[r]
Trang 1PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Gi ả ng viên: PGS TS NGUY Ễ N TH Ố NG
Email: nthong56@yahoo.fr or nguyenthong@hcmut.edu
Web: //www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719 PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
khai thác
Ch ươ ng 3 : Các ph ươ ng pháp khai thác n ă ng
l ượ ng n ướ c.
Ch ươ ng 4 : ð i ề u ti ế t h ồ ch ứ a thu ỷ ñ i ệ n.
Ch ươ ng 5 : ðậ p dâng & công trình tháo l ũ
Ch ươ ng 6 : Công trình l ấ y n ướ c và d ẫ n n ướ c.
Ch ươ ng 7 : Tháp (gi ế ng) ñ i ề u áp.
Ch ươ ng 8 : ðườ ng ố ng áp l ự c & hi ệ n t ượ ng
n ướ c va.
Ch ươ ng 9 : Nhà máy Thu ỷ ñ i ệ n.
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NHÀ MÁY – L Ự A CH Ọ N THÔNG S Ố
THEO QUAN ð I Ể M KINH T Ế
1 T ổ ng quát.
2 Tua bin.
3 Nhà máy.
4 Ch ọ n thông s ố
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
1 TỔNG QUÁT
Tua bin là m ộ t thi ế t b ị bi ế n n ă ng l ượ ng
c ủ a n ướ c ( ñộ ng n ă ng, áp n ă ng) thành n ă ng l ượ ng cơ quay trên tr ụ c
N ă ng l ượ ng cơ này s ẽ ñượ c bi ế n
ñổ i thành n ă ng l ượ ng ñ i ệ n b ằ ng cách làm quay tr ụ c v ớ i máy phát (alternateur).
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
S Ơ ðỒ NGUYÊN
T Ắ C LÀM VI Ệ C
TUABIN
Buồng xoắn Tua bin
Ống hút Kênh xa5 sau NM
ðường ống áp lực
Cao trình
ñặt TB
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Turbine Pelton ( Cá nh gá o)
Môi tr ườ ng k/khi =
Cánh gáo
Van ñ i ề u
ti ế t l/l ượ ng
TUA BIN XUNG KÍCH Trụ c quay TB
Trang 2THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ðườ ng ố ng
áp l ự c
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
ðườ ng
ố ng áp
l ự c
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Âu tàu
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
PHÂN LOẠI
- Tua bin xung kích (bi ế n ñổ i n ă ng l ượ ng
n ướ c d ạ ng ñộng năng cơ n ă ng tr ụ c quay).
Pelton
- Tua bin ph ả n kích (bi ế n ñổ i n ă ng l ượ ng
n ướ c d ạ ng ñộng năng+áp năng cơ
n ă ng tr ụ c quay).
Francise, Kaplan.
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS NguyTurbine Pelton –ễ n Th ố ng INSHMG; Grenoble 10/2006
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUABIN PELTON
Trang 3PGS TS Nguy ễ n Th ố ng PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUA BIN PELTON
V Ớ I 6 VÒI PHUN
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUA BIN
FRANCISE
TR Ụ C ðỨ NG
Alternaruer
Tua bin
Trục nối
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Tuabin
Mũi phun
ðườ ng
ố ng
áp l ự c
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Tua bin
Tua bin
ố ng
Áp l ự c
Trang 4THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Turbine
Pelton v ớ i
6 vòi phun
Vòi phun
C ầ n ñ i ề u khi ể n van
kim ñ /ti ế t l/l ượ ng
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CH Ọ N TUABIN
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUA BIN PELTON
TUA BIN PELTON (XUNG KÍCH)
TH ƯỜ NG S Ử D Ụ NG CHO NM
CÓ C Ộ T N ƯỚ C TÁC D Ụ NG H
L Ớ N:
H > (450-500)M
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUA BIN FRANCISE
• TUA BIN FRANCISE (PH Ả N KÍCH KÍCH)
TH ƯỜ NG S Ử D Ụ NG CHO
NM CÓ C Ộ T N ƯỚ C TÁC
D Ụ NG H NH Ỏ & Q L Ớ N :
< (450-500)M
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TUA BIN PELTON TR Ụ C NGANG
THU Ỷ NĂNG & THU Ỷ ðIỆ N
Ch 9.1 : Nhà máy
PGS TS Nguy GS TS Nguyễn Thống ễ n Th ố ng TUA BIN PELTON TR Ụ C ðỨ NG
Trang 5PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Tua bin Francis
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng