ệ
Giáo trình được chia thành tám chương v i các n i dung ng n g n d đ c dớ ộ ắ ọ ễ ọ ễ
hi u sau m i chể ỗ ương đ u đ a ra các câu h i g i ý và bài t p giúp sinh viên t đ cề ư ỏ ợ ậ ự ọ
và t ôn luy n Giáo trình bao g m các chự ệ ồ ương sau:
Chương I gi i thi u chung, nh ng khái ni m c b n c a h truy n đ ng đi n.ớ ệ ữ ệ ơ ả ủ ệ ề ộ ệ
Chương II gi i thi u v các đ c tính tĩnh, các tr ng thái làm vi c xác l p và đi uớ ệ ề ặ ạ ệ ậ ề
ch nh t c đ đ ng c đi n 1 chi u Chỉ ố ộ ộ ơ ệ ề ương III gi i thi u v các đ c tính tĩnh, cácớ ệ ề ặ
tr ng thái làm vi c xác l p và đi u ch nh t c đ đ ng c đi n không đ ng b ạ ệ ậ ề ỉ ố ộ ộ ơ ệ ồ ộ
Chương IV gi i thi u v v n đ n đ nh t c đ cho đ ng c đi n Chớ ệ ề ấ ề ổ ị ố ộ ộ ơ ệ ương V trình bày các quá trình nhi t trong đ ng c đi n trên c s đó đ a ra các phệ ộ ơ ệ ơ ở ư ương pháp tính ch n công su t cho đ ng c đi n Chọ ấ ộ ơ ệ ương VI trình bày các quá trình ki mể nghi m đ ng c đi n theo các đi u ki n phát nhi t cũng nh các đi u ki n riêngệ ộ ơ ệ ề ệ ệ ư ề ệ khác Chương VII gi i thi u các nguyên t c c b n đ đi u khi n t đ ng hớ ệ ắ ơ ả ể ề ể ự ộ ệ truy n đ ng đi n Chề ộ ệ ương VIII gi i thi u nguyên t c thi t k và phân tích h đi uớ ệ ắ ế ế ệ ề khi n truy n đ ng đi n, gi i thi u m t s h đi u khi n trong th c t ể ề ộ ệ ớ ệ ộ ố ệ ề ể ự ế
N i dung c a giáo trình “C s truy n đ ng đi n” đã độ ủ ơ ở ề ộ ệ ược h i đ ng khoa h cộ ồ ọ chuyên nghành khoa Đi n –Đi n t vi n thông Trệ ệ ử ễ ường Đ i h c Giao Thông V nạ ọ ậ
T i Thnh Ph H Chí Minh xét duy t và đả ố ồ ệ ược ti n s Lê Quang Đ c hi u đính.ế ỹ ứ ệ Tác gi xin chân thành c m n s đóng góp quí giá đó.ả ả ơ ự
Do còn h n ch nhi u v thông tin cũng nh ki n th c, h n n a l n đ u sách raạ ế ề ề ư ế ứ ơ ữ ầ ầ
m t b n đ c nên ch c ch n còn nhi u khi m khuy t r t mong nh n đắ ạ ọ ắ ắ ề ế ế ấ ậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a b n đ c g n xa M i ý ki n đóng góp xin g i v Khoa Đi n – Đi nế ủ ạ ọ ầ ọ ế ử ề ệ ệ
T Vi n Thông, Trử ễ ường Đ i H c Giao Thông V n T i Thành Ph H Chí Minh sạ ọ ậ ả ố ồ ố
2 đường D3, Văn Thánh B c, Phắ ường 25, Qu n Bình Th nh, T/P H Chí Minh,ậ ạ ồ
