Khoâng coù tieâu chuaån roõ reät, tuøy theo tình traïng maïng löôùi coù theå laáy töø 5% ñeán 10% toång coâng suaát caáp nöôùc cuûa heä thoáng. Trong tröôøng hôïp maïng löôùi ñaõ cuõ, [r]
Trang 1Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN
Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG E-mail : nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
2
Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NỘI DUNG MƠN HỌC
CHƯƠNG 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
CHƯƠNG 2: Nguồn nước & Cơng trình thu nước
CHƯƠNG 5: Mạng lưới thốt nước bên trong.
CHƯƠNG 7: Tổng quan về xử lý nước thải.
3
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TÀI LI Ệ U THAM KH Ả O
1 Cấp Thốt Nước NXB Xây D ự ng 2005
Tác gi PGS TS Nguy n Th ng.
2 Sách v ề C ấ p thốt n ướ c.
3 Phần mềm EPANET (c ấ p n ướ c).
4 Phần mềm SWMM (thốt n ướ c).
5 Quy chu ẩ n VN v ề C ấ p & thốt n ướ c
Download tài li ệ u gi ả ng t ạ i Web:
http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
4
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Th ủ y l ự c đạ i c c ươ ươ ng ng
5
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
KIỂM TRA
- Trong trường hợp có kiểm tra giữa kỳ
thời gian là 45 ph (60 ph).
- Thi trắc nghiệm (ho ặ c t ự lu ậ n) cuối môn
học 90 ph.
- Cho phép tham khảo tài liệu của cá nhân.
Chú ý:
Mang theo máy tính làm bài tập trong l ớp
6
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
MỤC ĐÍCH MÔN HỌC
1 Tính toán và thiết kế hệ thống cấp nước bên trong đơn vị sử dụng nước (nhà ở, nhà máy, ).
2 Quy hoạch và tính toán thiết kế hệ thống cấp nước khu vực.
3 Tính toán và thiết kế hệ thống thoát nước bên trong đơn vị sử dụng nước.
4 Quy hoạch và tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu vực.
Trang 2PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
C Ấ P N P N Ư Ư Ớ C
8
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
9
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CHU KỲ DÙNG NƯỚC
ðƠ N V Ị S Ử
D Ụ NG N ƯỚ C
NGU Ồ N N ƯỚ C
X Ử LÝ
N ƯỚ C THƠ
XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
XỬ LÝ
TỰ NHIÊN
Mạng lưới cấp nước khu vực
Mạng lưới
thu nước
thải
Dịng chảy
tự nhiên
Kh ử trùng
Cơng trình thu nước
10
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
SƠ ðỒ KHAI THÁC
1 2 3
10 9
11
12
13 14
4 5 6 7
8
1: Nguồn nước cấp 2: Công trình thu nước 3: Trạm bơm cấp 1 4: Trạm xử lý nước 5: Bể chứa nước sạch 6: Trạm bơm cấp 2 7: Đường ống chính 8: Hệ thống cấp
nước bên ngoài 9: Đơn vị tiêu thụ nước 10: Bể chứa, Đài nước 11: Thóat nước thải 12: Trạm xử lý nước thải 13: Cống thoát nước 14: Hệ thống sông rạch
thu nước thải
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c CÁC NHU CẦU DÙNG NƯỚC CHÍNH
1 Nước sinh hoạt.
2 Nước phục vụ sản xuất.
Trang 3Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC SINH HOẠT
Qtb
Qh-max
Q (m3/h)
Qh-min
24 T (h) 0
Qi
i
Biểu đồ dùng nước ngày điển hình
Gi ả thi ế t
d ạ ng b ậ c thang
14
Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Qngđ-max: lưu lượng ngày dùng nước lớn nhất (m3/ngđ).
• Qtb= Qngđ-max/24: lưu lượng trung bình giờ (m3/h).
• Qi: lưu lượng giờ thứ i (m3/h).
(m3/h).
• Ki=Qi/Qtb: hệ số không điều hòa giờ thứ i
(định nghĩa sử dụng trong các phần mềm mô phỏng dòng chảy có áp trong mạng lưới,
ví dụ EPANET, gọi là hệ số patterns ).
15
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Kh-max=Qh-max/Qtb: hệ số không điều hòa giờ
dùng nước lớn nhất.
Ghi chú : Trong một số trường hợp người ta
còn định nghĩa hệ số không điều hòa giờ
như sau :
• ki=Qi/ Qngđ-max(%), giá trị kiphụ thuộc vào
Kh-max
Tìm quan hệ giữa Kivà ki!!!!
16
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TIÊU CHUẨN DÙNG NƯỚC SINH HOẠT
Được tính theo bình quân đầu người (qtb), lượng nước dùng trong một ngày đêm,
lít/ngày-đêm Tiêu chuẩn cấp nước hiện hành :
TCXD-33-68
17
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TCXD-33-2006
PGS Dr Nguyễn Thống
18
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TCXD-33-2006
Trang 4PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TCXD-33-2006
20
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
TCXD-33-2006
21
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
1.5-1.3 200-300
- Loại V Nhà bên trong có hệ thống cấp
thoát nước, có dụng cụ vệ sinh, có chậu
tắm và cấp nước nóng cục bộ.
