[r]
Trang 17.1 SÓNG ĐI N T Ệ Ừ
Sóng đi n t : ệ ừ Sóng đi n t là quá trình lan truy n tr ệ ừ ề ườ ng đi n t vào ệ ừ không gian.
SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ÁNH SÁNG
Tính ch t: ấ
Truy n trong m i môi trề ọ ường k c chân không.ể ả
V n t c truy n sóng ph thu c môi trậ ố ề ụ ộ ường: v = c/
εµ
Là sóng ngang: E ⊥ B và E, B ⊥ v i v (phớ ương dđ ng ộ vgóc phương truy n sóng)ề
Mang năng lượng
Sóng đi n t bao g m 2 thành ph n dđ ng đ ng pha v i ệ ừ ồ ầ ộ ồ ớ nhau (dđ ng đi n và dđ ng t )ộ ệ ộ ừ
Gi a b ữ ướ c sóng, chu kỳ, t n s và v n t c có h th c: ầ ố ậ ố ệ ứ
λ= vT = v/f
Tham gia các hi n t ệ ượ ng quang h c nh ánh sáng ọ ư
−
=
−
=
λ
π ω
λ
π ω
d t
B B
d t
E E
2 cos
2 cos
0 0
E
v
B
O
M d
Thang sóng
đi n t (T xem) ệ ừ ự
Trang 27.2 SÓNG ÁNH SÁNG (tr 149)
(Các c s c a sóng ánh sáng) ơ ở ủ
S đ ng nh t gi a sóng đi n t và ánh sáng: ự ồ ấ ữ ệ ừ Ánh sáng và sóng đi n t có ệ ừ cùng b n ch t, t c là chúng đ ng nh t v i nhau.ả ấ ứ ồ ấ ớ
+ Trong chân không, có cùng v n t c v = c = 3.10ậ ố 8 m/s
N u đ ng nh t thì: ế ồ ấ n = εµ : đúng v i m i ch t khíớ ọ ấ + Sóng đi n t cũng tham gia các hi n tệ ừ ệ ượng quang h c (ph n x , ọ ả ạ khúc x , …) tạ ương t nh ánh sáng.ự ư
εµ
c
vdt =
n
c
vas =
+ Trong môi trường:
Thuy t sóng đi n t v ánh sáng (Măc- ế ệ ừ ề
xoen): + Ánh sáng là sóng đi n t có bệ ừ ước sóng ng n Ánh sáng nhìn th y ắ ấ
là sóng đi n t có bệ ừ ước sóng trong kho ng 0,4 – 0,76ả µm
+ Tính ch t c a sóng sáng là tính ch t chung c a sóng đi n t ấ ủ ấ ủ ệ ừ
−
=
λ
π
A
S sin 2
+ Cường đ sáng t l v i bình phộ ỉ ệ ớ ương biên đ dao đ ng sáng:ộ ộ
I = A2
Trang 37.2 SÓNG ÁNH SÁNG (tr 149)
(Các c s c a sóng ánh sáng) ơ ở ủ Nguyên lý Huyghen – Fresnen:
Quang l c a tia sáng: ộ ủ
t c d
n
Quang l c a tia sáng trong m t kho ng th i gian nào đó b ng ộ ủ ộ ả ờ ằ quãng đ ườ ng ánh sáng đi đ ượ c trong chân không trong kho ng ả
th i gian đó ờ
Trang 4Huygens
Trang 57.3 GIAO THOA ÁNH SÁNG
- Trình bày thí nghi m v hi n t ệ ề ệ ượ ng giao thoa ánh sáng?
- Gi i thích hi n t ả ệ ượ ng giao thoa ánh sáng trên quan đi m sóng? ể
- Nêu đ nh nghĩa hi n t ị ệ ượ ng giao thoa?
- Đi u ki n có vân sáng, vân t i giao thoa? ề ệ ố
- V trí và kho ng vân giao thoa? ng d ng c a hi n t ị ả Ứ ụ ủ ệ ượ ng giao
thoa?
- Giao thoa c a ánh sáng tr ng ủ ắ
λ
k d
d2 − 1 =
Đi u ki n c c đ i, c c ề ệ ự ạ ự
ti u: ể
2
) 1 2
(
1 2
λ
+
=
− d k d
V trí vân sáng, vân t i: ị ố
( )
a
D k
xS k = λ ; ( )
a
D k
x k T
2
1 2
+
Kho ng vân: ả
a
D i
i
is = T = = λ
Trang 67.5 HI N T Ệ ƯỢ NG PHÂN C C ÁNH SÁNG Ự
7.5.4 Đ nh lu t Maluyt v hi n t ị ậ ề ệ ượ ng phân c c ánh sáng ự
Phát bi u: ể Khi cho m t chùm sáng t nhiên r i qua hai b n Tuamalin có ộ ự ọ ả
b n t l v i cos ả ỉ ệ ớ 2α .
Bi u th c: ể ứ I2 = I1cos2α
Ch ng minh: ứ
a2 = a1cos α
I2 = a2 2
I1 = a1 2
I2 = I1cos2α
K t lu n v hi n t ế ậ ề ệ ượ ng phân c c ánh sáng: ự Hi n t ệ ượ ng
Trang 7Nh ng công vi c chu n b cho tu n sau: ữ ệ ẩ ị ầ
Lý thuy t: ế
Ch ươ ng 8 QUANG H Ọ C L ƯỢ NG T Ử
8.1 C s c a quang h c l ơ ở ủ ọ ượ ng t ử
- Thuy t l ế ượ ng t năng l ử ượ ng c a Plăng ủ
- Thuy t l ế ượ ng t ánh sáng c a Anhxtanh ử ủ 8.2 Hi n t ệ ượ ng quang đi n và ng d ng ệ ứ ụ
8.3 Hi n t ệ ượ ng h p th và ng d ng ấ ụ ứ ụ
- H p th ánh sáng c a ch t r n và ch t l ng ấ ụ ủ ấ ắ ấ ỏ
- Môi tr ườ ng có h s h p th âm ng d ng c a hi n t ệ ố ấ ụ Ứ ụ ủ ệ ượ ng
h p th ấ ụ
Ch ươ ng 9 V T LÝ L Ậ ƯỢ NG T , NGUYÊN T VÀ H T NHÂN Ử Ử Ạ
9.1 Tính ch t sóng h t c a vi h t ấ ạ ủ ạ
9.2 H th c b t đ nh Haisenbéc ệ ứ ấ ị
Th o lu n ả ậ (Theo đ c ề ươ ng )