đi n th ai: 08.8996858 Tác gi xin chân thành c m n.ệ ọ ả ả ơ
Trang 2
M C L C Ụ Ụ
Trang
§ 1.2 – Đ c tính c c a đ ng c đi n.ặ ơ ủ ộ ơ ệ 5
§ 1.3 – Đ c tính c c a máy s n xu t.ặ ơ ủ ả ấ 6
§ 1.4 – Tr ng thái làm vi c xác l p c a truy n đ ng đi n.ạ ệ ậ ủ ề ộ ệ 7
§ 1.5 – Qui đ i các khâu c khí c a truy n đ ng đi n.ổ ơ ủ ề ộ ệ 10
§ 1.6 - Phương trình đ ng h c c a truy n đ ng đi n.ộ ọ ủ ề ộ ệ 10
§ 1.7 - Đi u ki n n đ nh tĩnh c a truy n đ ng đi n.ề ệ ổ ị ủ ề ộ ệ 11
Chương II: TRUY N Đ NG ĐI N Đ NG C ĐI N 1 CHI U.Ề Ộ Ệ Ộ Ơ Ệ Ề 13
§2.1 – Đ c tính c a đ ng c 1 chi u kích t đ c l p và kích t song song.ặ ủ ộ ơ ề ừ ộ ậ ừ 14
§2.2 – Kh i đ ng đ ng c kích t đ c l p và kích t song song.ở ộ ộ ơ ừ ộ ậ ừ 22
§2.3 – Đ c tính c đ ng c m t chi u kích t n i ti p.ặ ơ ộ ơ ộ ề ừ ố ế 26
§2.4 – Kh i đ ng đ ng c kích t n i ti p.ở ộ ộ ơ ừ ố ế 29
§2.5 – Đ c tính c c a đ ng c m t chi u kích t h n h p.ặ ơ ủ ộ ơ ộ ề ừ ỗ ợ 30
§2.6 – Các tr ng thái hãm c a đ ng c m t chi u.ạ ủ ộ ơ ộ ề 31
§2.7 – Khái quát chung v đi u ch nh t c đ đ ng c đi n.ề ề ỉ ố ộ ộ ơ ệ 37
§2.8 – Nguyên lý đi u ch nh đi n tr ph n ng đ ng c m t chi u.ề ỉ ệ ở ầ ứ ộ ơ ộ ề 37
§2.9 – Nguyên lý di u ch nh đi n áp ph n ng đ ng c m t chi u.ề ỉ ệ ầ ứ ộ ơ ộ ề 40
§2.10 – Nguyên lý đi u ch nh t thông đ ng c m t chi u.ề ỉ ừ ộ ơ ộ ề 47
§2.11 – Nguyên lý đi u ch nh r m ch ph n ng đ ng c m t chi u.ề ỉ ẽ ạ ầ ứ ộ ơ ộ ề 49
Chương III: TRUY N Đ NG ĐI N Đ NG C ĐI N XOAY CHI U.Ề Ộ Ệ Ộ Ơ Ệ Ề 53
§ 3.1 – Đ c tính c đ ng c không đ ng b 3 pha.ặ ơ ộ ơ ồ ộ 53
§ 3.2 – Kh i đ ng và xác đ nh đi n tr kh i đ ng c a đ ng c d b ở ộ ị ệ ở ở ộ ủ ộ ơ ị ộ 60
§ 3.3 – Các tr ng thái hãm c a đ ng c không đ ng b ạ ủ ộ ơ ồ ộ 62
§ 3.4 – Phương pháp đi u ch nh đi n tr m ch rotor.ề ỉ ệ ở ạ 66
§ 3.5 – Phương pháp thay đ i t c đ b ng cách thay đ i s c p c c.ổ ố ộ ằ ổ ố ặ ự 67
§ 3.6 – Phương pháp thay đ i t c đ b ng cách thay đ i đi n áp ngu n.ổ ố ộ ằ ổ ệ ồ 70
§ 3.7 – Phương pháp thay đ i t c đ b ng cách thay đ i t n s – đi n áp.ổ ố ộ ằ ổ ầ ố ệ 73
Chương IV: N Đ NH T C Đ C A TRUY N Đ NG ĐI N.Ổ Ị Ố Ộ Ủ Ề Ộ Ệ 78
§ 4.2 On đ nh t c đ đ ng c đi n m t chi u dùng ph n h i dị ố ộ ộ ơ ệ ộ ề ả ồ ương dòng t i.ả 80