1.7-1.4 150-200
- Loại IV Nhà bên trong có hệ thống cấp
thoát nước, có dụng cụ vệ sinh, có thiết
bị tắm thông thường.
1.8-1.5 120-150
- Loại III Nhà bên trong có hệ thống cấp
thoát nước, có dụng cụ vệ sinh, không
có thiết bị tắm.
2.0-1.8 80-100
- Loại II Nhà bên trong chỉ có vòi lấy nước
2.5-2.0 40-60
- Loại I Nhà bên trong không có hệ thống
cấp thoát nước và dụng cụ vệ sinh
Nước dùng lấy từ vòi nước công cộng.
(K h-max ) (l/ng/ngày-đêm)
Hệ số không điều hòa giờ
Tiêu chuẩn dùng nước q tb
Trang bị tiện nghi
trong nhà
22
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
DÙNG N NG N Ư Ư Ớ C THEO TCVN 4513-1988
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
Trang 5Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
26
Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
27
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC SINH HOẠT
lưu lượng tính toán nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn nhất.
hệ số không điều hòa ngày dùng nước lớn nhất, phụ thuộc vào đặc tính khí hậu
từng vùng, xã hội,
qtb: tiêu chuẩn dùng nước (lit/người/ngđ).
N : dân số dự báo cho khu quy hoạch (người).
) ngd / m ( K 1000 N q
max ngd tb sh
max ngd− = − sh
ngd max
1
Kngd−max≥
28
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• Lưu lượng cho giờ dùng nước lớn nhất:
• Lưu lượng nước sử dụng theo giờ (m3/h) :
lưu lượng tính toán giờ dùng lớn nhất.
Kh-max>=1 : hệ số không điều hoà giờ dùng nước
lớn nhất Phụ thuộc dân số, chế độ làm việc,
Chú ý: Theo trên ta có Ki/24 =ki% (?)
) h / m ( k Q or K 24
Q
i sh max ngd i
sh max ngd sh
) h / m ( K 24
Q
max h
sh max ngd sh max
h − = − −
sh
h max
Q −
29
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
PGS Dr Nguyễn Thống
30
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Trang 6PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
32
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
33
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CHÚ Ý
nhu c ầ u n ướ c sinh ho ạ t
d ự a vào s ố li ệ u th ố ng kê
ng ườ i ta xác đị nh đượ c 24
giá tr ị k i t ươ ng ứ ng v ớ i 24 h
trong ngày (P L ụ c 4).
34
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Bài tập 1 : Một khu dân cư có 15000 dân, tiêu chuẩn dùng nước 150 lit/ng/ngđ
a Tính lưu lượng nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn nhất (m3/ngđ)
b Lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất (m3/h).
c Lưu lượng (m3/h) lúc 6 7h và 17 18h.
Biết rằng khu vực có:
ki=4,5% lúc 6 7h
ki=5,5% lúc 17 18h (với Kh-max=1.5 Phụ lục 4 )
5 1 K
; 2 1
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
Bài tập 2 : Một khu dân cư có 20000 dân,
tiêu chuẩn dùng nước 140 lit/ng/ngđ
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c NƯỚC TƯỚI CÂY, ĐƯỜNG
Qt−ngd 3
= F
=
Trang 7Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC TƯỚI CÂY, ĐƯỜNG
38
Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC SINH HOẠT CÔNG NHÂN
• qn, ql: tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt của công nhân trong phân xưởng nóng, lạnh (m3/ng/ca).
• N1,N2: số công nhân làm việc trong phân xưởng nóng
& lạnh trong từng ca (ng) C số ca kíp trong ngày.
• T0: số giờ làm việc trong một ca (h).
N q N q
QCNsh−ca = n 1+ l 2 3
) h / m ( T
Q Q
; ) ngd / m ( Q C
0
CN ca sh CN h sh 3
CN ca sh CN
ngd sh
−
−
−
⇒
CN h sh CN ca
sh Q
Q − , −
nước sinh hoạt của công nhân
39
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC SINH HOẠT CƠNG NHÂN
40
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC TẮM CÔNG NHÂN Ở XÍ NGHIỆP
nước tắm của công nhân trong một ngày đêm, trong một giờ.
n : số buồng tắm hương sen bố trí trong nhà máy.
C : số ca kíp làm việc trong nhà máy.
( m / h )
n 5 0
( m / ngd ) C
Q
QCNt−ngd = CNt−h 3
→
−
− CNt h CN ngd
t , Q Q
41
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC RÒ RĨ TỪ MẠNG LƯỚI
Không có tiêu chuẩn rõ rệt, tùy theo tình
trạng mạng lưới có thể lấy từ 5% đến
10% tổng công suất cấp nước của hệ
thống
Trong trường hợp mạng lưới đã cũ, tỷ lệ
nước mất có thể lên đến 15%-20%.
(Mất nước của hệ thống cấp nước Tp Hồ
Chí Minh >35%!!!).
