Gi i thích thu t ng : HTML, Site, Website, www, ADSL, Băng thông, History, Domain, Site.[r]
Trang 11. Cách nh n bi t đ a ch m ng h p l /không h p l ? Gi i thích t i sao? Ví d : 10.10.10.259?ậ ế ị ỉ ạ ợ ệ ợ ệ ả ạ ụ 1.1.1.1 ?
Tr l i:ả ờ
Đ a ch IP đị ỉ ược vi t dế ướ ại d ng S S S Số ố ố ố
M i s là 1 byte = 8 bitsỗ ố
1 byte dao đ ng tộ ừ 0 -> 255
Quy t c đ t IP trong m ng Lanắ ặ ạ
L p A:ớ 10.x.x.x
x: là s dao đ ng t 0 -> 255 (n u x> 255 là ip ko h p l )ố ộ ừ ế ợ ệ
ko đượ ấc l y ip 10.x.x.0 và 10.x.x.255 đ t cho máyặ
10.x.x.1 -> 10.x.x.254 : nh ng ip n m trong dãy này là ip h p lữ ằ ợ ệ
10.x.x.256 tr v sau (x > 255) : là nh ng ip ko h p lở ề ữ ợ ệ
L p B:ớ 172.16.x.x
x: là s dao đ ng t 0 -> 255 (n u x> 255 là ip ko h p l )ố ộ ừ ế ợ ệ
ko đượ ấc l y ip 172.16.x.0 và 172.16.x.255 đ t cho máyặ
172.16.x.1 -> 172.16.x.254 : nh ng ip n m trong dãy này là ip h p lữ ằ ợ ệ
172.16.x.256 tr v sau (x > 255) : là nh ng ip ko h p lở ề ữ ợ ệ
L p C:ớ 192.168.x.x
x: là s dao đ ng t 0 -> 255 (n u x> 255 là ip ko h p l )ố ộ ừ ế ợ ệ
ko đượ ấc l y ip 192.168.x.0 và 192.168.x.255 đ t cho máyặ
192.168.x.1 -> 192.168.x.254 : nh ng ip n m trong dãy này là ip h p lữ ằ ợ ệ
192.168.x.256 tr v sau (x > 255) : là nh ng ip ko h p lở ề ữ ợ ệ
==> Nói chung :
x > 255 là ko h p lợ ệ
Ip trong m ng Lan ph i b t đ u b ng nh ng sạ ả ắ ầ ằ ữ ố 10 - 172.16 - 192.168 thì m i h p lớ ợ ệ
2. Gi i thích thu t ng : HTML, Site, Website, www, ADSL, Băng thông, History, Domain, Site M tả ậ ữ ộ trang web khi xu t b n lên m ng g m có nh ng thành ph n nào (dùng trong tìm ki m nâng cao) ?ấ ả ạ ồ ữ ầ ế
Tr L i:ả ờ
HTML: là m t ngôn ng đánh d u độ ữ ấ ược thi t k ra đ t o nên các trang web, nghĩa là các m u thông tinế ế ể ạ ẩ
được trình bày trên World Wide Web Được đ nh nghĩa nh là m t ng d ng đ n gi n c aị ư ộ ứ ụ ơ ả ủ SGML, v nố
đượ ử ục s d ng trong các t ch c c n đ n các yêu c u xu t b n ph c t p, HTML gi đây đã tr thànhổ ứ ầ ế ầ ấ ả ứ ạ ờ ở
m t chu n Internet do t ch c World Wide Web Consortium (W3C) duy trì Phiên b n m i nh t c a nóộ ẩ ổ ứ ả ớ ấ ủ
hi n làệ HTML 4.01 Tuy nhiên, HTML hi n không còn đệ ược phát tri n ti p Ngể ế ười ta đã thay th nóế
b ngằ XHTML
Site:
Website: còn g i làọ trang web, trang m ng, là m t t p h pạ ộ ậ ợ trang web, thường ch n m trong m tỉ ằ ộ tên
mi nề ho cặ tên mi n phề ụ trên World Wide Web c aủ Internet M t trang web là t pộ ậ
tin HTML ho cặ XHTML có th truy nh p dùng giao th cể ậ ứ HTTP Website có th để ược xây d ng t cácự ừ
t p tin HTML (website tĩnh) ho c v n hành b ng cácệ ặ ậ ằ CMS ch y trên máy ch (website đ ng).ạ ủ ộ
www: là vi t t t c a t ế ắ ủ ừ World Wide Web còn g i là Web.ọ