§ 4.3 On đ nh t c đ đ ng c m t chi u dùng ph n h i âm đi n áp.ị ố ộ ộ ơ ộ ề ả ồ ệ 81
§ 4.4 On đ nh t c đ đ ng c m t chi u dùng ph n h i âm t c đ ị ố ộ ộ ơ ộ ề ả ồ ố ộ 83
§ 4.5 On đ nh t c đ đ ng c d b ị ố ộ ộ ơ ị ộ 84
Trang 3Câu h i ôn t p chỏ ậ ương 4 86
Chương V: TÍNH TOÁN CÔNG SU T VÀ L A CH N Đ NG C CHOẤ Ự Ọ Ộ Ơ
§ 5.1– Quá trình phát nóng và ngu i l nh.ộ ạ 87
§ 5.2 – Các ch đ làm vi c c a truy n đ ng đi n.ế ộ ệ ủ ề ộ ệ 88
§ 5.3 – Đ th ph t i c a truy n đ ng đi n.ồ ị ụ ả ủ ề ộ ệ 90
§ 5.4 – Ch n đ ng c đi n làm vi c dài h n cho TĐĐ không đi u ch nh.ọ ộ ơ ệ ệ ạ ề ỉ 91
§ 5.5 – Ch n đ ng c đi n làm vi c ng n h n cho TĐĐ không đi u ch nhọ ộ ơ ệ ệ ắ ạ ề ỉ 92
§ 5.6– Ch n đ ng c đi n ng n h n l p l i cho TĐĐ không đi u ch nh.ọ ộ ơ ệ ắ ạ ặ ạ ề ỉ 94
§ 5.7 – Ch n đ ng c đi n cho truy n đ ng đi n có đi u ch nh.ọ ộ ơ ệ ề ộ ệ ề ỉ 96
Chương VI: KI M NGHI M Đ NG C ĐI N.Ể Ệ Ộ Ơ Ệ 99
§ 6.1 – Nghi m đ ng c theo đi u ki n phát nhi t.ệ ộ ơ ề ệ ệ 99
§ 6.2 – Nghi m đ ng c theo các đi u ki n khác.ệ ộ ơ ề ệ 102
Chương VII: CÁC NGUYÊN T C ĐI U KHI N T Đ NG TRUY NẮ Ề Ể Ự Ộ Ề
§ 7.2 - Nguyên t c đi u khi n theo th i gian.ắ ề ể ờ 105
§ 7.3 - Nguyên t c đi u khi n theo t c đ ắ ề ể ố ộ 109
§ 7.4 - Nguyên t c đi u khi n theo dòng đi n.ắ ề ể ệ 114
Chương 8: H TH NG ĐI U KHI N TRUY N Đ NG ĐI N.Ệ Ố Ề Ể Ề Ộ Ệ 119
§8.2 – B o v h th ng đi u khi n truy n đ ng đi n.ả ệ ệ ố ề ể ề ộ ệ 120
§8.3 – M t s h th ng đi u khi n truy n đ ng đi n.ộ ố ệ ố ề ể ề ộ ệ 121
Ch ươ ng I: NH NG KHÁI NI M C B N Ữ Ệ Ơ Ả
Trang 4§ 1.1 – Khái quát chung;
1.1.1, Khái ni m: ệ
Truy n đ ng đi n là m t nghành khoa h c nghiên c u v lĩnh v c c đi n ho cề ộ ệ ộ ọ ứ ề ự ơ ệ ặ
m t quá trình bi n đ i năng lộ ế ổ ượng đi n thành c năng H th ng truy n đ ng đi nệ ơ ệ ố ề ộ ệ bao g m nhi u thi t b đi n và c cùng các h th ng đi u khi n.ồ ề ế ị ệ ơ ệ ố ề ể
S đ kh i c a m t h truy n đ ng đi n đơ ồ ố ủ ộ ệ ề ộ ệ ược mô t trên hình 1-1.ả
Hình 1-1
Trong đó: BĐ là b bi n đ i dùng đ bi n đ i đi n năng t lộ ế ổ ể ế ổ ệ ừ ưới đi n cung c pệ ấ cho đ ng c đi n ĐC ộ ơ ệ
ĐC: đ ng c đi n là ph n t trung tâm c a h truy n đ ng đi n có th làộ ơ ệ ầ ử ủ ệ ề ộ ệ ể