42
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
NƯỚC TỰ DÙNG CHO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC
Sơ bộ lấy theo tỷ lệ 5% đến 10% công suất trạm xử lý (trị số nhỏ dùng cho trường hợp công suất lớn hơn 20000 m3/ngày-đêm).
Lượng nước này dùng cho nhu cầu kỹ thuật của trạm:
- bể lắng 1.5% 3%
- bể lọc 3% 5%
- bể tiếp xúc 8% 10%.
Trang 8PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
BẢNG PHÂN PHỐI NƯỚC SỬ DỤNG THEO GIỜ
TRONG 24h
44
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng Tổng
23-24 22-23
…
… 1-2 .
0-1
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
%
m 3
m 3
m 3 Qt-CN Qsx Qsh -CN Cây Đường
m 3
m 3
ki
m 3
Tổng cộng Rò rĩ
Ga, cảng
Xí nghiệp Tưới, m 3
a
Q sh
Q sh
Gìơ
C ộ t cho phép xác đị nh h ệ s ố khơng
đ i ề u hồ ki: [12]=100*[11] / [Sum(11)]%
45
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
CÔNG SUẤT CẤP NƯỚC KHU VỰC
Công suất cấp nước TB cấp I (từ nguồn vào NM xử lý):
Công suất cấp nước TB cấp II (từ bể chứa nước sạch
về khu vực tiêu thụ):
a, b, c là các hệ số không đơn vị (xem định nghĩa sau).
Q = aQ +Q +Q +Q +Q bc
II sh-max t sh t sx
Q = aQ +Q +Q +Q +Q b
(m3/ngđ)
(m3/ngđ)
46
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
• a : hệ số kể đến lượng nước dùng cho công
nghiệp địa phương, tiểu thủ công nghiệp (chưa kể hết trong QSX, thường lấy a=1.1).
• b : hệ số kể đến lượng nước do rò rĩ phụ thuộc vào điều kiện quản lý, thiết bị:
b=1.1 1.15.
• c : hệ số kể đến lượng nước dùng cho bản
thân trạm xử lí nước (rửa các bể lắng, lọc…), c=1.05 1.1 Trị số lớn cho công suất trạm
cấp nước nhỏ và ngược lại.
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c Bài tập: Một mạng lưới cấp nước được quy
hoạch để cung cấp nước cho một khu có các
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
- Một nhà máy ngày làm việc 2 ca, mỗi ca 6 giờ
và có 500 công nhân/ca (ca 1 từ 6h đến 12h,
Trang 9Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
Cho biết hệ số dùng nước cho sản xuất nhỏ trong khu
là a=1.1 ; rò rĩ do mạng lưới đường ống b=1.15 ; hệ
số dùng nước cho trạm xử lý c=1.05 Xác định :
a Lưu lượng nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn
nhất, lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất và từ 6 7h
của khu dân cư A và B
b Tính các nhu cầu dùng nước công suất cấp nước
của trạm bơm cấp I và cấp II (m3/ngđ).
c Lập bảng phân phối lưu lượng trong một ngày đêm
cho toàn khu (bỏ qua nước dùng cho trạm xử lý).
50
Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THI Ế T B Ị &
CƠNG TRÌNH
M Ạ NG L NG L Ư Ư Ớ I
C Ấ P N P N Ư Ư Ớ C
51
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
1 Bơm tăng áp : Biến đổi trong khoảng 300
kPa (Pa=N/m2) 600 kPa (30 đến
60mH2O).
Nhiệm vụ: Bổ sung năng lượng cho nước
(dưới dạng áp năng) nhằm mục đích cho
phép nước di chuyển từ nơi có năng lượng
be nơi có năng lượng lơn hơn (vùng
thấp lên vùng cao tăng thế năng).
Năng lượng = Thế năng + A Ù p năng + Động
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
THƠNG S Ố CƠ BẢ N C Ủ A B Ơ M
Q (m 3 /s) l ư u l ượ ng
H (m) c ộ t n ướ c b ơ m
Cơng su ấ t b ơ m:
ρρρρ =1000(kg/m 3 ) kh ố i l ượ ng riêng
n ướ c, ηηηη <1 hi ệ u su ấ t b ơ m
g=9.81 m/s 2
) watt (
gQH
53
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
(Tr ụ c b ơ m: tr ụ c n ố i li ề n gi ữ a BƠM
& ðỘ NG C Ơ ).
phân t ử n ướ c sau khi ti ế p xúc
cánh b ơ m nh ậ n n ă ng l ượ ng s ẽ di
chuy ể n theo ph ươ ng TH Ẳ NG
GĨC TR Ụ C B Ơ M.
54
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
S ơ đồ nguyên lý B ơ m LI TÂM
Trang 10PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
BƠM
LY TÂM
56
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
B ơ m HƯỚ NG TR Ụ C L ư u l ượ ng
57
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
B ơ m HƯỚ NG TR Ụ C
58
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
PGS TS Nguy ễ n Th ố ng
B ơ m
H ƯỚ NG
TR Ụ C
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
BƠM HƯỚNG TRỤC
CẤP THỐT NƯỚC Chương 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c
Q(m3/s) Nước dùng