1. Trang chủ
  2. » Địa lý

DE&DA HSG MON TOAN 6,7 HUYEN HOANG HOA NAM HOC 2011-2012

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A kẻ đường thẳng d vuông góc với AM.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI - NĂM HỌC 2011 – 2012

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4.0 điểm) :

a) Cho biểu thức : M=a+2ab-b Tính giá trị của M với a =1,5 ; b = -0,75

b) Xác định dấu của c, biết 2a3bc trái dấu với -3a5b3c2

Bài 2 (4.0 điểm) :

a/ Tìm các số x, y, z biết rằng : 3 4 3 12;

x y y z

và 2x – 3y +z = 6

b/ Cho dãy tỉ số bằng nhau:

2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d

Tính giá trị của biểu thức M, với

a b b c c d d a M

c d d a a b b c

Bài 3 (3.0 điểm ) : Cho hàm số y = f(x)= 2-x2

a/ Hãy tính : f(0);

1 ( ) 2

f

b/ Chứng minh: f(x-1)=f(1-x)

Bài 4 (4.0 điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung truyến AM Qua A kẻ đường

thẳng d vuông góc với AM Qua M kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và AC, chúng cắt d

theo thứ tự ở D và E Chứng minh rằng:

a) BD // CE

b) DE = BD + CE

Bài 5 (3.0 điểm) : Tìm tỉ số của A và B, biết rằng :

A

B

 Trong đó A có 25 số hạng và B có 1980 số hạng

Bài 6 (2.0 điểm) : Cho tam giác ABC cân Trên cạnh đáy BC lấy điểm D sao cho CD = 25 BD.

Chứng minh rằng:

2

BADCAD

Hết

Trang 2

-GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 : HUY N HO NG HOÁ N M 2011-2012ỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ĂM 2011-2012

Câu 1

a/ a =1,5 => a=1,5 hoặc a=-1,5

Với a=1,5 và b= - 0,75 => M=0

b/ Để 2a3bc trái dấu với -3a5b3c2 thì 2a3bc.( -3a5b3c2) < 0

<=> -6 a8b4c3 <0

Do -6 a8b4 0 và a,b,c khác không nên => c3 <0

=> c < 0

Vậy c < 0 thì 2a3bc trái dấu với -3a5b3c2

2.0

Câu 2

a/ Từ 3 4 9 12

(1)

3 5 12 20

(2)

Từ (1) và (2) ta có 9 12 20

x y z

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

3

x y z xy z

từ đó suy ra x=27;y=36;z=60

2.0

b/ Nếu a+b+c+d=0 thì ta có

a+b= - (c+d); b+c= - (d+a);c+d= - (a+b);d+a= -(b+c) thì M = -4

Nếu a+b+c+d 0

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3

a b c d a b c d a b c d a b c d

b c d a c d a b d a b c

b c d a c d a b d a b c

=>a=b=c=d

=> M=4

2.0

Câu 3 Cho hàm số y = f(x)= 2-x2

a/ Hãy tính : f(0);

1 ( ) 2

f

Trang 3

M

C

E A

D

Ta có f(x – 1)= 2- (x-1)2=2- (1-x)2 = f(1-x)

Vậy f(x-1)=f(1-x)

Câu 4

a) Nhận xét: ta có định lý sau

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa

cạnh huyền

M

D

C B

A

qua tia MA lấy điểm D đối xứng với A qua ta chứng minh được AMB=

CMD(c-g-c) => AB=CD; AB//CD,ACD  900 do đó

ACB=CAB(c-g-c)

=> AD=CB

=> MA=MB=MC

áp dụng định lý trên vào tam giác ABM ta có MA=MB

=>  ABM cân tại M

mà MD là đường cao nên MD là phân giác

xét  AMD và BMD có

DM – cạnh chung

AMD BMD ( theo trên)

AM=BM

 AMD = BMD (c – g- c)

0 90

DBMDAM DAM  (1)

tương tự ECB  900(2)

từ (1) và (2) => DB//EC

1.5

b) theo câu a ta có DA=DB ; EC=EA

từ DE= DA+EA=DB+EC(đpcm)

Trang 4

Câu 5

A

A

A

B

B

B

B

từ đó ta suy ra tỉ số A và B là

5 369

3.0

Câu 6

I

K

C I

D

A

B

Trên cạnh CD lấy điểm I sao cho CI =BD

nên ta có BD=DI =CI

Ta có ADB=ACI(c-g-c)

Trang 5

=> DAI KAC CIA IAC     AKB

2

DAI IAC  IAC(2)

từ (1) và (2)

=>

2

BADCAD

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI - NĂM HỌC 2011 – 2012

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4.0 điểm) : Tính giá trị biểu thức

a/ A      2 5 8 11 2012

b/

B                 

Bài 2 (4.0 điểm) :

a/ Tìm x, y nguyên biết : 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55

b/ Chứng minh rằng : 2 2 2 2

Bài 3 (3.0 điểm ) : Cho biểu thức :

A

a/ Tìm n để A nhận giá trị nguyên

b/ Tìm n để A là phân số tối giản

Bài 4 (3.0 điểm) : Tìm số nguyên tố ab ( a > b > 0 ), sao cho ab ba là số chính phương

Bài 5 (4.0 điểm) : Cho nửa mặt phẳng bờ AB chứa hai tia đối OA và OB.

a/ Vẽ tia OC tạo với tia OA một góc bằng ao, vẽ tia OD tạo với tia OCC một góc bằng (a + 10)o

và với tia OB một góc bằng (a + 20)o

Tính ao

b/ Tính góc xOy, biết góc AOx bằng 22o và góc BOy bằng 48o

c/ Gọi OE là tia đối của tia OD, tính số đo góc kề bù với góc xOD khi góc AOC bằng ao

Bài 6 (3.0 điểm) : Cho A 102012 102011 102010 102009 8

a/ Chứng minh rằng A chia hết cho 24

b/ Chứng minh rằng A không phải là số chính phương

Hết

Trang 6

-GI I ẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 : HUYỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 : HUYỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 THI H C SINH GI I TOÁN 6 : HUY N HO NG HOÁ N M 2011-2012ỌC SINH GIỎI TOÁN 6 : HUYỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ỎI TOÁN 6 : HUYỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ỆN HOẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ẰNG HOÁ NĂM 2011-2012 ĂM 2011-2012

Câu 1

a/ A      2 5 8 11 2012

(2 2012) (2012 2) : 3 1 : 2 675697

b/

B                 

1 2 3 2010 2011

2 3 4 2011 2012

B 

1 2012

B 

2.0

Câu 2 a/ Tìm x, y nguyên biết : 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55

=>(3y – 2)(2x + 1) = -55

=>

55

x

y

 

Để x nguyên thì 3y – 2 Î Ư(-55) = 1;5;11;55; 1; 5; 11; 55    

+) 3y – 2 = 1 => 3y = 3 => y = 1, thay vào (1) => x = 28

+) 3y – 2 = 5 => 3y = 7 => y =

7

3 (Loại) +) 3y – 2 = 11 => 3y = 13 => y =

13

3 (Loại) +) 3y – 2 = 55 => 3y = 57 => y = 19 , thay vào (1) => x = -1

+) 3y – 2 = - 1 => 3y = 1 => y =

1

3 (Loại) +) 3y – 2 = -5 => 3y = -3 => y = -1, thay vào (1) => x = 5

+) 3y – 2 = -11 => 3y = -9 => y = -3 , thay vào (1) => x = 2

+) 3y – 2 = -55 => 3y = -53 => y =

53 3

(Loại) Vậy ta có 4 cặp số x, y nguyên thoả mãn là

2.0

Trang 7

Ta có

A

n

A

n

A

A

1

A

n

   

Câu 3

Cho biểu thức :

A

a/ Tìm n để A nhận giá trị nguyên : Đ/k n  3

Ta có :

A

1

n A

 

A nguyên khi n – 3 ÎƯ(4) = 1;2; 4; 1; 2; 4    => n Î4;5;7; 2;1; 1  (Thoả mãn)

1.0

b/ Tìm n để A là phân số tối giản

Ta có :

1 3

n A n

 (Theo câu a) ( n  3)