đ ng c đi n m t chi u ho c xoay chi u.ộ ơ ệ ộ ề ặ ề
ĐK là b đi u khi n dùng đ nh n l nh đi u khi n t yêu c u đi u khi nộ ề ể ể ậ ệ ề ể ừ ầ ề ể
ho c t ngặ ừ ười đi u khi n đó là m t t h p các thi t b đo, c m bi n, s lý tín hi uề ể ộ ổ ợ ế ị ả ế ử ệ
…
BTĐ: b truy n đ ng dùng đ truy n c năng t đ ng c đi n sang máy s nộ ề ộ ể ề ơ ừ ộ ơ ệ ả
xu t.ấ
MSX: là các máy móc thi t b c a các quá trình công ngh ế ị ủ ệ
1.1.2, Phân l ai: ọ
Vi c phân lo i h truy n đ ng đi n có th d a theo nhi u tiêu chí khác nhau sauệ ạ ệ ề ộ ệ ể ự ề đây là m t s phộ ố ương pháp phân lo i:ạ
+ D a theo lo i đ ng c đi n chia thành:ự ạ ộ ơ ệ
- Truy n đ ng đi n đ ng c đi n m t chi uề ộ ệ ộ ơ ệ ộ ề
- Truy n đ ng đi n đ ng c đi n xoay chi u trong đó có truy n đ ngề ộ ệ ộ ơ ệ ề ề ộ
đi n đ ng c đi n không đ ng b và truy n đ ng đi n đ ng c đi nệ ộ ơ ệ ồ ộ ề ộ ệ ộ ơ ệ
đ ng b ồ ộ
+ D a theo s tự ự ương ng gi a đ ng c đi n và máy s n xu t chia thành:ứ ữ ộ ơ ệ ả ấ
- Truy n đ ng đi n nhóm là dùng 1 h truy n đ ng đi n cho nhi u máyề ộ ệ ệ ề ộ ệ ề
s n xu t.ả ấ
- Truy n đ ng đi n đ n là dùng 1 h truy n đ ng đi n cho m t máyề ộ ệ ơ ệ ề ộ ệ ộ
s n xu t.ả ấ
- Truy n đ ng đi n nhi u đ ng c là dùng nhi u h truy n đ ng đi nề ộ ệ ề ộ ơ ề ệ ề ộ ệ cho m t nhóm máy s n xu t.ộ ả ấ
ĐK
Trang 5+ D a theo m c đ t đ ng hóa chia thành:ự ứ ộ ự ộ
- Truy n đ ng đi n không đi u ch nh: đ ng c ch làm vi c 1 t c đề ộ ệ ề ỉ ộ ơ ỉ ệ ở ố ộ
đ t.ặ
- Truy n đ ng đi n đi u ch nh: đ ng c làm vi c nhi u c p t c đ ề ộ ệ ề ỉ ộ ơ ệ ở ề ấ ố ộ
- Truy n đ ng đi n bán t đ ng: làm vi c theo nguyên t c đi u khi nề ộ ệ ự ộ ệ ắ ề ể vòng h ở
- Truy n đ ng đi n t đ ng: làm vi c theo nguyên t c đi u khi n vòngề ộ ệ ự ộ ệ ắ ề ể kín
1.1.3, u đi m: Ư ể
So v i các lo i truy n đ ng khác truy n đ ng đi n có nhi u u đi m h n h n doớ ạ ề ộ ề ộ ệ ề ư ể ơ ẳ
đó nó đã được nghiên c u và phát tri n m nh m Sau đây là m ts u đi m n iứ ể ạ ẽ ộ ố ư ể ổ
b t c a truy n đ ng đi n:ậ ủ ề ộ ệ
+ Kh năng t đ ng hoá cao.ả ự ộ
+ Kh năng phân ph i năng lả ố ượng d dàng thu n ti n.ễ ậ ệ
+ Kh năng truy n đ t năng lả ề ạ ượng t tố
+ Đ tin c y cao.ộ ậ
§ 1.2 – Đ c tính c c a đ ng c đi n: ặ ơ ủ ộ ơ ệ 1.2.1, Khái ni m: ệ
- Đ c tính c c a đ ng c đi n là m i quan h gi a t c đ quay c a rotorặ ơ ủ ộ ơ ệ ố ệ ữ ố ộ ủ
và moment c a đ ng c M= f(ủ ộ ơ ω) Có 2 lo i đ c tính c là đ c tính c tạ ặ ơ ặ ơ ự nhiên và đ c tính c nhân t o:ặ ơ ạ
- Đ c tính c t nhiên là đ c tính c ng v i ch đ làm vi c v i cácặ ơ ự ặ ơ ứ ớ ế ộ ệ ớ thông s ngu n và các tham s c a đ ng c là tr s đ nh m c c a đ ngố ồ ố ủ ộ ơ ị ố ị ứ ủ ộ
c (đi n áp, t n s t thông ,… đ nh m c) ơ ệ ầ ố ừ ị ứ
Trên đ c tính c t nhiên n u t i c a đ ng c là đ nh m c ta có đi m làmặ ơ ự ế ả ủ ộ ơ ị ư ể
vi c đ nh m c có giá tr Mệ ị ứ ị đm,ωđm
- Đ c tính c nhân t o c a đ ng c là đ c tính c ng v i ch đ làmặ ơ ạ ủ ộ ơ ặ ơ ứ ớ ế ộ
vi c khi thay đ i các thông s ngu n ho c các tham s c a đ ng c ệ ổ ố ồ ặ ố ủ ộ ơ
1.2.2, Đ c ng c a đ c tính c : ộ ứ ủ ặ ơ
Đ c ng đ c tính c : kí hi u làộ ứ ặ ơ ệ β là m tộ
thông s đố ược dùng đ đánh giá và so sánhể
các đ c tính c v i nhau Đ c ng c a đ cặ ơ ớ ộ ứ ủ ặ
tính c đơ ược tính:
ω
β
∆
∆
= M (1.1)
Trang 6B o v h th ng: ả ệ ệ ố
+ B o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u c u chì CC.ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ ầ
+ B o v quá t i cho đ ng c đi n dùng r le nhi t RT Khi làm vi c t c đ 1 vàả ệ ả ộ ơ ệ ơ ệ ệ ở ố ộ
2 n u đ ng c đi n b quá t i thì các r le nhi t RTế ộ ơ ệ ị ả ơ ệ 1, RT2 tác đ ng m ti p đi m c tộ ở ế ể ắ ngu n r le Rồ ơ A ng t ngu n toàn b m ch đi u khi n đ ng c đi n d ng l i Khi làmắ ồ ộ ạ ề ể ộ ơ ệ ừ ạ
vi c t c đ 3 n u đ ng c đi n b quá t i thì r le nhi t RTệ ở ố ộ ế ộ ơ ệ ị ả ơ ệ 3 tác đ ng m ti p đi mộ ở ế ể
c t ngu n contactor Kắ ồ 4 m ti p đi m m ch đ ng l c đ ng th i đóng ti p đi m phở ế ể ở ạ ộ ự ồ ờ ế ể ụ
m ch contactor K
ở ạ 2 , K3 ng t cu n dây t c đ 3 và đóng cu n dây n i sao kép đ ng cắ ậ ố ộ ậ ố ộ ơ
đi n s t đ ng chuy n v làm vi c t c đ 2.ệ ẽ ự ộ ể ề ệ ở ố ộ
+ B o v th p áp và b o v “0” dùng r le đi n áp Rả ệ ấ ả ệ ơ ệ A và ti p đi m đóng v trí 0ế ể ở ị
c a tay kh ng ch ủ ố ế
+ B o v liên đ ng dùng các ti p đi m khóa truy n đ khóa không cho đ ng c đi nả ệ ộ ế ể ề ể ộ ơ ệ