Trang 2ADSL: là t vi t t t c aừ ế ắ ủ Ti ng Anhế : Asymmetric Digital Subscriber Line d ch sang ti ng Vi t làị ế ệ đườ ng dây thuê bao s b t đ i x ngố ấ ố ứ , là m t d ng c aộ ạ ủ DSL ADSL cung c p m t phấ ộ ương th c truy n d li uứ ề ữ ệ
v i băng thông r ng, t c đ cao h n nhi u so v i phớ ộ ố ộ ơ ề ớ ương th c truy c p qua đứ ậ ường dây đi nệ
tho iạ truy n th ng theo phề ố ương th c quay s (Dial up).Khi truy n băng thông trên đứ ố ề ường dây đi nệ tho i đạ ược tách ra làm 2 ph n, 1 ph n nh dùng cho các tín hi u nhu Phone, Fax Ph n l n còn l i dùngầ ầ ỏ ệ ầ ớ ạ cho truy n t i tín hi u ADSL Ý nghĩa c a c m t "b t đ i x ng" trong ADSL là do lề ả ệ ủ ụ ừ ấ ố ứ ượng d li u t iữ ệ ả
xu ng và t i lên là không b ng nhau, v i d li u ch y u là t i xu ng.ố ả ằ ớ ữ ệ ủ ế ả ố
Băng thông: (ti ng anh là ế Bandwidth) Thu t ng này dùng đ ch l u lậ ữ ể ỉ ư ượng c a tín hi u đi n đủ ệ ệ ượ c truy n qua thi t b truy n d n trong m t giây là bao nhiêuề ế ị ề ẫ ộ
History: là l ch s các trang web ngị ử ười dùng đã truy c p.ậ
Domain: M t domain là m t t p h p nh ng máy tính và ngộ ộ ậ ợ ữ ườ ử ụi s d ng mà chia s chung m t c s dẻ ộ ơ ở ữ
li u d ch v th m c C s d li u d ch v th m c cho phép t p trung qu n tr nh ng tài kho nệ ị ụ ư ụ ơ ở ữ ệ ị ụ ư ụ ậ ả ị ữ ả quy n, b o m t và tài nguyên c a domain C s d li u d ch v th m c đề ả ậ ủ ơ ở ữ ệ ị ụ ư ụ ượ ưc l u trong m t domainộ controller
Trong khi c nh ng thành viên c a workgroup và domain đ u có th chia s tài nguyên, domain cungả ữ ủ ề ể ẻ
c p m t phấ ộ ương pháp t p trung đ chia s tài nguyên c a m ng Trong m t domain, nh ng máy tínhậ ể ẻ ủ ạ ộ ữ
ch y Windows NT Workstation và nh ng máy tính ch y Windows NT Server th c hi n nh ng nhi m vạ ữ ạ ự ệ ữ ệ ụ sau:
+ L y taì kho n ngấ ả ườ ử ụi s d ng có giá tr t c s d li u th m c ị ừ ơ ở ữ ệ ư ụ
+ Cho phép truy c p đ n nh ng tài nguyên đậ ế ữ ược đ nh nghĩa trong c s d li u th m c ị ơ ở ữ ệ ư ụ
+ Có ch c năng nh m t ph n c a qu n tr nhóm m t cách t p trungứ ư ộ ầ ủ ả ị ộ ậ
M t trang web khi xu t b n lên m ng g m có nh ng thành ph n: Hosting,Domain name, và n i dungộ ấ ả ạ ồ ữ ầ ộ
c a trang web.ủ
3. URL là gì? Thường nghe nói g i cho đở ường Link d n t i ca nh c, đẫ ớ ạ ường link có ph i là URL? Víả du: http://www.usoft.com/learning/lesson1.htm
Tr L i: URL vi t t t t “ả ờ ế ắ ừ Universal Resource Locator” Dùng đ đ nh nghĩa m t website Ví d : URLể ị ộ ụ
c aủ Biz.VN là http://www.biz.vn Ph i.ả
6 Internet là gì? Giao th c ph bi n c a Internet? Công d ng c a chúng? ứ ổ ế ủ ụ ủ
Internet là m t h th ng thông tin toàn c u có th độ ệ ố ầ ể ược truy nh p công c ng g m cácậ ộ ồ m ng máyạ
