[r]
Trang 1PH N 1: THI T K S B PH Ầ Ế Ế Ơ Ộ ƯƠ NG ÁN 1
(Thi t k theo Quy Trình 22 TCN 272-05) ế ế
SVTH: NGUY N TH GÁIỄ Ị Trang 8
Trang 3CH ƯƠ NG 1
GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1 Các s li u thi t k ố ệ ế ế:
- Lo i d m ch I căng trạ ầ ữ ước
- B r ng xe ch y: 3x3.5 = 10.5mề ộ ạ
- B r ng l b hành: 2x1.5mề ộ ề ộ
- Kh c u: 3x3.5+2x1.5+2x0.25=14mổ ầ
- Chi u dài nh p tính toán d m chính: L = 34 m.ề ị ầ
- S d m chính: 8 d m.ố ầ ầ
- Kho ng cách 2 d m chính: 1.75 m.ả ầ
- S d m ngang: 6 d m.ố ầ ầ
- Kho ng cch 2 d m ngang: 6.8 mả ầ
- Kho ng cách 2 tr lan can: 2m ả ụ
2 Ph ươ ng pháp thi t k ế ế:
- B n m t c u tính theo s đ b n h ng và s đ b n ki u d m liên t c kêả ặ ầ ơ ồ ả ẫ ơ ồ ả ể ầ ụ trên các d m ch ầ ủ
- D m ngang: Tính nh d m ngang liên t c có g i là các d m chính.ầ ư ầ ụ ố ầ
- D m chính: Tính nh d m gi n đ n Ti t di n d m không thay đ i, kho ngầ ư ầ ả ơ ế ệ ầ ổ ả cách gi a 2 d m chính là: 1.75 m Có t t c 8 d m chính (2 d m biên, 6 d mữ ầ ấ ả ầ ầ ầ
gi a)ữ
- Ki m toán.ể
3 V t li u dùng trong thi công ậ ệ :
- Thanh và c t lan can (ph n thép):ộ ầ
Thép CT3: fy =240 MPa
s 7.85 10 N / mm−
γ =
- L b hành, lan can:ề ộ
Bêtông: fc' =30 MPa
c 2.5 10 N / mm
γ = Thép AII: fy=280 MPa
s 7.85 10 N / mm−
γ = SVTH: NGUY N TH GÁIỄ Ị Trang 10
Trang 4- D m chính, d m ngang:ầ ầ
=
'
c
f 50 MPa
c 2.5 10 N / mm−
γ =
Thép AII: fy=280 MPa
s 7.85 10 N / mm−
γ =
- Cáp D .L đƯ ường kính danh đ nh 12.7 mm có:ị
ps
A 98,71 mm
=
pu
f 1860 MPa
4 S b ch n kích th ơ ộ ọ ướ ơ ả c c b n m t c t ngang c u ặ ắ ầ :
250
1500
10500 14000
875 1750 1750 1750 1750 1750 1750 1750 875
Trang 5SVTH: NGUY N TH GÁIỄ Ị Trang 12
Trang 6Trong đó:
a = 1,5m chi u dài tính toán c a thanh n p ngangề ủ ẹ
H = 3m chi u cao l p đ bêtông trong 4hề ớ ổ
l = 1,5m chi u dài nh hề ả ưởng do t m ván gây lên n p ngang.ấ ẹ
- Th vào công th c trên, ta tính đế ứ ược mômen u n do ti t di n ngang nh sau: ố ế ệ ư
8775 , 0 5
, 1 10
3 25 , 0 5 , 1 3 5 , 1 6 , 2 l
10
H 25 , 0 l H a q M
2 2
tt
- L c kéo trong thanh n p ngang:ự ẹ
l
2
H 25 , 0 l H B q S
tt
= Trong đó:
B là b r ng tr , ch n B = 4,5 mề ộ ụ ọ
- Thay vào ta tính đượ ực l c kéo trong thanh n p nh sau: ẹ ư
775 , 8 5
, 1 2
3 25 , 0 5 , 1 3 5 , 4 6 , 2 l
2
H 25 , 0 l H B q S
tt
=
- Ch n thanh thép n p là thanh thép góc L100x100x10 có:ọ ẹ
F = 19,20 cm2 J = 179 cm4 W = 58,69 cm3
- Công th c ki m tra: ứ ể
2
cm / KG 1900 R
W
M F
S+ ≤ =
= σ
- Th các giá tr v a tính toán đế ị ừ ượ ởc trên vào công th c ki m tra ta đứ ể ược:
2 2
2
6 4
cm / KG 1900 R
cm / KG 23 , 1897 m
/ T 3 , 18972
10 0833 , 2
8775 , 0 10
20 , 19
775 , 8 W
M F S
=
≤
=
=
+
= +
=
8.5 TÍNH THANH GI NG: Ằ
- Thanh gi ng ch u l c đằ ị ự ược xác đ nh theo công th c: ị ứ
T = Fal.qtt
qđ
Trong đó:
Fal = 1,5.1,5 = 2,25 m2 là di n truy n t i c a ván khuôn lên thanh gi ng.ệ ề ả ủ ằ
qtt
qđ = 2,6 t/m2
Trang 7
T = Fal.qtt
qđ = 2,25.2,6 = 5,85 T
- Thanh gi ng là thanh ch u kéo đúng tâm, v y ta ch n thanh thép Þ20 làm thanh gi ng.ằ ị ậ ọ ằ
- Công th c ki m tra đ b n: ứ ể ộ ề
[ ]σ
≤
=
σ
F
T
- Di n tích thanh gi ng: F = 3,14 cmệ ằ 2
- T đó suy ra ừ 3 1863KG/cm2 [ ] 1900KG/cm2
14 , 3
10 85 , 5 F
= σ
SVTH: NGUY N TH GÁIỄ Ị Trang 252