đượ ấc c p đi n đ ng th i các c p t c đ ệ ồ ờ ở ấ ố ộ
CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ
1 – Thuy t minh c u trúc,nguyên lý ho t đ ng, các lo i b o v c a các s đ đi uế ấ ạ ộ ạ ả ệ ủ ơ ồ ề khi n trong chể ương 8
2 – S u t m, thi t k và thuy t minh 10 h th ng đi u khi n h truy n đ ng đi nư ầ ế ế ế ệ ố ề ể ệ ề ộ ệ phù h p v i chợ ớ ương trình h c.ọ
Trang 7TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1 C s truy n đ ng đi n t đ ng – Bùi Đình Ti u – Ph m Duy Nhi, XB Đ iơ ở ề ộ ệ ự ộ ế ạ ạ
h c và Trung h c chuyên nghi p 1982ọ ọ ệ
2 Truy n Đ ng Đi n – Bùi Qu c Khánh, Nguy n Văn Li n, Nguy n Th Hi n,ề ộ ệ ố ễ ễ ễ ị ề NXB Khoa h c v k thu t 1994.ọ ỹ ậ
3 Đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n – Tr nh Đình Đ , Võ Trí An, NXB Đ iề ể ự ộ ề ộ ệ ị ề ạ
h c và Trung h c chuyên nghi p 1983.ọ ọ ệ
4 Đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n – Trilikin –Phan Xuân Ng c, Đ i H cề ể ự ộ ề ộ ệ ọ ạ ọ Hàng H i 1977.ả
5 C s đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n – Tr n Th , Võ Quang L p, NXBơ ở ề ể ự ộ ề ộ ệ ầ ọ ậ Khoa h c v k thu t 2004.ọ ỹ ậ
6 Thi t k truy n đ ng đi n t đ ng – Thái Duy Th c, Phan Minh T o, NXBế ế ề ộ ệ ự ộ ứ ạ Giao Thông V n T i 2000.ậ ả
7 Đi u ch nh t đ ng truy n đ ng đi n – Bùi Qu c Khánh, Ph m Qu c H i,ề ỉ ự ộ ề ộ ệ ố ạ ố ả Nguy n Văn Li n, NXB Khoa h c và k thu t 1999.ễ ễ ọ ỹ ậ
8 Đi u khi n t đ ng truy n đ ng xoay chi u ba pha – Nguy n Phùng Quang,ề ể ự ộ ề ộ ề ễ NXB Giáo d c 1996.ụ
9 Truy n đ ng đi n thông minh - Nguy n Phùng Quang, Andreas Dittrich, NXBề ộ ệ ễ Khoa h c và k thu t 2002.ọ ỹ ậ
10 Máy đi n – AV Ivanov-Smolenski (Vũ Gia Hanh, Phan T Th ), NXB Khoa h cệ ứ ụ ọ
v k thu t 1993.ỹ ậ
11.Máy đi n tàu th y – Thân Ng c Hoàn, Đ i H c Hàng H i 1997.ệ ủ ọ ạ ọ ả
12.Đi n t công su t l n - Thân Ng c Hòan, NXB Giao Th ng V n T i 1991.ệ ử ấ ớ ọ ơ ậ ả
13 Đi n t công su t và đi u khi n đ ng c đi n – Cyril W Lander (Lê Vănệ ử ấ ề ể ộ ơ ệ
Doanh), NXB Khoa h c v k thu t 1994.ọ ỹ ậ
14 Bài gi ng và bài t p C s truy n đ ng đi n – Lê Quang Đ c, Đ i h c Giaoả ậ ơ ở ề ộ ệ ứ ạ ọ thông v n t i T/P H Chí Minh.ậ ả ồ