tính được liên k t v i nhau H th ng này truy n thông tin theo ki uế ớ ệ ố ề ể n i chuy n góiố ể d li u (ữ ệ packet switching) d a trên m t giao th c liên m ng đã đự ộ ứ ạ ược chu n hóa (ẩ giao th c IPứ ) H th ng này bao g mệ ố ồ hàng ngàn m ng máy tính nh h n c a các doanh nghi p, c a các vi n nghiên c u và các trạ ỏ ơ ủ ệ ủ ệ ứ ườ đ ing ạ
h cọ , c aủ người dùng cá nhân, và các chính ph trên toàn c u.ủ ầ
Giao Th c Ph bi n c a internet: Giao th c IP, Giao th c liên k tứ ổ ế ủ ứ ứ ế , Giao th c t ng m ngứ ầ ạ , HTTP, nh nắ tin nhanh, TCP/IP
Công d ng c a internet: M ng Internet mang l i r t nhi uụ ủ ạ ạ ấ ề ti n íchệ h u d ng choữ ụ ngườ ử ụi s d ng, m tộ trong các ti n ích ph thông c a Internet là h th ngệ ổ ủ ệ ố th đi n tư ệ ử (email), trò chuy n tr cệ ự
tuy nế (chat), máy truy tìm d li uữ ệ (search engine), các d ch v thị ụ ương mãi và chuy n ngân, và các d chể ị
Trang 3v v y t giáo d c nh là ch a b nh t xa ho c t ch c cácụ ề ế ụ ư ữ ệ ừ ặ ổ ứ l p h c oớ ọ ả Chúng cung c p m t kh iấ ộ ố
lượng thông tin và d ch v kh ng l trên Internet.ị ụ ổ ồ
7.) Gi i thích các thu t ng sau: webpage, website, homepage.ả ậ ữ
Webpage: là m t ngu n tài li u hay thông tin thích h p cho World Wide Web và có th độ ồ ệ ợ ể ược truy c pậ thông qua m t trình duy t web và hi n th trên m t màn hình ho c các thi t b di đ ng.ộ ệ ể ị ộ ặ ế ị ộ Thông tin này
thường d ng HTML ho c XHTML đ nh d ng, và có th cung c p đi u hở ạ ặ ị ạ ể ấ ề ướng đ n các trang web khácế thông qua các liên k t siêu văn b n.ế ả Các trang web thường xuyên thêm vao ngu n tài nguyên khác nh̀ ồ ư phong cách trang, k ch b n và hình nh vào bài trình bày cu i cùng c a h ị ả ả ố ủ ọ
Các trang web có th để ượ ấc l y ra t m t máy tính đ a phừ ộ ị ương ho c t m t máy ch web t xa.ặ ừ ộ ủ ừ Các máy
ch web có th gi i h n truy c p ch v i m t m ng riêng, ví d :ủ ể ớ ạ ậ ỉ ớ ộ ạ ụ m t m ng n i b công ty, ho c nó cóộ ạ ộ ộ ặ
th xu t b n các trang trên World Wide Web.ể ấ ả Các trang web được yêu c u và ph c v t các máy chầ ụ ụ ừ ủ web b ng cách s d ng Hypertext Transfer Protocol (HTTP).ằ ử ụ
Website: : còn g i làọ trang web, trang m ng, là m t t p h pạ ộ ậ ợ trang web, thường ch n m trong m tỉ ằ ộ tên
mi nề ho cặ tên mi n phề ụ trên World Wide Web c aủ Internet M t trang web là t pộ ậ
tin HTML ho cặ XHTML có th truy nh p dùng giao th cể ậ ứ HTTP Website có th để ược xây d ng t cácự ừ
t p tin HTML (website tĩnh) ho c v n hành b ng cácệ ặ ậ ằ CMS ch y trên máy ch (website đ ng).ạ ủ ộ
Homepage: là trang ch c a 1 trang web.ủ ủ
8.) Hyperlink,Hypert text, hyper media, HTTP, HTML là gì?
