Kiểu dữ liệu là các loại dữ liệu và phạm vi giá trị của chúng trong bộ nhớ sử dụng để lưu trữ.. TỔNG QUAN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#.[r]
Trang 11
Chương 2 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#
LẬP TRÌNH TRÊN MÔI TRƯỜNG WINDOWS
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 21 Tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#
2 Các cấu trúc điều khiển
3 Phương thức
4 Mảng
5 Chuỗi
Trang 33
1 TỔNG QUAN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#
Là ngôn ngữ lập trình được xây dựng trên nền tảng ngôn ngữ C/C++/Java nhưng hoạt động trên Net Framework
Đặc điểm :
Hoạt động trên NET Framework
Dựa trên phương pháp thiết kế hướng đối tượng
Dùng cho cả 3 loại ứng dụng: Console, Winform, Webform
Có tính diễn đạt ngữ nghĩa cao
Phân biệt chữ hoa thường
1.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C#
Trang 4abstract add* as base bool break byte case catch char checked class const continue decimal default delegate do double else enum event explicit extern false finally fixed float for foreach get* goto if implicit in int interface internal is lock long namespace new null object operator out override params partial* private protected public readonly ref remove return sbyte sealed set* short sizeof stackalloc static string struct switch this throw true
try typeof uint ulong unchecked unsafe ushort
Là từ dành riêng sử dụng để giúp trình biên dịch xác định cấu trúc và tổ chức của mã nguồn
Trang 55
1.3 Lệnh, Khối lệnh & Chú thích
5
Câu lệnh thực hiện một chức năng nào đó (gán, xuất, nhập, …) và kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;)
Khối lệnh gồm nhiều lệnh và được đặt trong cặp dấu ngoặc nhọn { }
Chú thích:
// Chú thích một dòng /* Chú thích nhiều dòng */
1 TỔNG QUAN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#
Trang 61.4 Định danh (Identifier)
Định danh là việc xác định tên cho các thành phần trong mã nguồn như : tên biến, hàm, hằng, function…
Quy ước định danh trong C# :
Phân biệt chữ hoa thường
Quy ước đặt tên :
• Sử dụng 26 chữ cái (thường & hoa), 10 chữ số
• Dấu nối ( _ )
• Không dùng chữ số ở đầu
Trang 77
1.5 Biến & khai báo biến
7
Biến là đối tượng lưu trữ các giá trị, dữ liệu trong một
chương trình
Khai báo : <kiểu dữ liệu> <tên_biến>;
Ví dụ : int x;
float a,b;
char c = „A‟;
1 TỔNG QUAN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#
Trang 81.6 Kiểu dữ liệu (Data Types)
Kiểu dữ liệu là các loại dữ liệu và phạm vi giá trị của
chúng trong bộ nhớ sử dụng để lưu trữ
Có 2 loại : kiểu dữ liệu dựng sẵn & kiểu dữ liệu tự
định nghĩa Một số kiểu dựng sẵn : int (int16, int32, int64), float, bool, string, char, double, long, decimal, short…
Trang 99
Kiểu số nguyên(Integer)
Kiểu
C#
Kích thước (byte)
Kiểu .NET
Miền giá trị Mô tả
byte 1 Byte [0 255] Nguyên dương
sbyte 1 Sbyte [-128 127] Nguyên có dấu
bool 1 Boolean true hoặc false Giá trị logic
short 2 Int16 [0 65.535] Nguyên không dấu int 4 Int32 Từ -2.147.483.647
đến 2.147.483.646
Nguyên có dấu
uint 4 Uint32 Từ 0 đến 4.294.967.295 Nguyên không dấu long 8 Int64 Từ -9.223.370.036.854.775.808
đến 9.223.370.036.854.775.807
Nguyên có dấu ulong 8 Uint64 Từ 0 đến 0xffff ffff ffff ffff Nguyên không dấu
1 TỔNG QUAN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C#
Trang 10 Kiểu dấu chấm động
Kiểu C#
Kích thước (byte)
Kiểu .NET
Miền giá trị Mô tả
float 4 Singgle Từ 3,4E-38
đến 3,4E+38
Kiểu dấu chấm động, với
7 chữ số có nghĩa double 8 Double Từ 1,7E308
đến 1,7E+308
Kiểu dấu chấm động có
độ chính xác gấp đôi, với 15 chữ số có nghĩa decimal 8 Decimal Có độ chính xác đến 28
con số, phải có hậu tố
“m” hoặc “M” theo sau gi
Ví dụ 1:
int x;
float y = 1.5;
Ví dụ 2:
int x = 6;
float y;