TH 1 : n là số lẻ => n + 1 và n – 3 là số chẵn

=>

1 3

n A n

 không tối giản

TH 2 : n là số chẵn => n + 1 không chia hết cho 2

Gọi d là ước chung của (n + 1) và (n – 3) => d không chia hết cho 2

=> (n + 1)  d và (n – 3)  d

=> (n + 1) - (n – 3) chia hết cho d

=> 4 chia hết cho dÎƯ(4) ={1 ; 2; 4; -1 ; -2; -4)

Vì d không chia hết cho 2 => d = 1 ; - 1

=> ƯCLN(n + 1; n – 3) = 1 =>

1 3

n A n

 là phân số tối giản

Kết luận : Với n là số chẵn thì A là phân số tối giản

1.0

Câu 4 Tìm số nguyên tố ab ( a > b > 0 ), sao cho ab ba là số chính phương

Ta có : ab ba (10a b ) (10 b a ) 10 a b  10b a 9a 9b9(a b ) 3 ( 2 a b )

Vì => a,b 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 => 1 £ a- b £ 8

Để ab ba là số chính phương thì a – b = 1; 4

+) a – b = 1 (mà a > b) ta có các số ab là : 98 ; 87 ; 76; 65; 54 ; 43; 32; 21

ab là số nguyên tố nên chỉ có số 43 thoả mãn

+) a – b = 4 (mà a > b) ta có các số ab là : 95 ; 84 ; 73; 62; 51

3.0

Trang 8

ab là số nguyên tố nên chỉ có số 73 thoả mãn

Kết luận : Vậy có hai số thoả mãn điều kiện bài toán là 43 và 73

Câu 6

Hình vẽ

E

y

x

48 o

22 o

D C

(a+20) o

(a+10) o

a o

A

Cho nửa mặt phẳng bờ AB chứa hai tia đối OA và OB

a/ Vẽ tia OC tạo với tia OA một góc bằng ao, vẽ tia OD tạo với tia OCC một

góc bằng (a + 10)o và với tia OB một góc bằng (a + 20)o.Tính ao

Do OC, OD nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và

COD COA a  a Nên tia OC nằm giữa hai tia OA v à OD

=> AOC COD DOB  AOB

=> ao + (a + 10)o + (a + 20)o = 180o

=> 3.ao + 30o = 180o => ao = 50o

2.0

b/ Tính góc xOy, biết góc AOx bằng 22o và góc BOy bằng 48o

Tia Oy nằm giữa hai tia OA v à OB

Ta có : AOy180o BOy180o  48o 132o  AOx22o

Nên tia Ox nằm giữa hai tia OA và Oy

=> AOx xOy AOy   22oxOy  132o xOy 132o 22o  110o

1.0

c/ Gọi OE là tia đối của tia OD, tính số đo góc kề bù với góc xOD khi góc

AOC bằng ao

V ì tia OC nằm giữa hai tia OA và OD nên

=> AOx xOD AOD   22oxOD  110o xOD  110o 22o  88o

Vậy số đo góc kề bù với góc xOD có số đo là : 180o – 88o = 92o

1.0

Câu 6 Cho A 10 2012  10 2011  10 2010  10 2009  8

a/ Chứng minh rằng A chia hết cho 24

Ta có :

3 2009 2008 2007 2006 2009 2008 2007 2006

A 

1.5

Trang 9

nên các số 102012 ; 102011 ; 102010 ; 102009 khi chia cho 3 đều có số dư bằng 1

8 chia cho 3 dư 2

Vậy A chia cho 3 có số dư là dư của phép chia (1 + 1 + 1 + 1 + 2) chia cho 3

Hay dư của phép chia 6 chia cho 3 (có số dư bằng 0)

Vậy A chia hết cho 3

Vì 8 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau nên A chia hết cho 8.3 = 24

b/ Chứng minh rằng A không phải là số chính phương

Ta có các số : 102012 ; 102011 ; 102010 ; 102009 đều có chữ số tận cùng là 0

Nên A 102012 102011 102010 102009 8 có chữ số tận cùng là 8

Vậy A không phải là số chỉnh phương vì số chính phương là những số có chữ

số tận cùng là 1 ; 4; 5 ; 6 ; 9

1.5

Ngày đăng: 09/03/2021, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w