Hyperlink: siêu liên k t,ế là m t ph n văn b n (hay hình nh) c a trang Web, mà khi b n nh n chu t vàoộ ầ ả ả ủ ạ ấ ộ
đó s t đ ng th c hi n m t trong các thao tác sau đây:ẽ ự ộ ự ệ ộ
* Đ a b n đ n ph n khác c a trang;ư ạ ế ầ ủ
* Đ a b n đ n m t trang web khác trong cùng m t website;ư ạ ế ộ ộ
* Đ a b n đ n m t trang web khác trong website khác;ư ạ ế ộ
* Cho phép b n t i v (download) m t t p tin;ạ ả ề ộ ệ
* Ch y m t ng d ng, trình di n m t đo n video ho c âm thanh.ạ ộ ứ ụ ễ ộ ạ ặ
* Đ nh n ra đâuể ậ là siêu liên k t, đâuế là các dòng văn b n có màu ho c có g ch chân, b n nên đ aả ặ ạ ạ ư chu t đ n khu v c đó Thông thộ ế ự ường, con tr chu t s bi n thành hình bàn tay (hình minh ho ) ho c ỏ ộ ẽ ế ạ ặ ở thanh tr ng thái (status bar) phía dạ ướ ẽ ệi s hi n ra đích đ n (target) n u nh b n đang tr chu t đúng vàoế ế ư ạ ỏ ộ siêu liên k t.ế
Hypertext: ( Siêu văn b nả ) là văn b n c a m t tài li u có th đả ủ ộ ệ ể ược truy tìm không theo tu n t Ngầ ự ườ i
đ c có th t do đu i theo các d u v t liên quan qua su t tài li u đó b ng các m i liên k t xác đ nh s nọ ể ự ổ ấ ế ố ệ ằ ố ế ị ẵ
do ngườ ử ụi s d ng t l p nên.ự ậ
Trong m t môi trộ ường ng d ng siêu văn b n th c s , ngứ ụ ả ự ự ườ ọi đ c có th tr vào ch tô sáng (ể ỏ ỗ highlight)
b t kì t nào c a tài li u và t c kh c nh y đ n nh ng tài li u khác có văn b n liên quan đ n nó Cũngấ ừ ủ ệ ứ ắ ả ế ữ ệ ả ế
có nh ng l nh cho phép ngữ ệ ườ ọ ự ại đ c t t o cho riêng mình nh ng d u v t k t h p qua su t tài li u Cácữ ấ ế ế ợ ố ệ trình ng d ng dùng siêu văn b n r t h u ích trong trứ ụ ả ấ ữ ường h p ph i ph i làm vi c v i s lợ ả ả ệ ớ ố ượng văn
b n l n, nh các b t đi n bách khoa và các b sách nhi u t p.ả ớ ư ộ ừ ể ộ ề ậ
hyper media :Hypermedia đượ ử ục s d ng nh m t ph n m r ng h p lý c a các siêu văn b n dài trongư ộ ầ ở ộ ợ ủ ả
đó đ h a, âm thanh, video, đ ng b ng văn b n và các siêu liên k t xen l n vào nhau đ t o ra m t môiồ ọ ồ ằ ả ế ẫ ể ạ ộ
trường nói chung không tuy n tính c a thông tin.ế ủ Đi u này trái ngề ược v i thu t ng đa phớ ậ ữ ương ti nệ
r ng l n h n, có th độ ớ ơ ể ược dùng đ mô t s tể ả ự ương tác thuy t trình tuy n tính cũng nh hypermedia.ế ế ư