1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Vật lý đại cương - Sóng điện từ và sóng ánh sáng

7 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 458,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

7.1 SÓNG ĐI N T Ệ Ừ

Sóng đi n t : ệ ừ Sóng đi n t là quá trình lan truy n tr ệ ừ ề ườ ng đi n t vào ệ ừ không gian.

SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ÁNH SÁNG

Tính ch t: ấ

 Truy n trong m i môi trề ọ ường k c chân không.ể ả

 V n t c truy n sóng ph thu c môi trậ ố ề ụ ộ ường: v = c/

εµ

 Là sóng ngang: E ⊥ B và E, B ⊥ v i v (phớ ương dđ ng ộ vgóc phương truy n sóng)ề

 Mang năng lượng

Sóng đi n t bao g m 2 thành ph n dđ ng đ ng pha v i ệ ừ ồ ầ ộ ồ ớ nhau (dđ ng đi n và dđ ng t )ộ ệ ộ ừ

Gi a b ữ ướ c sóng, chu kỳ, t n s và v n t c có h th c: ầ ố ậ ố ệ ứ

λ= vT = v/f

 Tham gia các hi n t ệ ượ ng quang h c nh ánh sáng ọ ư



 −

=

 −

=

λ

π ω

λ

π ω

d t

B B

d t

E E

2 cos

2 cos

0 0

E

v

B

O

M d

Thang sóng

đi n t (T xem) ệ ừ ự

Trang 2

7.2 SÓNG ÁNH SÁNG (tr 149)

(Các c s c a sóng ánh sáng) ơ ở ủ

S đ ng nh t gi a sóng đi n t và ánh sáng: ự ồ ấ ữ ệ ừ Ánh sáng và sóng đi n t có ệ ừ cùng b n ch t, t c là chúng đ ng nh t v i nhau.ả ấ ứ ồ ấ ớ

+ Trong chân không, có cùng v n t c v = c = 3.10ậ ố 8 m/s

N u đ ng nh t thì: ế ồ ấ n = εµ : đúng v i m i ch t khíớ ọ ấ + Sóng đi n t cũng tham gia các hi n tệ ừ ệ ượng quang h c (ph n x , ọ ả ạ khúc x , …) tạ ương t nh ánh sáng.ự ư

εµ

c

vdt =

n

c

vas =

+ Trong môi trường:

Thuy t sóng đi n t v ánh sáng (Măc- ế ệ ừ ề

xoen): + Ánh sáng là sóng đi n t có bệ ừ ước sóng ng n Ánh sáng nhìn th y ắ ấ

là sóng đi n t có bệ ừ ước sóng trong kho ng 0,4 – 0,76ả µm

+ Tính ch t c a sóng sáng là tính ch t chung c a sóng đi n t ấ ủ ấ ủ ệ ừ

 −

=

λ

π

A

S sin 2

+ Cường đ sáng t l v i bình phộ ỉ ệ ớ ương biên đ dao đ ng sáng:ộ ộ

I = A2

Trang 3

7.2 SÓNG ÁNH SÁNG (tr 149)

(Các c s c a sóng ánh sáng) ơ ở ủ Nguyên lý Huyghen – Fresnen:

Quang l c a tia sáng: ộ ủ

t c d

n

Quang l c a tia sáng trong m t kho ng th i gian nào đó b ng ộ ủ ộ ả ờ ằ quãng đ ườ ng ánh sáng đi đ ượ c trong chân không trong kho ng ả

th i gian đó ờ

Trang 4

Huygens

Trang 5

7.3 GIAO THOA ÁNH SÁNG

- Trình bày thí nghi m v hi n t ệ ề ệ ượ ng giao thoa ánh sáng?

- Gi i thích hi n t ả ệ ượ ng giao thoa ánh sáng trên quan đi m sóng? ể

- Nêu đ nh nghĩa hi n t ị ệ ượ ng giao thoa?

- Đi u ki n có vân sáng, vân t i giao thoa? ề ệ ố

- V trí và kho ng vân giao thoa? ng d ng c a hi n t ị ả Ứ ụ ủ ệ ượ ng giao

thoa?

- Giao thoa c a ánh sáng tr ng ủ ắ

λ

k d

d21 =

Đi u ki n c c đ i, c c ề ệ ự ạ ự

ti u: ể

2

) 1 2

(

1 2

λ

+

=

d k d

V trí vân sáng, vân t i: ị ố

( )

a

D k

xS k = λ ; ( )

a

D k

x k T

2

1 2

+

Kho ng vân: ả

a

D i

i

is = T = = λ

Trang 6

7.5 HI N T Ệ ƯỢ NG PHÂN C C ÁNH SÁNG Ự

7.5.4 Đ nh lu t Maluyt v hi n t ị ậ ề ệ ượ ng phân c c ánh sáng ự

Phát bi u: ể Khi cho m t chùm sáng t nhiên r i qua hai b n Tuamalin có ộ ự ọ ả

b n t l v i cos ả ỉ ệ ớ 2α .

Bi u th c: ể ứ I2 = I1cos2α

Ch ng minh: ứ

a2 = a1cos α

I2 = a2 2

I1 = a1 2

I2 = I1cos2α

K t lu n v hi n t ế ậ ề ệ ượ ng phân c c ánh sáng: ự Hi n t ệ ượ ng

Trang 7

Nh ng công vi c chu n b cho tu n sau: ữ ệ ẩ ị ầ

Lý thuy t: ế

Ch ươ ng 8 QUANG H Ọ C L ƯỢ NG T Ử

8.1 C s c a quang h c l ơ ở ủ ọ ượ ng t ử

- Thuy t l ế ượ ng t năng l ử ượ ng c a Plăng ủ

- Thuy t l ế ượ ng t ánh sáng c a Anhxtanh ử ủ 8.2 Hi n t ệ ượ ng quang đi n và ng d ng ệ ứ ụ

8.3 Hi n t ệ ượ ng h p th và ng d ng ấ ụ ứ ụ

- H p th ánh sáng c a ch t r n và ch t l ng ấ ụ ủ ấ ắ ấ ỏ

- Môi tr ườ ng có h s h p th âm ng d ng c a hi n t ệ ố ấ ụ Ứ ụ ủ ệ ượ ng

h p th ấ ụ

Ch ươ ng 9 V T LÝ L Ậ ƯỢ NG T , NGUYÊN T VÀ H T NHÂN Ử Ử Ạ

9.1 Tính ch t sóng h t c a vi h t ấ ạ ủ ạ

9.2 H th c b t đ nh Haisenbéc ệ ứ ấ ị

Th o lu n ả ậ (Theo đ c ề ươ ng )

Ngày đăng: 09/03/2021, 03:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w